BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ Giáo trình môn học PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG NĂM 2022 THÁNG 10 Ầ ự ủ ủ , ụ ậ ấ , ữ ủ ậ ữ ậ 9 9 ự ủ , ụ ậ , ứ ấ ậ , ; , 7 7 ủ 6 7 ụ ự 9 , ủ ủ 9 8 9 ậ ắ ủ ấ 6.
Trang 2Ầ
ự ủ ủ ,
ụ ậ ấ ,
ữ ủ
ậ
ữ
ậ 9
- 9 ự ủ
, ụ ậ , ứ ấ ậ , ; ,
7 7 ủ 6 7 - ụ ự
- 9 , ủ ủ
9 8 - 9 ậ
ắ ủ ấ 6
ậ , ụ ậ ụ
ấ ợ , ụ ậ –
6 ậ ,
ứ ậ ủ
Nam C , K ậ – ứ
ậ ợc xuất b n l 8 i Nhà xuất b i h c C n N ú t, h th ng pháp luật Vi ợc sử i, b sung nh m phù hợp v i sự phát tri n của kinh t - xã h i Do vậy, tập th tác gi n hành ch nh sửa, b sung giáo trình nh m cập nhật k p th i nhữ i của h th ng pháp luật
ắ ắ ữ ậ , ậ ấ ậ ợ ự ủ ,
ả
Trang 3Ụ
ứ ấ , ậ ữ ứ ấ ủ ự
ậ ậ , ụ
ữ ậ ợ ủ
Bên , g ậ luôn ,
ậ ự ậ , ứ
trong thự , ú ậ ậ ữ
ợ ử , ủ ậ ủ , ậ
Sinh viên ủ ,
ự
, , ứ ấ
Trang 4Ụ Ụ
ươn 1 : Ấ G 1
1.1 NHỮNG VẤ Ề CHUNG VỀ À ƯỚC 1
K , ủ 1
ứ 2
1.2 NHỮNG VẤ Ề CHUNG VỀ PHÁP LUẬT 4
K , ậ 4
1.2.2 Hình thức pháp luật 8
V 10
ươn 2 : Ụ Ả Ủ
DÂN 17
K , Ề Ư 17
K 17
2.1.2 ủ 17
K , Ề À Ụ Ủ 18
K ng dân 18
K ụ ủ 18
Ề Ư , Ề À Ụ Ủ
Ủ À 19
, ụ ự 19
, ụ ự – 21
, ụ ự ự ủ, ự 23
3 : Ộ Ộ XÃ Ộ Ủ
NAM 28
K Ộ À ƯỚ 28
ủ 28
ứ 28
3.2 CÁC NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC VÀ HOẠ ỘNG CỦA BỘ À ƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ T NAM 28
Trang 5ắ Ð 29
3.2.2 Nguyên tắc tập trung dân chủ 29
3.2.3 Nguyên tắc nhân dân tham gia qu c 31
3.2.4 ắ ẳ ữ 32
3.2.5 ắ ủ 33
Ộ À ƯỚ Ậ À H 34
ậ – ủ 34
ự 36
3.3.3 H th c (h th c) 40
4 é ử 48
5 50
ươn 4: Ụ 58
4 Ậ Ự 58
4.1.1 Những vấ chung v luật dân sự 58
4 ữ 59
4 ợ ự 64
4 ậ 75
4 Ậ Ụ Ự 80
4.2.1 Những vấ chung v luật t tụng dân sự 80
4 K , ụ ụ ự 81
4.2.3 Trình tự, thủ tục gi i quy t vụ án dân sự 81
ươn 5 : K OANH - Ạ 90
5.1 PHÁP LUẬT VỀ Ủ K 90
5 K ủ 90
5 nh v các lo i hình doanh nghi p 91
5 nh v phá s n doanh nghi p 97
5.1.4 Hợp tác xã 99
5 5 100
5.2 PHÁP LUẬT VỀ Ư ẠI 100
Trang 65.2.1 Khái quát v ho i 100
5 nh v ch tài trong ho ng i 103
5.2.3 ức gi i quy t tranh chấ , i 105
u ki n giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài 107
ươn 6 : Ì 113
6 Ộ Ấ Ề Ề Ậ Ì Ự 113
6.1.1 Khái ni m Luật Hình sự 113
6 ợ u ch nh của Luật Hình sự 113
6 u ch nh của Luật Hình sự 113
6.2 CH NH VỀ TỘI PHẠM 113
6.2.1 Khái ni m t i ph m 113
6.2.2 Các dấu hi u của t i ph m 114
6.2.3 Các y u t cấu thành t i ph m 115
6.2.4 Trách nhi m hình sự 116
6.2.5 N i ch u trách nhi m hình sự 117
6.2.6 Th i hi u truy cứu trách nhi m hình sự 117
6 7 ắ ử ủ ậ ự t Nam 118
6.3 CH NH VỀ HÌNH PHẠT 119
6 m của hình ph t 119
6.3.2 Các lo i hình ph t 119
6.3.3 m t i 121
6 4 ắ ử 122
6 4 Ộ Ộ Ạ Ủ Ộ Ậ Ì Ự 122
6.4.1 Các t i xâm ph m an ninh qu c gia 123
6.4.2 Các t i ph m xâm ph m tính m ng, sức kh e, danh dự và nhân phẩm củ i
125
6.4.3 Các t i ph m xâm ph m quy n tự do, dân chủ của công dân 129
6.5 MỘT S NỘ N VỀ LUẬT PHÒNG CH Ũ 132
6.5.1 Khái ni m chung v phòng, ch 132
Trang 76.5.2 Ð m củ 132
6 5 ợ 133
6.5.4 Nguyên tắc xử lý tham nh ng 134
6.5.5 Vai trò, nhi m vụ củ , chức và công dân trong vi c phòng ch ng 134
6.5.6 Các bi n pháp phòng ng 137
6.5.7 Các bi n pháp xử i v 142
ươn 7 : Ì 148
7.1.2 148
7 ỀU KI N K T HÔN 148
7.3 QUAN H NHÂN THÂN VÀ QUAN H TÀI S N GIỮA VỢ VÀ CHỒNG 151
7 ữ ợ 151
7 ữ ợ 152
7 4 NH PHÁP LUẬT VỀ LY HÔN 153
7.4.1 Quy n yêu c u Tòa án gi i quy t vi c ly hôn 153
7.4.3 Vi , , ụ , ỡng con sau khi ly hôn 154
7.4.4 Gi i quy t tài s n của vợ ch ng khi ly hôn 155
ươn 8 : Ấ 160
8 Ấ , Ấ , Ụ Ụ Ấ 162
8 162
8 ứ ử ụ ấ 162
8 ụ ử ụ ấ 164
8 4 ẩ ấ , ấ , ụ ử ụ ấ 165
8 Ồ Ấ , Ồ Ư , Ợ K À ƯỚ Ồ Ấ 165
8 K ấ 165
8 ợ ấ 165
8 ẩ ấ 166
8 4 ấ 166
8 ấ 168
Trang 88 4 Ề Ề Ụ Ấ 168
8 4 ự ấ 168
8 4 ứ ủ ấ 168
8 4 ợ ợ ử ụ ấ 168
8 4 4 ữ ợ ợ ậ ợ , ậ ử ụ ấ 169
8 4 5 ợ , ợ , ử ụ ấ
169
8 4 6 ậ ấ , , , ậ
ử ụ ấ 170
8 5 Ấ , K Ạ , Ề Ấ 170
8 5 K ấ ấ 170
8 5 ẩ , ự, ủ ụ ấ ấ 170
8 5 , ấ 171
ươn 9 : Ộ 177
9.1 ƯỢ Ề Ỉ À Ư Ề Ỉ Ủ À Ậ Ộ 177
9 ợ 177
9 179
9 Ợ Ồ Ộ 180
9.2.1 Kh ợ 181
9 ợ 181
9.2.3 ợ 182
9.2.4 ấ ứ ợ 183
9 À , Ỉ 187
9.3 187
9 187
9.4 KỶ LUẬ ỘNG 189
ươn 10 : Í Ụ Í 196
Trang 910.1 MỘT S VẤ Ề CHUNG VỀ LUẬT HÀNH CHÍNH 196
10.1.1 Khái ni , ợng, u ch nh của Luật hành chính 196
10.1.2 Vi ph m hành chính, xử lý vi ph m hành chính 197
10.1.3 Pháp luật v cán b công chức, viên chức 200
10.1.3.1 K bộ, ô ứ , ê ứ 200
10.2 KHI U KI N HÀNH CHÍNH 217
10.2.1 Khái ni m Khi u ki n hành chính 217
ợng kh i ki n trong vụ án hành chính 218
10.2.3 Các thủ tục gi i quy t vụ án hành chính 220
Trang 11ươn 1
Ấ
c và pháp luật là hai hi ợng xã h i có m i liên h mật thi t v c không th t n t i và phát tri n n u không có pháp luậ ợc l i, pháp luật ch hi n di n cùng
v i sự xuất hi n củ c Vì vậy vi c tìm hi u, nghiên cứu v khái ni , m, các hình thức củ c và pháp luật có vai trò rất quan tr ững ki n thức n n t ng cho các sinh viên không chuyên ngành Luật có nhữ n tìm hi u v môn h c Pháp luật
1.1 NH NG VẤ CHUNG V C
1.1.1 Kh n ủ n nư
c là một tổ chức có quy n lực chính trị c bi t, có quy n quyế ịnh cao nhất trong ph m vi lãnh thổ, thực hi n quản lý xã hội bằng pháp lu t và bộ c duy trì bằng ngu n thuế ó ó ừ xã hội 1
hành chính lãnh th Chứ n lý xã h ò é c có quy n qu n lý
m vi lãnh th c tính ch có c mà không m t t chức nào trong
xã h ợc
Thứ hai, c có quy n lực chính trị c bi t qu n lý xã h , c thi t lập
quy n lực chính tr c bi t, bao trùm lên tất c ự : , kinh t , ã
h i V i quy n lự , c có quy n sử dụng sức m ỡng ch bu c tất c các thành viên trong xã h i ph i phục tùng ý chí củ c
Ví dụ 1.1: Không m t lự ợng nào có th sử dụng b ỡng ch : nh sát, nhà
, giữ trật tự xã h i tr c
Thứ ba, c có chủ quy n quốc gia Chủ quy n qu c gia là chủ quy c lập v
lãnh th , n, chủ quy ợ c trên th gi i tôn tr ng và công nhậ , c tính gắn li n v c Các qu c gia dù l n hay nh ợ ẳng
v i nhau trong vi c quy nh các vấ n chứ i n i ngo i, th hi n quy n tự quy t của m t qu c gia V m i n , c có quy n quy nh tất c các vấ
1 - ủ , , ,
Trang 12thu c các ngành, ự i s ng xã h i V m i ngo , c là chủ th i
di n nhân dân tham gia vào các quan h v c, vùng lãnh th trên th gi i
Ví dụ 1.2: c xác lập, duy trì ho c chấm dứt quan h ngo i giao v i các qu c gia
khác; tham gia vào các t chức qu c t ; ký k t và thự c qu c t
Thứ , chỉ duy nhấ c m i có thẩm quy n thu thuế chức khác
trong xã h , c mu n ho ng thì c n ph i có ngu n lực, ngu n lự ợc thông qua các kho n thu t thu ng th , c còn có quy nh các lo i thu và các cách thức thu thu ủ ụ ủ,
ụ
ậ
Thứ , chỉ ó c m i có quy n ban hành pháp lu t c là t chức có chức
n lý xã h , m b o hi u qu công vi c qu n lý xã h , c sử dụng pháp luật là công cụ chủ y ủ ấ ậ ậ
K ứ ợ ấ : ứ , ứ
ấ ú
1.1.2.1 Hình thức chính thể
ứ ò ứ ậ ự : ứ , ự ứ ự ;
ữ ự ; ự ủ
ứ ự ử ấ ứ : ứ ủ
Trang 13ứ ủ ứ ự , ứ
ứ ủ : ủ ự ủ
ủ ậ ự ủ pháp)
ò , ,
ự , ò ấ ợ , , ò ủ ủ ấ
Ví dụ 1.5: C ò ức, C ng hòa Italia là chính th c ò i ngh , Mỹ là
ch c ng hòa t ng th ng
Trong chính th c ò ủ, pháp luậ nh cho các t ng l ng
ợc tham gia b u cử lậ i di n của nhân dân (Qu c h i, Ngh vi n)
Trong chính th c ng hoà quý t c, pháp luật ch ghi nhận quy n b u cử i cao củ c là của riêng t ng l p quý t c giàu có Chính th này ch ph bi n trong ki u nhà
c chủ nô, ki c phong ki , này hi n nay không còn t n t i nữa
1.1.2.2 Hình thức cấu trúc
Hình thức cấu trúc là vi ợc cấu thành t nhữ hành chính lãnh th và
sự xác lập m i quan h qua l i giữ c ấp hành chính lãnh th
Có hai hình thức cấ ú : ấ c liên bang
- ất là hình thức t chức quy n lự ủ quy n tập trung
vào chính quy , , có thẩm quy n những mức nhấ ẩm quy n này do chính quy ép, chính quy n trung
gi i tán chính quy
Ví dụ 1.6: Các t nh, thành ph Vi t Nam không có Hi n pháp riêng, b máy qu c
lập mà nó hoàn toàn phụ thu c vào b c h i có th tách, nhập các hành chính, hình thành, gi hành chính m i
- c liên bang ợc chia thành nhi u ti u bang v i những h th ng pháp
luật, b c lập v i b
Trang 14Ví dụ 1.7: C ức, Hợp chủng qu c Hoa Kỳ, C ng hoà liên bang Nga là
nhữ c liên bang Các ti u bang có th có Hi n pháp riêng, h th ập pháp, , , ật củ c ti u bang có giá tr pháp lý thấ pháp luậ c liên bang
1.1.2.3 Chế độ chính trị
Ch chính tr là t ng th nhữ , ứ ,
c sử dụ thực hi n quy n lự c Trong l ch sử, t c xuất hi n nay, các giai cấp th ng tr ử dụng nhi thực hi n quy n lự c, những
c h t xuất phát t b n chất củ ng th i phụ thu c vào nhi u y u
t của m n trong m i qu c giá cụ th : chủ v n dân chủ
- P dâ ủ là cách thức thực hi n quy n lự , ợc tham gia
vào vi c t chức và thực hi n quy n lự c
