Câu 1 Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất A Phì đại B Quá sản C Thoái hóa D Dị sản Câu 2 Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất A Quá sản B Loạn.
Trang 1C Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động
D U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức
Trang 2Câu 7:
Dị sản không có đặc điểm sau:
A Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác
B Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví
C Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô
D Các câu trên đều đúng
Câu 9:
Sự thoái sản không có đặc điểm sau:
A Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường
B Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản
C Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng
D Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục
Câu 10:
Thành phần chất đệm u không bao gồm:
A Huyết quản và bạch huyết quản
B Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân
Trang 3U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:
A Luôn luôn là CARCINOMA
B Luôn luôn là SARCOMA
C Luôn luôn là OMA
D Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Câu 15:
U lành không có đặc điểm sau:
A Hiếm khi tái phát
C Thường phát triển nhanh
D Không giống mô bình thường
C Giai đoạn đầu của u lành tính
D Giai đoạn đầu của u ác tính
Trang 4Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:
A ung thư tuyến giáp
B ung thư vú
C ung thư tuyến nước bọt
D bệnh bạch cầu
Câu 21:
Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:
A ung thư cổ tử cung
Phân độ của ung thư có thể dựa theo:
A mức độ biệt hoá của tế bào u
B hình thái, cấu trúc mô
C sự biến đổi tế bào trên phiến đồ
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24:
Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:
A Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm
tỷ lệ khá thấp ở Mỹ
B Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới
Trang 5C Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ
D Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ
Câu 25:
Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:
A điều kiện sinh hoạt
C Quá sản chức năng và quá sản hồi phục
D Quá sản chức năng và quá sản tái tạo
A là tổn thương không hồi phục
B không điều trị có thể dẫn đến ung thư
C phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng
Trang 6D có thể hồi phục hoặc không hồi phục
A dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô
B dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết
C là thành phần nuôi dưỡng tế bào u
D khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kết
Trang 7D Gọi là u biểu mô
Câu 37:
U lành:
A u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết
B một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA
C thường có tên gọi tận cùng là OMA
D thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u
Câu 38:
Melanoma là tên gọi của:
A u lành tính của tế bào hắc tố
B u ác tính của tế bào hắc tố
C chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được
D là u ác tính của mô liên kết
Câu 39:
Pô-líp cổ tử cung:
A là u có thể lành tính hoặc ác tính
B là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
C là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
D là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
Câu 40:
U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:
A luôn luôn là CARCINOMA
B luôn luôn là SARCOMA
C luôn luôn là OMA
D là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Trang 8Câu 43:
Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:
A tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u
B quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc
C tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó
D các câu trên đều đúng
Câu 44:
Virus ít gây ung thư nhất là:
