Câu 2 : Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì lí do nàoA. NaCl, NaAlO2 D.NaCl,NaOH, NaAlO2 Câu 7: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.. Cho
Trang 1ÔN TẬP NHÔM VÀ HỢP CHẤT Câu 1 : Loại chất nào sau đây không chứa nhôm oxit ?
A quặng boxit B saphia C đá rubi D phèn chua
Câu 2 : Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì lí do nào?
A Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy
B Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy
C Nhôm bị ăn mòn hóa học
D Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy
Câu 3 :Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong
A dd HNO3 loãng B dd HCl, H2SO4 loãng B dd Ba(OH)2, NaOH D H2O, dd NH3
Câu 4 : Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan
C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt
Câu 5 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không tan
C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó kết tủa trở lại D không có kết tủa
Câu 6 : Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Sau phản ứng dd thu được có chứa
A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, AlCl3 C NaCl, NaAlO2 D.NaCl,NaOH, NaAlO2
Câu 7: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 ?
A Không có hiện tượng gì xảy ra.B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan
C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần
D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan
Câu 8 : Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện
A Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư)
B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư)
C Cho Al2O3 tác dụng với H2O
D Cho Al tác dụng với H2O
Câu 9 : Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A a = b B a = 2b C b < 4a D b <5a
Câu 10 : Hợp chất không có tính lưỡng tính ?
A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3
Câu 11 : Có các kim loại Na, K, Cu, Al, Fe, Mg, Ba Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 12 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D K2O và H2O
Câu 13 : Cặp chất nào có thể tồn tại trong một dung dịch ?
A Na2S và AgNO3 B.NaHSO4 và BaCl2 C NaHCO3 và CaCl2 D.AlCl3 và NH3
Câu 14 : Cho vào dung dịch AlCl3 một lượng Na từ từ đến dư Sau phản ứng có hiện tượng sau cùng
A Al kết tủa B Al kết tủa và Al(OH)3
C Dung dịch trong suốt D Dung dịch trong suốt rồi lại có kết tủa
Câu 15 : Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan
C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó kết tủa trở lại D dung dịch trong suốt
Câu 16 : Hỗn hợp chất rắn tan hết trong dung dịch Ba(OH)2 (dư) là
A BaO, MgO B ZnO, Fe(NO3)2 C Al(OH)3, Cu D K2O, Al
Câu 17 : Cho hỗn hợp gồm Al, Mg, Al(OH)3, Al2O3, MgO vào dung dịch NaOH dư còn lại rắn X X gồm
A Mg, MgO B Al2O3, Al, Al(OH)3C Al, Mg D Al(OH)3, Al2O3, MgO
Trang 2Câu 18 : Các quá trình sau: 1 Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
4 Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
Số quá trình không thu được kết tủa là :A 0 B 2 C 1 D 3
Câu 19 : Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF,Cl2,NH4Cl Số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 20 : Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng
A dd H2SO4 loãng B dd H2SO4 đặc nguội.C dd NaOH, khí CO2 D dd NH3
Câu 21 : Để nhận biết các chất rắn riêng biệt: Al2O3, Mg, Al người ta có thể dùng
A dung dịch H2SO4 đặc, nguội B dung dịch NaOH
C dung dịch HCl D dung dịch Na2CO3
Câu 22 : Tại sao không điện phân nóng chảy AlCl3 để điều chế Al
A nhiệt độ nóng chảy của AlCl3 quá cao B AlCl3 là một hợp chất rất bền
C AlCl3 bị thăng hoa trong quá trình điện phân D.điện phân AlCl3 không thu được Al nguyên chất
Câu 23 : Phương pháp hóa học nào trong số các phương pháp sau có thể nhận biết được mỗi kim loại Na, Ca và
Al (theo trình tự tiến hành) ?
A Dùng H2O, lọc, Na2CO3 B Dùng dd H2SO4 đặc, nguội, H2O
C Dùng H2O, lọc, phenolphtalein D Dùng H2O, lọc, quỳ tím
Câu 24: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaCl, CaCl2, AlCl3 người ta có thể dùng
A dung dịch NaOH dư và dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH dư và dung dịch Na2CO3
C H2SO4 và dung dịch AgNO3 D dung dịch Na2CO3 dư và dung dịch AgNO3
Câu 25: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 26 : Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 27 : Cho hỗn hợp bột Al và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, phản ứng xong thu được 2 kim loại và dung dịch gồm 2 muối là
A Zn(NO3)2 và AgNO3 B Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2 và Al(NO3)3 D Al(NO3)3 và AgNO3
Câu 28 : Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, (NH4)2CO3, NH4Cl, FeCl3, AlCl3 người ta có thể dùng A
Câu 29 : Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hóa chất nào sau đây ? A.Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C Nước D Dung dịch HNO3 đặc
Câu 30 : Chọn X, Y, Z, T, E theo đúng trật tự tương ứng trong sơ đồ sau:
Al X Y Z T Y Z E
A AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3, Al2(SO4)3B AlCl3, NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3
C AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2, Al2(SO4)3 D AlCl3, NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3
Câu 31 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
CaO→+ CaCl →+ Ca(NO ) →+ CaCO
Công thức của X, Y, Z lần lượt là A Cl2, AgNO3, MgCO3 B Cl2, HNO3, CO2
C HCl, HNO3, Na2NO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 32 : Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
Trang 3A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 33 : Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp đun nóng Al, Al2O, MgO, FeO Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm A Al, Mg, Fe B Fe C Al, MgO, Fe D Al, Al2O3, MgO, Fe
Câu 34 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và hất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu 35 : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 36: Cho Ba vào lần lượt các dung dịch: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), K2SO4 (3), AlCl3 (4), Mg(NO3)2 (5), KOH (6) sẽ thấy hiện tượng kết tủa ở các dung dịch
A (2),(3),(5) B (2),(3),(4) C (2),(3),(4),(5) D (3),(4),(5)
Câu 37: Cho dãy phản ứng: X → AlCl3→ Y →t o
Z → X →NaOH
E
X, Y, Z, E lần lượt là A Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2
C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al, Al2O3, NaAlO2,Al(OH)3
Câu 38 : Từ dung dịch AlCl3 và dung dịch NaOH điều chế ra kim loại Al (với phương án tối ưu nhất) bằng bao
Câu 39 : Cho hỗn hợp gồm m (g) Al + m (g) Na vào cốc nước dư thì thấy
A Miếng Al không tan hết B Al tan hết và tạo ra Al(OH)3↓
C Al tan hết, trong dung dịch còn lại chỉ chứa NaAlO2
D Al tan hết, trong dung dịch còn lại chỉ chứa NaAlO2 + NaOH dư
Câu 40 : Cho chuyển hóa sau: X NaAlO2 Y Z Al Các chất X, Y, Z phù hợp lần lượt với các chất sau
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3
C Al, Al(OH)3, Al2O3 D Al2O3, AlCl3, Al2O3
Câu 41 : Cho sơ đồ điều chế sau (mỗi mũi tên là một phản ứng) Biết B là khí CO2 và A là CaCO3 Các chất C,
D, E, F lần lượt là
A NaHCO3, Na2CO3, CaCl2, Ca(OH)2
B Na2CO3, Ca(OH)2, CaCl2, NaHCO3
C NaHCO3, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCl2
D Ca(OH)2, NaHCO3, Na2CO3, CaCl2
Câu 42 : Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa là
A a > 4b B a < 4b C a + b = 1 mol D a – b = 1 mol