Ví dụ 1.8: u 28 Hi nh: Công dân có quy n tham gia qu n lý nhà
c và xã h i, tham gia th o luận và ki n ngh v c v các vấ củ , ; c t u ki công dân tham gia qu c và xã h i; công khai, minh b ch trong vi c ti p nhận, ph n h i ý ki n, ki n ngh củ u này cho thấ : c Vi ụ ủ thực hi n quy n lự c
- n dân chủ là cách thức thực hi n quy n lực th hi n tính chấ c tài, cực
ủ , ắm quy n lự c trong gi i quy t các công vi c qu i
sự N u tính chấ c tài, cự n mứ cao s tr thành phát-xít
Ví dụ 1.9: Trong quá trình thực hi n pháp luậ , ắng nghe ý ki n
của nhân dân và không t u ki n cho nhân dân giám sát quá trình thực hi n pháp luậ quan hành pháp thực hi n quy n lực này m t cách tùy ti n, theo ý chí củ i c m quy n thì
ợc coi là thực hi n quy n lực ph n dân chủ
Hình thức chính th , hình thức cấ ú c luôn có liên quan mật thi t v i ch chính tr Ba y u t ng qua l i v i nhau t o thành khái ni m hình thứ c,
tiêu chuẩn mà nhân lo i ph i noi theo Montesquieu quan ni m: “Luật, theo nghĩa rộng nhất là
những quan h tất yếu từ trong bản chất của sự vật V ĩ ọi v u có lu t của nó Thế
Trang 15gi i thần linh, thế gi i v t chất, những trí tu siêu vi , ến các loài v u có lu t của
mình” 2
ng phái pháp luật thực t i mu n pháp luật ph i là những chuẩn mực nêu lên những gi i h n xử sự cụ th , rõ ràng Pháp luật là t ng th các quy tắc hi n hữu trên thực t ợ t ra v i mụ , u ch nh các m i quan h xã h i Trong m i
qu c gia, các quy tắ n t i trong m i quan h hữ o nên h th ng pháp luật riêng
bi t, cụ th
Trung Qu c c n t i hai quan ni m quan tr ng v pháp luật có sự khác bi t rất
l n của phái nho gia và phái pháp gia Theo Hàn Phi Tử, pháp luật là thứ tiêu chuẩ bi , ú i ph , ú i quấy Theo phái pháp gia, pháp tức là
pháp luậ , : “Hiến lệnh công bố ở các công sở, thưởng hay phạt dân tin chắc là thi hành, thưởng người cẩn thận giữ pháp luật phạt kẻ phạm pháp, như vậy bề tôi sẽ theo pháp” 3
Pháp
luậ ợ làm tiêu chuẩ , củ Phi Tử thì tính chất của pháp luật là ph i hợp th i, ph i so n cho dân d bi t, d thi hành và ph i công b ng
Quan ni m của phái nho gia cho r ng ng lực chủ y duy trì trật tự xã h i không ph i
là pháp luật mà là sự rèn luy n v nhân phẩm củ i Tất c các vấ xã h i của con
i bắt ngu n nhân b , i quy v sự tu thân giáo hoá t i Pháp luật theo phái nho gia là thứ công cụ bấ ắ i có và ch thật sự c n thi t m i sử dụ i
ò , o lý, vi ph m các nguyên tắ ậy, phái nho gia không chủ pháp luật thực t i mà ch nhìn nhận vai trò của nó thấp i vi c ỡng b ứ i
Theo quan ni m th n h c, luậ ợc quy v c i ngu n củ ợ , ợ t o nên V b n chấ , ủa chúa tr i, là thứ luật ch t n t i nh sự quy phục củ i và
ất thành bất bi i nguyên thủy c i Ai Cập, Ấ , , p
u coi quy n lực và những quy tắc sinh ho t nói chung là do th n linh ban phát
Ví dụ 1.10: Theo quan ni m th n tho i củ i Ai Cập, nữ th n Maat ợ
chân lý, công b ng xã h i nữ th ợc xem là những
i phụng sự của nữ th n
V i cách ti p cận duy tâm khách quan, Heghen (1770 - 8 ng pháp luậ
c chính là s n phẩm hi n thực của ý ni ức, là hi ợng lý tính của quá trình nhận thức Theo ông: “pháp lu t là ở ch t n t i hi n có của ýchí tự do, do v y pháp lu t là tự do
ó m” 4
m Mác- ợc xây dự tri t h c duy vật l ch sử ã khẳ nh v
sự hi n di n khách quan của pháp luậ i s ng xã h i có giai cấ , ật là h
th ng quy tắc xử sự mang tính bắt bu c ban hành ho c th a nhận nh u
ch nh các m i quan h xã h i theo mụ , ng cụ th V i cách ti p cận này, pháp luật
2 Montesquieu, Tinh thần pháp lu t, (B n d ch củ m), Nxb Giáo dục, Hà N i, 1996, tr 39
3 Nguy n Hi n Lê – Gi n Chi (1995), Hàn Phi Tử, , i, tr 273
4
Trang 16chính là chuẩn mực xã h , ủ ợc hình thành b c và mang tính quy n lự c Pháp luật là hi ợng l ch sử, có ngu n g c t xã h i và là nhân
t trật tự hoá các quan h xã h là công cụ mà giai cấp c m quy n sử dụ thực
hi n chứ n lý và hợp pháp hoá quan h th ng tr i v i xã h i
b m pháp lu t
ấ ậ :
ứ ấ , ộ ố ắ xử sự
ứ ử ự ủ ữ ợ , ấ ợ
ậ Ví dụ 1.11: K 4 ậ ứ ử 9
:
40 Că ứ ê ứ V ê ứ ự dự ê ă ứ s : C ế ã ế ; Q ị ứ , ắ ứ xứ ủ ê ứ ậ , ữ ứ ứ ự
ợ ợ , ậ ứ ử ự , ứ ẩ ứ
ứ ự ự ụ ợ
ứ , í ủ ấ ố ị xã ộ Xé
, ậ ợ ấ ấ ấ
hà ậ , ậ ủ ấ
Ví dụ 1.12: ậ ủ ủ ấ ủ ự ủ ủ ò ấ ậ ụ ủ ủ ấ ủ ậ
ủ ấ , ậ ủ
ẫ ữ , ợ ủ ấ , ậ
ủ ủ ấ ợ ủ
ứ , ô ụ ỉ xã ộ , ỉ
n ợ ủ ậ ủ ủ ,
ậ ẫ , ứ ứ ử,
ữ , ấ ợ , ợ Các quy ph m pháp luậ c ban hành có nhữ , phân
bi t v i các lo i quy ph m xã h i khác Nhữ , c thù riêng này th hi n các thu c
tính của pháp luật Pháp luật có các thu c tính sau:
Trang 17ủ ữ ợ ậ , ữ ấ , ậ ự ậ , ỡ
ậ
Ba là, ó í ắ ủ ậ
ậ , ụ
ủ ủ ấ , , ủ ấ
Ví dụ 1.15: K ử , ự,
ữ ẳ , , ò ữ
ậ ứ ữ ậ
K ự ự ậ ấ : ậ , ợ
Trang 18ứ ậ , ủ ò ậ
ợ ậ
1 2 2 n ứ
ậ ợ , ứ ứ
: ứ ủ ậ
ủ ậ , ứ
ủ ậ , ứ , ự ủ ậ ứ ậ : ứ ủ ậ ứ
ủ ậ ấ ú ủ ậ
1.2.2.1 Hình thức bên ngoài của pháp luật K ứ ủ ậ ữ
ủ ậ ự ứ ủ ậ , :
ậ ; ậ ;
- ậ ứ ắ ử ự , ự ắ
, ợ ụ , ứ ,
ấ , , ẩ
ợ ự ứ ợ ậ ợ ử ụ
í dụ 1 16: ậ ; - anh ; - K ẫ … ữ
ậ - ậ ậ ữ ậ
, ợ ợ ủ ấ ú ữ ắ ử ự
ợ ự
- , ậ ậ ủ ủ ò
ủ ợ ậ ẫ ụ
ự , ứ : ữ ậ ậ ,
, ự ậ ủ ò ụ ụ ợ
ẩ ự ợ
ứ , ụ é ử 1.2.2.2 Hình thức bên trong của pháp luật ứ ủ ậ ứ ấ ú ủ ậ ậ
ậ ấ , : ậ , ậ , ậ , ậ Hệ thống pháp luật ậ ợ ấ ậ ợ ụ
, ự ắ ợ ắ ứ ậ ấ
Trang 19ụ: ậ , ậ - ỹ, ậ …
Ngành luật
ậ ợ ậ ấ
ậ ủ ậ : ậ ự, ự, , , , , ụ ự, ụ ự…
ậ ự : ợ
y ạ
ắ ử ự , ự ắ , ợ ụ , ứ , ấ , , ẩ ợ ự
Trang 20- Q ị : ậ ủ ậ ử ự ứ
, ậ ủ ậ ợ é ự
ụ: ầ ố sả ó ự ừ ế , ừ ó ỏ ó ị ậ ự 5
- C ế : ậ ủ ậ ữ mà nhà ự ậ ợ ự
ậ ấ ợ ủ ự ú
ụ ủ 5 7 58 ủ
ự ộ s â xâ ở ủ ,
bị ả ô ữ ế 0 ă ù ừ 0 ế 0 ă : ) K xé ở ủ ;
b) ổ ỏ ở ủ ọ; 1.2.3 Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp l 1.2.3.1 Vi ph m pháp lu t Vi ph m pháp luật là hi ợng xã h i là những hành vi ph n ứng tiêu cực của m t s cá nhân ho c t chứ ợc l i v ợ nh trong pháp luật ững hành vi trái pháp luật, có l i, do chủ th ực trách nhi m pháp lý thực hi n, xâm h i các quan h xã h ợc pháp luật b o v ấ ủ ậ :
