1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG cấp huyện Vật Lý 2013

4 439 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2điểm Hai bạn An và Quý cùng xuất phát để chuyển động từ A đến B An chuyển động với vận tốc 30 km/h trên nửa đoạn đầu và với vận tốc 20 km/h trên nửa đoạn đường còn lại.. Quý chuyển động

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRÁNG LIỆT

ĐỀ THI THỬ

ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN VÒNG 1 MÔN VẬT LÝ - NĂM HỌC 2013 – 2014

(Thời gian làm bài 150 phút)

Đề thi gồm 1 trang

Câu 1 (2điểm)

Hai bạn An và Quý cùng xuất phát để chuyển động từ A đến B An chuyển động với vận tốc 30 km/h trên nửa đoạn đầu và với vận tốc 20 km/h trên nửa đoạn đường còn lại Quý chuyển động với vận tốc 30km/h trong nửa thời gian đầu và với vận tốc 20km/h trong nửa thời gian còn lại

a/ Hỏi trong hai bạn ai là người đến B trước

b/ Cho biết thời gian chuyện động từ A đến B của hai bạn chênh nhau 10 phút Tính chiều dài quảng đường AB và thời gian chuyển động của mỗi ban

Câu 2 (1.5điểm)

Một khối gổ hình hộp đáy vuông ,chiều cao h=19cm, nhỏ hơn cạnh đáy, có khối lượng riêng Dg=880kg/m3được thả trong một bình nước Đổ thêm vào bình một chất dầu (khối lượng riêng Dd=700kg/m3), không trộn lẫn được với nước Tính chiều cao của phần chìm trong nước Biết trọng lượng riêng của nước dn=10000N/m3

Câu 3 (1.5điểm)

Một bình nhôm khối lượng m0=260g, nhiệt độ ban đầu là t0=200C Cần bao nhiêu nước ở nhiệt độ t1=500C và bao nhiêu nước ở nhiệt độ t2=00C để khi cân bằng nhiệt có 1,5 kg nước ở

t3=100C Cho nhiệt dung riêng của nhôm là C0=880J/kg.độ của nước là C1=4200J/kg.độ

( Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường)

Câu 4 (2.5điểm) Cho mạch điện như hình 1:

Đèn Đ1 loại 3V- 1,5W , đèn Đ2 loại 6V- 3W

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN= 9V

Am pe kế A và dây nối có điện trở không đáng kể

a/ Điều chỉnh cho R1=1,2Ω và R2= 2Ω

Tìm số chỉ của am pe kế , các đèn sáng thế nào ? Hình 1

b/ Điều chỉnh R1 và R2 cho hai đèn sáng bình thường Tìm R1 và R2 khi đó

Câu 5 (2.5điểm) Cho mạch điện như sơ đồ hình 2:

R1= R2 = 20Ω, R3 = R4 = 10Ω,

hiệu điện thế UAB không đổi

Vôn kế có điện trở vô cùng lớn chỉ 30V

a/ Tính UAB

b/ Thay vôn kế bằng ampe kế có điện trở bằng không

Tìm số chỉ ampe kế

-Hết -* Giám thị coi thi không giải thích thêm

1

R2

R1

D1

D2 A

Trang 2

Đáp án

2

Trang 3

Câu Nội dung Điểm Câu 1

3 đ

a Thời gian của An đi hết quãng đường AB là :

AB + AB = AB = AB (h)

Thời gian của Quý đi hết quãng đường AB là :

AB

+ = => tQ= 2

AB = AB(h)

AB > AB => tA> tQ vậy bạn Quý đến B trước

0,25 0,25 0,5

b Từ câu a/ ta có

tA=

24

AB

tQ=

25

AB

vì theo bài ra thời gian đi từ A đến B của hai bạn chênh nhau 10 phút =

1

6nên ta có phương trình

1

ABAB = => 1

AB = => AB=100 (km)

Vậy thời gian để đi hết quảng đường AB của bạn An là

tA=

24

AB

=100

24 = 41

6(giờ) Của bạn Quý là

tQ=

25

AB

=100

25 = 4 (giờ)

0.5 0,5

0,25

c/ Theo câu b/ thì AB=100km ,thời gian để đi hết quảng đường AB của

bạn An là 41

6(giờ ) của Quý là 4 giờ.

Quảng đường An đi với vận tốc 30 km/h là 50km trong thời gian là

1

30= =3 3 giờ và với vận tốc 20km/h trên quãng đường 50km còn lại

thì đến B

Quảng đường Quý đi với vận tốc 30 km/h là 30.2=60 km trong thời

gian là 2 giờ quảng đường còn lại là 100-60=40 km Quý đi với vân tốc

20km/h trong thời gian 2 giờ thì đến B từ đó ta vẽ được đồ thị chuyển

Gọi h1 và h2lần lượct là phần gổ chìm trong nước và trong dầu:

h=h1+h2=19(cm) (1)

Khối gổ chịu tác dụng của ba lực cân bằng nhau:

-Trọng lực:P=dg.V=dg.S.h

-Lực đẩy Ac-si-met của nước:Fn=dnS.h1

-Lực đẩy Ac-si-met của dầu : Fd=ddS.h2

Ta có: Fn+Fd=P

ddS.h2+dnS.h1=dg.S.h

dd.h2+dn.h1=dg.h

7000h2+10000h1=8000.19

7h2+10h1=167,2 (2)

Thay (1) vào (2),suy ra:

D 1

D 2

Trang 4

4

Ngày đăng: 05/08/2015, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w