A Papiloma virus (HPV)
B Epstein-Bar virus (EBV)
C Virus viêm gan A (HAV)
D Virus viêm gan B (HBV)
Câu 45:
Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:
A Hệ tiêu hoá, xương, da
B Da, xương, tuyến giáp
C Hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương
D Hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da
Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:
A độ biệt hoá tế bào u
B cấu trúc mô u
C mức độ di căn của ung thư
D câu A và B đúng
Trang 9Phân loại TNM có nghĩa là:
A T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: tình trạng di căn xa
B T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn xa, M: tình trạng di căn hạch
C T: tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: tình trạng di căn xa
D T: tình trạng di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u
Câu 3:
Những cơ thể bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư do:
A dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus dẫn đến ung thư
B dễ mắc các bệnh tự miễn làm giảm khả năng đề kháng trước các nguyên nhân gây ung thư
C các tế bào có năng lực miễn dịch không nhận dạng được các tế bào ung thư hoặc không đủ khả năng để tiêu diệt chúng
D các câu trên trên đều đúng
Câu 4:
Loại tia sau đây thuộc chùm tia sáng mặt trời thường gây ung thư:
A tia gamma
Trang 10Bệnh Hodgkin hỗn hợp tế bào có đặc điểm:
A Hạch có lympho bào loại lớn và loại nhỏ
B Có nhiều lympho bào nhất trong các típ của bệnh Hodgkin
C Đặc trưng bởi sự xơ hóa mô hạch
D Có đủ các loại tế bào: tế bào Reed-Sternberg, bạch cầu ái toan, tương bào, lympho bào
Câu 10:
Trang 11Ngày nay với nhiều phương pháp chẩn đoán sớm đặc biệt là xác định típ mô bệnh học và có phác đồ điều trị phối hợp xạ trị và hóa trị, người ta đã có thể kéo dài thời gian sống thêm của một số bệnh nhân bị bệnh Hodgkin típ I và típ II như sau:
A Bạch cầu đa nhân ưa kiềm
B Bạch cầu đa nhân ưa acid
C Bạch cầu đa nhân trung tính
D Tương bào
Câu 12:
Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau:
A Hạch lympho có sự xâm nhập đa hình thái
B Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, bạch cầu đa nhân ưa kiềm
và trung tính
C Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình và các tế bào Hodgkin đơn nhân
D Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa
U lympho ác tính không Hodgkin:
A Ít gặp hơn so với bệnh Hodgkin
B Có xu hướng tăng theo tuổi
C Ở trẻ em thường gặp các típ có độ ác tính thấp
D Câu A và B đúng
Câu 15:
Trang 12Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:
A Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác
B Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác
C Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạngcác tế bào ác tính khác
D Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác
Trang 13Chọn tổn thương sinh lý gây teo đét tế bào:
A Chế độ ăn đói kéo dài
B Hạt nhân, tế bào to nhỏ không điều
C Thoái hoá hốc trong bào tương
D Lưới nhiễm sắc thô
Trang 14B Nhân kiềm tính, có hạt nhân lớn
C Bào tương ít và kiềm tính
Sự thoái hoá tế bào được biểu hiện dưới các hình thái tổn thương:
A Tế bào vảy đục, thoái hoá hốc
B Thoái hoá nước
C Thoái hoá mỡ, thoái hoá đường
Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản nhẹ:
A Tế bào nhân kiềm tính
B Tế bào to nhỏ không đều
C Tế bào tăng sinh mạnh
Trang 15C Nhân tan
D Tất cả đáp án trên
Câu 34:
Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản vừa:
A Tế bào nhân kiềm tính, có hạt nhân
B Tỷ lệ nhân/nhiễm sắc chất tăng
C Tế bào to nhỏ không đều
D Tất cả đáp án trên
Câu 35:
Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản nặng:
A Hạt nhân, tế bào to nhỏ không đều
B Lưới nhiễm sắc thô
Bệnh bướu cổ đơn thuần đồng nghĩa với:
A Bệnh Bướu cổ địa phương
B Bệnh Bướu cổ bình giáp
C Bệnh Bướu keo tuyến giáp
D Tất cả đều đúng
Câu 38:
Bệnh bướu cổ đơn thuần phổ biến thường gặp:
A Trẻ gái tuổi dậy thì
B Phụ nữ mang thai và tuổi mãn kinh
C Thiếu i ốt trong nguồn thức ăn
D Cả 3 điều đúng
Câu 39:
Đặc điểm lâm sàng của bướu cổ đơn thuần thường gặp là:
A Nổi một cục và không có dấu chứng cường giáp
B Nổi một cục và thường xơ hóa
C Nổi một cục và dễ trở thành ác tính
Trang 16D Nổi nhiều cục và không có dấu chứng cường giáp
Câu 40:
Đặc điểm vi thể của bướu cổ đơn thuần là:
A Các nang tuyến nhỏ, ít dịch keo, tế bào hình dẹp
B Các nang tuyến nhỏ, nhiều dịch keo, tế bào hình trụ
C Các nang tuyến giãn rộng, nhiều dịch keo, tế bào hình dẹp
D Các nang tuyến giãn rộng, ít dịch keo, nhiều không bào hấp thụ
Câu 41:
Bệnh bướu cổ đơn thuần thường gặp các loại sau, ngoại trừ:
A Bướu giáp cục
B Bướu giáp độc
C Nang giả tuyến giáp
D Bướu giáp lan tỏa
Câu 42:
Bệnh bướu cổ basedow có nghĩa là:
A Bướu cổ suy giáp
B Bướu cổ bình năng giáp
C Bướu cổ nhược năng giáp
Bệnh basedow có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Lòng nang tuyến chứa ít dịch keo và nhiều không bào hấp thụ
B Lòng nang tuyến chứa tổ chức hoại tử, đại thực bào
C Gầy sút cân rõ, lồi mắt, chuyển hóa cơ bản tăng
D Hồi hộp, mạch nhanh, run tay
Câu 45:
Các đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của bệnh basedow:
A Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy tế bào viêm
B Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy dịch keo
C Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp quá sản, lòng ít dịch keo, nhiều không bào
D Bướu cổ lan tỏa, mô đệm tuyến giáp tăng sinh tổ chức xơ
Trang 17Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta:
A Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào
B Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel
C Bướu giáp Basedow
D Bướu keo tuyến giáp
Câu 48:
U nang giả tuyến giáp là hậu quả của:
A Sự xuất huyết vào trong mô kẽ của tuyến giáp và được bao phủ bởi vỏ xơ
B Sự thoái hóa hốc của bướu giáp lan tỏa và được phủ bởi lớp biểu mô trụ
C Sự quá sản biểu mô tuyến và được bao phủ bởi biểu mô
D Sự thoái hóa của các đám biểu mô tuyến ác tính
Câu 49:
Nang giáp được hình thành do bởi:
A Các biểu mô tuyến giáp quá sản mạnh
B Quá trình viêm mãn dẫn đến xơ hóa
C Do sự thoái hóa hốc của bướu giáp cục
D Do các đám tế bào biểu mô ác tính ngoài tuyến giáp di căn đến
Câu 50:
Trong các thể sau đây của bướu giáp đơn thuần, thể nào có khả năng đáp ứng tốt với điều trị:
A Bướu giáp thể hòn (nhân)
B Bướu giáp thể nang hóa
C Bướu giáp thể nhu mô
D U tuyến thể phôi
Câu 1:
Về vi thể, sự khác nhau cơ bản giữa bướu cổ đơn thuần và bướu cổ cường giáp dựa vào:
A Thành phần chất keo chứa trong lòng các nang tuyến giáp
B Số lượng của các nang giáp
C Sự tăng sinh xơ ở mô đệm của tuyến giáp
Trang 18D Sự xâm nhập tế bào viêm ở mô đệm của tuyến giáp
Câu 2:
Về hình thái học, để chẩn đoán phân biệt bướu cổ đơn thuần và bệnh
Basedow, chủ yếu dựa vào:
A Dựa vào tổn thương đại thể (kích thước,màu sắc, mật độ, tính chất) của u
B Dựa vào chẩn đoán tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ
C Dựa vào chẩn đoán sinh thiết mô bệnh học
D Dựa vào chẩn đoán ghi hình phóng xạ của tuyến giáp
Câu 3:
Bệnh bướu giáp đơn thuần có đặc điểm:
A Do virus
B Các nang tuyến giáp luôn giãn rộng
C Tuyến giáp thường xơ hóa
D Thường tiến triển ác tính
Câu 4:
Trong bệnh bướu giáp đơn thuần, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:
A Giãn rộng, các tế bào tăng chiều cao
B Giãn rộng, các tế bào giống với tế bào bình thường
Trong tuyến giáp, hormone giáp được tạo ra do tế bào:
A Tế bào nôi mô mao mạch
B Tế bào cận giáp
C Tế bào không bào hấp thụ
D Tế bào lót quanh nang tuyến
Câu 7:
Trong bệnh Basedow, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:
A Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào dẹp
B Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường
C Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản
Trang 19D Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú
A Biểu mô trụ hoặc vuông đơn
B Biểu mô trụ giả tầng
C Biểu mô chuyển tiếp
D Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Tuyến giáp là tuyến nội tiết, do:
A Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống dẫn riêng
B Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang
C Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch
D Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ
Câu 13:
Biểu hiện lâm sàng của bệnh Basedow là:
A Bướu cổ và bình năng giáp
B Bướu cổ và nhược năng giáp
C Bướu cổ và ưu năng giáp
Trang 20D Bướu cổ kèm viêm
Câu 14:
Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là:
A Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp
B Bướu cổ kèm nhược năng giáp
C Bướu cổ và bình năng giáp
C Do thiếu i ốt trong thức ăn và nước
D Do suy dinh dưỡng
Trang 21B Sai
Câu 21:
Cách gọi tên u (u lành hay u ác) có nguồn gốc liên kết thường đơn giản hơn u
có nguồn gốc biểu mô
Hầu hết các u phát sinh ra từ những tế bào của bản thân cơ thể bị biến đổi, ví
dụ như u nguyên bào nuôi
Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc
về thành phần biểu mô hay liên kết hay cả hai
Trang 23Mức độ tổn thương của tế bào không phụ thuộc vào thời gian tác động của từng tác nhân?
Không có sự khác biệt trong việc nở to của tế bào sợi cơ tim ở một lưc sĩ với
tế bào sợi cơ tim của những người hẹp van 2 lá
A Đúng
B Sai
Trang 24Câu 44:
Không có sự khác biệt trong việc nở to của tế bào sợi cơ tim ở một lưc sĩ với
tế bào sợi cơ tim của những người hẹp van 2 lá
Sự thay đổi tế bào biểu mô trụ của niêm mạc dạ dày bằng tế bào biểu mô ruột
là hiện tượng loạn sản?
Trang 25Trong trường hợp xảy ra nhanh, tế bào chết có thể vẫn giữ nguyên hình thái
tế bào như khi còn sống?
Trang 27Câu 18:
Tuyến giáp là tuyến nôi tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là
hệ thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài?
A Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh nghiệm
B Giai đoạn giải phẫu bệnh bệnh căn
C Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh điển
D Giai đoạn giải phẫu bệnh hiện đại
Trang 28Câu 25:
Việc mổ tử thi đối với các trường hợp chết chưa rõ nguyên nhân có tác dụng:
A Làm sáng tỏ nguyên nhân tử vong
B Tránh được thắc mắc về nguyên nhân chết của người nhà bệnh nhân
C Giúp cho các thầy thuốc rút kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị
C Siêu âm màu
D Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học
Câu 27:
Trước khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ, việc cần làm nhất là hỏi kỹ:
A Tuổi giới của bệnh nhân
Trang 29C Di căn ung thư theo đường chọc
D Gẫy kim
Câu 31:
Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:
A Dương tính giả cao
B Âm tính giả thấp
C Âm tính giả thấp
D A và C đúng
Câu 32:
Điểm vượt trội của tế bào học so với mô bệnh học là:
A Cho kết quả nhanh
B Đơn giản, tiết kiệm
C Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần
Trang 30A Ap ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút
B Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày
C Không cố định, gửi ngay trong 15 phút
D Ap ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày
Xét nghiệm tế bào học khác xét nghiệm mô bệnh học ở chỗ:
A Thấy được hình thái tế bào
B Thấy được cấu trúc mô
C Không thấy được hình thái tế bào
D Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào
Câu 39:
Xét nghiệm tế bào học thường được làm:
A Sau phẫu thuật
B Trước phẫu thuật
C Cả trước và sau phẫu thuật
Trang 31Trong các phương tiện dưới đây, phương tiện nào có ý nghĩa quyết định cho
sự ra đời của giải phẫu bệnh học:
Trang 32D Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại