1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm định phi tham số ÔN TẬP – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC Thái Thanh Trúc

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm định phi tham số ÔN TẬP – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC Thái Thanh Trúc Nội dung • Thống kê mô tả • Các kiểm định có tham số • Các kiểm định phi tham số • Ước lượng mức độ liên quan • Giải đáp thắc mắc Thống kê mô tả • Biến định tính – Tần số – Tỉ lệ phần trăm – Tỉ lệ phần trăm cộng đồn (với biến thứ tự) – Khoảng tin cậy 95% – Stata • tab1 CácBiếnSố – Ví dụ: tab1 gioi nghenghiep • ci prop BiếnNhịGiá – Ví dụ: ci prop ungthu

Trang 1

ÔN TẬP – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC

Thái Thanh Trúc

Trang 2

Nội dung

• Thống kê mô tả

• Các kiểm định có tham số

• Các kiểm định phi tham số

• Ước lượng mức độ liên quan

• Giải đáp thắc mắc

2

Trang 3

Thống kê mô tả

• Biến định tính

– Tần số

– Tỉ lệ phần trăm

– Tỉ lệ phần trăm cộng đồn (với biến thứ tự)

– Khoảng tin cậy 95%

– Stata

• tab1 CácBiếnSố

– Ví dụ: tab1 gioi nghenghiep

• ci prop BiếnNhịGiá

Trang 4

Thống kê mô tả

• Biến định lượng

Cách 1: hist biếnsố, norm freq

– Ví dụ: hist tlsosinh, norm freq

→ Bình thường khi có dạng hình chuông

Cách 2: pnorm biếnsố # Normal probability plot

– Ví dụ: pnorm tlsosinh

→ Bình thường khi hai đường (đậm và nhạt) trùng nhau

Cách 3: qnorm biếnsố # Quantiles of normal distribution plot

– Ví dụ: qnorm tlsosinh

→ Bình thường khi hai đường (đậm và nhạt) trùng nhau

4

Trang 5

Thống kê mô tả

• Biến định lượng

Cách 4: swilk biếnsố # Shapiro Wilk test

– Ví dụ: swilk tlsosinh, norm freq

→ Bình thường khi p > 0,05

→ Kiểm định này rất nhạy → nên hạn chế dùng

• Nếu số liệu có phân phối không bình thường (lệch) thì có thể xem gợi ý cách biến đổi số liệu

– gladder biến số, freq

– Ví dụ: gladder tlsosinh, freq

Trang 6

0 2.00e+10 4.00e+10 6.00e+10 8.00e+10 1.00e+11

cubic

0 50000001.00e+07 1.50e+07 2.00e+07

square

1000 2000 3000 4000 5000

identity

sqrt

log

5020

-.04 -.035 -.03 -.025 -.02 -.015

1/sqrt

-.0015 -.001 -.0005 0

inverse

-2.50e-06 -2.00e-06 -1.50e-06 -1.00e-06 -5.00e-07 0

1/square

-4.00e-09 -3.00e-09 -2.00e-09 -1.00e-09 0

1/cubic

trong luong so sinh (gram)

Histograms by transformation

Trang 7

Thống kê mô tả

• Biến định lượng

– Khi có phân phối bình thường → Trung bình ± Độ lệch chuẩn – Khi không có phân phối bình thường → Trung vị (Khoảng tứ vị) – Khoảng tin cậy 95%

– Stata

• sum CácBiếnSố, d

– Ví dụ: sum tuoi bmi

• ci mean BiếnĐịnhLượng

– Ví dụ: ci mean bmi

Trang 8

Thống kê mô tả

• Biến định tính

– Tần số

– Phần trăm

– Phần trăm cộng dồn

– KTC 95%

• Biến định lượng

– Có phân phối bình thường

• Trung bình

• Độ lệch chuẩn

• Phạm vi – Không có phân phối bình thường

• Trung vị

• Khoảng tứ vị

• Phạm vi – KTC 95%

8

Trang 9

Kiểm định thống kê

• Kết cuộc định tính

– Kiểm định Chi bình phương

– Kiểm định chính xác Fisher

• Khi ≥ 20% số ô có vọng trị <5 hoặc tần số trong ô quá thấp (n < 5)

– Stata:

• tab BiếnBênTrái BiếnỞTrên, co ro cell exp chi exact

Trang 10

Kiểm định thống kê

• Kết cuộc định lượng

– Kiểm định có tham số

• Kiểm định t

– Bắt cặp – Không bắt cặp

» Phương sai bằng nhau

» Phương sai không bằng nhau

10

ttest BiếnTrước = BiếnSau

ttest BiếnĐịnhLượng, by(BiếnNhịGiá)

ttest BiếnĐịnhLượng, by(BiếnNhịGiá) unequal

Trang 11

Kiểm định thống kê

• Kết cuộc định lượng

– Kiểm định có tham số

• Kiểm định ANOVA

oneway BiếnĐịnhLượng BiếnĐịnhTính, tab bon

• Hồi quy tuyến tính

pwcorr CácBiếnSố, sig star(5) regress BiếnPhụThuộc BiếnĐộcLập

Trang 12

Kiểm định thống kê

• Kết cuộc định lượng

– Kiểm định phi tham số

• Kiểm định Wilcoxon Signed Rank

signrank BiếnTrước = BiếnSau

• Kiểm định Wilcoxon Ranksum

ranksum BiếnĐịnhLượng, by(BiếnNhịGiá)

• Kiểm định Kruskal Wallis

kwallis BiếnĐịnhLượng, by(BiếnĐịnhTính)

12

Trang 13

Ước lượng mức độ liên quan

• Tỉ số nguy cơ # Risk Ratio (RR)

• Tỉ số số chênh # Odds Ratio (OR)

• Tỉ số tỉ lệ hiện mắc # Prevalence Ratio (PR)

Trang 14

Ước lượng mức độ liên quan

• Tỉ số nguy cơ # Risk Ratio (RR)

• Tỉ số tỉ lệ hiện mắc # Prevalence Ratio (PR)

cs BiếnPhụThuộc BiếnĐộcLập

nptrend biếnphụthuộc , by( biếnđộclập ) glm BiếnPhụThuộc i BiếnĐộcLập , family(poisson) link( log ) robust eform glm BiếnPhụThuộc BiếnĐộcLập , family(poisson) link( log ) robust eform

• Tỉ số số chênh # Odds Ratio (OR)

cc biếnphụthuộc biếnđộclập

nptrend biếnphụthuộc , by( biếnđộclập ) logistic biếnphụthuộc i biếnđộclập

logistic biếnphụthuộc biếnđộclập

14

Trang 15

Thực hành

• Hoàn thành bài tập phân tích nghiên cứu về HIV

net install https://www.trim.vn/stata/taball

Trang 16

Câu hỏi?

16

Trang 17

Nội dung đã học

• Thống kê mô tả

• Các kiểm định có tham số

• Các kiểm định phi tham số

• Ước lượng mức độ liên quan

• Giải đáp thắc mắc

Trang 18

Chủ đề phân tích số liệu

• Phân tích NC sống còn

• Phân tích NC thử nghiệm lâm sàng

• Phân tích test chẩn đoán

• Phân tích NC theo dõi dọc

• Phân tích dữ liệu khuyết

• Giả lập và mô hình hóa

• Phân tích NC chuẩn hóa thang đo

18

Trang 19

Chủ đề phân tích số liệu

• Phân tích sự đồng thuận

• Phân tích NC cộng đồng có tính trọng số

• Phân tích dữ liệu theo dõi giám sát

• Phân tích dự báo

• Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian

• Phân tích gộp

Trang 20

Thông tin liên hệ

• TS Thái Thanh Trúc

• Điện thoại: 0908 381 266

• Email: thaithanhtruc@ump.edu.vn

20

Ngày đăng: 22/10/2022, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w