Giáo trình Thực hành Gis: Phần 2 gồm có những nội dung chính sau: bài 6 xây dựng và quản lý dữ liệu Gis; bài 7 mô hình số độ cao (DEM) và các ứng dụng; bài 8 phân tích dữ liệu GIS; bài 9 các chức năng phân tích và các ứng dụng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀI 5 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS (tiếp theo)
Nguyễn Văn Chắt
Nguyễn Văn Hòa Nguyễn Thị Mơ Nguyễn Văn Tâm Nguyễn Thị Mơ
Nguyễn Minh Toàn Nguyễn Văn Ghắt Nguyễn Thị Bảo Nguyễn Văn Ghắt Nguyễn Thị Lợi
Nguyễn Văn Tám
Diachi xém 19 - thén Xuan Thinh xóm 18 - thên Xuân Thịnh xốm 18 - thôn Xuân Thỉnh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xdm 19 - thén Xuan Thinh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xém 19 - thén Xuan Thinh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xêm 18 - thôn Xuân Thỉnh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xêm 18 - thôn Xuân Thịnh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xêm 18 - thôn Xuân Thịnh xóm 18 - thôn Xuân Thinh xêm 18 - thôn Xuân Thịnh xêm 18 - thôn Xuân Thỉnh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xdm 19 - thén Xuan Thinh xóm 18 - thôn Xuân Thịnh xốm 18 - thôn Xuẩn Thỉnh
Ghichu
Muc dich: Lam quen voi cdc dit liéu tir cac định dạng khác nhau như CADD,
Mapinfor, Microsation ) Yéu cau: Xdy dung dit liéu Gis tir dit liéu ctia cdc phan mém khdc (AutoCAD
hoặc Mapinfor, Microstation ),số hóa từ ảnh
Cu thê: Chuyên đôi dữ liệu từ CAD sang ArcG¡s phục vụ xây dựng bản đô hiện trạng nhà ở của một số phường tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Cơ sở đữ liệu có thể được lấy từ rất nhiều nguồn khác nhau như trong MicroStation, MapInfor, Cad Tuy nhiên, các dữ liệu này phảo được chuẩn hóa theo qui định của Bộ TNMT (chuẩn về kí hiệu, màu sắc, luc nét ) Vi dụ, đối với bản đồ địa hình được xây dựng trong MicroStation thì các dữ liệu đã được chuẩn hóa về layer, mau sac, lực nét theo thông tư số 17/2010/TT-BTNMT về chuẩn đữ liệu địa chính
Các dữ liệu sau khi đã được chuân hóa thì việc chuyền đổi sang định dạng của GIS một cách rất nhanh chóng và chính xác
6.1 CHUYÊN ĐÔI DỮ LIỆU TU DINH DANG CAD SANG ARCGIS
6.1.1 Doc dit ligu CAD
Trong ArcGis, có các công cụ hỗ trợ các định dang CAD sau: *.dwg va *.dxf Do vậy các thuộc tính của CAD đều có thé đọc trực tiếp trong ArcG¡s Bao gồm 5 lớp đối tượng nhu sau: Annotation, Point, Polyline, Polygon va Mutipatch
Khởi động phần mềm AreMap —> My Templates > Blank Map
Nhấn chuột trái vào nút Ad¿' Dza, chọn đến foder “Bai6' có chứa lớp đữ liệu Chuongduong.dwg Tại đây, ArcGis cho phép đọc 2 kiểu dữ liệu của CAD
146 BUI DUY QUYNH - THUC HANH GIS
Trang 2- Néu 4n Ađ thì toàn bộ dữ liệu trong CAĐ được hién thi trong ArcMap
-_ Nếu kích đúp vào Chuongduong.dwg thì ArcMap sẽ cho phép hiện thị
từng lớp đối tượng như : Point, Polyline, Polygon, Annotation hoặc
MultiPatch
- Nhan Add thi file d& ligu CAD sé duoc hién thi trong ArcMap Tuy
nhiên, lúc này dữ liệu không thé chỉnh sửa được mà phải được chuyển đổi sang
GeoDatabase hoac shapefile
ñø& RxIo=ie- - l¿lÌ4Ømắsi8m #2: ráo
® @j#|@|3š z3 ia S| AB) Network Analysts | FE
Drawingy OO) S/O À +
“' =======ễễẽỗãẽ Jg3len ‹
Dizaing Chuanguong.dw3 Amtotalion
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
147
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
6.1.2 Chuyển đổi dữ liệu dạng dwg, dxƒ sang Shapefile
Từ ArcToolbox > aE ae
iB ArcToolbox
@ & 3D Analyst Tools
ø & Analysis Tools
i & Cartography Tools
3 & Conversion Tools
i & Excel
& From GPS
tị Ñy From KML tal & From Raster
‘A Import CAD Annotation
H6p thoai Feature Class to Feature Class hién ra, ta nhap caéc nội dung sau:
- Output Location: chon Folder cần lưu
- Output Feature Class: dat tén cho file đầu ra (vd là nhadan.shp)
-_ Expression: nhẫn chuột trái vào =) va gé vao điều kiện la “Layer”="DANCU,
an OK
-_ Nhân OK để thực hiện chuyển đổi s t0 Feature Class @
Input Features ra Chuongduong.dwg Group Layef\Chuongduonc 7 l=
‘Output Location 'ÐAQuynhlGEngiay2012Đieu_GISbaiegaS cap — |3]
(© Output Feature Class,
Color (Short)
ị Linetype (Text) levation (Double) Linewt (Short) (o-RefNvame (Text)
Trang 3BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
Dea xin =|#®- (set) CE Gil Ce I ng | Bát
6.1.3 Chuyển đổi đôi tượng text sang Shapefile
Ngoai cdc dt ligu dang point, polyline va Polygon thi dit liéu text hay Annotaion
cũng rất là quan trọng Việc chuyển đổi đữ liệu dạng text thường được chuyển đổi
dui dang point
Cu thé ở đây, chúng ta gắn số tầng của nhà cho các đối tượng nhà vừa chuyển đổi
Tu ArcToolbox — Conversion Tool —» To GeoDatabase-> Feature Class to Feature
Class
Hộp thoại Feature Class to Feature Class hién ra, ta nhap cac ndi dung sau:
- Output Location: chon Folder cần lưu
- Output Feature Class: dat tén cho file dau ra (vd là sotang.shp)
-_ Expression: nhân chuột trái vào lÌ và gõ vào điều kiện là “Layer”=” Sotang,
an OK
- Nhân OK để thực hiện chuyển đổi
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocesing Customize Windows Help
B#&m& &xIioeœI#-
® @ #! @I3753I ® + LI8- =¡ k I|@| ASS
Arial Drawing
Trong ArcGis cũng cho phép người dùng chuyển đổi các dữ liệu dạng $hapefile sang AoCAD thông qua lệnh Export CAD
Chọn lớp cần chuyền sang CAD trong bang TOC, ân chudt phai + Data — Export to
CAD Hộp Exporr to CAD hiện ra, ta nhập các nội dung sau:
