1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV tuan 24

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh trơn u-yê-n uyên/uyên - Cho HS quan sá

Trang 1

TUẦN 24

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2021

Hoạt động trải nghiệm (Tiết 70 )

SINH HOẠT DƯỚI CỜ:

VÌ THẾ GIỚI HẠNH PHÚC

Tiếng Việt (Tiết 1+2)

Học vần BÀI 124: OEN – OET (Tr 54)

1.Giáo viên: Tranh từ khóa, bảng phụ chép sẵn ND bài tập 3

2.Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 2

- Cho HS quan sát tranh từ khóa:

nhoẻn cười

- Cho HS rút ra tiếng khóa: nhoẻn

- Hướng dẫn phân tích, đánh vần, đọc

trơn tiếng nhoẻn.

- Giới thiệu mô hình vần oen (o là âm

đệm -e là âm chính, n âm cuối), mô hình

tiếng nhoẻn (nh- âm đầu- thanh hỏi).

- Hướng dẫn phân tích đánh vần tiếng:

oen, nhoẻn cười, oet, khoét tổ.

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo

tiếng mới

* Mở rộng vốn từ:

Bài 2 Tiếng nào có vần oen? tiếng nào

có vần oet?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát tranh, chỉ từng từ cho

- Lần lượt tìm, viết tiếng mới.

- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được

Trang 3

c, Bầu trời xám nghoét.

Tiết 2

4 Hoạt động vận dụng:

Bài 4: Tập đọc: Chú hề

- Giới thiệu bài tập đọc

- Cho HS đọc toàn trong SGK

* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu

bài đọc

* GV đọc mẫu, giải nghĩa từ: lòe loẹt,

thân thiện.

* Luyện đọc từ ngữ: đỏ choen choét, lòe

loẹt, nhoẻn miệng cười.

- Cho HS đọc nối từng khổ thơ

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Tổ chức thi HS đọc cả bài

- Nhận xét, đánh giá

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

*Tìm hiểu bài đọc:

- Nêu yêu cầu: Nói tiếp

- Gọi HS đọc nội dung

- Gv chốt lại và cho HS đọc

+ Môi đỏ choen choét

+ Mũi quả cà chua

+ Áo quần lòe loẹt

+ Nụ cười thân thiện

- Đọc nối tiếp khổ thơ

- Cá nhân, nhóm thi đọc khổ thơ

- 1 số HS đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Chọn ND trong các câu thơ rồi nói tiếp

- 1 HS đọc từ gốc, cả lớp đọc câu tả đúng

- HS nêu

- Lắng nghe

Trang 4

Tự nhiên và xã hội

Đ/c Vũ Thị Thúy Loan soạn và dạy

Buổi chiều

Ôn Toán

HDHS làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực toán Tuần 23 (Tiết 2)

Ôn Tiếng Việt

HDHS làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực Tiếng Việt

Tuần 23 (Tiết 2)

Luyện viết Chú hề (Tr 55)

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2021

Tiếng Việt (Tiết 3 +4)

Học vần BÀI 125: UYÊN – UYÊT (Tr 56)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết các vần uyên, uyêt; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần uyên, uyêt

2 Kỹ năng:

- Ghép đúng chữ có vần uyên, uyêt với hình tương ứng

- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Vầng trăng khuyết

- Viết đúng các vần uyên, uyêt , các tiếng (chim vành) khuyên, duyệt (binh) cỡ nhỡ

Trang 5

2 Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

trơn u-yê-n uyên/uyên

- Cho HS quan sát tranh đọc từ khóa

máy chim vành khuyên

- Hướng dẫn phân tích, đánh vần, đọc

trơn tiếng khóa khuyên.

- Giới thiệu mô hình vần uyên (u là âm

đệm -yê là âm chính, n âm cuối), mô

hình tiếng khuyên (kh- âm đầu- thanh

uyên, khuyên, uyêt, duyệt binh.

