CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG CÓ ĐÁP ÁN 1 Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng a) Trình độ nhân lực b) Hội nhập c) Khả năng tài chính d) Thực trạn.
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG CÓ ĐÁP ÁN
1 Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng
a) Trình độ nhân lực
b) Hội nhập
c) Khả năng tài chính
d) Thực trạng máy móc
2 Sản phẩm cơ bản là
a) Sản phẩm có đạt tính kỹ thuật cơ bản mà khách hàng mong đợi khi mua, để thỏa mãn nhu cầu của họ
b) Những sản phẩm đáp ứng nhu cầu cơ bản của khách hàng
c) Những sản phẩm có chất lượng đạt loại trung bình hoặc thấp
d) Tất cả các câu trên đều sai
3 Đặc điểm của chất lượng là
a) Chất lượng được đo bằng sự thỏa mãn
b) Chất lượng tạo ra sự mong đợi
c) Xác chất lượng phải xét ở mọi đặc tính
d) Cả A và C
4 Sản phẩm đạt chất lượng có nghĩa là
a) Chúng đạt được những tiêu chuẩn quốc tế
b) Chúng có mức giá cao nhất
c) Chúng có nhiều công dụng nhất
d) Chúng đáp ứng được những kỳ vọng của khách hàng
5 Mục tiêu chất lượng phải thỏa mãn các yêu cầu
a) Đáp ứng quy tắc smart
b) Nhất quán với chính sách chất lượng
c) Không câu nào đúng
d) Cả A và B đều đúng
6 Mục tiêu chất lượng là
a) Đều được tìm kiếm hay nhắm tới có liên quan đến chất lượng
b) Phải đo được và nhất quán với chính sách chất lượng
c) Được thiết lập tại các cấp và bộ phận chức năng liên quan trong tổ chức
d) Cả a b c đều đúng
7 Xác định câu đúng nhất
a) Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia
b) Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn
c) Đảm bảo chất lượng là hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong một hệ thống quản lý chất lượng và được minh
Trang 2chứng là đủ mức cần thiết để tạo sự tin tưởng thỏa đáng rằng thực thể sẽ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu đối với chất lượng
d) Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
8 Theo tiêu chuẩn ISO 9000 sản phẩm là gì
a) Kết tinh của lao động
b) Tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trường
c) Kết quả của các quá trình hay các hoạt động
d) Tất cả các câu trên
9 Một dịch vụ có chất lượng tốt là
a) Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng
b) Dịch vụ có chi phí thấp
c) Dịch vụ khác biệt với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng
d) Dịch vụ đáp ứng và vượt qua sự kỳ vọng của khách hàng
10 “Sản phẩm và các hoạt động đều do con người tạo ra, nên năng lực của người lao động trong doanh nghiệp đều có ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng”
Đúng
Sai
11 Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài
a) Hiệu lực của cơ chế quản lý
b) Xu hướng xã hội
c) Nhu cầu trình độ phát triển của nền kinh tế
d) Trình độ quản lý của tổ chức
12 Trong các bài học có tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất
a) Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền
b) Ai chịu trách nhiệm về chất lượng
c) Quan niệm đúng về chất lượng
d) Chất lượng đo bằng SCP
13 Thanh Hằng bên ngoài có thể là những đối tượng sau
a) Người tiêu dùng, khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng và nhà cung cấp