cho file két qua ( CAD14- CAD2010)
- Output file: dat tén cho file đầu ra (vd là CAD.dwg)
- Nhân OK để thực hiện chuyền đổi
Input Features nha
Output Type
DWG_R2004 Output File Lal
Trang 4BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
6.2 CHUYỂN ĐỎI DỮ LIỆU TỪ ĐỊNH DANG MAPINFOR SANG ARCGIS
6.2.1 Doc dit ligu Mapinfor (.tab)
Khởi động phần mềm ArcMap —> My Templates -> Blank Map
Tit Menu —> Customize —> Extension-> tích vào mục Dara Interoperability Nhân
chuét trai vao nit Add Data, chon đến foder “Bai6' có chứa lớp dữ liệu
Name: 1_Caotecmi Line
Show of type: |patasets, Layers and Results x] [cancel
Hệ Eat Veo Bookie” ish Scaler Gewoeibp
Panwing? Ne) a3l| Ce Ae | ea ed ee a
BUI DUY QUYNH —- THUC HANH GIS
Tuy nhiên, dữ liệu trên ở dạng read-only nên không thể chỉnh sửa, biên tập được
Do đó muốn chỉnh sửa phải chuyển sang định dạng mà ArcGis có thể đọc và chỉnh sua duoc (GeoDatabase, shapefile)
6.2.2 Chuyển đổi dữ liệu dạng tab sang Shapefile Trên cửa số ArcToolbox, chọn đường dẫn Convertion Tool-> To Shapefile -> Feature Class to Shapefile (multiple)
iB & From Raster
& & From WES
i & JSON
i & Metadata ø¡ Ñ To CAD
& Date Interoperability Tools *[ Hi ‘i
5 & Data Management Tools
& & Archiving
im & Attachments a
H6p thoai Feature Class to Feature Class hién ra:
Trong đó: muc Jnput Feature nhap file 1_Caotocmoi line
muc Output Folder nhap thu muc cần lưu dữ liệu ra Shapefile
Nhan OK va két qua trên màn hình sẽ xuất hiện lop dit liéu 1_Caotocmoi line trùng với tên cũ nhưng ở dạng Shapefile
File Feit view Ronkmarks Intet Sdeton Geanroressing Cusom7e Wines Hep
bees x9) bea 3 al Bg 5 | tor
‹® @[fJ@ ee ROC a ae El ig | Network nnahet | EB) = ae
rowing Ne G) Hl =~ A ~ 22 [Bat vt eR rulArd Isls OF Content ae
— Ê]ĐAQynaVEiargdsy/213ID.ieu_StSba6
¬ ÊÄ AQynAlEiarg/ly/2rTED iu, 6ISiba6, 1G L.Caorocmoitae
152
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
Trang 5BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
6.2.3 Su dung chic nang Quick Import
Trén ArcToolbox— Data Interoperability Tool > Quick Import
Bãi ArcToolbox
& 3D Analyst Tools
Ss Analysis Tools
i & Cartography Tools
& Conversion Tools
= & Data Interoperability Tools
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
BAI6 XAY DUNG VA QUAN LY DU LIEU GIS
Nhắn chuột trái vào es) , hdp thoai Specify Data Source hién ra
Reader
— Dataset: [«J (l
[Parzmete Coord System: Linknown
Description — | Short Name Extensions Type Coord Sys Licensed ˆ
KuntaGML (Finland) = KUNTAGML gml,xml,gz File/URL * Land Victoria Increment IUF xml File Landmark Z-Map (ASCI) Z-MAP_ASCI dat File/Directory ý LandmarktZycer Graphic ZGF af File : Landonline (Land Infor LÁNDONLINE xml File = : LzndXML LANDXML xml File =_H MapInfo MIF/MID MIF if File/Directory * : Microsoft Access MDB_ADO imdb,.accdb File
Microsoft Excel XLS_ADO vx alam, als File Search Custom Formats
orn + Giangday2013 » Dulicu_GIS » bai6 » [ ][ Scorch bois
Organize ¥ Newfolder x
SB] RecentPlaces = * = Name ˆ Date modified Type
)) Baitep6.gdb 07/01/201410:50 SA File folder |
& Libraries 7 5
Bo _ (Ếề1_Caotocmoi 03/10/2005 9:29 SA Maplnfo Table
locumen ẾÈ1_R6_HN_MORONG 10/04/200910.07 Mapinfo Table
Trang 6BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
Dataset: nh\Giangdey20 13\Duleu_GIS\bai6\1_Caotocmoi.tab _[ ]
đó nhắn chuột trai vao Add Data dé nhap file két qua vừa chuyên đổi vào AreMap,
kết quả như hình dưới
155
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
File Edit View Bookmarks Insert Selectio
nœm ìA x9 | @©+ [12063486
BaQsO tev S- Ce Or ES Has =
Drawing PE) #2] > A> £5) [@) aval
T08916.177 2241720198 Meters
6.2.4 Chuyển đổi trực tiếp trên TÓC
Trong TOC, nhan chuột phải vào lớp dữ liệu Mapinfo 1_ Caotocmoi Line và chọn Dafa —> Export Data
D\Quynh\ Giangday2013\Dulicu_GIS\ 9 Seelseik Se Export Data
= Eq DAQuynh\Giengday2013\Dulieu_GISy G Creare Layer Package Export Te CAD
aotocrnoi.tab F Properties Mak ent
sử View Item Description
Hộp thoại Export Data hién ra, chọn đường dẫn để lưu và đặt tén cho file kết quả dang shapefile Nhan OK để thực hiện chuyên đổi
Use the same coordinate system as:
(6) this layer's source data
(© the data frame the feature dataset you export the data into
{only applies if you export to a feature dataset in a geodatabase)
Qutput feature dass:
Trang 7BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
6.3 CHUYEN DOI DU LIEU TU MICROSTATION SANG ARCGIS
6.3.1 Đọc dữ liệu Microstation trong ArcMap
Nhắn chuột trái vào nút Ađđ Da/a và chọn đường dẫn đến thư mục Bai6_MICRO,
kích chuột trái vào /ile dc5.dgn và chọn Adi
dc5.dan Polyline dc5.dgn Polygon de5.dgn MultiPatch
Ta cũng có thể chỉ lựa chọn một trong các định dạng trên bằng cách nhấn chuột
phai vao file dcS.dgn va chon 1 trong 5 định dạng can Add
Toàn bộ dit liéu trong file de5.dgn dugc hién thi trong ArcMap nhung chi 6 dang
read-only không thể sửa được Để chỉnh sửa phải chuyển đổi sang định dạng
GeoDatabase hoac Shapefile
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customi Windows Help
Dé kiểm tra thông tin lữu trữ trong /ile, ta nhắn chuột phải vào /zyer trong TOC va
chon Open Attribute Talbe
FID | Shape Entity Level | Layer | Color Linetype Elevation | LineWt | Refliame| Angle | ~
wa 1+ H |EI|F @ out of 992 Selected)
| de5.dgn Paint |
