Câu 1 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người A 80 – 90 năm B 60 75 ngày C 15 20 ngày D 30 45 ngày Câu 2 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là :......................................................................................
Trang 1Câu 1 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 80 – 90 năm B 60 - 75 ngày C 15 - 20 ngày D 30 - 45
ngày
Câu 2 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Câu 3 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
Pyrantel-pamoat
Câu 4 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 5 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
A 30-37’C C 15-20’C
B 25 - 30oC D > 37oC
Câu 6 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 7 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
D Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
Câu 8 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Câu 9 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Bạch cầu toan tính tăng cao B Tìm thấy trứng trong phân
C Biểu hiện của sự tắc ruột D Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
Trang 2Câu 10 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 11 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
ruột thừa
Câu 12 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống mật B Chui vào ống tụy C Gây thiếu máu D Tắc ruột Câu 13 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 14 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 15 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 16 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 17 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
C Gây liệt cơ giun D Tiêu huỷ protein của giun
Câu 18 Tác hại chính của giun đũa là:
A Viêm ruột thừa B Gây mất máu C Làm mất sinh chất D Đái
dưỡng trấp
Câu 19 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 20 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 21 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Trang 3C ăn rau, quả sống không sạch D Ăn tôm, cua sống
Câu 22 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 23 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
Câu 24 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu lạnh B Các nước có khí hậu nóng ẩm
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có nền kinh tế phát triển Câu 25 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Câu 26 Giun đũa là loại giun:
A Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
B Kích thước nhỏ như cây kim may
C Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
D Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
Câu 27 Giun đũa thuộc họ:
A Ascarididae B Ancylostomidae C Filarida D Rhabditidae
Câu 28 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 29 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 30 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Vui lòng gửi về email: nguyentrungthanh10101010@gmail.com để biết đáp án (nhớ ghi rõ người nhận )