TRẮC NGHIỆM HOÁ SINH Hãy chọn đáp án đúng nhất cho từng câu hỏi Câu 1 Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng của cơ thể trưởng thành A 30 B 40 C 50 D 60 Câu 2 Phần dịch trong tế bào chiếm t.
Trang 1TRẮC NGHIỆM HOÁ SINH
Hãy chọn đáp án đúng nhất cho từng câu hỏi:
Câu 1: Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng của cơ thể trưởng thành:
A 30
B 40
C 50
D 60
Câu 2: Phần dịch trong tế bào chiếm tỉ lệ là: (DTTB)
A 1/3
B 2/3
C ½
D 3/5
Câu 3: Phần dịch ngoài tế bào chiếm tỉ lệ là: (DNTB)
A 1/3
B 2/3
C ½
D 3/5
Câu 4: Huyết tương chiếm bao nhiêu phần trăm dịch ngoại bào:
A 3
B 5
C 7
D 15
Câu 5: Lượng nước tối thiểu để bài tiết các chất thải qua thận là bao nhiêu ml trong vòng 24h?
A 100
B 300
C 500
D 250
Câu 6: Từ câu 5, cho biết lượng nước bắt buộc tiêu hao ở nơi khác là bao nhiêu:
A 600
B 700
C 800
D 900
Câu 7: Lượng nước dư thừa sẽ được đào thải qua cơ quan nào:
A Gan
B Thận
C Dạ dày
Trang 2D Ống tiêu hoá
Câu 8: Lượng phân bố dịch trong cơ thể theo đối tượng, với cách sắp xếp nào là đúng?
A Trẻ em < Nam trưởng thành > Nữ trưởng thành
B Trẻ em > Nữ trưởng thành > Nam trưởng thành
C Trẻ em < Nữ trưởng thành < Nam trưởng thành
D Trẻ em < Nam trưởng thành < Nữ trưởng thành
Câu 9: Điền vào chỗ trống:
Máu đóng vai trò …… trong vận chuyển nước và các chất hoà tan
A Trung hoà
B Trung tâm
C Bắt đầu
D Kết thúc
Câu 10: Điền vào chỗ trống:
…………vượt khỏi giới hạn sinh lí thì phản ánh trạng thái bệnh lí
A Thông số của máu
B Thông số huyết tương
C Chỉ số hồng cầu
D Chỉ số huyết cầu
Câu 11: Trong DNTB, có chứa nhiều thành phần ion nào sau đây:
A Na
B K
C Ca
D Mg
Câu 12: Trong DTTB, có chứa nhiều thành phần ion nào sau đây:
A Na
B K
C Ca
D H
Câu 13: Áp lực thẩm thấu có chịu ảnh hưởng của các ion không:
A Có
B Không
Câu 14: Từ câu 13, cho biết nếu có thì nó chịu ảnh hưởng nhiều nhất về mặt nào?
A Nồng độ
B Số lượng
C Sự liên kết trong tế bào
D Sự thẩm thấu
Câu 15: Ion gắn với Na + trong DNTB là:
A
Cl-B
Trang 3HCO3-C Cả hai A và B
D HPO4
2-Câu 16: Photphat và protein là đặc trưng trong môi trường:
A DNTB
B DTTB
C Cả hai A và B
D Máu
Câu 17: Kiểm soát sự mất nước bởi cơ quan nào sau đây:
A Ruột
B Thận
C Gan
D Cánh tay
Câu 18: Hãy tính nồng độ Osmol/L biết Các nồng độ Na+, Ca+, K+, Ure và Glucose trong máu lần lượt là: 120, 53, 4, 6, 9
A 235
B 255
C 25500
D 23500
Câu 19: Nồng độ thẩm thấu huyết tương rong cơ thể người dao động bao nhiêu: (mmol/L)
A 10
B 20
C 30
D 40
Câu 20:
Khi thừa nước, vùng dưới đồi tiết ra ADH Khẳng đĩnh này:
A Đúng
B Sai
Câu 21: ADH là tên viết tắt của chất:
A Vasopressin
B Oxytocin
C Adeninhydrat
D Denclohydrat
Câu 22: Các bộ phận cảm thẩm đáp ứng khi sự thay đội ALTT quá bao nhiêu phần trăm:
A 1
Trang 4B 2
C 0,5
D 4
Câu 23: Các bộ phận cảm cảm đáp ứng khi sự thay đổi thể tích nội mạch vượt quá bao nhiêu phần trăm:
A 10
B 20
C 30
D 40
Câu 24: Có mấy loại mất nước phổ biến
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 25: Mất bao nhiêu phần trăm nước đe doạ sức khoẻ nghiêm trọng?
