CÓ ĐÁP ÁN Ở ĐỀ SỐ 115 ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO TRƯỜNG ĐẠI HỌC (Đề thi có trang) KIỂM TRA ÔN BÀI GIUN ĐŨA KÍ SINH TRÙNG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN KÍ SINH TRÙNG Thời gian làm bài 10 phút (không kể thời gian ph.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 111
Câu 1 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 4 Tác hại chính của giun đũa là:
A Viêm ruột thừa B Làm mất sinh chất C Gây mất máu D Đái dưỡng trấp
Câu 5 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
A 15-20 ‘C C 30-37 ‘C
B 25 - 30oC D > 37oC
Câu 6 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
Câu 7 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 8 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Biểu hiện của sự tắc ruột B Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
C Tìm thấy trứng trong phân D Bạch cầu toan tính tăng cao
Câu 9 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Trang 2Câu 10 Giun đũa thuộc họ:
Rhabditidae
Câu 11 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
C ăn rau, quả sống không sạch D Ăn tôm, cua sống
Câu 12 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
D Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
Câu 13 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 14 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
D Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Câu 15 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 16 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
chất ở ruột
Câu 17 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu lạnh B Các nước có khí hậu nóng ẩm
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 18 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Trang 3Câu 19 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 20 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống mật B Tắc ruột C Gây thiếu máu D Chui vào
ống tụy
Câu 21 Giun đũa là loại giun:
A Kích thước nhỏ như cây kim may
B Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
C Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
D Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
Câu 22 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 23 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 24 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 25 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
A Sa trực tràng B Thủng ruột C Viêm ruột thừa D Tắc ruột
Câu 26 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 27 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế hấp thu Glucose của giun B Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ
C Gây liệt cơ giun D Tiêu huỷ protein của giun
Câu 28 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma
Trang 4Câu 29 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Metronidazol B Pyrantel-pamoat C Mebendazol D
Albendazol
Câu 30 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 15 - 20 ngày B 60 - 75 ngày C 80 – 90 năm D 30 - 45
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 112
Câu 1 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
D Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
Câu 2 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Câu 3 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu nóng ẩm B Các nước có khí hậu lạnh
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 4 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Biểu hiện của sự tắc ruột B Bạch cầu toan tính tăng cao
C Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa D Tìm thấy trứng trong phân
Trang 5A Hội chứng Loeffler B Rối loan tuần hoàn
Câu 6 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 7 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 8 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 9 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Câu 10 Giun đũa là loại giun:
A Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
B Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
C Kích thước nhỏ như cây kim may
D Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
Câu 11 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
A 1.000 - 2.000 trứng B > 100.000 trứng.
C 5.000 - 10.000 trứng D 20.000 - 50.000 trứng.
Câu 12 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 13 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 14 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 15 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Trang 6A Ung thư ruột non B Suy tủy C Quái thai D Suy gan
Câu 16 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Gây thiếu máu B Chui vào ống tụy C Chui vào ống mật D Tắc ruột
Câu 17 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 30 - 45 ngày B 15 - 20 ngày C 80 – 90 năm D 60 - 75
ngày
Câu 18 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 19 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
B Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
C Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
D Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
Câu 20 Tác hại chính của giun đũa là:
A Viêm ruột thừa B Gây mất máu C Làm mất sinh chất D Đái
dưỡng trấp
Câu 21 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Toxocara
Câu 22 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 23 Giun đũa thuộc họ:
Filaridae
Câu 24 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 25 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
Trang 7A Mebendazol B Pyrantel-pamoat C Metronidazol D
Albendazol
Câu 26 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 27 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
A Thủng ruột B Viêm ruột thừa C Sa trực tràng D Tắc ruột
Câu 28 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 30 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 113
Câu 1 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu nóng ẩm B Các nước có nền kinh tế phát triển
C Các nước có khí hậu lạnh D Các nước có khí hậu khô, nóng
Câu 2 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 3 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
Trang 8A 25 - 30oC D > 37oC.
B C.