Thứ nhất, x ị ủa con n i Vi ph m pháp luậ c h t ph i là hành vi củ i ho c là ho ng củ c, các t chức xã h i (các chủ th pháp luật) có th bi u hi n b ng (tr m cắp tài s n củ , u khi n xe ô tô ch y vào ng cấm) ho ng (không t i ph m t i, không cứu giúp nhữ ng nguy hi n tính m ng) Pháp luậ u ch nh nhữ c nhữ c tính cá nhân khác của con i n ú u hi n thành các hành vi cụ th của h Vì th , , ững c tính cá nhân khác củ i và c sự bi n cho dù có nguy hi m cho xã h
n vi ph m pháp luật Thứ hai, tính trái pháp lu t Tính trái pháp luật của hành vi xét v m t hình thứ ợc th hi n các d :
+ ậ ấ ợ ;
Ví dụ 1.19: ậ é ủ ự ,
, ấ ú … ủ ự
ậ ấ ậ + K ậ ò ụ ;
Trang 21ủ
Thứ ba, tính có l i của chủ th : L i là y u t chủ quan th hi của chủ th i
v i hành vi trái pháp luật của mình N u hành vi trái pháp luậ ợc thực hi n do nhữ u ki n
và hoàn c nh khách quan, chủ th ực hi n ho c không th ý thức (nhận thứ ợc, t lựa ch n ho u khi ợc hành vi của mình theo yêu c u của pháp luật thì chủ th coi là có l
n vi ph m pháp luật K c những hành vi trái pháp luật mà chủ th b bu c ph i thực
hi u ki n bất kh không b coi là vi ph m pháp luậ ậy, những hành vi trái pháp luật mang tính khách quan, không có l i của chủ th thực hi thì không b coi là vi ph m pháp luật
Thứ ư chủ th thực hi n hành vi trái pháp lu ó ă ực trách nhi m pháp lý: Vi ph m
pháp luật ph i là hành vi trái pháp luật, có l i do chủ th ực trách nhi m pháp lý thực
hi ực trách nhi m pháp lý là kh i ch u trách nhi m pháp lý của chủ th i v i
hành vi của mình nh trong pháp luật
ực trách nhi m pháp lý của m ợ nh dựa vào hai y u t là
ực trách nhi m pháp lý, do vậy h không ph i ch u trách nhi i v i
Trang 22, ú ợ thành: ự; ; ỷ ậ , ự ậ ấ
ụ ủ ủ
ủ
ự ứ
ợ ậ ụ ụ
ợ ậ ỡ ậ ự ậ ,
ự ữ ấ ậ ấ , ữ
, ứ , ậ
, ứ ậ , ợ ủ , , ợ ủ , ủ ứ , ậ
ự ậ , ữ ú ,
Trang 23ự ậ ắ ủ , , ự ấ ò ậ ,
7 Heghen toàn t p, Tập VII, Nxb Kinh t - xã h , , 9 4, 5
8 Mai H ng Quỳ (2015), Giáo trình Pháp lu , i h m, Hà N i,
tr 1 – tr 39
9 Montesquieu, Tinh thần pháp lu t, (B n d ch củ m), Nxb Giáo dục,
Hà N i, 1996, tr 39
10 Nguy n Hi n Lê – Gi n Chi, Hàn Phi Tử, , i, 1995, tr 273
11 Phan Trung Hi n – Di p Thành Nguyên (2009), Giáo trình Pháp lu , Nxb
i h c C , , – tr 39
12 Tr n Anh Thụ – Bùi Ng c Tuy n (2004), Pháp lu , Nxb T ng hợp
thành ph H Chí Minh, Thành ph H Chí Minh, tr 1 – tr 32
Ả
Trang 24ần ự n
Câu 1.1: Hãy trình bày khái ni phân bi t
c v i các t chức khác trong xã h i
Câu 1.2: Hãy phân tích các hình thức của pháp luật
Câu 1.3: Hãy nêu các dấu hi u của hành vi vi ph m pháp luật
Câu 1.4: Trách nhi m pháp lý là gì? Có những lo i trách nhi m pháp lý nào?
Câu 1.5: Dự truy cứu trách nhi m pháp lý?
Câu 1.6: M ợc cá nhân dự tính là lấy cắp tài s n củ i khác có b xem là vi
C Vi ph m pháp luật có th không ch u trách nhi m pháp lý
D Vi ph m pháp luật ch áp dụng cho chủ th là cá nhân
Câu 1.8 Quy n lực t i cao củ c thu c v m u ra là :
Câu 1.10 Hình thức bên ngoài của pháp luậ ợc th hi n các d ng :
A n quy ph m pháp luật B Tập quán pháp
Trang 25ứ ấ , ứ , ứ minh
ứ ủ , ứ ò , ứ
ủ ậ
D Tấ
Câu 1.13 Trong quy ph m pháp luật, b phậ u ki n và hoàn c nh x y ra ch u sự tác
ng của quy ph m pháp luật, thì b phậ :
Câu 1.14 Ch n những hành vi nào là hành vi vi ph m pháp luật
A c i khác
B Bi t mình b Covid- 9 ủ cách ly và lây b i khác
C Mua 200g b i nói v i m i là mua 200g ma túy
D Lấy tài s n củ ợc sự ng ý của chủ s hữu
E Thấ i khác b tai n , u ki n cứ ú m i b n n
Trang 27ươn 2
948, ậ ủ ỹ 787, T ậ ủ
945 ,
Theo ò ủ ợ (Office of High Commissioner
of Human Rights – OHCHR) : Q ữ bả ả ầ ó
dụ bả â ó ố ữ ộ sự bỏ , ổ
, ợ Theo ,
Trang 28ữ ú ử ụ ú ậ
ữ ủ ú ử ụ
Trang 29ấ ụ ú ó th m
quy ụ n củ : Quy ĩ ụ bản của công dân là
những quy , ĩ ụ ịnh trong Hiến pháp Những quy ĩ ụ này
c Hiế ịnh cho mọi công dân, ho c cho cả một tầng l p, một giai cấp, không quy ịnh cho từ i trong từ u ki n hoàn cảnh cụ th Những quy c xuất phát từ quy i Quy ĩ ụ bản củ ô dâ sở chủ yếu x ị ịa
vị pháp lý củ ô dâ , sở cho mọi quy ĩ ụ cụ th của m i công dân
Q ấ
Trang 30ậ ủ , ứ ậ , ò ấ ,
ụ ự ụ ậ , ắ
è , ủ ậ
7 ậ ụ ự 5
Trang 31ợ ợ ậ , : ủ ,
ủ ; ủ ; ủ ; ủ 8 ; ủ
ấ 8 ; n nhân, c ; , ứ , ứ , ợ – ủ ậ 4 8
ợ ợ ậ , ợ ụ : ủ ứ ậ ủ ứ ; ấ
ự ỡ , , , ợ Ủ
ậ ; ủ 6 8 ; , , , ụ ụ , , ự
ụ ; ợ ,
ự ự ủ
Ủ ấ ; ứ , ợ
ậ ; , , ẳ
ự ợ
ấ ủ ậ
Ví dụ 2.9: ấ ú , ú , ,
ứ , ự d sở ữ Quy n s hữu là m t trong những quy n rất quan tr ng của
i , u c s ng ủ i luôn luôn gắn li n v ợi ích vật chất,
Trang 32ử, ỡ ứ , ử ụ
Ví dụ 2.10: ủ ậ ủ 5
, , , ắ ủ 8 lên , , ụ
ứ , ữ b nh: ợ , ứ ,
ẳ ử ụ ụ ụ ự ò ,
ữ ấ , ứ ủ ủ 11
11 8
Trang 33
12
Trang 34ứ , ự d í ỡ , ô ỡ ủ
ự ợ ỡ ỡ , , ụ , ự ậ , ỡ
ứ ỡ không ỡ
13 5
14 ậ 8 ủ Ủ ủ ợ
15
Trang 35ủ ò ự ậ ợ
ợ ò é ử , ợ é ử
ủ ậ ợ ò é ử ợ
ậ , ậ ò , ậ , ậ doan , ậ ợ ủ ậ
ẳ ắ ,
ữ, , , , , é ử ự ữ ậ
ữ ắ , , , , é ử, ậ
ợ ậ ấ , , , é ử ợ ủ ậ
ậ ự 5 ậ , , é ử ử ậ
ự : ự , ữ ậ , , , … ậ ủ
Trang 383
BỘ C CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ T NAM
c là m t t chức do giai cấp th ng tr lậ b o v sự th ng tr giai cấp của
c xã h i chủ chức quy n lực củ , i di n cho nhân dân th ng nhất qu n lý tất c ự i s ng xã h thực hi n nhi m vụ , c ph i lập ra h th c, m m nhận chứ , m vụ nhất
b u ch u trách nhi m v công vi ợc phân công
Trang 39n n t ng cho vi c t chức và ho ng của h th c trong b máy nhà
ng C ng s n Vi t Nam gắn bó mật thi t v i nhân dân, phục vụ nhân dân, ch u sự giám sát của nhân dân, ch u trách nhi c nhân dân v những quy nh của mình
Các t chức củ ng C ng s n Vi t Nam ho ng trong khuôn kh
Hi n pháp và pháp luật
3.2.1.2 N i dung nguyên t c
Thứ nhất, ng l i, chủ c th ch thành pháp luật
Thứ hai, vai trò củ ng trong công tác cán b Gi i thi ú
c nh m tuyên truy , ng l i chính tr , ki m tra, giám sát vi c tuân thủ những chủ , ng l i củ ng
Ví dụ 3.1: ng gi i thi u nhân sự Qu c h i b u các chức danh quan tr ủ t ch
c, Chủ t ch Qu c h i, Thủ ng Chính phủ v.v
Thứ ba, o thông qua ho ng ki m tra
Thứ , o thông qua uy tín củ ng và vai trò tiên phong củ ng viên
ứ , Ðả í ầ ố ữ â dâ Sự ã ủ Ðả
sở ự ợ ủ ứ ,
ự ụ ấ ấ
3.2.2 Nguyên t c t p trung dân chủ
Tập trung dân chủ là nguyên tắc th hi n sự k t hợp hài hòa giữa sự ch o tập trung, th ng
nhất củ c cấp trên v ivi c m r ng dân chủ, phát huy tính chủ ng sáng t o của cấ i nh t hi u qu cao trong t chức qu n c
Trang 40a Trong mối quan h trực thuộc, chịu trách nhi m và báo cáo củ í
Cấ i phục tùng cấp trên: cấp trên quy nh b nhi m, bãi nhi m, cách chức cấ i
- n cấ i ph i tuân thủ n cấp trên, n u không s b , bãi b
- ụ : nh v phân b ch tiêu
ẩm quy n
c Trong phân cấp quản lý
- Phân cấp cấp qu n lý là sự nh chứ , ẩm quy n giữ các cấ m b o sự o tập trung của cấp trên, củ n chủ ng của cấp
i, củ , ng l ng v M i cấp qu n lý có những
ức c n thi thực hi n m t cách t t nhất mục tiêu, nhi m vụ của cấp mình
d Vi c phân cấp phả ảm bảo các yêu cầu sau:
- X nh thẩm quy n củ nh những vấ then ch t man chi ợ m b o sự phát tri n sự i của toàn xã h i, b m sự qu n lý tập trung th ng nhất củ c trong ph m vi toàn qu c
- Phân quy , i v phát huy tính chủ ng, sáng t o trong qu n
lý, tính tích cực phát huy sứ i sức củ ẩy m nh s n xuất và phục vụ i s ng nh m hoàn thành nhi m vụ
f Trong sự phụ thuộc hai chi u củ í c ở ị
Sự phụ thu c theo chi u d : m b o th ng nhất trong qu n lý v t chức và ho ng của