1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 QUAN LY DTD THA (y5) 2018

82 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở bệnh nhân có triệu chứng kinh điển của tăng glucose huyết hoặc mức glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ ≥ 200 mg/dL hay 11,1 mmol/L... CA LÂM SÀNGBệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên

Trang 1

ThS Bs Nguyễn Thị Bích Ngọc Trung tâm đào tạo Bác sĩ gia đình-Đại học Y Dược Tp HCM

Đối tượng: Y5 Thời gian: 1 tiết

LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2

TĂNG HUYẾT ÁP TẠI PHÒNG KHÁM NGOẠI TRÚ

Trang 2

LUÔN TỰ HỎI

Trang 3

Cấp cứu? Nhập viện? θ ngoại trú

BÁC SĨ GIA ĐÌNH TIẾP CẬN BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ

theo John Murtagh’s General Practice 5th

Trang 4

KẾ HOẠCH QUẢN LÝ ĐTĐ-THA/ BSGĐ

• BSGĐ là người đầu tiên người bệnh tìm đến do các chứng: mệt, ngứa, mờ mắt, sụt cân,

• BSGĐ chăm sóc và quản lý người bệnh ĐTĐ-THA =

• Toa/Phác đồ (chuyên khoa) +

• Xác định nguy cơ (dịch tể/mô hình tâm sinh xã hội + Y học chứng cứ + công cụ YHGĐ + khoa học hành vi) +

• Kế hoạch.

• Bệnh nhân không tin  tìm BS khác

• Bệnh nhân uống thuốc nam vì tin sẽ khỏi

• Nguy cơ hạ đường huyết cao

• ĐTĐ/THA thai kỳ  sanh xong: khỏe?

• Sợ dùng thuốc chích: insulin

• Sử dụng thuốc: BRAND NAME hay GENERIC

Trang 5

LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2

Trang 7

VIẾT TẮT

BSGĐ: bác sĩ gia đình

ĐTĐ: ĐTĐ

THA: Tăng huyết áp

HATT: Huyết áp tâm thu

HATTr: Huyết áp tâm trương

ADA: American Diabetes AssociationBYT: BỘ Y TẾ

RLĐHĐ: rối loạn glucose huyết đói RLDNG: rối loạn dung nạp glucoseTS: tiền sử

BC: biến chứng

Trang 8

TIÊP CẬN BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Sợ tiêm Điều trị khỏi?

Tâm lý bệnh mạn tính

Ăn uống?

Thuốc nam?

Tập luyện?

Mặc cảm bệnh tật

Trang 9

TIÊU CHUẨN ∆ ĐTĐ (BYT-ADA)

Tiêu chuẩn ∆ ĐTĐ (BYT/ Hiệp Hội ĐTĐ Mỹ - ADA) :

1. Glucose huyết tương lúc đói ≥ 126 mg/dL (hay 7 mmol/L), hoặc:

2. Glucose huyết tương ở thời điểm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 75g ≥ 200 mg/dL

(hay 11,1 mmol/L)

3. HbA1c ≥ 6,5% (48 mmol/mol) (được chuẩn hóa theo tiêu chuẩn quốc tế)

4. Ở bệnh nhân có triệu chứng kinh điển của tăng glucose huyết hoặc mức glucose huyết tương ở thời điểm bất

kỳ ≥ 200 mg/dL (hay 11,1 mmol/L)

Nếu không có triệu chứng kinh điển của tăng glucose huyết, XN ∆ 1, 2, 4: lập lại lần 2 để xác định ∆ Lần 2 sau lần 1: ±

1 đến 7 ngày

Trang 10

Rối loạn glucose huyết đói (impaired fasting

glucose: IFG): Glucose huyết tương lúc đói từ 100 -

125 mg/dL (5,6 - 6,9 mmol/L), hoặc tolerance: IGT): Glucose huyết tương ở thời điểm 2 Rối loạn dung nạp glucose (impaired glucose

giờ sau khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose: 140-199mg/Dl (7.8-11 mmol/L), hoặc HbA1c: 5,7% -

6,4% (39 - 47 mmol/mol)

Có nguy cơ xuất hiện các biến chứng mạch máu lớn của ĐTĐ  tiền ĐTĐ (pre-diabetes)

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trang 11

Phá hủy tế bào beta tụy  thiếu insulin tuyệt đối thiếu hụt insulin  tăng glucagon trong máu  nhiễm toan ceton