Có rât nhiêu trường thuộc tính nhưng ta chỉ cân lưu ý các trường sau:
- Shape : truong dinh dang kiéu doi tuong (point, polyline, polygon, text)
- Level : tén lớp chứa đữ liệu (giông như /ayer trong CA)
- Color: m& mau cua doi tugng lay theo MicroStation
- RefName: tén hoac nhan đi kèm của đôi tượng
158 BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
Trang 8BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
& Analysis Tools
& Cartography Tools
i & Comversion Tools
fe & Excel
& & From aps
@ & From KML
i & From Raster
& & From WES
w & Metadata
ti Ñ& To CAD
ts & To Collada E¡ Ñ To Coverage
3 Feature Class to Geodatabase (multiple)
\ Import CAD Annotation
Hộp thoại Feature Class to Feature Class hién ra, ta nhap caéc ndi dung sau:
- Input Feature: chon de5.dgn Plolyline
- Output Location: chon Folder can luu
- Output Feature Class: dat tén cho file đầu ra (vd 1a thua.shp)
- Expression: nhấn chu6t trai vao = và gd vao điều kiện la “Level”=10, 4n OK
- muc Field Map : chỉ giữ lại trường Level và Color Các trường khác dùng nút
Í*Ì để xóa Nhân OK để thực hiện chuyển đổi
“Level” a Output Location
D:\Quynh\Giangday2013\Dulieu_GIS\bai6
Output Feature Class Thua.shp Expression (optional)
| Pat Vow (Gecbreds Insert GietSén) Eeprseeeing €iebmii
DØ Bãi + ñ& xIS =|$- [r5 RAN Ogrkl eo | H-F\k rawing> Pe H~A-z< | 8a
Windows Help
Containts Point „ | Mỗi I đối tượng dang vùng phải ép» ¬
Diem chứa ít nhất 1 đối tượng dạng điểm ep}
Ving
covered by Ving nhất phải được bao phủ bởi các Gi 2]
feature class of vùng của lớp đôi tượng thứ hai Must not Các vùng trong lớp đồi tượng thứ Overlap with Và nhất không được chông đè lên các Oo in ray
MRS vùng trong lớp đôi tượng thứ hai mm
Trang 9BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
Must be Các đói tượng dạng điểm phải nằm
properly inside Điêm | trong 1 ving nào đó của một lớp
polygons Vùng | khác
Must not have Trong 1 lớp các vùng không được có
Boundary must Đường Đường ranh giới của một vùng phải
be covered by ` được phủ bởi các đối tượng đường
Vùng
Must be Các vùng trong lớp đối tượng thứ
covered by Vùng nhất phải được bao phủ bởi các
vùng trong lớp đối tượng thứ hai
Must cover each |_ Vùng | Toàn bộ các vùng trong lớp đối
other tượng thứ nhất và lớp đối tượng thứ
hai phải chồng phủ lẫn nhau
Must be large Đường| Phải lớn hơn khoảng cách nhỏ nhất
than cluster Vùng | giữa các điểm Khi khoảng cách giữa laa -—-
tolerance 2 điểm cuối của 2 đối tượng dạng EEH co os
thì coi như trùng nhau
Must be Điểm | Các điểm trongl lớp phải tiếp xúc at),
covered by Vùng | với đường ranh giới của vùng trong BMS
boundary of 1 lop khac °
Must nothave_ | Đường Điểm cuối của một đường phải
gaps được bắt điểm (snap) vào một Lị rl
đường khác hoặc chính nó
Must not Đường| Các đường không được chồng đè lên )
Overlap bat kỳ một phân nào của đường ⁄ ⁄
Must not Đường| Các đường không được cắt ngang )
intersect hay chéng dé én bat kỳ phần nào 7
Must nothave | Duong Điểm cuối của 1 đường không pseudonodes được bắt vào điểm cuối của 1
Must be Đường | Các đường thẳng trong 1 lớp phải
covered by Vùng | được chồng phủ bởi đường ranh giới boundary of của các vùng
Point must be Điểm | Các điểm trong một lớp phải được se
covered byline | Đường| bắt điểm (snap) vào các đối tượng Ầ J °
đường trong 1 lớp khác
6.4.2 Xây dựng Topology cho dữ liệu dạng đường Khởi động phần mềm ArcCatalog Chon đường dẫn đến Bai6 > giaothong_polygon.gdb —› giaothong -› chuột phải —› Wew —>Topology —> Next > Dat tên cho Topology và xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 diém (cluster tolerance)
— Next > chon lớp cần tạo Topology —> Next - Add rule > chon 2 rule 1a Must not Overlap va Must not have gaps + OK- Finish
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
Trang 10BAI6 XAY DUNG VA QUAN LY DU LIEU GIS
Some examples nude noceing adjacent lard parcas or soi polygons, oastine and country boundaries, 2 rads neterk, road and bus routes, end nested geography [cersus
ffnpart » |G Relationship Class
Export >| Ga) Terrain
Item Description EL Network Dataset
‘The c.stertrerance ie adstanrerance n nich all veces and Pe indies
272 concidered antes, or candor Vertcge and endpoints fling withn the
cluster telerance ere snapped together
“The default volte = based on the XY telerance ofthe feature detacet, You
carrot set the duster :olrancesraler than the xY“lerance
Each feature dass in a topology must have a rank assigned to it to control how
much the features will move when the topology is vaidated The higher the rank,
the less the features will move The highest ranks 1
Enter the number of ranks (1-50): a [ zProperties
Specify the rank for a feature dass by clicking in the Rank column:
Í_ Save Rules,
Rule Description
Aline from one layer must not
‘overlap lines from the same layer
Any ine that overlaps is an error
BAI6 XAY DUNG VA QUAN LY DU LIEU GIS
Features of feature class: Sy
Aline from one layer must touch
giaothongHN' x lines from the same layer at both
giaothongHN, Rark: 1 Rules:
giaothongHN - Must Not Overlap
iaothongHN - Must Not Have Dangles
6.4.3 Sita 1éi Topology cho dit liệu dạng đường
Khéi déng phan mém ArcMap — My Templates —> Blank Map
Tir Menu — Customize — Toolbars tich vao muc Topology dé hién thanh công
cụ 7opology Nhắn chuột trái vào nút Ad¿ Dara S°, chọn đến foder “Bai6' có chứa
164
BÙI DUY QUỲNH - THUC HANH GIS