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo

- Lần lượt tìm, viết tiếng mới.

- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được

Trang 6

- Nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS quan sát tranh, chỉ từng từ cho

Bài 3: Tập đọc: Vầng trang khuyết

* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu

bài đọc

- Cho HS đọc toàn trong SGK

* GV đọc mẫu, giải nghĩa từ: huyền ảo,

gặm.

* Luyện đọc từ ngữ: trăng khuyết, chiếc

thuyền, luôn miệng reo, tuyệt quá.

* Luyện đọc câu:

- HDHS xác định số câu (10 câu)

- Cho HS luyện đọc nối câu Sửa lỗi

phát âm

* Chia đoạn, cho HS đọc đoạn nối tiếp

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Tổ chức thi HS đọc cả bài

- Nhận xét, đánh giá

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

*Tìm hiểu bài đọc:

- Nêu yêu cầu: Ghép đúng

- Cho HS đọc câu a, b và 1, 2 chọn câu

- Quan sát tranh - lắng nghe

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Quan sát, chọn câu ghép theo ý đúng

- Đọc cá nhân, cả lớp đọc

- Lắng nghe

- HS nêu

- Lắng nghe

Trang 7

Toán (Tiết 70) DÀI HƠN - NGẮN HƠN (Tr 113)

1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK 1 số đồ vật về ngắn hơn, dài hơn: thước, bút, dây

2 Học sinh: 1 số đồ vật dài, ngắn khác nhau: 1 số bảng giấy.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động.

a, Mỗi Hs lấy băng giấy dài ngắn khác nhau

- Nhận xét tuyên dương

- Gọi 1 số nhóm nêu kết quả

b, Giới thiệu bài

2 Hoạt động Khám phá:

1 Cho HS quan sát bút chì trong SGK

- Cho HS thực hành các thao tác rồi nói cho

a, Vật nào dài hơn vật nào ngắn hơn?

b, Chiếc thang nào dài hơn chiếc thang nào

ngắn hơn?

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- GV nhận xét.

Bài 2: Chiếc váy nào dài nhất vật nào ngắn

nhất? (Hướng dẫn như bài 1)

- Nói cho bạn nghe về băng giấy bạn nào dài hơn, ngắn hơn

- 1 số nhóm trình bày trước lớp

- Quan sát và nêu kết quả+ Bút chì xanh dài hơn bút chì đỏ+ Bút chì đỏ ngắn hơn bút chì xanh

Trang 8

Bài 3: Con vật nào cao hơn, con vật nào thấp

hơn?

- Cho HS quan sát trong SGK

- Hướng dẫn sử dụng từ cao hơn, thấp hơn.

tế về dài hơn, ngắn hơn, cao, thấp

- Chuẩn bị thứơc có vạch chia bài sau: Đo độ

Đ/c Vũ Thị Thúy Loan soạn và dạy

Hoạt động trải nghiệm (Tiết 71) HĐTCĐ : THÂN THIỆN VỚI HÀNG XÓM (Tr 64)

Trang 9

4 Phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và

sáng tạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Giáo viên: Tranh minh họa SGK

2.Học sinh: Tranh minh họa SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu chủ đề

- Cho cả lớp hát bài “ Chim vành

khuyên”,nhạc và lời Hoàng Vân.

-Yêu cầu HS quan sát tranh theo chủ đề

trong SGK/ trang 63:

+ Em nhìn thấy những gì trong bức

tranh?

+ Mọi người trong tranh thể hiện sự

thân thiện như thế nào?

-Yêu cầu HS kể tên những người hàng

xóm của mình cho bạn nghe

- Gọi HS lên chia sẻ

+Ngoài những việc làm trên, em còn

biết những việc làm nào có thể làm cùng

với hàng xóm nữa?

- Yêu cầu mỗi HS chọn một việc làm

của gia đình mình với hàng xóm mà

mình thích nhất rồi chia sẻ trong nhóm 4

- Trao đổi với HS :

+ Vì sao cần thân thiện với hàng xóm

của mình?

+ Em hiểu câu: Bán anh em xa, mua

láng giếng gần nghĩa là như thế nào?

Trang 10

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét hoạt động, chốt kiến thức

- Nhắc HS: Thực hành quan tâm, chào

hỏi, nhớ được công việc của những

người hàng xóm xung quanh nơi gia

đình mình sống

- Lắng nghe

Luyện viết Cáo và gà (Tr 47)

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2021

Tiếng Việt (Tiết 5)

Tập viết TẬP VIẾT SAU BÀI 124, 125 (Tr 11)

1 Giáo viên: Bảng lớp viết sẵn các chữ cở nhỏ.

2 Học sinh: Vở Luyện viết 1, tập hai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động:

- Ổn định

- Giới thiệu bài:

+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu

Trang 11

oen, oet, uyên, uyêt các từ ngữ nhoẻn

cười, khoét tổ, khuyên, duyệt binh.

- Cho HS nêu cách viết vần

- Hướng dẫn viết vần và chữ mới, cách

ghi dấu thanh đúng vị trí

- Cho HS viết trong vở tập viết Nhắc

HS chỉnh lại tư thế ngồi, cách cầm bút,

- Vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng

vừa hướng dẫn cách viết Chú ý chiều

cao các chữ k, y, g cao 2 li rưỡi, chữ t

cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li

- Cho HS viết trong vở

- Theo dõi và giúp đỡ HS

- Khuyến khích HS viết thêm phần luyện

- Quan sát và nêu cách viết

- Chỉnh lại tư thế, cầm bút, đặt vở Viếtvào vở luyện viết theo mẫu

- HS đọc

- Quan sát và nhắc lại cách viết

- Viết vào vở luyện viết

- Luyện viết phần Luyện tập thêm

- Lắng nghe

Tiếng Việt (Tiết 6 +7)

Học vần BÀI 126: UYN– UYT (Tr 58)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết các vần uyn, uyt; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần uyn, uyt

2 Kỹ năng:

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uyn, uyt

- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Đôi bạn

- Viết đúng các vần uyn, uyt, các tiếng (màn) tuyn, (xe) buýt cỡ nhỡ (trên bảng con).

3 Thái độ:

- HS tích cực học tập, yêu quý tình bạn

4 Phát triển năng lực:

Trang 12

- Năng lực tư duy sáng tạo, giao tiếp hợp tác, giải quyết vấn đề, vận dụng những điều đãhọc vào thực tế.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1.Giáo viên: Tranh từ khóa, mở rộng vốn từ và phần tìm hiểu bài trong SGK

2.Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

trơn u-y-n uyn/uyn

- Cho HS quan sát tranh đọc từ khóa

màn tuyn

- Hướng dẫn phân tích, đánh vần, đọc

trơn tiếng khóa tuyn.

- Giới thiệu mô hình vần uyn (u là âm

đệm -y là âm chính, n âm cuối), mô hình

tiếng tuyn (t- âm đầu- thanh ngang).

- Hướng dẫn phân tích đánh vần:

uyn, màn tuyn, uyt, xe buýt.

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo

- Lần lượt tìm, viết tiếng mới.

- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được

Trang 13

* Mở rộng vốn từ:

Bài 2 Tiếng nào có vần uyn?, tiếng nào

có vần uyt?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát tranh, chỉ từng từ cho

- Cho HS đọc toàn trong SGK

* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu

bài đọc

* GV đọc mẫu, giải nghĩa từ: kêu váng.

* Luyện đọc từ ngữ: tuyn, kít, xoắn

xuýt, huýt sáo, nghịch, suýt ngã.

- Gv chốt, gọi HS đọc lại kết quả

+ Qua bài học em biết gì về chim sâu?

- Giáo dục HS yêu quý tình bạn

- Nối tiếp nêu kết quả

- Tìm và gạch chân tiếng có vần uyn, uyt

Trang 14

- Đọc trước bài 127 oang, oac.

Ôn Tiếng Việt

ÔN VẦN: OAM, OĂM, OĂN, OĂT

- Tranh MH sách giáo khoa TV

III NỘI DUNG:

1 Luyện đọc: HS đọc 2 bài tập đọc: Mưu chú thỏ; Cái xanh và chim sâu trang 45, 49-

SGK Tiếng Việt tập 2

2 Luyện viết: HS viết vào vở ô li bài : Cái xanh và chim sâu (Tr 49)

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2021

Tiếng Việt (Tiết 8 + 9)

Học vần BÀI 127: OANG - OAC (Tr 60)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết các oang, oac; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần oang, oac

2 Kỹ năng:

- Hoàn thành trò chơi: Giúp thỏ đem cà rốt về kho tiếng chứa vần uân, vần uât

- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Thỏ trắng và quạ khoang

Trang 15

- Viết đúng các vần oang, oac các tiếng khoang (tàu), (áo) khoác cỡ nhỡ (trên bảng

1.Giáo viên: Tranh từ khóa, mở rộng vốn từ và phần tìm hiểu bài trong SGK

2.Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

trơn o-a- ng- oang/oang.

- Giới thiệu (u là âm đệm- a là âm chính,

ng là âm cuối)

- Cho HS quan sát tranh, đọc từ khóa

khoang tàu Cho HS phân tích và rút

ra tiếng khoang.

- Hướng dãn phân tích, đánh vần, đọc

trơn tiếng khoang

- Giới thiệu mô hình tiếng khoang (kh là

âm đầu, u là âm đệm- a là âm chính ng

là âm cuối, thanh ngang)

Trang 16

Bài 4: Tập viết

- Hướng dẫn cách viết:

oang khoang tàu, oac, áo khoác.

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo

tiếng mới

* Mở rộng vốn từ:

Bài 2 Tiếng nào có vần oang?, tiếng nào

có vần oac?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát tranh, chỉ từng từ cho

HS đọc

- Cho HS gạch chân tiếng có vần oang,

oac

- Cho HS chơi trò chơi Truyền điện

- Hướng dẫn cách chơi và tổ chức chơi

- Cho HS đọc toàn trong SGK

* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu

bài đọc và quạ khoang

* GV đọc mẫu, giới thiệu bài, giải thích

- Lần lượt tìm, viết chữ mới.

- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được

- HS đọc yêu cầu

- Quan sát tranh, đọc từ

- Gạch chân tiếng mới, đọc từ

- VD: 1 HS đọc từ khoác ba lô, 1 em nói:

tiếng khoác có vần oac.

Trang 17

*Tìm hiểu bài đọc:

- Nêu yêu cầu: Những ý nào đúng?

- Cho HS đọc yêu cầu và phần a, b, c

chọn ý đúng

- Cho HS lần lượt nêu ý đã chọn

- Gv chốt ý b, c đúng

+ Bài học khuyên các em điều gì?

- Giáo dục HS cần kiêm nhường chớ

khoác loác với người khác

5 Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Đọc trước bài Ôn tập

1 Giáo viên: Bảng lớp viết sẵn các chữ cỡ nhỏ.

2 Học sinh: Vở Luyện viết 1, tập hai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động:

- Ổn định

- Giới thiệu bài:

+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu

chữ, cỡ chữ

- Hát

- Theo dõi

Trang 18

2 Hoạt động luyện tập:

2.1 Viết chữ cỡ nhỡ:

- Cho HS đọc các vần và từ chữ cỡ nhỡ:

uyn, uyt, oang, oac các từ ngữ màn

tuyn, xe buýt, khoang tàu, áo khoác.