ĐTĐ sơ sinh hoặc ĐTĐ do sử dụng thuốc và hoá chất như sử dụng glucocorticoid,

θ HIV/AIDS hoặc sau cấy ghép mô…

THỂ BỆNH ĐẶC BIỆT:

3 PHÂN LOẠI ĐTĐ

Trang 12

CA LÂM SÀNG

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên văn phòng, đến phòng khám vì MỆT MỎI mong muốn tầm soát bệnh ĐTĐ Bệnh sử: BN mệt mói khoảng 2 tuần, ăn uống, tiêu tiểu bình thường Tiền sử có mẹ bị ĐTĐ đang θ khoảng 2 tháng nay, đã lập gia đình, có 1 con trai 3 tuổi (cân nặng lúc sanh 4200gr) Khám M(80l/p), HA(140/90mmHg), cao 160cm, P(62kg), BMI (24,2), vòng eo hông (82cm)

1. BN có chỉ định tầm soát ĐTĐ?

Trang 14

CA LÂM SÀNG

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên văn phòng, đến phòng khám vì MỆT MỎI, mong muốn tầm soát bệnh ĐTĐ Bệnh sử: BN không triệu chứng (không sụt cân, ăn uống bình thường, không tiểu nhiều) Tiền sử có mẹ bị ĐTĐ đang θ khoảng 2 tháng nay, đã lập gia đình, có 1 con trai 3 tuổi (cân nặng lúc sanh 4200gr) Khám M (80l/p), HA (140/90mmHg), cao160cm, P(62kg), BMI (24,2), vòng eo hông (82cm)

1. BN có chỉ định tầm soát ĐTĐ?

Trang 15

BMI ≥ 23 kg/m2, hoặc cân nặng > 120% và có ≥ 1 YTNC:

• Phụ nữ bị buồng trứng đa nang, đã mắc ĐTĐ thai kỳ

• HbA1c ≥ 5,7% (39 mmol/mol), RLĐHĐ hay RLDNG ở lần XN trước

• Có các dấu hiệu đề kháng insulin trên LS (béo phì, dấu gai đen…).

• Tiền sử có bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch

Không có các dấu hiệu trênXN phát hiện sớm: ≥ 45 tuổi

Có triệu chứng lâm sàng của tăng đường máu

Người có các biểu hiện nghi ngờ của các biến chứng ĐTĐ

TIÊU CHUẨN ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM

Trang 16

CA LÂM SÀNG

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên văn phòng, đến phòng khám vì MỆT MỎI, mong muốn tầm soát bệnh ĐTĐ Bệnh sử: BN không triệu chứng (không sụt cân, ăn uống bình thường, không tiểu nhiều) Tiền sử có mẹ bị ĐTĐ đang θ khoảng 2 tháng nay, đã lập gia đình, có 1 con trai 3 tuổi (cân nặng lúc sanh 4200gr) Khám M (80l/p), HA (140/90mmHg), cao160cm, P(62kg), BMI (24,2), vòng eo hông (82cm)

1. BN có chỉ định tầm soát ĐTĐ? (99mg/dl)

2. 6 tháng sau bênh nhân mang thai II  tsoát đường huyết hay không và khi nào?

3. Kết quả ĐH (pp 1 bước: sau 2 giờ 160mg/dl) ∆?

Trang 17

KHÁI NIỆM: • ĐTĐ được ∆ trong 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối của thai kỳ và không có bằng chứng

ĐTĐ típ 1, típ 2 trước đó

• Tuần 24 đến 28 / không ∆ ĐTĐ trước đó

THEO DÕI

• Xn ∆ ĐTĐ thật sự: sau sinh từ 4-12 tuần

• Tsử ĐTĐ thai kỳ: mỗi 3 năm

• Phụ nữ có Ts ĐTĐ thai kỳ + tiền ĐTĐ: cần được θ can thiệp lối sống tích cực hay metformin để phòng ngừa ĐTĐ.

ĐTĐ THAI KỲ TẦM SOÁT – CHẨN ĐOÁN – THEO DÕI

Trang 18

Bước 1: uống 50 g Bước 2: uống 100g

Đường đói, 1 giờ,

2 giờ,

3 giờ

ĐTĐ THAI KỲ TẦM SOÁT VÀ CHẨN ĐOÁN

Trang 19

TIÊU CHUẨN ∆ ĐTĐ THAI KỲ ĐỐI VỚI PHƯƠNG PHÁP 2 BƯỚC

105 mg/dL (5,8 mmol/L)

1 giờ ≥ 180 mg/dL (10,0

mmol/L)

180 mg/dL (10,0 mmol/L)

190 mg/dL (10,6 mmol/L)

(8,5 mmol/L)

155 mg/dL (8,6 mmol/L)

165 mg/dL (9,2 mmol/L)

(7,8 mmol/L)

145 mg/dL (8,0 mmol/L)

Trang 20

CA LÂM SÀNG

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên văn phòng, đến phòng khám vì MỆT MỎI, mong muốn tầm soát bệnh ĐTĐ Bệnh sử: BN không triệu chứng (không sụt cân, ăn uống bình thường, không tiểu nhiều) Tiền sử có mẹ bị ĐTĐ đang θ khoảng 2 tháng nay, đã lập gia đình, có 1 con trai 3 tuổi (cân nặng lúc sanh 4200gr) Khám M (80l/p), HA (140/90mmHg), cao160cm, P(62kg), BMI (24,2), vòng eo hông (82cm)

1. BN có chỉ định tầm soát ĐTĐ? (99mg/dl)

2. 6 tháng sau bênh nhân mang thai II  tsoát đường huyết hay không và khi nào?

3. Kết quả ĐH (pp 1 bước: sau 1 giờ: 175mg/dl; sau 2 giờ: 160mg/dl) ĐTĐ thai kỳ

4. 4 tháng sau sanh, ĐH đói: 140mg/dl  ∆?

5. Khám gì cho bệnh nhân này?

Trang 21

Xác định ∆

và phâ

n lo

ại ĐTĐ

;

Phá

t hiện

BC v

à bệ

nh đồng mắc

Xem xé

t θ trước và vi

ệc kiể

m soát yế

u tố ng

uy c

ơ ở bệ

nh nhân ĐTĐ đã đư

ợc

thi

ết lập;

Bắt đầ

u sự tham gi

a c

ủa BN trong vi

ệc xdự

ng k

ế hoạc

h QLCS

Xdự

ng k

ế hoạc

h đ

ể C

S li

ên tục, to

àn diện.

Trang 22

i, đ

ặc điểm kh

ởi p hát

•Cân nặ

ng các co

n lú

c s inh (đ

ối v

ới p

hụ nữ)

•Các

h ă

n u ống , t

nh trạ

ng din

h d ưỡn

g, T

s c

ân nặn

g, h ành vi , th

ói q uen

Ts s dụn

g th uốc lá , rư

ợu

và thu

ốc gây ng hiệ n

•Tìm hi

ểu B

N c

ó th am gi

a c

ác chư ơng tr ình gi

áo dục ĐT

Đ

Rà soá

t lạ i: p hác đồ

θ trư

ớc

và đáp ứ

ng

θ

Sử dụn

g c

ác thu

ốc

bổ sun

g v

à th

ay thế

•Bện

h đ ồng m

ắc

và bện

h ră

ng miệ

ng đan

g m ắc.

Trang 23

át trầ

m c ảm , lo âu và rố

i lo

ạn

ăn uốn

g, v

ấn

đề tâm lý , c

ác rào cả

n, t

ài c hín

h, h

ậu

cần và cá

c n guồ

n h

ỗ tr

•Đán

h g

iá các hà

nh

vi s

ử d ụng th uốc uố ng, th uốc tiê

m v

à c

ác rào cả n

•Nếu , th

ử g luc ose hu yết tạ

i n hà, sổ td

õi k hám bệ nh, kt

ra lại cá

c th ông số td

õi g luc ose

h n hân

•Tsử nh iễm ce ton ac id, tầ

n s uất , đ

ộ tr ầm tr ọng , n guy

ên nhâ

n

•Tiề

n s

ử c

ác cơn hạ gl uco

se huy

ết, TH

A, rố

i lo

ạn lip

id máu

•Các bi

ến chứ

ng mạc

h m áu.

•Đối vớ

i p

hụ nữ tr ong lứ

a tu

ổi s inh sả n

Trang 24

u ca

o, c

ân nặng và BM

I, v òng eo hô ng; Q

uá tr ình phá

t tr iển

và dậy thì.

Đo HA, nế

u cầ

n đo H

A nằ

m v

à đ ứng

•Khá

m đá

y m

ắt

•Khá

m tuy

ến giá p.

•Khá

m da : t

m dấ

u g

ai đ en, cá

c tha

y đổ

i da , k hám các vùng tiê

m chíc h).

•Khá

m bà

n châ

n to

àn diện:

•Nhìn:

kh

ô da , c

ác vết cha

i, b iến dạng

•Sờ:

m ạch

mu châ

n v

à c hày sau

Có hay mất ph

ản

xạ gân

cơ Achi lles

•Khá

m thầ

n ki

nh nha nh: c

ảm giá

c x

úc g iác , c ảm gi

ác rung , c ảm nh

ận mono fla ment

3 Khám

thực thể:

ĐÁNH GIÁ TOÀN DIỆN ĐỐI VỚI ĐTĐ (3)

Trang 25

Bila

n L ipi

d m

áu

Xét ngh iệm ch

ức n ăng gan

Xét ngh iệm kh

ác nếu cầ n

Tỉ số Al bum in/

cre atin

in nướ

c ti ểu

Cre atin

in huy

ết th anh và G FR

TSH

ở bện

h n hân ĐT

Trang 26

CA LÂM SÀNG

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên văn phòng, đến phòng khám vì MỆT MỎI, mong muốn tầm soát bệnh ĐTĐ Bệnh sử: BN không triệu chứng (không sụt cân, ăn uống bình thường, không tiểu nhiều) Tiền sử có mẹ bị ĐTĐ đang θ khoảng 2 tháng nay, đã lập gia đình, có 1 con trai 3 tuổi (cân nặng lúc sanh 4200gr) Khám M (80l/p), HA (140/90mmHg), cao160cm, P(62kg), BMI (24,2), vòng eo hông (82cm)

1. BN có chỉ định tầm soát ĐTĐ? (99mg/dl)

2. 6 tháng sau bênh nhân mang thai II  tsoát đường huyết hay không và khi nào?

3. Kết quả ĐH (pp 1 bước: sau 2 giờ 160mg/dl) ĐTĐ thai kỳ

4. 4 tháng sau sanh, ĐH đói: 140mg/dl  ∆?

5. Khám gì cho bệnh nhân này?

6. Lên kế hoạch θ - theo dõi cho bệnh nhân

Trang 27

θ

Glucose huyết tương mao mạch lúc đói, trước ăn 80-130 mg/dL (4.4-7.2 mmol/L)*

Đỉnh glucose huyết tương mao mạch sau ăn 1-2

giờ

<180 mg/dL (10.0 mmol/L)*

Huyết áp Tâm thu <140 mmHg, Tâm trương <90 mmHg

Nếu đã có biến chứng thận: HA <130/85-80 mmHg

Lipid máu LDL-C <100 mg/dL (2,6 mmol/L), nếu chưa có biến chứng tim mạch

LDL-C <70 mg/dL (1,8 mmol/L) nếu đã có bệnh tim mạch

Triglycerides <150 mg/dL (1,7 mmol/L) HDL-C >40 mg/dL (1,0 mmol/L) ở nam và >50 mg/dL (1,3 mmol/L) ở nữ

Mục tiêu: bệnh nhân ĐTĐ ở người trưởng thành, không có thai

Trang 28

ĐIỀU TRỊ

mục tiêu điều trị ĐTĐ ở người già

Tình trạng sức khỏe Cơ sở để chọn lựa HbA1c (%) Glucose huyết lúc đói

hoặc trước ăn (mg/dL)

Glucose lúc đi ngủ (mg/dL)

Trang 29

Giảm cân + dinh dưỡng + tập luyện +/- metformin

Metformin nếu chưa dùng, hoặc metformin +nhóm thuốc khác (thuốc viên, insulin, đồng vận thụ thể GLP4

Metformin + 2 nhóm thuốc khác

Thuốc viên + insulin nhiều lần +/- thuốc không phải insulin

ĐIỀU TRỊ

Sau 3 tháng không đạt HbA1c

Sau 3 tháng không đạt HbA1c

Sau 3 tháng không đạt HbA1c

Trang 30

HIỆU QUẢ θ

• Kiểm tra hiệu quả θ:

• Glucose huyết sáng lúc đói

• Glucose huyết sau ăn 2giờ

• Glucose huyết trước khi đi ngủ

• HbA1c

• Nồng độ glucose huyết trong máu còn tùy thuộc

• Số lượng và loại thức ăn trước đó,

• Tình trạng vận động của bệnh nhân,

• Thuốc θ các bệnh lý đi kèm

Trang 31

* Đánh giá về kiểm soát đường huyết: HbA1c

XN HbA1c ít nhất 2 lần/năm

- đáp ứng mục tiêu θ (và

những người có đường huyết

được kiểm soát ổn định)

Trang 32

Biến chứng cấp tính:

• Hôn mê nhiễm toan ceton

• Hạ glucose máu

• Hôn mê tăng glucose máu không nhiễm toan ceton

• Hôn mê nhiễm toan Lactic

• Các bệnh nhiễm trùng cấp.

Biến chứng mạn tính:

• Bệnh lý mạch máu: Xơ vữa mạch vành, não, ngoại vi, Bệnh võng mạc, Bệnh lý cầu thận

• Bệnh lý thần kinh: Bệnh lý thần kinh giác quan-vận động, thần kinh tự động.

• Phối hợp giữa thần kinh và mạch máu: Loét ổ gà, loét chân

BIẾN CHỨNG

Trang 33

Theo dõi: Tuân thủ θ, đáp ứng θ

Theo dõi biến chứng

Phòng ngừa

QUẢN LÝ

Trang 34

KẾ HOẠCH THEO DÕI

• Người chưa đủ tiêu chuẩn ∆ ĐTĐ  Đường huyết:

• ĐH bình thường: 1-3 năm

• Tiền ĐTĐ: mỗi năm

• ĐTĐ thai kỳ: sau sinh 4-12 tuần bình thường  ít nhất mỗi 3 năm

• Bệnh nhân ĐTĐ

• Hạ đường huyết

• T/D Đường huyết : mỗi lần tái khám

• Theo dõi huyết áp: mỗi lần tái khám

• typ 1: sau 5 năm, sau đó mỗi năm

• typ 2: ngay khi ∆, mỗi năm hay mỗi 2 năm

• khi mang thai: khám ngay

• Mạch máu

• Thần kinh ngoại biên: typ 1: sau 5 năm, sau đó mỗi năm

• typ 2: ngay khi ∆, mỗi năm hay mỗi 2 năm

• Bàn chân: mỗi lần tái khám

Trang 35

THA

Rối loạn lipid máu

Tiêm vaxcin

Sử dụng thuốc chống kết tập tiểu cầu

Các biến chứng mạch máu nhỏ và chăm sóc bàn chân

PHÒNG NGỪA VÀ KIỂM SOÁT BIẾN CHỨNG MẠN TÍNH

Trang 36

Phòng bệnh cấp 1: Sàng lọc  nhóm người có nguy cơ mắc bệnh can thiệp tích cực  giảm tỷ lệ mắc bệnh ĐTĐ trong cộng đồng

Phòng bệnh cấp 2: đã mắc bệnh ĐTĐ

- Chậm xảy ra các biến chứng,

- Giảm mức độ nặng của biến chứng,

- Nâng cao chất lượng sống

PHÒNG NGỪA

Trang 37

1 BN ĐTĐ típ 2  ngay khi mới ∆ và sau đó mỗi 1-2 năm một lần,

2 BN ĐTĐ típ 1  khám đáy mắt 5 năm sau khi ∆, ± sớm hơn: 3 năm

3 Phụ nữ có thai bị ĐTĐ: ngay khi biết có thai

4. BN có bệnh lý thần kinh ngoại biên

5. Khám răng miệng hàng năm

Trang 39

TÓM LẠI - CA LÂM SÀNG

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, là nhân viên văn phòng, đến phòng khám vì MỆT MỎI, mong muốn tầm soát bệnh ĐTĐ Bệnh sử: BN không triệu chứng (không sụt cân, ăn uống bình thường, không tiểu nhiều) Tiền sử có mẹ bị ĐTĐ đang θ khoảng 2 tháng nay, đã lập gia đình, có 1 con trai 3 tuổi (cân nặng lúc sanh 4200gr) Khám M (80l/p), HA (140/90mmHg), cao160cm, P(62kg), BMI (24,2), vòng eo hông (82cm)

1. BN có chỉ định tầm soát ĐTĐ? (99mg/dl)

2. 6 tháng sau bênh nhân mang thai II  tsoát đường huyết hay không và khi nào?

3. Kết quả ĐH (pp 1 bước: sau 2 giờ 160mg/dl) ĐTĐ thai kỳ

4. 4 tháng sau sanh, ĐH đói: 140mg/dl  ∆ĐTĐ

5. Khám gì cho bệnh nhân này?  KHÁM TOÀN DIỆN

6. Lên kế hoạch θ - theo dõi cho bệnh nhân: giảm cân, chế độ ăn của bệnh nhân

ĐTĐ, tập luyện, metformin, theo dõi đáp ứng đều trị/biến chứng theo kế hoạch, chuyển khám chuyên khoa mắt,

Trang 40

ThS Bs Nguyễn Thị Bích Ngọc Trung tâm đào tạo Bác sĩ gia đình-Đại học Y Dược Tp HCM

Đối tượng: Y5 Thời gian: 1 tiết

LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ

TĂNG HUYẾ ÁP TẠI PHÒNG KHÁM NGOẠI TRÚ

Trang 41

TIÊP CẬN BỆNH NHÂN TĂNG HUYẾT ÁP

Sợ tiêm Điều trị khỏi?

Tâm lý bệnh mạn tính

Ăn uống?

Thuốc nam?

Tập luyện?

Mặc cảm bệnh tật

Trang 43

Ca lâm sàng

Bệnh nhân nữ 30 tuổi, nhân viên ngân hàng, đến khám vì đau đầu vùng chẩm, mệt, khó ngủ Công việc có nhiều áp lực, ít vận động Đã lập gia đình , có 1 con gái 2 tuổi Tiền căn gia đình: ba bị THA (45 tuổi), mẹ ĐTĐ Khám: M(85l/p), HA(145/90) mmHg, cao (162cm) nặng (70kg), BMI(26,6) Vòng eo hông (83cm) Khám LS khác: không ghi nhận đặc biệt

2. Chẩn đoán

3. Xác định yếu tố nguy cơ tim mạch, bệnh đồng mác, bỏ sót, biến chứng,

4. Hướng điều trị

5. Lập kế hoạch theo dõi

6. 4 tháng sau: mang thai  theo dõi ?

Khám KTSK định kỳ tại cơ quan HA+1 lần khám vì sốt:

140/90mmHg

Trang 44

Khám tầm soát phát hiện bệnh nhân THA

Phân độ tăng huyết áp

Kiểm tra sức khỏe toàn diện  yếu tố nguy cơ

Biết phân tầng nguy cơ tim mạch

Xác định nguy cơ: bệnh đồng mắc, bỏ sót, biến chứng, …

Quản lý bệnh nhân tăng huyết áp

Chuyển tuyến

LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ BỆNHTĂNG HUYẾT ÁP Ở PHÒNG KHÁM NGOẠI TRÚ

Trang 46

Định nghĩa THA theo mức HA đo tại phòng khám, liên tục và tại nhà

(mmHg)

Trung bình ngày (hoặc thức) ≥ 135 và/hoặc   ≥ 85

Trung bình đêm (hoặc ngủ) ≥ 120 và/hoặc   ≥70

HA đo tại nhà trung bình ≥135 và/hoặc   ≥85

Trang 47

PHÂN ĐỘ THA

Nếu HATT và HATTr không cùng mức phân độ thì chọn mức cao hơn để xếp loại

THA tâm thu đơn độc cũng được phân độ theo các mức biến động của HATT

Tiền Tăng huyết áp: khi HATT > 120-139mmHg và HATTr > 80-89 mmHg

(hướng dẫn chẩn đoán và điều trị THA – 2010 – BYT)

(khuyến cáo chẩn đoán và điều trị tăng huyết áp người lớn của hội tim mạch việt nam 2018 )

Trang 48

So sánh phân độ THA theo JNC7 và ACC/AHA 2017

HATT và HATTr (mmHg) JNC 7 ACC/AHA 2017

<120 và < 80 HA bình thường HA bình thường

ACC: American College of Cardiology AHA: American Heart Association    

Trang 49

Các thể THA dựa theo trị số HA phòng khám và HA tại nhà hoặc HA liên tục

  Cách đo HA

HA phòng khám (mmHg)  

HATT < 140

và HATTr < 90

HATT ≥140 Hoặc HATTr ≥ 90

THA

áo choàng trắng

HATT ≥ 135 Hoặc HATTr ≥ 85

 

THA ẩn giấu

 

THA thật sự

Ngày đăng: 26/10/2022, 18:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w