Trang 11BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
Các đối tượng mầu đỏ được xác định là lỗi do vi phạm các qui tac Topology Nhan
chuột trái vào Editor — Start Editing dé bắt đầu quá trình sửa lỗi Đề sửa các lỗi này
sử dụng thanh công cụ 7opology
Show Rule Description
Sử dụng nút Error Inspector ®@ dé xem va sửa các lỗi Nhắn vào Search Now dé
xem và thống kê lỗi
BENISSOAOAOƠƠƠƠỢƠỢỢỚC 5 —
Show: | GiaothongHN - Must Not Have Dangles x| 178 errors
Errors ÍlExceptions Visible Extent only
Rule Type Class 1 C Shape Feat Featur Exception =
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 9 ũ False LH
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 9 a False
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 9 a False
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 91 0 False
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 1 0 False
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 90 8 False
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 90 a False `
Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 9 0 False Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 91 QO False Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 91L 0 False Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 1 0 False Must Not Have Dangles GiaothongHN Point 80 Oo False Must Not Have Dangles GiaothengHN Point 90 Q False _
Trong trường hợp lỗi bắt điểm chưa |More Bì
tới đối tượng thì ta nhấp chuột phải chon Extend Gd I con số trong hộp 20 Maximum Distance sao cho nó lớn hơn
Must Net
Must Not Have Dangles Must Not Have angles Must Not Have Dangles
GiacthongHN GiaothongHN GiaothongHN
Nhấp chuột phải vào lỗi đầu tiên trong bang va chon Zoom To
Lỗi ở đây là Must not have gaps tức là điểm cuối của đường này nằm lơ lửng
không bắt szap vào bất kỳ đường nào Trong trường hợp này nó không phải là lỗi
(đường giao thông chỉ vẽ trong tỉnh không vẽ tiếp phần phía ngoài tỉnh) Do đó ta
165 BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
Với trường hợp lỗi bat điểm vượt quá thì sử dụng chức năng Tzửn và cũng gõ
khoảng cách với nguyên tắc như trên
166 BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
Trang 12BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
Øa+lsšxlxx Line measurement (Planar)
Segment: 1.511586 Meters Length: 1.511586 Meters
[Maximum Distance i]|
2q
Zoom To
Pan To Select Features
Rule Type Must Not Ha Mark as Exception pee
BAI 6 XAY DUNG VA QUAN LY DU LIEU GIS
Must Not Have Dangles GiaothongHN
Must Not Have angles GiaothongHN Point Must Not Have angles GiaothongHN Point Must Not Have Dangles GiaothongHN Point Must Not Have Dangles GiaothongHM Point
Với lỗi 2 điểm vertex của 2 đường không bắt vào nhau => chọn chức ning Snap
nhanh hơn Chọn công cụ Fix Topology © rồi bôi đen lỗi 2 đoạn đường chồng đè
lên nhau (trước đó nên phòng to vùng có lỗi, các đoạn đường chồng đẻ lên nhau
được tô bằng màu đỏ)
Nhấp chuột trái vẽ một hình chữ nhật bao quanh đoạn đường bị chồng đẻ lên nhau rồi nhấp chuột phai chon Subtract Lua chon 1 trong 2 đường cần xóa và chọn
Extent * dé kiém tra xem còn lỗi hay không Nếu còn lỗi tiếp tục sửa tiếp
Sau khi sửa xong vao Editor\ Save Edits để lưu các thao tác chỉnh sửa lại
6.4.4 Xây dựng Topology cho dã liệu dạng vùng Làm tương tự như trên nhưng phần chọn quy tic Topology chon 2 quy tic: Must not Overlap va Must not have gaps
Error Inspector &
Show: |<Errors from all rụles> =} %erœs
Search Now trơy Í” Exeeptens lZ Webie Extentonly
Rule Type [Class [ eass2 [Shape ^
Must Not Have Denalar _nisnthane Point
t Must Not Havel Zoom To Point
Must Not Have C an To Point
Tl must NotHavec ® Point
Must Not Have — Select Eeatures Point
° Must Not Havel Show Rule Description Point
Must Not Haver tend Point
Must Not HaveC Trim Point
Tuy nhiên, nếu có quá nhiều lỗi thì việc sửa như trên rất mắt thời gian Để có thé
sửa lỗi nhanh hơn chúng ta có thể sửa tự động theo l giá trị cho trước
Lúc này trên bản đồ tất cả những lỗi giống nhau và điểm cuối của đường cách
điểm cuối của 1 đường khác với khoảng cách < 0.8 mét sẽ được sửa tự động Với
cách này sẽ giúp cho người dùng tiết kiệm thời gian để sửa các lỗi
Lầm tương tự như trên nhưng dùng lệnh 7rz và chọn khoảng cách là 1.5 mét
Đối với các lỗi Must not Overlap (các đường bị chồng đè lên nhau) ta cũng có thể
sửa bằng công cụ Error Inspector Tuy nhién sử dụng công cu Fix Topology sé
167 BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
aie 7 Import > | 3 Relationship Class
& GB Baitapg Export » |5] Temain
8l LÄ Caotod ¬ = = : mạ Network Dataset
5 GB Giathol Elem Description Ed ork Datas
& Gh gial AP Properties EI Topology
‘An area must not overlap another
area from the same layer
Any area where features overlap
te
[¥] show Errors
Ca Gee
Trang 13
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
Features of feature class: Rule Description
A void can not exist between
SDD_BV x areasin the same layer
lóc The boundary of any void that
(@) show Errors
cor
6.4.5 Sita 16i Topology cho dit ligu dang viing
Khởi động phần mềm ArcMap —> My Templates —> Blank Map
Từ Menu — Customize => Toolbars—> tích vao muc Topology dé hién thanh công
cụ Topology Nhấn chuột trái vào nút Add Data® , chon dén foder ‘Bai6’ cé chita
lớp dữ liệu Giaothong-polygon.gdb và chọn 2 lớp SDD_BV.shp và SDD_7opology
Tương tự như sửa lỗi đường giao thông, ta cũng vào Edion Start Editing dé bat
đầu quá trình chỉnh, sửa lỗi
Nhấp chuột trái vào công cụ Error Inspector™ , hộp thoại Error Inspector hién
ra, nhấp chuột trái vào nút Search Now dé tim và thống kê các lỗi
Show [<Eter-fremallrules vỈ zzeras
l Erưs TT Excepions I Visible Extent only Rule Type [crass [essz [Shape +
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline
Must Not Have Gaps sudungdat Poiyline
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline |
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline |
Must Not Have Gaps sudungdat Poiyline
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline
Must Not Have Gaps sudungdat Polyline
Các lỗi ở đây bao gồm có: lỗi khoảng trống giữa 2 hoặc nhiều vùng đất liền
kề, lỗi 2 hoặc nhiều vùng đất chồng đè lên nhau
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocesing Custemize Windows Help
Bead lâ x9 ©®©‹ [16818 >|) SB pe in
QQnOurhies|8-CPO° RB SAAS Network Analyst | EB | «
Drawings We) 4) A ~ 2 | lổ| Ma ~0 |p r ula &- 2-2 - Me
Trường hợp lỗi 2 vùng chồng đè lên nhau => lỗi được tô bằng vùng màu hồng Nhấp chuột phải chọn chức năng Merge, chọn 1 trong 2 vùng rồi nhấp
OK
Zoom To Bạn To Select Features Show Rule Description
Subtract
"mm
Create Feature Mark as Exception
Trang 14BÀI 6 XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU GIS
BAI 7 MO HiNH SO DO CAO (DEM) VA CAC UNG DUNG
Trường hợp lỗi giữa 2 vùng xuất hiện khoảng trống => lỗi được tô bằng
đường viền màu hồng ở giữa là khoảng trắng Nhấp chuột phải chọn chức năng
Create Feature dé to kin ving bi hd
Zoom To
Pan To Select Features Show Rule Description
Sau khi chon Create Feature thì 1 đối tượng mới được tạo và nó chưa có thuộc
tính Nhập thuộc tính cho nó bằng cách sử dụng công cụ Z4 Tool * để chọn nó
rồi mở công cu Attributes | trên thanh Editor dé nhập thuộc tính
sf Seay EARS
"Y Stop Editing
Nếu vùng vừa tạo quá nhỏ ta có thể dùng công
cu Edit Tool * dé select (lua chon) ving vira a —_
vẽ gộp (Merse) nó vào l trong 2 vùng bên I =
canh bang chức năng Editor\ Merge ¢ ae
ị i
Union
Sau khi sửa hết các lỗi (kiểm tra bằng công cu Validate Topology), trén thanh
céng cu Editor vao Editor\ Save Edit để lưu quá trình biên tập sửa chữa
Mục đích: ` Làm quen với các công cụ xây dựng mô hình số độ cao và các ứng
dụng của DEM
Yêu cầu: Xây dựng DEM và các ứng dụng như : đường đông mức, độ dốc,
hướng phơi, bóng địa hình, thủy văn, tính khối lượng đào đấp
171 BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
(bài tập vê nhà sô 5)
7.1 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ DO CAO (DEM) DANG TIN
7.1.1 Tit dit liéu Vector.( shapefile chứa các điểm độ cao) Khởi động phần mém ArcMap — My Templates — Blank Map
Nhắn chuột trái vao ntit Add Data, chon đến foder ‘Bai7’ cé chứa lớp dữ liệu Point_BN.shp va RG_vung.shp
Name: deao.shp; RG_Vung.shp
Show of type: [Datasets, Layers and Results =| [ Cancel |
Tu ArcToolbox — 3D Analyst Tools >
Output TIN D:\Quynh \Giangday2013\Duleu_GTS\Bai7(TTN
Coordinate System (optional)
Data Management —> TIN—> Creat TIN
Hộp thoại Crear TIN hiện ra Trong đó:
Input Feature Class (optional)
| InputFeatures Height Field SF Type Tag Field
| dao Feld4 Mass_Ponls <None>
- Input Feature Class (optional): nhap
[\Constrained Delaunay (optional)
- Height Field: nhap truong gia tn d6 cao
- Nhan OK dé thuc hiện quá trình vé TIN
Trang 15BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Completed
[Fictese this dialog when completed successfully
"deao Field4 Mass Points <None>"
DELAUN Start Time: Thu Jan 09 16:57:05 2014 Succeeded at Thu Jan 09 16:57:05 2014 (Elapsed Time: 0.36 seconds)
ile Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Cuat Windows Help
[1# mã B19 Ob [716 BGSBO ps, | kditor~| b
QAM OE) ee | H- Oko Sh) BY x 8 |) BR) g | Network Analyst ~ | Eel -
Drawing > Be) O- A~ | (eal yO ~ Br ulAy &~B~ 8-2
Inputreatures — Haghtheld «+ ype ag held
Pecoo Frle1 Mass Pents <Nene»
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Drawing > Rs O-a- xa
Home - Dulieu_GIS\Bai7
ES) RG_huyenBAVIshp šrTST ]RG_Vungshp © layers Gf DAGuynhCong tink Nam 2
5H ao
Ei DAQuynh Gangdsy2013DuỶ 2T R6 Vang
a
@ El DAQUAN\Giangdy201 7 0u4
Bi DrQuynhiGingasy201 Dud a8 Valve High 171325, Low: 751256
+|pmejene a
6722194 23309.385 Meter:
Tw ArcToolbox — 3D Analyst Tools >
Output TIN
TIN D:\Quynh\Giangday2013\Dulieu_GIS\Bai7\Tin2 H6p thoai Raster to TIN hién ra, trong do: Z Tolerance (optional)
- Input Raster: nhap TIN_TINraster —=-==-
- Output TIN: nhap tén TIN va noi ||
Trang 16BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
File Edit Bookmarks Insert Selection Geoprocesing Customize Windows Help
[12 Hới! 3+ Zì R8 x9 ~ | b-| 17092 ME4I=iri=i lai 1) Editore| » *,
QAM OSE ee SO A) So) Mh BB g | Network Anayst~| 5 wt
7.L3 Hiệu chỉnh mô hình TIN
Để hiệu chỉnh mô hình 77A, ta phải bật chức năng hiệu chỉnh bằng cách nhấn
chudt vao Customize — Toolbars — TIN Editting
TINEditingy 2 2 & | PURI 2 *%s
a) Thêm điểm vào mô hình
Nhắn chuột vào biểu tượng Adđ TIN poinm3 trên màn hình AreMap sẽ xuất
hiện hộp thoại Trong đó:
- Height source có 2 ché d6 from surface va as specified
- Height: + d6 cao tuong tng khi chon from surface
+ độ cao người sử dụng nhập khi chọn as specjfied
Ngoài ra, người sử dụng có thể sử dụng chức năng này để xem nhanh độ cao