b) Lãnh đạo, tổ trưởng tổ kỹ thuật
c) Lãnh đạo, nhân viên
d) Tất cả các câu trên
14 Xác định câu đúng nhất
a) Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm b) Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
Trang 3c) Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn
d) Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ Lý Hóa
15 Sản phẩm cụ thể là
a) Là bất cứ cái gì có thể đưa vào thị trường để tạo sự chú ý, sử dụng hai tiêu dùng nhằm thỏa mãn nhu cầu hay ước muốn của khách hàng
b) Sản phẩm đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng
c) Là gồm những vật thể hữu hình và vô hình
d) Cà A và B
16 Việc định hướng và kiểm soát về chất lượng thường bao gồm
a) Lập chính sách
b) Mục tiêu, hoạch định, kiểm soát
c) Đảm bảo và cải tiến chất lượng
d) Tất cả đều đúng
17 Xác định câu đúng nhất
a) Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới các nhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm b) Quản lý chất lượng là các hoạt động có phối hợp nhằm định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng, bằng các biện pháp như lập chính sách chất lượng, tiêu chất lượng, Hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng
c) Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu
d) Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động
18 Phương thức quản lý chất lượng nào sau đây là đúng
a) Kiểm tra chất lượng kiểm soát chất lượng đảm bảo chất lượng quản lý chất lượng toàn diện
b) Kiểm tra chất lượng đảm bảo chất lượng quản lý chất lượng toàn diện
c) Kiểm soát chất lượng kiểm tra chất lượng quản lý chất lượng toàn diện đảm bảo chất lượng
d) Cả ba đều sai
19 Nội dung sau được Jonh.L.Hradesky mô tả cho hệ thống quản lý chất lượng nào” ” làm một triết lý, một hệ thống các công cụ và là một quá trình mà sản phẩm đầu ra của nó phải thỏa mãn khách hàng và cải tiến
Trang 4không ngừng Triết lý và quá trình này khác với các triết lý và quá trình
cổ điển ở chỗ mỗi thành viên trong tổ chức đều có thể và phải thực hiện nó:
a) Six sigma
b) TQM
c) Lean manufacturing
d) Benhmarking
20 Ai là người thiết lập chính sách chất lượng cho tổ chức
a) Trưởng phòng đảm bảo chất lượng
b) Tổng giám đốc
c) Trưởng phòng nhân sự
d) Khách hàng
21 Trình độ chất lượng Tc làm một chi tiêu kinh tế kỹ thuật, làm cơ sở
để thẩm định, lựa chọn một phương án
Đúng
Sai
22 Mức chất lượng được đo bằng
a) Hệ số chất lượng trung bình
b) Hệ số chất lượng của nhu cầu
c) Cả A và B đều đúng
d) Cả A và B đều sai
23 Xác định câu đúng nhất
a) Quản lý chất lượng theo tqm hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng iso 9000
b) Quản lý chất lượng theo tqm nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu của khách hàng
c) Quản lý chất lượng theo tqm hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý d) Quản lý chất lượng theo tqm giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn
24 Quản lý chất lượng là kiểm soát các yếu tố nào sau đây
a) Con người
b) Nguyên vật liệu và phương pháp sản xuất
c) Thiết bị vào môi trường làm việc
d) Tất cả đều đúng
25 Một tổ chức có hoạt động kiểm tra chặt chẽ sẽ đảm bảo
a) Tất cả sản phẩm/dịch vụ của tổ chức đó đều đạt chất lượng
b) Không có sản phẩm lỗi
c) Mọi khách hàng đều hài lòng
d) Tất cả các câu trên đều sai
26 Các yếu tố quản lý chất lượng (QLQL) tổng hợp là
a) Giá cả, an toàn, chất lượng, dịch vụ
Trang 5b) Chất lượng, giá cả, an toàn, giao hàng
c) Giá cả, chất lượng, giao hàng, an toàn, dịch vụ
d) Cả ba đều sai
27 Vì thế cạnh tranh của một doanh nghiệp phụ thuộc vào sự đảm bảo chất lượng và giá cả
Đúng
Sai
28 QC bằng tổng các QI, vậy QC là gì
a) Phương hướng
b) Phương trình
c) Phương thức
d) Cả ba đều đúng
29 Đâu là đặc điểm chung của tqm
a) Chất lượng định hướng vào khách hàng, vai trò lãnh đạo trong công ty, cải tiến chất lượng liên tục
b) Tính nhất thế hệ thống, sự tham gia của mọi cấp mọi bộ phận, sử dụng các phương pháp khoa học
c) Cả a và b đều sai
d) Cả a và b đều đúng
30 Muốn đảm bảo chất lượng đối với khách hàng bên ngoài, thì trước hết phải thỏa mãn khách hàng nội bộ
Đúng
Sai
31 Tổn thất lớn nhất do chất lượng tồi gây ra là
a) Mất lòng tin của khách hàng
b) Tai nạn lao động
c) Tỷ lệ phế phẩm cao
d) Chi phí kiểm tra lớn
32 Để xây dựng một hệ thống quản lý chất lượng hữu hiệu cần phải thay đổi trước hết
a) Tư duy về chất lượng sản phẩm
b) Cách thức đào tạo nhân viên
c) Thiết bị máy móc
d) Hệ thống kiểm tra
33 Quản trị chất lượng là một hệ thống các phương pháp, các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để điều hành nhằm nâng cao chất lượng
ở tất cả mọi khâu trong hoạt động của tổ chức
Đúng
Sai
Trang 634 TBT là gì
a) Một trong những hàng rào phi thuế quan trọng thương mại quốc tế
b) Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa
c) Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế
d) Là một thành viên của WTO
35 Nội dung “con người là nguồn lực quan trọng nhất của một doanh nghiệp và sự tham gia đầy đủ với những hiểu biết và kinh nghiệm của
họ rất có ích cho doanh nghiệp.” là nguyên tắc của
a) Sự tham gia của mọi người
b) Vai trò của lãnh đạo
c) Cách tiếp cận theo quá trình
d) Quyết định dự trên sự kiện
36 Việt Nam là thành viên thứ mấy của tổ chức ISO
a) 72
b) 73
c) 74
d) Tất cả ba câu trên
37 Lý do để chứng nhận ISO 9001
a) Tăng độ hài lòng của khách hàng
b) Tăng lợi nhuận và hiệu quả
c) Quản lý rủi ro, cải tiến liên tục
d) Tất cả câu trên
38 Tổ chức ISO chính thức hoạt động vào ngày tháng năm nào
a) 23/2/1946
b) 22/3/1946
c) 23/2/1947
d) 22/3/1947
39 Đánh giá nội bộ là đánh giá của bên thứ mấy
a) Bên thứ nhất
b) Bên thứ hai
c) Bên thứ Ba
d) Bên thứ tư
40 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 là một bộ
a) Quy định về các yêu cầu chất lượng
b) Tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm
c) Tiêu chuẩn về quản lý chất lượng
d) Tiêu chuẩn buộc mọi tổ chức tuân theo
41 ISO 9000 Con số 9000 có nghĩa là
a) Ra đời vào thập niên 90
b) Có 18.000 bộ tiêu chuẩn
c) Vì bao gồm các bộ tiêu chuẩn 9001, 9002, 9003, 9004
d) Cả ba câu đều sai
Trang 742 Tổ chức ISO được thành lập vào năm nào
a) 1945
b) 1946
c) 1947
d) 1948
43 Nội dung “ mọi quyết định và hành động của hệ thống quản lý hoạt động kinh doanh muốn có hiệu quả phải được xây dựng dựa trên việc phân tích dữ liệu và thông tin” là nguyên tắc của