Câu 4 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
A ăn rau, quả sống không sạch B Ăn thịt lợn tái
Câu 5 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
B Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
C Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
D Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Câu 6 Tác hại chính của giun đũa là:
A Viêm ruột thừa B Gây mất máu C Đái dưỡng trấp D Làm mất
sinh chất
Câu 7 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 80 – 90 năm B 15 - 20 ngày C 30 - 45 ngày D 60 - 75
ngày
Câu 8 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 9 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
A 20.000 - 50.000 trứng B 5.000 - 10.000 trứng.
C 1.000 - 2.000 trứng D > 100.000 trứng.
Câu 10 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 11 Giun đũa có chu kỳ:
Trang 9Câu 12 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 13 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Gây thiếu máu B Chui vào ống mật C Tắc ruột D Chui vào
ống tụy
Câu 14 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Tìm thấy trứng trong phân B Bạch cầu toan tính tăng cao
C Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa D Biểu hiện của sự tắc ruột
Câu 15 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 16 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 17 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
Câu 18 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Mebendazol B Albendazol C Metronidazol D
Pyrantel-pamoat
Câu 19 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma
Câu 20 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
ruột
Câu 21 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 22 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 23 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Trang 10Câu 24 Giun đũa thuộc họ:
Filaridae
Câu 25 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 26 Giun đũa là loại giun:
A Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
B Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
C Kích thước nhỏ như cây kim may
D Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
Câu 27 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
A Dịch mật B Sinh chất ở ruột C Dịch bạch huyết D Máu
Câu 28 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
D Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
Câu 29 Giun đũa cái dài từ:
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 11Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 114
Câu 1 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 80 – 90 năm B 60 - 75 ngày C 15 - 20 ngày D 30 - 45
ngày
Câu 2 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Câu 3 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Albendazol B Mebendazol C Metronidazol D
Pyrantel-pamoat
Câu 4 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 5 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
Câu 7 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
D Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
Câu 8 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Câu 9 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
Trang 12A Bạch cầu toan tính tăng cao B Tìm thấy trứng trong phân
C Biểu hiện của sự tắc ruột D Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
Câu 10 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 11 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
ruột thừa
Câu 12 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống mật B Chui vào ống tụy C Gây thiếu máu D Tắc ruột
Câu 13 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 14 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 15 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 16 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 17 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 18 Tác hại chính của giun đũa là:
A Viêm ruột thừa B Gây mất máu C Làm mất sinh chất D Đái
dưỡng trấp
Câu 19 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 20 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Trang 13Câu 21 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
C ăn rau, quả sống không sạch D Ăn tôm, cua sống
Câu 22 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 23 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
A 5.000 - 10.000 trứng B 20.000 - 50.000 trứng.
C 1.000 - 2.000 trứng D > 100.000 trứng.
Câu 24 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu lạnh B Các nước có khí hậu nóng ẩm
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 25 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Câu 26 Giun đũa là loại giun:
A Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
B Kích thước nhỏ như cây kim may
C Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
D Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
Câu 27 Giun đũa thuộc họ:
Rhabditidae
Câu 28 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 29 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 30 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Trang 14Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 000
Câu 1 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa B Biểu hiện của sự tắc ruột
C Bạch cầu toan tính tăng cao D Tìm thấy trứng trong phân
Câu 2 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
C Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
D Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
Câu 3 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 4 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 5 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Câu 6 Tác hại chính của giun đũa là:
A Làm mất sinh chất B Đái dưỡng trấp C Gây mất máu D Viêm
ruột thừa
Câu 7 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Tắc ruột B Chui vào ống mật C Gây thiếu máu D Chui vào
ống tụy
Trang 15Câu 8 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 9 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 10 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
Câu 12 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 13 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
C ăn rau, quả sống không sạch D Ăn thịt lợn tái
Câu 14 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 15 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 16 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
dẫn mật
Câu 17 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Câu 18 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 19 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
Trang 16A Các nước có khí hậu lạnh B Các nước có khí hậu nóng ẩm
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 20 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
năm
Câu 21 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 15 - 20 ngày B 60 - 75 ngày C 30 - 45 ngày D 80 – 90
Câu 24 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Pyrantel-pamoat B Albendazol C Mebendazol D
Metronidazol
Câu 25 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 26 Giun đũa là loại giun:
A Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
B Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
C Kích thước nhỏ như cây kim may
D Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
Câu 27 Giun đũa thuộc họ:
Filaridae
Câu 28 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
B Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
Trang 17C Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
Câu 29 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 30 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 101
Câu 1 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
chất ở ruột
Câu 2 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Pyrantel-pamoat B Metronidazol C Mebendazol D
Albendazol
Câu 3 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma
Câu 4 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 80 – 90 năm B 30 - 45 ngày C 15 - 20 ngày D 60 - 75
ngày
Câu 5 Tác hại chính của giun đũa là:
Trang 18A Làm mất sinh chất B Đái dưỡng trấp C Viêm ruột thừa D Gây mất
máu
Câu 6 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
A C.