- Cho HS nêu cách viết vần

- Hướng dẫn viết vần và chữ mới, cách

ghi dấu thanh đúng vị trí

- Cho HS viết trong vở tập viết Nhắc

HS chỉnh lại tư thế ngồi, cách cầm bút,

khoang tàu, áo khoác

- Nhắc lại cách viết từng chữ, hướng dẫn

cách viết Chú ý chiều cao các chữ t cao

1,5 li, h, kh, y cao 2,5 li các chữ còn lại

cao 1 li

- Cho HS viết trong vở

- Theo dõi và giúp đỡ HS

- Khuyến khích HS viết thêm phần luyện

- Quan sát và nêu cách viết

- Chỉnh lại tư thế, cầm bút, đặt vở Viếtvào vở luyện viết theo mẫu

- HS đọc

- Quan sát và nhắc lại cách viết

- Viết vào vở luyện viết

- Luyện viết phần Luyện tập thêm

Trang 19

- Phát triển năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học, giao tiếp toán học

và giải quyết vấn đề toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK 1 số đồ dùng: thước, dây, que tính

2 Học sinh: 1 số đồ dùng : thước, bút, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động.

- Cho HS quan sát bức tranh SGK – 117 và

cho biết các bạn nhỏ đung làm gì?

- Ngoài gang tay, bước chân ta còn dùng cái

- Cho HS quan sát tranh và nêu chiều dài của

chiệc bút, chiếc lược.

- Có thể dùng kẹp ghim đo chiều dài Dùng

các vật đo khác nhau thì có độ dài khác nhau

3 Hoạt động vận dụng:

Bài 3: Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu các nhóm quan sát rồi trả lời câu

a, Đo bằng gang tay

b, Đo bằng bước chân

c, Đo bằng sải tay

d, Đo bằng que tính

- Thực hành đo và ghi số đo

- Quan sát trong nhóm bàn và hỏi bạn về số đo các tòa nhà

- Đại diện nhóm trình bày kq

- HS nêu

- HS nêu

Trang 20

Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2021

Tiếng Việt ( Tiết 11)

Kể chuyện BÀI 128: CÁ ĐƯƠI CỜ (Tr.62)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nghe hiểu câu chuyện

- Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi theo tranh

- Nhìn tranh, có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cá săn sắt tốt bụng, sắp đến đích vẫn sẵn sàng bỏcuộc đua để giúp chị chim sẻ tìm lại quả trường sắp nở Chê cá rô ích kỉ, chỉ nghĩ đếnchiến thắng Cá săn sắt được mọi người yêu quý, đính lá cờ vào đuôi

1 Giáo viên: Clip kể chuyện trên máy chiếu

2 Học sinh: Tranh minh họa SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Cho HS xem tranh trên máy chiếu

- Các em xem tranh và nói tên các nhân

vật trong truyện

- Cho HS thử đoán chuyện có những

nhân vật nào; điều gì xảy ra trong câu

Trang 21

- Giới thiệu nội dung câu chuyện

+ Kể lần 3: Vừa chỉ tranh vừa kể chậm

3.2 Trả lời câu hỏi theo tranh:

- Chỉ từng tranh và đặt câu hỏi:

+ Tranh 1: Các loài cá trong hồ mở hội

gì? Ai đã vượt lên trước?

+ Tranh 2: Khi cá săn sắt và cá rô đang

đi về đích thì chim sẻ bay đến nói gì?

+ Tranh 3: Cá rô hay cá săn sắt quay lại

giúp chị chim sẻ?

+ Tranh 4: Cá săn sắt đã giúp được gì

cho chị chim sẻ? Khi nó tiếp tục cuộc thi

thì ai về đích trước?

+ Tranh 5: Tại lễ trao giải, chim sẻ đã

nói gì với mọi người?

+ Tranh 6: Vì sao cá săn sắt được trao

+ Câu chuyên khuyên em điều gì?

+ Câu chuyện cho em biết điều gì về

loài cá đuôi cờ?

* GV kết luận: Nên giúp mọi người khi

gặp khó khăn, hoạn nạn; không nên ích

kỉ Hiểu được sự tích cá đuôi cờ

Ngày đăng: 24/10/2022, 22:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w