A 10
B 20
C 30
D 40
Câu 27: Tăng cân có phải là triệu chứng của việc mất nước trong cơ thể?
A Có
B Không
Câu 28: Mất nước thì nhịp tim, nhịp thở sẽ tăng, việc này đúng không?
A Đúng
B Không
Câu 29: Ra mồ hôi nhiều có làm rối loạn mất nước không?
A Có
B Không
Câu 30: Suy thận cấp là nguyên nhân dẫn đến:
A Mất nước
B Thừa nước
C Sụt cân
D Cả hai câu A và B
Câu 31: Phương pháp kiểm tra tĩnh mạch ngoãi vi ở bàn tay được dùng trong trường hợp nào:
A Mất nước
B Thừa nước
Trang 5C Sụt cân
D Thừa cân
Câu 32: Hct trong trường hợp mất nước thì:
A Giảm nhẹ
B Bình thường
C Tăng nhanh
D Có thể là A hoặc B
Câu 33:
“Sảng là dấu hiệu của ?”
A Mất nước
B Thừa nước
C Cả hai câu A và B
D Tự nhiên mà có
Câu 34: Dấu hiệu lâm sàng chuẩn đoán ngay là khi mất bao nhiêu nước
A 3%
B 5%
C 7%
D 10%
Câu 35: Trong lâm sàng, vị trí hạ xuống dưới xác định mất nước là:
A Thận
B Tim
C Dạ dày
D Não
Câu 36: Biểu hiện của tĩnh mạch ngoại vi nếu như mất nước là gì:
A Căng
B Xẹp
C Rung động
D Không có triệu chứng
Câu 37: Theo câu 36, thời gian tiến hành là bao lâu:
A 1 giây
B 4 giây
C 10 giây
D Tuỳ theo bệnh nhân những vẫn tốt nhất là 7 giây
Câu 38: Thừa nước có thể gây nên triệu chứng nào:
A Vọp bẻ
B Phù bạch huyết
C Suy tim
Trang 6D Tất cả các ý trên
Câu 39: Thừa nước thì độ thẩm thấu huyết tương sẽ:
A Tăng
B Bình thường
C Giảm
D Cao vượt mức
Câu 40: Phần lớn ion na được tái hấp thu ở đâu?
A Ruột
B Thận
C Cả A và B
D Tuỵ
Câu 41: Thừa nước thì yếu tố nào sau đây tăng?
A Áp lực tĩnh mạch trung tâm
B Áp lực tĩnh mạch ngoại vi
C Độ thẩm thấu huyết thanh
D Hct
Câu 42: Tổng lượng natri trong cơ thể người trưởng thành là bao nhiêu mmol?
A 1000
B 2000
C 3000
D 4000
Câu 43: Ion Natri di chuyển qua màng tế bào có nhờ bơm không?
A Có
B Không
Câu 44: Natri đưa vào cơ thể với hàm lượng nào sau đây là hợp lí nhất?
A 200 mmol
B 300 mmol
C 100 mmol
D 50 mmol
Câu 45: Na giữ vai trò quan trọng trong hoạt động thần kinh… ?
A Xương
B Cơ
C Máu
D Tuần hoàn
Câu 46: Peptid bài natri niệu tên là gì?
A ANP
Trang 7B ABP
C CNP
D BNP
Câu 47: Tác dụng giãn mạch là đặc trưng của:
A ANP
B BNP
C CNP
D Cả 3 yếu tố
Câu 48: ANP được tiết từ đâu:
A Tâm nhĩ phải
B Tâm nhĩ trái
C Tâm thất phải
D Tâm thất trái
Câu 49: Renin giảm ảnh hưởng đến yếu tố nào giảm:
A Ang II
B Ang III
C Iot
D GFR
Câu 50 : Giảm tái hấp thu muối nước có thể làm làm giảm thể tích máu hay không?