B 25 - 30oC D > 37oC
Câu 7 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 8 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
năm
Câu 9 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 10 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có nền kinh tế phát triển B Các nước có khí hậu khô, nóng
C Các nước có khí hậu lạnh D Các nước có khí hậu nóng ẩm
Câu 11 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 12 Giun đũa thuộc họ:
Rhabditidae
Câu 13 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 14 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 15 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 16 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
Trang 19C Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
D Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
Câu 17 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
B Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
C Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
D Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
Câu 18 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 19 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa B Biểu hiện của sự tắc ruột
C Bạch cầu toan tính tăng cao D Tìm thấy trứng trong phân
Câu 20 Giun đũa là loại giun:
A Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
B Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
C Kích thước nhỏ như cây kim may
D Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
Câu 21 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
A Viêm ruột thừa B Thủng ruột C Sa trực tràng D Tắc ruột
Câu 22 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 23 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Câu 24 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Câu 25 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Trang 20A Định lượng KST B Nuôi cấy KST
Câu 26 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 27 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
Câu 29 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống tụy B Tắc ruột C Gây thiếu máu D Chui
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 102
Câu 1 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Pyrantel-pamoat B Metronidazol C Mebendazol D
Albendazol
Câu 2 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 15 - 20 ngày B 30 - 45 ngày C 60 - 75 ngày D 80 – 90
Trang 21Câu 3 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
A 25 - 30oC D > 37oC
B C.
Câu 4 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
B Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
C Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
D Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
Câu 5 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 6 Giun đũa thuộc họ:
Ascarididae
Câu 7 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
A 20.000 - 50.000 trứng B 5.000 - 10.000 trứng.
Câu 8 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 9 Tác hại chính của giun đũa là:
A Gây mất máu B Đái dưỡng trấp C Viêm ruột thừa D Làm mất
sinh chất
Câu 10 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 11 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Câu 12 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 13 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Trang 22A Định lượng KST B Định tính KST
Câu 14 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 15 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 16 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 17 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 18 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa B Biểu hiện của sự tắc ruột
C Tìm thấy trứng trong phân D Bạch cầu toan tính tăng cao
Câu 19 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 20 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 21 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
A ăn rau, quả sống không sạch B Ăn thịt lợn tái
Câu 22 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu khô, nóng B Các nước có khí hậu lạnh
C Các nước có khí hậu nóng ẩm D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 23 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
Trang 23B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
D Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
Câu 24 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 25 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Tắc ruột B Chui vào ống tụy C Chui vào ống mật D Gây
thiếu máu
Câu 26 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Toxocara
Câu 27 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 28 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
bạch huyết
Câu 29 Giun đũa là loại giun:
A Kích thước nhỏ như cây kim may
B Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
C Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
D Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
Câu 30 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
Thời gian làm bài: 10 phút
Trang 24(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 103
Câu 1 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 2 Giun đũa có chu kỳ:
A Phải có điều kiệm yếm khí B Phải có môi trường nước
Câu 5 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Tìm thấy trứng trong phân B Bạch cầu toan tính tăng cao
C Biểu hiện của sự tắc ruột D Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
Câu 6 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 7 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 8 Tác hại chính của giun đũa là:
A Làm mất sinh chất B Gây mất máu C Đái dưỡng trấp D Viêm
ruột thừa
Câu 9 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Trang 25D Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
Câu 10 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 80 – 90 năm B 60 - 75 ngày C 15 - 20 ngày D 30 - 45
ngày
Câu 11 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 12 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
A 25 - 30oC D > 37oC
B C.
Câu 13 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Albendazol B Mebendazol C Pyrantel-pamoat D
Metronidazol
Câu 14 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 15 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống mật B Gây thiếu máu C Chui vào ống tụy D Tắc ruột
Câu 16 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 17 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Câu 18 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Câu 19 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
ruột thừa
Câu 20 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
Trang 26C Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
D Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
Câu 21 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
C 5.000 - 10.000 trứng D > 100.000 trứng.
Câu 22 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu nóng ẩm B Các nước có nền kinh tế phát triển
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có khí hậu lạnh
Câu 23 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
A ăn rau, quả sống không sạch B Ăn cá gỏi
Câu 24 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 25 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 26 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 27 Giun đũa là loại giun:
A Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
B Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
C Kích thước nhỏ như cây kim may
D Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
Câu 28 Giun đũa thuộc họ:
Ancylostomidae
Câu 29 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế hấp thu Glucose của giun B Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ
Trang 27Câu 30 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 104
Câu 1 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 2 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống tụy B Gây thiếu máu C Tắc ruột D Chui
vào ống mật
Câu 3 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 60 - 75 ngày B 80 – 90 năm C 15 - 20 ngày D 30 - 45
ngày
Câu 4 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
tràng
Câu 5 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
A Dịch bạch huyết B Dịch mật C Sinh chất ở ruột D Máu
Câu 6 Giun đũa là loại giun:
A Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
B Kích thước nhỏ như cây kim may
C Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
D Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
Trang 28Câu 7 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu lạnh B Các nước có nền kinh tế phát triển
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có khí hậu nóng ẩm
Câu 8 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 9 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 10 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Metronidazol B Albendazol C Mebendazol D
Câu 13 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 14 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 15 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma
Câu 16 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 17 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Trang 29C Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
Câu 18 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
Câu 20 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 21 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 22 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 23 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Câu 24 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Câu 25 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 26 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 27 Tác hại chính của giun đũa là:
A Viêm ruột thừa B Gây mất máu C Đái dưỡng trấp D Làm mất
sinh chất
Trang 30Câu 28 Giun đũa thuộc họ:
Ascarididae
Câu 29 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
C Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
D Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
Câu 30 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Tìm thấy trứng trong phân B Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
C Biểu hiện của sự tắc ruột D Bạch cầu toan tính tăng cao
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 105
Câu 1 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
D Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
Câu 2 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
ruột non
Câu 3 Giun đũa là loại giun:
Trang 31B Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
C Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
D Kích thước nhỏ như cây kim may
Câu 4 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
A ăn rau, quả sống không sạch B Ăn tôm, cua sống
Câu 5 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
Câu 9 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
tràng
Câu 10 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
bạch huyết
Câu 11 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống mật B Gây thiếu máu C Chui vào ống tụy D Tắc ruột
Câu 12 Giun đũa thuộc họ:
Rhabditidae
Câu 13 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Trang 32C Nuôi cấy KST D Định tính KST
Câu 14 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 15 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 16 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
tràng
Câu 17 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Câu 18 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 19 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma
Câu 20 Tác hại chính của giun đũa là:
A Gây mất máu B Đái dưỡng trấp C Viêm ruột thừa D Làm mất
sinh chất
Câu 21 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 22 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
dẫn mật
Câu 23 Giun đũa có chu kỳ:
Trang 33A Các nước có nền kinh tế phát triển B Các nước có khí hậu nóng ẩm
C Các nước có khí hậu lạnh D Các nước có khí hậu khô, nóng
Câu 25 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 26 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 30 - 45 ngày B 60 - 75 ngày C 15 - 20 ngày D 80 – 90
năm