a) Sự tham gia của mọi người
b) Vai trò của lãnh đạo
c) Cách tiếp cận theo quá trình
d) Quyết định dựa trên sự kiện
44 Nội dung “lãnh đạo thiết lập sự thống nhất đồng bộ giữa mục đích
và đường lối của doanh nghiệp Lãnh đạo cần tạo ra và duy trì môi trường nội bộ trong doanh nghiệp để hoàn toàn lôi cuốn mọi người trong việc đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp.” là nguyên tắc của a) Sự tham gia của mọi người
b) Vai trò của lãnh đạo
c) Cách tiếp cận theo quá trình
d) Quyết định dựa trên sự kiện
45 Nhớ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng thường có thời hạn bao nhiêu năm
a) 1 năm
b) 2 năm
c) 3 năm
d) 4 năm
46 Theo ISO 9000: 2015 cung cấp bằng chứng khách quan được thực hiện là định nghĩa của
a) Lưu giữ thông tin
b) Duy trì thông tin
c) Lưu giữ văn bản
d) Cả AB đều đúng
47 Trong các nguyên tắc quản lý chất lượng nguyên tắc nào là quan trọng nhất
a) Nguyên tắc 1
b) Nguyên tắc 3
c) Nguyên tắc 2
d) Nguyên tắc 7
48 Trong các tiêu chuẩn sau đây, tiêu chuẩn nào thuộc loại đảm bảo chất lượng đối với khách hàng ngoài doanh nghiệp
a) ISO 9001
b) ISO 9004
c) ISO 8402
Trang 8d) ISO 19011
49 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm có mấy tiêu chuẩn thành phần
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
50 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 có thể áp dụng cho
a) Cách tổ chức kinh doanh
b) Các tổ chức đạt chuẩn quốc tế
c) Bất kỳ loại hình tổ chức nào
d) Những tổ chức vừa và nhỏ
51 Nguyên tắc quản lý chất lượng: hợp tác cùng có lợi với nhà cung ứng là:
a) Cố gắng có được mức Chiết khấu cao nhất từ nhà cung ứng
b) Tạo mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau để hai bên cùng đạt được kết quả công việc như mong muốn
c) Cố gắng mua được hàng hóa với mức giá thấp nhất
d) Tất cả các câu trên đều sai
52 Nội dung “ mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình vào
vì thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng, cần đáp ứng các yêu cầu của khách hàng và cố gắng vượt cao hơn sự mong đợi của họ” là nội dung của nguyên tắc nào
a) Sự tham gia của mọi người
b) Vai trò của lãnh đạo
c) Cách tiếp cận theo quá trình
d) Hướng vào khách hàng
53 Tổ chức phải đánh giá lựa chọn nhà cung ứng dựa trên khả năng cung cấp sản phẩm phù hợp với yêu cầu của tổ chức” là yêu cầu của a) 5.5.3
b) 4.2.3
c) 7.5.3
d) 7.4.1
54 Tổ chức nào ban hành bộ tiêu chuẩn SA 8000?
a) ISO
b) SAI
c) ILO
d) Tất cả đều sai
55 Theo ISO 9001: 2015, kiểm soát các yêu cầu lưu giữ thông tin dạng văn bản để
a) Đảm bảo những quy định về chất lượng cần tuân thủ là hợp lý b) Cung cấp hồ sơ cho khách hàng
c) Quy định thời gian lưu trữ thích hợp
d) Chứng minh các hoạt động đã thực hiện của hệ thống
Trang 956 ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về
a) Hệ thống quản lý chất lượng
b) Quản lý môi trường
c) Hướng dẫn kiểm tra chất lượng
d) Hướng dẫn kiểm tra tài chính doanh nghiệp
57 “Công bố các kết quả đạt được hai cung cấp bằng chứng về hoạt động được thực hiện” là định nghĩa của
a) Sổ tay chất lượng
b) Hồ sơ
c) Thủ tục
d) Tài liệu
58 ISO viết tắt là gì?
a) THE INTERNATIONAL ORGANIZATION FOR STANDARDIZATION b) THE INTERNATIONAL STANDARDIZATION FOR ORGANIZATION c) INTERNATIONAL ORGANIZATION FOR STANDARDIZATION
d) THE INTERNATIONAL ORGANIZATION STANDARDIZATI
59 ISO 9000:2015 Bộ này có ý nghĩa gì
a) Hướng dẫn cho chúng ta cách thức xây dựng quản lý chất lượng b) Hướng dẫn cho chúng ta đánh giá hệ thống quản lý chất lượng c) Quy định những yêu cầu cơ bản của hệ thống quản lý
d) Tất cả đều sai
60 Ai là người thiết lập chính sách chất lượng cho tổ chức
a) Trưởng phòng đảm bảo chất lượng
b) Lãnh đạo cao nhất
c) Trưởng phòng nhân sự
d) Cá AB đều đúng
61 Kỹ thuật thống kê trong kiểm soát chất lượng là
a) Statistical process circle
b) Statistical processing control
c) Statistical procedure control
d) Statistical process control
62 Nhiệm vụ của ISO là gì
a) Nghiên cứu ban hành các tiêu chuẩn
b) Là hệ thống quản lý chất lượng
c) Tiếp cận một cách hệ thống các hoạt động diễn ra trong tổ chức một cách ổn định sản phẩm phù hợp mong đợi của khách hàng d) Cá a b c đều đúng
63 Sự lãnh đạo bao gồm
Trang 10a) Chính sách chất lượng
b) Sự lãnh đạo và cam kết
c) Vai trò trách nhiệm quyền hạn
d) Tất cả đều đúng
64 Nội dung” Việc xác định, hiểu biết và quản lý một hệ thống các quá trình có liên quan lẫn nhau đối với mục tiêu đề ra sẽ đem lại hiệu quả của doanh nghiệp.” Là nguyên tắc của
a) Sự tham gia của mọi người
b) Quản lý theo hệ thống
c) Cách tiếp cận theo quá trình
d) Quyết định dựa trên sự kiện
65 Xác định câu đúng nhất
a) Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
b) Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô
c) Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
d) Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm
66 Tiêu chuẩn câu nào sau đây dùng làm chuẩn mực để đánh giá chứng nhận
a) ISO 9000:2005
b) ISO 9001:2008
c) ISO 9004:2009
d) Cả A B C đều đúng
67 Hệ tiêu chuẩn ISO ban hành được xem xét mấy năm một lần
a) 1 năm
b) 5 năm
c) 3 năm
d) 2 năm
68 ISO là gì
a) Một tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa
b) Hệ thống quản lý chất lượng
c) Một tổ chức tiêu chuẩn hóa
d) Cả ba đều đúng
69 ISO là tổ chức của nước nào
a) Thụy Sỹ
Trang 11b) Anh
c) Pháp
d) Không thuộc nước nào
70 Tổ chức chứng nhận hệ thống chất lượng của Việt Nam hiện nay là ,
Do tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thành lập
a) QUACERT
b) GOOD VIỆT NAM
c) ICERT
d) ISOCERT
71 Theo tiêu chuẩn 9001:2015, xây dựng thông tin dạng văn bản bao gồm
a) Thông tin văn bản
b) Duy trì
c) Lưu trữ
d) Cả A B C đều đúng
72 Bộ tiêu chuẩn 9001:2015 gồm bao nhiêu tiêu chuẩn
a) 3 tiêu chuẩn
b) 4 tiêu chuẩn
c) 5 tiêu chuẩn
d) 6 tiêu chuẩn
73 ISO 9001:2015 tập trung hiệu lực và hiệu quả của hệ thống quản lý chất lượng trong việc
a) Giám sát chất lượng quá trình của sản phẩm theo quy định
b) Làm ra những sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng
c) Đảm bảo tổ chức có đủ nguồn lực để vận hành và tận dụng những cơ hội nếu có
d) Thỏa mãn yêu cầu khách hàng
74 Lãnh đạo cao nhất phải đảm bảo cho các yêu cầu của khách hàng được xác định và đáp ứng nhằm nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng là yêu cầu của điều khoản
a) 4.2.4
b) 5.5.3
c) 5.4
d) 5.2
75 ISO 14000 là hệ thống quản lý về
a) An toàn lao động
b) Môi trường