A Có
B Không
Câu 51: Vai trò của PTH ở ống thận là gì:
A Tăng tái hấp thu magie
B Giảm tái hấp thu canxi
C Tăng tái hấp thu phosphat
D Chỉ có A và C đúng
Câu 52: Những điều sau đây đúng, ngoại trừ:
A Ion H+ bài tiết ở ống góp
B Nước tái hấp thu ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của aldosteron
C Ion K+ bài tiết ở ống lượn xa
D Ion Na+ tái hấp thu ở ống lượn gần chủ yếu bằng cơ chế chủ động
Câu 53: Các yếu tố sau đây kích thích bài tiết ADH, trừ:
A Nicotin
B Stress có đau
C Rượu
D Luyện tập
Câu 54: Lượng magie huyết chiếm …% trong tổng lượng magie cơ thể:
Trang 8A 31
B 20
C 5
D 1
Câu 55: Thiếu magie có làm ảnh hưởng đến lượng kali huyết trong cơ thể không, nếu có hãy cho biết mức độ:
A Có, làm tăng
B Có, làm giảm
C Không
D Tuỳ theo trường hợp
Câu 56: Cho các kháng sinh sau: Polimicin, gentamicin, neomycin, bicarbonat Có mấy kháng sinh làm giảm Kali huyết
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 57:
Dùng insulin là ….của giảm kali huyết
A Nguyên nhân
B Biện pháp
C Kết quả
D Phục hồi
Câu 58: Levodopa làm tăng mất K+ qua đâu?
A Nước tiểu
B Mồ hôi
C Phân
D Kinh nguyệt
Câu 59: T dẹt hoặc đổi chiều, ST dẹp là đặc điểm lâm sàng của:
A Giảm natri
B Giảm kali
C Giảm canxi
D Giảm magie
Câu 60: Thuốc an thần có thể làm tăng Kali + trong cơ thể Nhận định này:
A Đúng
B Sai
Câu 61: Giảm aldosteron trong:
A Nhiễm toan
B Ngộ độc Digox-in
C Tiêu huyết
Trang 9D Bệnh Addison
Câu 62: Hạ clor máu khi …… meq/L
A <92
B >92
C <95
D >95
Câu 63: Bệnh nhân nhiễm acid chuyển hoá thường đi chung với:
A Tăng natri máu
B Giảm natri máu
C Tăng clor máu
D Giảm clor máu
Câu 64:
Tăng clor máu khi … meq/L
A >102
B >106
C >108
D >110
Câu 65: Chán ăn, buồn nôn là triệu chứng thường gặp của:
A Giảm canxi máu
B Giảm magie huyết
C Giảm kali huyết
D Liệt hô hấp
Câu 66: Bệnh nhân có … mmol/L thì thay đổi ECG trong trường hợp tăng mgie
A 2
B 3
C 6
D 8
Câu 67: Lượng thu nhập phospaht của dối tượng nào sau đây là cao hơn:
A Trẻ em
B Người có thai
C Cả A và B
D Người già
Câu 68: Phosphat cần cho chuyển hoá vitamin nhóm
A A
B B
C C
D E
Câu 69: Tăng PTH có phải là bệnh lý của tăng phospaht không?
Trang 10A Có
B Không
Câu 70: Cân bằng pH trong hệ thống đệm của hệ nào?
A Nội bào
B Ngoại bào
C Cả A và B
D Khác
Câu 71: Nồng độ pH trong cơ thề luôn ở mức
A Acid
B Kiềm
C Trung tính
D Plasma
Câu 72: Nồng độ máu thì:
A Acid
B Kiềm
C Trung tính
D Thể ceton
Câu 73: pH thay đổi cùng chiều với ion H+ là đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 74: Nhiễm base chuyển hoá cho yếu tố nào sau đây (+)?
A PCO2
B HCO3
-C EB
D O2
Câu 75: pK của hệ phosphat bằng bao nhiêu?
A 6,6
B 6,8
C 7,0
D 7,5
Câu 76: Ông thầy giáo A nói là: “Hồng cầu có hệ đệm quan trọng nhất trong cơ thể người” Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Trang 11Câu 77:
Bù trù trong nhiễm base hô hấp có mấy giai đoạn?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 78: Bệnh lí giảm oxy máu lên não thường gặp trong nguyên nhân nào?
A Nhiễm acid máu hô hấp
B Nhiễm base hô hấp
C Giảm CO2 lên não
D Ho gà
Câu 79: Tính hệ số thanh thải, cho biết nồng độ chất đo là 20 ml/s, thể tích là 10ml và nồng
độ chất đo là 5 mg/L
A 40
B 50
C 60
D 70
Câu 80: Máu chiếm nhiều nhất là albumin: Khẳng định này?
A Đúng
B Sai
-Hết -CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT