QU N LÝ CH T TH NGUY H IẢ Ấ Ả Ạ
1 n h ngh a ch t th i nguy h iĐị ĩ ấ ả ạ
Ch t th i nguy h i: là ch t th i có ch a các ch t ho c h p ch t có m t trong các c tính ấ ả ạ ấ ả ứ ấ ặ ợ ấ ộ đặ gây nguy h i tr c ti p: d n , d cháy, làm ng c , d n mòn, d lây nhi m và các c ạ ự ế ễ ổ ễ ộđộ ễă ễ ễ đặ tính gây nguy h i khác, ho c tạ ặ ươn g tác v i các ch t khác gây nguy h i t i con ngớ ấ ạ ớ ười hay
s c kh e con ngứ ỏ ười (theo ph l c 8 c a Thông t s 12/2011/BTNMT), c th : gi lau dính ụ ụ ủ ư ố ụ ể ẻ
d u nh t, thùng ch a hóa ch t, bóng è n hu nh quang h h ng, pin, acquy….ầ ớ ứ ấ đ ỳ ư ỏ
2 Phân lo i, bi n pháp qu n lý ch t th i nguy h i khi phát sinhạ ệ ả ấ ả ạ
- Đơ n v s n xu t kinh doanh:ị ả ấ
- H ướn g d n doanh nghi p l p th t c n g ký s ch ngu n th i ch t th i nguy h i Vi c ẫ ệ ậ ủ ụ đă ổ ủ ổ ả ấ ả ạ ệ
l p h s n g ký ch ngu n th i CTNH không b t bu c i v i các ch ngu n th i CTNH ậ ồ ơđă ủ ồ ả ắ ộ đố ớ ủ ồ ả không t x lý CTNH phát sinh n i b thu c m t trong các trự ử ộ ộ ộ ộ ườn g h p sau:ợ
+ Các ch ngu n th i CTNH có th i gian ho t n g dủ ồ ả ờ ạ độ ưới 01 (m t) n m;ộ ă
+ Các ch ngu n th i CTNH phát sinh thủ ồ ả ườn g xuyên hay n h k hàng n m v i t ng s đị ỳ ă ớ ổ ố
l ượn g không quá 120 (m t tr m hai mộ ă ươi ) kg/n m i v i các CTNH có ch a các thành ă đố ớ ứ
ph n nguy h i c bi t vầ ạ đặ ệ ượt ngưỡn g CTNH theo quy n h t i QCVN 07:2009/BTNMT ho c đị ạ ặ
600 (sáu tr m) kg/n m i v i CTNH có ch a các thành ph n nguy h i khác.ă ă đố ớ ứ ầ ạ
- H ướn g d n doanh nghi p b trí khu v c l u gi t m th i ch t th i nguy h i á p n g yêu ẫ ệ ố ự ư ữ ạ ờ ấ ả ạ đ ứ
c u k thu t tầ ỹ ậ ươn g t nh quy n h t i m 3.1 n 3.6 Ph l c 7 và ó ng gói, b o qu n ự ư đị ừĐ ể đế ụ ụ đ ả ả CTNH trong các bao bì chuyên d ng ho c thi t b l u ch a CTNH á p n g yêu c u k ụ ặ ế ị ư ứ đ ứ ầ ỹ thu t tậ ươn g t nh quy n h t i M c 1, 2 Ph l c 7 kèm theo Thông t 12/2011/TT-BTNMT;ự ư đị ạ ụ ụ ụ ư
C th , Khu v c l u gi t m th i ho c trung chuy n CTNH ph i á p n g các yêu c u ụ ể ự ư ữ ạ ờ ặ ể ả đ ứ ầ chung nh sau:ư
+ Có cao độ n n m b o không b ng p l t; m t sàn trong khu v c l u gi CTNH ề đả ả ị ậ ụ ặ ự ư ữ đượ c thi t k ế ếđể tránh n ước m a ch y tràn t bên ngoài vào.ư ả ừ
+ Có sàn b o m kín khít, không r n n t, b ng v t li u ch ng th m, ch u n mòn, không ả đả ạ ứ ằ ậ ệ ố ấ ị ă
có kh n ng ph n n g hoá h c v i CTNH; sàn có ả ă ả ứ ọ ớ đủ độ b n ch u ề ị đượ c t i tr ng c a lả ọ ủ ượn g CTNH cao nh t theo tính toán; tấ ườn g và vách ng n b ng v t li u không cháy.ă ằ ậ ệ
+ Có mái che kín n ng, m a cho toàn b khu v c l u gi CTNH b ng v t li u không cháy, ắ ư ộ ự ư ữ ằ ậ ệ
tr các thi t b l u ch a CTNH v i dung tích l n h n 05 (n m) m3 thì ừ ế ị ư ứ ớ ớ ơ ă đượ c t ngoài tr i; đặ ờ
có bi n pháp ho c thi t k ệ ặ ế ếđể h n ch gió tr c ti p vào bên trong.ạ ế ự ế
+ Có phân chia các ô ho c b ph n riêng cho t ng lo i CTNH ho c nhóm CTNH có cùng ặ ộ ậ ừ ạ ặ tính ch t ấ để cách ly v i các lo i ho c nhóm CTNH khác có kh n ng ph n n g hoá h c v i ớ ạ ặ ả ă ả ứ ọ ớ nhau b ng vách không cháy cao h n chi u cao x p CTNH.ằ ơ ề ế
+ Có rãnh thu ch t l ng v m t h ga th p h n sàn ấ ỏ ề ộ ố ấ ơ để b o m không ch y tràn ch t l ng ả đả ả ấ ỏ
ra bên ngoài khi v sinh, ch a cháy ho c có s c rò r , ệ ữ ặ ự ố ỉ đổ tràn
+ Khu v c l u gi t m th i ho c trung chuy n xây d ng theo d ng nhà kho ph i á p n g ự ư ữ ạ ờ ặ ể ự ạ ả đ ứ Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 4317:86 - Nhà kho - Nguyên t c c b n thi t k ho c tiêu ẩ ệ ắ ơ ả ế ế ặ chu n qu c t tẩ ố ế ươn g đươ n g ho c cao h n.ặ ơ
Trang 2+ Khu v c l u gi t m th i ho c trung chuy n CTNH th l ng ph i có tự ư ữ ạ ờ ặ ể ở ể ỏ ả ườn g, ê , ho c gđ ặ ờ bao quanh toàn b ho c t ng ph n c a khu v c ho c m t bi n pháp cách ly th c p khác ộ ặ ừ ầ ủ ự ặ ộ ệ ứ ấ
d phòng CTNH phát tán ra ngoài môi tr n g trong tr n g h p có s c
+ Khu v c l u gi t m th i ho c trung chuy n CTNH d cháy, n b o m kho ng cách ự ư ữ ạ ờ ặ ể ễ ổ ả đả ả không d ưới 10 (m ười ) m v i lò t , lò h i và các thi t b t khác.ớ đố ơ ế ị đố
+ CTNH ó ng gói trong bao bì chuyên d ng ph i đ ụ ả được x p cách tế ườn g bao quanh c a khu ủ
v c l u gi t m th i ho c trung chuy n ít nh t 50 (n m mự ư ữ ạ ờ ặ ể ấ ă ươi ) cm, không cao quá 300 (ba
tr m) cm, ch a l i i chính th ng hàng và r ng ít nh t 150 (m t tr m n m mă ừ ố đ ẳ ộ ấ ộ ă ă ươi ) cm CTNH
k m ph i x p trên b c ho c t m nâng cao t i thi u 30 (ba mỵẩ ả ế ụ ặ ấ ố ể ươi ) cm S d ng thi t b ử ụ ế ị nâng và có bi n pháp ch ng bu c tránh , r i khi x p ch ng các bao bì ệ ằ ộ đổ ơ ế ồ ở độ cao h n 150 ơ (m t tr m n m mộ ă ă ươi ) cm
+ CTNH ph i ả được nhanh chóng a i x lý Trđư đ ử ườn g h p c n l u gi t m th i CTNH quá ợ ầ ư ữ ạ ờ
th i h n 06 (sáu) tháng do ch a có phờ ạ ư ươn g án v n chuy n, x lý kh thi, ch a tìm ậ ể ử ả ư được
ch hành ngh QLCTNH phù h p ho c s lủ ề ợ ặ ố ượn g CTNH phát sinh quá th p, ch ngu n th i ấ ủ ồ ả CTNH có trách nhi m thông báo v i CQQLCNT ệ ớ để bi t b ng v n b n riêng ho c k t h p ế ằ ă ả ặ ế ợ trong báo cáo QLCTNH
+ Tr ườn g h p không có công trình b o v môi trợ ả ệ ườ để ự ửn g t x lý CTNH, ch ngu n th i ủ ồ ả CTNH có trách nhi m ký h p n g chuy n giao CTNH v i các t ch c, cá nhân ệ ợ đồ ể ớ ổ ứ được c p ấ
Gi y phép QLCTNH có a bàn ho t n g và danh sách CTNH ấ đị ạ độ được phép qu n lý phù h pả ợ
- Đối v i H gia ì nh:ớ ộ đ
+ Thành ph n ch t th i nguy h i phát sinh thầ ấ ả ạ ườn g xuyên t i h gia ì nh: bóng è n hu nh ạ ộ đ đ ỳ quang th i; pin; acquy; các lo i d u m th i; s n, m c, ch t k t dính, và nh a th i có các ả ạ ầ ỡ ả ơ ự ấ ế ự ả thành ph n nguy h i; ch t t y r a th i có các thành ph n nguy h i; thu c di t tr các loài ầ ạ ấ ẩ ử ả ầ ạ ố ệ ừ gây h i th i; axit th i, ki m th i, dung môi th i; các thi t b linh ki n i n t th i.ạ ả ả ề ả ả ế ị ệ đ ệ ử ả
+ Cách b trí n i l u ch a:b trí hai thùng n g ch t th i nguy h i có n p y và ố ơ ư ứ ố đự ấ ả ạ ắ đậ đượ đặc t
n i s ch s và có mái che M t thùng n g ch t th i th r n, m t thùng n g ch t th i
th l ng; không l n ch t th i nguy h i v i ch t th i sinh ho t