1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng khảo sát độ cứng lò xo

4 478 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Độ Cứng Lò Xo
Người hướng dẫn Thầy Đoàn Cụng Thạo
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi ñoạn có chiều dài l có ñộ cứng k, gắn vật có khối lượng m vào M.. Giả sử treo vào hệ 2 lò xo mắc nối tiếp một vật có khối lượng m.. Giả sử treo vào hệ lò xo mắc song song một vật có

Trang 1

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1

-BÀI 6 KHẢO SÁT ðỘ CỨNG CỦA LÒ XO

Ví dụ 1: Cho lò xo lí tưởng có ñộ cứng ko = 24N/m, chiều dài tự nhiên là lo Lò xo ñược cắt thành 2 phần có tỉ lệ 2/3 Tìm ñộ cứng của các lò xo sau khi cắt

Theo ñiều kiện bài ta có l01+l02=l0và 01

02

2 3

l

l =

01 0

01 0

2

5

3

5

 =



→ 

 =



Vì k tỉ lệ nghịch với l0 1 0 1 0

0 01

60 /

l k

k l

0

2

1 0

0 02

40 /

l

k

k l

Ví dụ 2: Cho 1 lò xo lí tưởng biết lo = 30 cm, ko = 100N/m Treo một ñầu lo vào O Hãy tìm 1 ñiểm M trên lò xo ñó

ñể sao cho, khi gắn m = 100 g vào ñó thì ta ñược một con lắc lò xo có chu kì T = 0,1s Lấy π2 = 10

Giải

ðặt OM = l Gọi ñoạn có chiều dài l có ñộ cứng k, gắn vật có khối lượng m vào M Ta có chu kì

2 2

4

π π

(0,1)

o

o

l

k

l cm

k = l = = l → = Vậy ta tìm ñược ñiểm M

ko

A

O

M

lo

lo1

lo2

lo,

Trang 2

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2

-Ví dụ 3

1 CMR: 2 lò xo nối tiếp thì ñược lò xo thỏa mãn:

1 2

k = k +k

2 CMR: 2 lò xo mắc song song thì ñộ cứng tương ñương thỏa mãn: k=k1+k2

3 1 02

2 01

l

k

k = l

Giải:

1 Giả sử treo vào hệ 2 lò xo mắc nối tiếp một vật có khối lượng m Lực F làm hệ giãn ∆l, khi ñó mỗi lò xo giãn

∆l1, ∆l2 Ta có ∆l = ∆l1 + ∆l2

Các lò xo có khối lượng không ñáng kể nên lực làm cho lò xo k1, k2 giãn ∆l1 là F → F= k1∆l1 = k2∆l2

Và làm cho cả hệ lò xo giãn ∆l cũng là lực F F = k∆l

Nên ta có:

1 1

F F F

k = k +k

1 2

k k k

2 Giả sử treo vào hệ lò xo mắc song song một vật có khối lượng m Lò xo 1, lò xo 2, và cả hệ lò xo cùng giãn 1 ñoạn ∆l

Với lò xo 1, lực làm lò xo giãn ∆l là lực F1→ độ lớn F1 = k1∆l

Với lò xo 2, lực làm lò xo giãn ∆l là lực F2→ độ lớn F2 = k2∆l

Với hệ lò xo lực làm lò xo giãn ∆l là lực F→ độ lớn F= k∆l

Ta có lực ñàn hổi do hệ 2 lò xo tác dụng là F = F1 + F2 = k∆l

Vậy ta có k = k1 + k2

3 1 02

2 01

l

k

k = l

Tác dụng vào lò xo lực F khi ñó giãn ∆lo Vậy 1 ñơn vị ñộ dài lò xo giãn 0

0

l l

∆ Trong ñó l0 là ñộ dài tự nhiên của lò

xo ban ñầu

Khi ñó ñoạn l01 giãn một ñoạn ∆l1 = 01 0

0

l l l

ðoạn l02 giãn một ñoạn 02 0

2 0

l l l

l

∆ =

Vì khối lượng lò xo không ñáng kể nên lực F làm lò xo giãn ∆lo, lo1, l02 giãn một ñoạn ∆l1, ∆l2

Ta có F = ∆ = ∆k l1 1 k2 l2 1 2 02

2 1 01

l

Ví dụ 4: Cho một lò xo lí tưởng Nếu treo vào vật 1 thì chu kì dao ñộng riêng là T1 Nếu treo vật 2 thì chu kì dao ñộng là T2 Hỏi nếu treo 2 vật thì chu kì dao ñộng là bao nhiêu?

Giải:

Treo vật 1 chu kì dao ñộng là : T1 2 m1 T12 4 2m1

Treo vật 2 chu kì dao ñộng là T2 2 m2 T22 4 2m2

Treo 2 vật nặng chu kì dao ñộng T 2 m T2 4 2m

= → = Trong ñó m = m1 + m2

2 2

1 2

T = T + T

Trang 3

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 3

-Ví dụ 5: Một vật nặng nếu gắn vào hệ lò xo mắc nối tiếp thì chu kì dao ñộng là Tn Nếu mắc song song 2 lò xo thì chu kì dao ñộng TS Hỏi nến mắc riêng từng lò xo thì chu kì dao ñộng là

Giải

Mắc nối tiếp: 1 2 2 1

1 2 m 1 4 m

2 2

2 2 m 2 4 m

2 2

1 2

k = k +k 2 2

1 2

n

Mắc song song: T1 2 m1 T12 4 2m1

2 2

2 2 m 2 4 m

2 2

1 2

S

Từ (1) và (2) ta có thể tìm ñược T1, T2

Ví dụ 6: Cho cơ hệ như hình vẽ, biết α =30o, g = 10 m/ s2, m = 240 g, k1 = 60 N/m, k2 = 40 N/m

1 Tìm ñộ cứng tương ñương của 2 lò xo

2 Tìm ñộ nén của lò xo ở VTCB

3 Tìm tần số góc của dao ñộng riêng

4 Chọn Ox như hình vẽ Ban ñầu ñẩy vật nặng xuống dưới VTCB một ñoạn bằng 1 cm Sau ñó truyền cho vật vận tốc 10 cm/s xuống dưới Viết phương trình dao ñộng

5 Tìm chiều dài tự nhiên max, min, biết lo1 = 40 cm, lo2 = 60 cm

6 Tìm lực tác dụng max, min lên ñiểm B

7 Tìm tọa ñộ mà tại ñó ñộng năng bằng thế năng

8 Tìm vận tốc của vật tại vị trí ñộng năng bằng thế năng

9 Tìm số lần vật có ñộng năng bằng thế năng trong giây ñầu tiên kể từ lúc vật dao ñộng

Giải

1 1 2

1 2

24

k k

k k

+

2 Ta có –Psinα + F0ñh = 0 → mgsinα = k∆l → sin 2

5.10

mg

k

0, 24

k

rad s m

4 Gọi phương trình có dạng x = Acos(ωt + φ)

k1

O

α

B

k2

m

x

Trang 4

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 4

-Tại thời ñiểm t = 0 0

0

ϕ

= − =

2 2 2

2





2

2 2

1

os

2

1

sin

2

c



→ 



3 4

π ϕ

→ =

3

4

5 l max =l01+l02− ∆ + <l A 100

min 01 02 100

l =l +l − ∆ − <l A

6 FB (max, min)

Xét tại thời ñiểm t bất kì, giả sử m có toạn ñộ x (x < 0) Gọi FB là ñộ lớn lực ñẩy ñiểm B

FB = Fñh = k ( ∆ + l x ) = ∆ − k ( l x )

sin

B

mg

k

α

sin

B

F mg α kx

→ = − Với –A ≤ x ≤ A

B B

α α

max 2

F =F , F Bmin =F B1

Bài tập về nhà:

Cho một lò xo lí tưởng có chiều dài l0 = 50 cm, ñộ cứng k0 = 24 N/m Sau ñó người ta cắt lò xo trên thành 2 ñoạn với chiều dài với chiều dài tự nhiên tỉ lệ 2/3

1 Tìm ñộ cứng của mỗi ñoạn

2 Gắn 2 lò trên với vật nặng m = 100g vào 2 ñiểm tựa A, B chiều dài 55cm Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Ban ñầu giữ m ở vị trí lò xo 2 không biến dạng, sau ñó thả tự do m thấy m chuyển ñộng ngược chiều dương

a Tìm ñộ biến dạng của mỗi lò xo khi ở VTCB

b Viết phương trình dao ñộng

c Tìm ñộng năng của m tại thời ñiểm t = 13,25T

d Tìm vecto lực tác dụng lên ñiểm A tại thời ñiểm t = 2009 T

Nguồn: Hocmai.vn

k2

k1 m

Ngày đăng: 16/03/2014, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w