của các điểm trên mô hình bằng cách di chuyển chuột đến vị trị cần xem và tại mục
Heishr sẽ tự động hiện thị giá trí độ cao tại vị trí con chuột
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Add TIN Point
Height sources reghtsouce: Fon surace
Trước khi thêm điểm Sau khi thêm điểm
LAdd TIN Point
Trang 17BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
e) Thay đổi độ cao điểm
Kích chuột vào biéu tuong Adjust node Z |) , trén man hinh ArcMap sé xuat
hién hdp thoai Adjust Node Z
Trước khi thay đổi độ cao (86.95m) Sau khi thay đổi độ cao thành 100m
d) Lật cạnh
Kích chuột vao biéu tong Swap TIN edge & , trên màn hinh ArcMap sẽ xuất
hiện đường thẳng màu xanh thể hiện các cạnh của mô hình 7N Ta kích chuột vào đó
thì mô hình tự đổi thay đổi cạnh liên kết
Sau khi lật cạnh tam giác
Trước khi lật cạnh tam giác
7.14 Chuyển đổi TIN thanh dang Raster (Gird)
Tw ArcToolbox — 3D Analyst Tools — Conversion— From TIN —> TÌN to Raster
Hộp thoai TIN to Raster hiện ra, trong đó:
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
- Input Raster: nhap TIN
- Output TIN: nhap tén TIN va noi hu tri
- Cac thông số khác để mặc định và 4n OK
Z Factor (optional)
i
7.1.5 Cat mé hinh TIN Trong thực tế đôi khi chúng ta chỉ cần nghiên cứu một khu vực nhỏ nào đó, mà
mô hình 77M lại rất lớn Do đó chúng ta cần cắt mô hình 77W trong ranh giới nghiên cứu Từ ArcT7oolbox —> Data Manasement Tools -> Raster-> Raster Processing —> Clip
- Trong đó:
- Iput Raster: nhập mô hình 77N cần cắt
- Output Extent : nhap ranh gidi cat TIN
- Output Raster Dataset: nhap tén va
nơi lữu trữ mô hình 77V mới
5868.550171 6426.236145
nium '22566,830930
Use Input Features for Clipping Geometry (optional)
output Raster Dataset :\Quynh|\Giangday2013\puleu_GIS|Bai7\tinraste_Clip1 la
NoData Value (optional) = [[] Maintain Clipping Extent (optional) =
Trang 18BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
#&@ ®
Mô hình trước khi cất ;
Mô hình sau khi cắt 7.1.6 Chuyển đỗi DEM thành dạng bảng XYZ
ArcTools —> Conversion Tools —> Raster to Point, hộp thoại Raster to Point
hiện ra Trong đó:
- Input Raster: nhap mé hinh | #, Rasterto Point Sees
Field (optional)
puIP fe ap Output point features
folder va dat tén cho file két D:\Quynh\Giangday2013\Dulieu_GIS\Bai7\Point_ftom_DEM.sh [E3j
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
Két quả là các điểm được tạo ra và khoảng cách giữa các điểm tạo ra theo hàng và cột của mô hình 2EM được lưu dưới dạng Gïrd
Nhắn chuột trái vào layer Point_from_DEM, mé bang Open Attribute table
7.2 CAC UNG DUNG CUA DEM
7.2.1 Tao dwong déng mic
Input raster
Analyst Tools -> Surface -> ————~-
Ci Output polyiine features OntORE: D:\Quynh\Giangday2013\Dulieu_GIS\Bai 7\Dongmuc.shp
Base contour (optional)
hình 77N cần vẽ đường Z factor (optional)
Trang 19BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Để hiện thị nhãn cho đường đường mức, ta nhấn chuột phải vào iayer
Dongmuc trong TOC và chon Label Feature Su dụng các chức năng biên tập để
nhãn hiện thị theo đúng tiêu chuẩn
7.2.2 Phân loại độ cao
Để biến một mô hình DEM thành một bề mặt mới được phân chia theo các
khoảng giá trị độ cao, tạo sự thuận lợi trong quá trình phân tích chồng xếp bản đồ,
- Reclass field: mac định
nhập tên và nơi lưu trữ
/ïile phân loại độ cao
aan
Outputraster
D:\Quynh\Giangday20 13\Duleu_GIS\Bai7iploaidocao E] [EÏGhange mssng values to NoData (optional) x
saensps>
-_ Reclssffication: chon Classify dé tao loai phân nguGng (Classes) 1a 11
-_ Mục Break values: lần lượt nhập các giá trị từ 75 đến 175
181
Trang 20BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
em R x|9 =|i#$-|171 +4) SRS BO} roi
® Ô #1 @Išš 7| « + [M- Z [Rjl@ đã LÊ Hỗ Ñ BỘ g | Network Analyst ~ | ER) -
Drawing [Re |") #3) | ~ A+ £< | (a) Aral v10 vn z U Ác đc 1s,
- _ Nhập thuộc tính cho /ayer ploaidocao
- M6 bang thuộc tính của fayer °Ploaidocao' Tạo mới trường dữ
liệu với tên: LOAI_DCAO định dạng 7exi
- _ Trên thanh công cụ Ediror chọn Editing\ Start Editing
- Lần lượt nhập giá trị cho trường LL 5 5i
| ploaidocao |
(8 cụt of 10 Selected) |
|
183
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
7.2.3 Tao lop dit liéu d6 déc
Analyst Tools —> Reclass —> Input raster :
Trong đó: D:\Quynh\Giangday2013\Dulleu_GIS\Bai7\Slope_tn
- Input Raster: nhap “1 eal m
mô hình 7/N cần tạo piconet ¡
An OK 4é tién hành tạo lớp dữ liệu độ dốc
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
feds BX (9 | b~| 17126 2) Sl BO p= ¿ | Ecitor
QA HOH) «> 8- Ske 2038 Network Analyst | EE
Drawing ||") & El+.Ä> |8) mai + + Bru) Ae me De ewe
(Hl 14 61686598 - 20.40133¢
[Wi 2040133906 - 25.359458 (25 35945884 - 30.04.2123) IBI30/04212753 - 34.44934*
Tùy thuộc vào mụ đích sử dụng khác nhau mà chúng ta phân ngưỡng cho các loại độ đốc có thể thay đổi ở các cấp độ khác nhau
184
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
Trang 21BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Ví dụ đối với đất lâm nghiệp tiêu chí độ dốc được chia làm 4 cấp: cap 1 <15°,
cấp 2: 15” -25, cấp 3 : 25°-35°, cap 4 >35°
Input raster
'Slope tin g él Recass feld
D:\Quynh \Giangday2013\Duleu_GIS\ai7\Redass_ Slop?
[[Ghange missing values to NoData (optional) :
a
Standard Deviation: 10.536589 Columns: 100 EH] [| Shaw Std, Dev [Show Mean
ma
"80 2 8g 8 2 in
35
70 100!
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
BAI7 XAY DUNG MO HINH SO DO CAO DEM VA CAC UNG DUNG
Beas Bx | %|4@+ [121 + ba] BB De gi ttor-| > > rg
QAM Ot © + | H- Bik] @ » 251M of & | TD) Bg: Networkamaiyt~|/ EB|-"ah BIE Drawing~[Re|(=) #3 | ~ A - |) Aral x10 xR 7U Áx ®h« đ‹ °s, aim
[i 20.40133906 - 25.35945¢
25,35945884 - 30,04212) 30.04212753 - 34.4934! ~
-_ Nhập thuộc tính cho layer phanloaidodoc
- Mở bảng thuộc tính của layer ‘Phanloaidodoc’ Tao mới trường
đữ liệu với tên: LOAI_DDOC định dạng Text
- _ Trên thanh công cu Editor chon Editing\ Start Editing
dữ liệu LOẠI DDOC theo g/l Da x =
trường các giá trị tương ứng Rowid | VALUE | COUNT | Loại 000C
ũ 1 8054 | Dưới 15 đã
† 2| 12162 | Từ 15-25 độ
z 3| 10571|Tù 2535 độ
3 4 3462 | Trên 3S
- Trên thanh công cụ Editor vào
Edito` Save Edit để lưu quá
7.2.5 Tao bong dia hinh
Tw ArcToolbox — Spatial Analyst Tools — Surface — Hillshade
H6p thoai Hillshade hién ra, trong do:
186
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
Trang 22BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
hinh TIN cin tao 1ép | snputraster 7
bóng địa hình tin_tinraste x
Output raster
- Output raster: nhap tén D:\Quynh\Giangday2013\Dulleu_GIS\Bai7\hillsha_tin
- Các thông số khác để Altitude (options!)
45
mặc định [|] Model shadows (optional)
- Nhan OK dé thuc hiện Z factor (optional) ie
<[ 1m, | r
OK lÍ Cancel ] [Enwrenments JÍ Show Help >> ]
[ ŒBar-ArMap
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoproceeing Customize Windows Help
Gea6 l8 x|Đ œ|@® «|1 (4) Sl BIE) Peg | Editor
QQH Olin eo|8- Oke đà LÊN đà Ñ | (| Bg Network Analyst | EB | =
Drawing [Re]) 5)| > A > 6ì Aml v10 v H7 UjÁ«v 5v Zv ® về
7.2.6 Tạo hướng địa hình
Từ ArcToolbox —> Spatial Analyst Tools —> Suiƒace -> Aspect
Hộp thoại Aspecr hiện ra, trong đó:
- Input Raster: nhap mé hinh TIN cần tao hướng địa hình
- Output raster: nhap tén va noi luu tri
-_Nhan OK dé thuc hién
187 BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
BAI7 XAY DUNG MO HINH SO DO CAO DEM VA CAC UNG DUNG
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help Reasé lãx|Đ «®&-| 17126 =) Gil el Bl | be | : túte-
6| G #1 @|3E 3š 4 # | + F¡ [Rịi@ đổ LÊ rổ S| | Big | Network Analyst | Ee -¥
Drawing +[ Re] (=) #3) > A + | Ol Atal yi ~BIu Ae ho Dos ofl
Ml North (237.5-360)
Ei DO HillSha tin
Value High : 254
7.2.7 Tinh khéi lwong dao dap gitea dựa vào mô hình TIN
Để tính khối lượng đào, đắp chúng ta cần có 2 mô hình (mô hình tự nhiên và mô hình thiết kế)
Mô hình tự nhiên được xây dựng từ dữ liệu địa hình tự nhiên còn mô hình thiết kế được xây dựng từ các số liệu thiết kế
Nhấn chuột trái vào nút Add Dara #°, chọn đến foder “Bai7' có chứa lớp dữ liệu TIN_TINraster va TINsItk_TINt
Kết quả hiện thị như sau:
188
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
Trang 23BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
[ETJRG_huyenBAVI.shp [ET]RG_Vungshp lem bavi rasterin lỂslope tin longmuc.shp tin
meen
feltin2 hanloaidocao [#jtintk
hanlozidodoc
Show of type: [Datasets Layers and Results x
© DD Slopestin
TH 0B sinetk tine Value mae
b+ Teuw Cà) Sass
TD ver Ác 7 Tig: Newark snaat=
Tw ArcToolbox — Spatial Analyst Tools — Surface — Cut Fill
Hộp thoai Cut Fill hién ra, trong do:
nhap mo hinh 77N ty nhién
- Input after raster surface: nhap
mô hình TIN thiét ké
- Output raster: nhap tén va noi
lưu trữ
Nhắn ØK để thực hiện
Input before raster surface tin _tinraste Input after raster surface
Rowid | VALUE | COUHT VOLUME AREA GHI_CHU
» 0 Ẳ 431 2706.390798 | 3389.011928 | Khũi lượng Đảo
1 2| 4611| -255786514705 | 36256.923431 | Khoi long Dap
7 18 362 15342.067264 | 2846.455494 | Khôi lượng Đào
18 18 1 416277 7.863137 | Khdi long Dao
19 20 1 907903 7.883137 | Khối lượng Đào
20 Z1 9 111.17611 T0.788231 | Khối lượng Đảo
H 2 1 1.695405 T.B63137 | Khối lượng Đào
2 2 1 3.164404 7.863137 | Khoi long Đào
23 24 28 253.3415786 | 228.0309885 | Khôi lượng Đảo
24 25 442 17442852588 | 3475.506432 | Khi lượng Đào
25 28 1 1.388131 7.863137 | Khdi long Bao
Trang 24BÀI 7 XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO DEM VÀ CÁC ỨNG DỤNG
73 XÂY DỰNG BẢN ĐỎ 3D TRONG ARCGIS VỚI ARCSCENE
Để khởi động chương trình ArcScene, nhấn đúp vào biểu tượng @ trên thanh
Menu hoặc ngoài man hinh Desktop
Nhắn chuột trái vao mit Add Data? ,
chọn đến foder “Bai7 có chứa lớp dữ
BUI DUY QUYNH — THUC HANH GIS
BAI7 XAY DUNG MO HINH SO DO CAO DEM VA CAC UNG DUNG
Kích đúp chuột vào layer TIN trong TOC dé kiém tra thông 77N, thay đổi màu sắc hiện thị, tỉ lệ, chiều cao chuẩn
c«meo [ETT chen +)
Factor bo convert layer elevation values to scene units: custom ~ | 1.0000
(© Use a constant value or expression:
Trang 25BAI7 XAY DUNG MO HINH SO BO CAO DEM VA CAC UNG DUNG BAI7 XAY DUNG MO HINH SO BO CAO DEM VA CAC UNG DUNG
Trang 26BAI 8 PHAN TICH DU LIEU GIS