Câu 27 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Pyrantel-pamoat B Metronidazol C Albendazol D
Mebendazol
Câu 28 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 29 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
B Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
C Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
Câu 30 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Tìm thấy trứng trong phân B Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
C Bạch cầu toan tính tăng cao D Biểu hiện của sự tắc ruột
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 106
Trang 34Câu 1 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 2 Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
Câu 3 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Câu 4 Giun đũa là loại giun:
A Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
B Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
C Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
D Kích thước nhỏ như cây kim may
Câu 5 Giun đũa cái dài từ:
cm
Câu 6 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
D Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
Câu 7 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
B Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
C Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
D Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
Câu 8 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
A Thủng ruột B Sa trực tràng C Viêm ruột thừa D Tắc ruột
Câu 9 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Trang 35Câu 10 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 11 Giun đũa thuộc họ:
Rhabditidae
Câu 12 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
tràng
Câu 13 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 14 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Mebendazol B Metronidazol C Albendazol D
Pyrantel-pamoat
Câu 15 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 16 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 60 - 75 ngày B 80 – 90 năm C 15 - 20 ngày D 30 - 45
ngày
Câu 17 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
A 5.000 - 10.000 trứng B > 100.000 trứng.
C 20.000 - 50.000 trứng D 1.000 - 2.000 trứng.
Câu 18 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Trang 36A Gây mất máu B Đái dưỡng trấp C Viêm ruột thừa D Làm mất
sinh chất
Câu 21 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa B Biểu hiện của sự tắc ruột
C Bạch cầu toan tính tăng cao D Tìm thấy trứng trong phân
Câu 22 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu khô, nóng B Các nước có khí hậu lạnh
C Các nước có khí hậu nóng ẩm D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 23 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 24 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Câu 25 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 26 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 27 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 28 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Chui vào ống mật B Tắc ruột C Chui vào ống tụy D Gây
thiếu máu
Câu 29 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
dẫn mật
Câu 30 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
C ăn rau, quả sống không sạch D Ăn cá gỏi
Trang 37Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 107
Câu 1 Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Câu 2 Giun đũa cái dài từ:
Câu 5 Giun đũa thuộc họ:
Rhabditidae
Câu 6 Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
B Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
C Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
D Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
Câu 7 Giun đũa là loại giun:
A Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
B Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
C Kích thước nhỏ như cây kim may
Trang 38D Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
Câu 8 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Câu 9 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
C Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
D Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
Câu 10 Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma
Câu 11 Giun đũa có chu kỳ:
Câu 12 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ B Ức chế hấp thu Glucose của giun
Câu 13 Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
tràng
Câu 14 Tác hại chính của giun đũa là:
A Gây mất máu B Làm mất sinh chất C Đái dưỡng trấp D Viêm
ruột thừa
Câu 15 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Câu 16 Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
%
Câu 17 Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Trang 39C Bán định lượng KST D Nuôi cấy KST
Câu 18 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa B Tìm thấy trứng trong phân
C Biểu hiện của sự tắc ruột D Bạch cầu toan tính tăng cao
Câu 19 Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
A 15 - 20 ngày B 30 - 45 ngày C 60 - 75 ngày D 80 – 90
năm
Câu 20 Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
A Albendazol B Metronidazol C Pyrantel-pamoat D
Mebendazol
Câu 21 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu nóng ẩm B Các nước có khí hậu lạnh
C Các nước có khí hậu khô, nóng D Các nước có nền kinh tế phát triển
Câu 22 Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
tràng
Câu 23 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Câu 24 Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
tháng
Câu 25 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
A Gây thiếu máu B Chui vào ống tụy C Chui vào ống mật D Tắc ruột
Câu 26 Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
A 25 - 30oC D > 37oC
B C.
Câu 27 Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Câu 28 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Trang 40A Sinh chất ở ruột B Dịch mật C Máu D Dịch
bạch huyết
Câu 29 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Câu 30 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Thời gian làm bài: 10 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 2 Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Câu 3 Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được: