NỘI DUNG CHÍNH ÔN TẬP TRONG CÁC CHƯƠNG:Chapter 1: Buying, Having, Being Định nghĩa Hành Vi Người Tiêu Dùng Những mối quan hệ giữa người tiêu dùng và thương hiệu Consumer-Brand relationsh
Trang 1NỘI DUNG CHÍNH ÔN TẬP TRONG CÁC CHƯƠNG:
Chapter 1: Buying, Having, Being
Định nghĩa Hành Vi Người Tiêu Dùng
Những mối quan hệ giữa người tiêu dùng và thương hiệu (Consumer-Brand
relationships)
Mục tiêu của tiếp thị: Tạo ra nhận thức cho người tiêu dùng là nhu cầu tồn tại chứ không phải là mục đích tạo ra nhu cầu
Chapter 2: Perception
Định nghĩa Perception và Sensation
Ngưỡng giác quan là gì và các loại ngưỡng giác quan
Perceptual Selection and Stimulus Selection
Cách tổ chức các tác nhân kích thích – Closure, Similarity, Figure-Ground
Ba thành phần của “Ký hiệu” Semiotic
Chapter 3: Learning and Memory
Tiếp thu, học tập (Learning) là quá trình thay đổi hành vi do kinh nghiệm tạo ra
Lý thuyết về hành vi học tập (Behavioral learning theories) – Điều kiện cổ điển (classical conditioning), Điều kiện phương tiện (Instrumental conditioning)
Hệ thống ghi nhớ và các loại bộ nhớ
Chapter 4: Motivation and Value
Động cơ (động lực) là gì ? lý thuyết động cơ theo chiều hướng và theo mong đợi
Các loại xung đột động cơ
Nhu cầu cụ thể và hành vi mua hàng – Nhu cầu thành đạt, nhu cầu hội nhập, nhu cầu quyền lực, nhu cầu thể hiện cá tính
Conceptualizing Involvement (khái niệm về tính liên quan)
LOHAS là gì
Chapter 5: The self (cái tôi cá nhân)
Định nghĩa self-concept: quan điểm cá nhân
Định nghĩa Ideal self và Actual self (cái tôi lý tưởng và cái tôi hiện thực) Sản phẩm giúp người tiêu dùng đạt được điều gì
Multiple-self: Đa vai trò
Định nghĩa Looking-glass-self: nhìn mình qua lăng kính người khác
Sự khác biệt về giới trong xã hội hóa, và vai trò của giới tính theo truyền thống
Trang 2Các đặc điểm và sản phẩm theo loại hình giới tính
Chapter 6: Personality and Psychographicsn (tính cách và đặc điểm tâm lý)
4 kiểu tính cách của người tiêu dùng và mặt tối của 4 kiểm tính cách trên
Personality trait là gì ? và những yếu tố về đặc tính cá nhân (tính cách cá nhân) liên quan tới hành vi của người tiêu dùng
Giải thích 4 thuật ngữ : Personality trait, Brand personality, Brand equity, Personal Brand
Lifestyle là gì ? những dimension của lifestyle
Chatper 8: Decision Making
Các bước trong quá trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng
Deliberate versus “Accidental” Search
Biases in Decision-Making Process:
o Mental accounting: framing a problem in terms of gains/losses influences our decisions
o Sunk-cost fallacy: We are reluctant to waste something we have paid for
o Loss aversion: We emphasize losses more than gains
o Prospect theory: risk differs when we face gains versus losses
Chapter 11: Groups and Social Media
Sáu Social power
Brand Communities and Consumer Tribes
Positive versus Negative Reference Groups
Consumers Do It in Groups
The Surrogate Consumer
Chapter 14: Culture
All of them
Trang 3CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 3 CHƯƠNG 4 CHƯƠNG 7
CHƯƠNG 5 CHƯƠNG 6 CHƯƠNG 8
CHƯƠNG 11 CHƯƠNG 12
CHƯƠNG 13
CHƯƠNG 14
HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
TÂM LÝ
CÁ NHÂN
XÃ HỘI VĂN HÓA