Mục đích: Tim hiểu khả năng ciia Gis trong viéc kết hợp và phân tích không
gian để trả lời các yêu cẩu đa dạng về thông tin
Yêu cầu: _ Sử dụng thành thạo các lệnh phân tích không gian cơ bản như:
Clip, Intersect, Union, Merge, Dissolve va Buffer
(bài tập số 6 về nhà)
8.1 PHÂN TÍCH KHÔNG GIAN TRONG ARCGIS
8.1.1 Công cụ Clip
Cắt các đối tượng của một lớp dữ liệu từ một lớp dữ liệu khác Về không gian thì
chỉ giữ lại phần nằm trong đường bao của đối tượng ở lớp đữ liệu dùng để cắt (Clip
layer) Về thuộc tính sẽ lấy thuộc tính của dữ liệu đầu vao Input
Cụ thể: thực hiện tách riêng dữ liệu đường giao thông của quận Cầu Giấy từ bản
đỗ giao thông TP Hà Nội
Khởi động phần mềm AreMap -> My Templates -> Blank Map
Nhấn chuột trái vào nút Add Daa #*, chọn đến foder 'Bai8' có chứa lớp đữ liệu
bees B x | œ|@®- [1780 ~ b2] E88 BE ps, ecto 5
Drawing[ We |(=) SẼ ( L]+x Á x Cố: đa
- Input Feature: nhập lớp Giaothong_ HN
- Clip Features: nhập lớp RG_ Caugiay
- Output Feature Class: chon thu mục và đặt tên Giaothong_HN_ Clip.shp
- XY Tolerance (optional) trên thanh xổ chọn đơn vị Meters
Nhắn OK dé thực hiện
195
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
Trang 27BAI8 PHAN TÍCH DU LIEU GIS BAI8 PHAN TICH DU LIEU GIS
Cụ thể: tách riêng đường giao thông theo từng đơn vị hành chính phường của
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
@® @ #1 @I3š Eš| ® ® | [Rl@ z m2 # Fg | Network Analyst | EB) =" ý - „ ;
¬ Nhân chuột trái vào nút Add Data > , chon dén foder ‘Bai8’ co chtra Idp dữ liệu
brewing [e](®) #2 | J~ A+ ial v0 BT UAT Me Brey
Table OfContents 8©E8E x 2 = Phuong_ CauGiay.shp và Giaothong_HN_ Clip.shp ; ; :
g
il Name: Giaothong_HN_Clip.shp; Phuong_Caugiay.shp l Add J
Show of type: |natasets, Layers and Results x] [ canal]
5T7947.919 2326946 826 Meters sp
File Edt View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
ox Deus Bx) - ~ 2) BE pep ator-| |
ez] F > QQMOnk| es m- R Bh) MB | Bg: Network Analyste | ER) -'nt 2 Ag
Trong đó:
Về không gian sẽ lấy phần giao nhau giữa các đối tượng trên 2 lớp khác nhau dé
tạo thành nhiều đối tượng mới nhỏ hơn Về thuộc tính thì có tất cá thuộc tính của 2 = „figudliEontiuneš HN Rite Gianttialie FIN CHD vil Bink, Caney:
ea gui - Output Feature Class: chon thu mục đề lưu và đặt tên lớp tạo ra là
nhưng sẽ có thuộc tính của các trường khác
a + ONLY_FID: bang thuéc tính chỉ có trường thuộc tính chung của 2 lớp
Trang 28
BÀI § PHÂN TÍCH DU LIEU GIS BAI8 PHAN TICH DU LIEU GIS
nhưng sẽ không có thuộc tính của các trường khác
+ ALL: có tật cả trường thuộc tính của 2 lớp
- XY Tolerance (optional) chon don vi Meters
- Ouput Type (optional) cé 3 lua chon
+ INPUT: lay không gian trên bản đồ là sự giao nhau của 2 lớp
+ LINE: lây không gian trên bản đồ là sự giao nhau của 2 lớp dưới định
thuộc tính bao gôm cả2 lớp dữ liệu HD j $hape* | HD | TYPE|Lo ¡ du |Loaid| FID P| XA [GOMMUHES| HUYEN TÍNH DANS] DIENTICH | PRO CHI | CODE URBAN | ~
_ 0| Poyine IRRHLTT2 3|P.MaiD c| 1011307 |0.CCuGEy |TP.HuNếi 1257 z1 Tôi ‘0113 |)
Z 1 | Poiyine i] 3|TnhP, 3|P.MaiDLc| 1011307 | CCuGEy |TP.AuNéi 1257 z1 ‘01 1013
2 | Potyine 2] 3] Tanne 3|P.MaiDLc| 1011307 | CCuGEy |TP Ay Nal 1257 z1 ‘01 1013 Input Features 3 Poiyine HREEIL14 3|P.MaiDLc| 1011307 |0 CCuGEy |TP Ay Néi 1257 z1 Tôi 1013
4 | Potyine 4| — 3] Tanne 3|P.MaiDc| — 1011307 |0 cCuGEy |TP.HỤN& 1257 z1 101 10113 5| Potyine SỈ — 3|TmnP, 2ÍP QuanHo| — 1011305|Q.CCuGỂy |TP.RuNéi 12578 22 ‘01 1013 Eestree 6 | Potyine 5Ỉ — 3|TmnE 5|P.Y*nHou| — 1011311|0.CCuGấy |TP.HỤNä 8347 z1 ‘01 10113
‘izothong_HN_Cla 7 | Potyine 5 3| Ten 8[P.TrungH| — 1011313|0.CCuGy |TP.HuNẻi 7935 25 T01 10113
‘Phuong_Caugay 8| Potyine 9| — 3|TmnE 5[P.Y*nHau| — 1011311|0.CCuGfy |TP.HuNä 3347 24 ‘01 1013
9| Potyine HRREILLTT 3[P.Mai_c| 10113070 cCuGEy |TP.HuNä 1257 24 101 10113
10 | Potyine 9| — 3|TmnE 3|P.Maipc| — 1011307|0.CCuGấy |TE.HỤNä 1257 24 ‘01 10113 11| Poyine 9| — 2|TmnP |P.TungH| 1011313|Q.CCuGỂy |TP.HuNäi 7935 25 101 1013
12 Potyine | 10| 2|TmhE 3|P.Mai_c| — 1011307 |0.CCuGWy |TP.HỤNä 1257 z1 ‘01 10113
«ĩ ii J * 13 Potyine | 1| 2|TmhE 3|P.MaiD_c| 1011307 |0 cCuGEy |TP Aunéi 1257 z1 ‘01 1013 Output Feature Class 14|Poyjme | 12| 2|Tmnữ 3|P.MaiD_c| — 1011307|0.CCuGỂy |TP Hynéi 1257 21 ‘01 1013 |
D:\Quynh\Gangday2023\Duleu_GIS\Bai\Gthong.HW_Cip Inter C3] 46 kann Ta a a Tn atat nn tana A nu ÌTm tụ Mã ae = n ra
wa (0 out of 156 Selected)
JoinAttrbutes (options) ALL
ETE.MaiD.ch
(OF Nghia Ten
EIF NghŨa E<
(CAF Quan Hoa
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
199 - | - 200
BÙI DUY QUỲNH - THỰC HÀNH GIS
Trang 29BAI8 PHAN TICH DU LIEU GIS BAI8 PHAN TICH DU LIEU GIS
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
ope , PQ AM OES ee S| he [@| Z Bh) MS II BE Í NewekAnayetrEBI-š gV, E88
HaNoi_MeLinh
- Output Feature Class: chon ——— -
lớp tạo ra là T— =