1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NHAP XSTK 2011 MAU2 174

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 199,66 KB
File đính kèm NHAP_XSTK2011MAU2_174.rar (186 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word NHAP XSTK2011MAU2 174 doc Trang 14 Mã đề thi 174 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ BM TOÁN TKKT Học kỳ II Năm học 2010 – 2011 (Không được sử dụng tài liệu) Môn LÝ THUYẾ.NHAP XSTK

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ

(Không được sử dụng tài liệu)

Thời lượng: 90 phút

MÃ ĐỀ: 174

Câu 1: Một lô hàng có 30 sản phẩm gồm 20 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu Từ lô hàng đó lần

lượt chọn ngẫu nhiên không hoàn lại 2 lần, mỗi lần 1 sản phẩm Biết rằng lần chọn thứ hai được sản phẩm xấu, tính xác suất để lần chọn thứ nhất được sản phẩm tốt

Câu 2: Cho hai biến cố ngẫu nhiên A, B; chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Nếu tổng A + B là biến cố chắc chắn thì A, B đối lập

B Nếu A, B độc lập thì A, B xung khắc

C Nếu tích AB là biến cố không thể có thì A, B đối lập

D Nếu tích AB là biến cố không thể có thì A, B xung khắc

Câu 3: Cho Vec tơ ngẫu nhiên 2 chiều (X, Y) với bảng phân phối xác suất như sau

X

Y 20 40 60

10 3m m 0

Ở đây m là một hằng số dương xác định Tìm khẳng định đúng

67 259

⎝ ⎠

B m = 0,05 ; Kỳ vọng của Y là EY = 41

C m = 0,05 ; Hiệp phương sai cov(X, Y) = 68

D Kỳ vọng của Y là EY = 41 ; kỳ vọng của X là EX = 22

phẩm xấu trong hộp thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là 1, 2, 3 Tiến hành khảo sát 5 lần, mỗi lần chọn ngẫu nhiên một hộp rồi từ hộp đó lấy ngẫu nhiên ra 1 sản phẩm để kiểm tra Tính xác suất để có không quá 4 sản phẩm tốt trong 5 sản phẩm đã chọn

A 40,96% B 67,232% C 63,792% D 29,108%

ngẫu nhiên có hoàn lại 300 sản phẩm từ kho hàng Gọi X là số sản phẩm chất lượng cao trong 300 sản

phẩm đã chọn Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

A X có phân phối siêu bội kiểu H(10.000.000, 900.000, 300)

B X có phân phối siêu bội kiểu H(10.000.000, 900.000, 300) nhưng có thể xấp xỉ với phân phối nhị thức kiểu B(300; 0,09)

C X có phân phối nhị thức kiểu B(300; 0,09) nhưng có thể xấp xỉ với phân phối chuẩn kiểu N(27; 24,57)

D X có phân phối Poisson kiểu P(27)

Trang 2

Câu 6: Một hộp đựng 10 quả bóng bàn trong đó có đúng 7 quả mới (chưa dùng lần nào) Hôm qua nhóm vận động viên tập luyện đã lấy ra 3 quả để tập, kết thúc buổi tập lại trả 3 quả bóng đã chơi vào hộp Hôm nay nhóm vận động viên lại lấy ra 3 quả để tập Tính xác suất để cả 3 quả lấy ra hôm nay đều là bóng mới

A 49/576 B 7/2880 C 7/720 D 49/720

∅ lần lượt là biến cố chắc chắn và biến cố không thể có Chọn khẳng định sai trong các khẳng

định sau

A (A + B = Ω) ⇒ (P(A) + P(B) = 1) B (AB = ∅) ⇒ (P(A) = 0) V (P(B/A) = 0)

C (AB = ∅) ⇒ (P(B) = 0) V (P(A/B) = 0) D (AB = ∅) ⇒ (P(A + B) = P(A) + P(B))

2 ( 3,3);

( ) 9

0 ( 3,3)

C khi x

khi x

=⎨ −

(ở đây C là hằng số dương xác định)

Đặt P = P(– 3/2 < X < 3/2) Tìm khẳng định đúng

A C = 1/π; P = 1/3 B C = 3/π; P = 1/3 C C = 1/π; P = 2/3 D C = 3/π; P = 2/3

P(2), Z ∼ N(6; 0,9) Đặt T = 5X – 3Y + 4Z + 2 Tính phương sai V(T) của T

Một sinh viên giải bài toán này theo các bước dưới đây

Bước 1: Phương sai của X là V(X) = 0,8

V(T) = V(5X – 3Y + 4Z + 2) = 52V(X) + 32V(Y) + 42V(Z) = 52,4

Lời giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Sai từ bước 3 B Sai từ bước 2 C Sai từ bước 1 D Lời giải đúng

X 0 1 2 Y 1 3 5 7

P 0,3 0,2 0,5 P 0,1 0,2 0,3 0,4

Đặt A = (0 < X)(0 < Y < 6), B = (X = 2)(Y = 7) Tính xác suất của biến cố A + B

A 0,24 B 0,30 C 0,62 D 0,084

Trong các câu hỏi thống kê dưới đây (từ câu 11 đến câu 20), các đáp số cuối cùng được phép làm tròn đến 4 chữ số lẻ thập phân Cho biết hàm phân phối chuẩn Φ(x) và hàm Laplace ϕ(x) thỏa

mãn hệ thức Φ(x) = 0,5 + ϕ(x) Cho một số giá trị của hàm Laplace ϕ(x) như sau:

ϕ(1,65) = 0,45; ϕ(1,96) = 0,475; ϕ(1,64) = 0,45; ϕ(2) = 0,4772;

ϕ(2,33) = 0,49; ϕ(2,42) = 0,4922; ϕ(2,58) = 0, 495

một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn kiểu N ( 87600 ; (26 280 ) h h 2) Công ty Samsung sẽ thay mới miễn phí bóng đèn cho khách hàng dùng màn hình của công ty nếu bóng đèn bị hỏng trước

3 năm tính từ thời điểm mua (mỗi năm luôn được xem là có 365 ngày) Vừa qua, công ty đã phân phối được 2000 màn hình LCD khắp một vùng Gọi X là số bóng đèn mà công ty phải thay miễn phí sau 3 năm kể từ thời điểm phân phối Tính kỳ vọng của X

A 39,6 B 19,8 C 40 D 20

Trang 3

Câu 12: Theo dõi số lượng mặt hàng A bán được trong một số ngày ở siêu thị, ta có bảng số liệu sau đây:

Lượng hàng bán được (tạ/ngày) Số ngày Dưới 20

20 – 40

40 – 60

60 – 80

80 – 100

15

10

40

20

15

Lượng hàng A bán được trung bình mỗi ngày trên mẫu và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh của số hàng A bán được trong ngày lần lượt là

A 52 và 24,6597 B 52 và 24,5361 C 52 và 24,4131 D 52 và 24,2907

đường kính (cm) của chúng và tính được trung bình mẫu là 50cm với độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh

là 5cm Hãy ước lượng khoảng đối xứng (tức là khoảng mà trung bình mẫu là trung điểm) cho đường kính trung bình của các cây trong toàn lâm trường với độ tin cậy 95%

A (48,71cm; 51,29cm) B (49,02cm; 50,98cm)

C (49,18cm; 50,82cm) D (49,175cm; 50,825cm)

30 trái khối lượng cao Với độ tin cậy 99%, hãy xác định khoảng ước lượng đối xứng (tức là khoảng mà tỷ lệ mẫu là trung điểm) cho tỉ lệ trái cây khối lượng cao toàn trang trại

A (21,02%; 38,98%) B (22,49%; 37,51%) C (18,18%; 41,82%) D (19,32%; 40,68%)

trung bình mẫu là 2,5 và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 1,5 Với độ tin cậy 95%, để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng (tức là khoảng mà trung bình mẫu là trung điểm) cho số khuyết tật trung bình của một cuộn vải ở nhà máy đạt độ chính xác 0,15 thì cần kiểm tra ít nhất bao nhiêu cuộn vải?

A 273 B 173 C 285 D 385

nhiên 100 sản phẩm của máy đó ta thấy có 5 phế phẩm Với độ tin cậy 99%, để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng (tức là khoảng mà tỷ lệ mẫu là trung điểm) có độ chính xác ε = 2% thì cần phải kiểm tra thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm của máy đó?

A 791 B 691 C 645 D 545

tạo có chiều cao trung bình là 1,60m Người ta chọn ngẫu nhiên 100 cây, đo và tính toán được trung bình mẫu là 1,57m và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 0,1m Gọi z là giá trị kiểm định tiêu chuẩn (hay mốc so sánh) Với mức ý nghĩa 1%, hãy chọn kết luận đúng trong các khẳng định dưới đây

A z = 3 Chấp nhận ý kiến chuyên gia B z = 3 Bác bỏ ý kiến chuyên gia

C z = – 3 Chấp nhận ý kiến chuyên gia D z = – 3 Bác bỏ ý kiến chuyên gia

khách hàng thấy có 725 người ưa thích dung sản phẩm của công ty Gọi z là giá trị kiểm định tiêu chuẩn Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A z = – 0,1404 Chấp nhận tuyên bố B z = 0,4167 Chấp nhận tuyên bố

C z = 0,1404 Chấp nhận tuyên bố D z = – 0,4167 Chấp nhận tuyên bố

kiểu N(250; 25) Có ý kiến của một bộ phân khách hàng cho rằng khối lượng bị thiếu Một tổ thanh

tra đã kiểm tra ngẫu nhiên 900 gói mì trên thị trường và tính được trung bình mẫu X = 247,25 (g)

Gọi z là giá trị kiểm định tiêu chuẩn Hãy cho kết luận về nhận định của bộ phận khách hàng đó với mức ý nghĩa 1%

A z = – 16,50 Chấp nhận ý kiến khách hàng B z = – 3,30 Chấp nhận ý kiến khách hàng

C z = 3,30 Bác bỏ ý kiến khách hàng D z = 16,50 Bác bỏ ý kiến khách hàng

Trang 4

Câu 20: Một máy sản xuất tự động khi mới mua về có tỷ lệ chính phẩm là 97% Sau một thời gian

hoạt động, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 sản phẩm do máy này chế tạo thì thấy có 4 phế phẩm Gọi z là giá trị kiểm định tiêu chuẩn Với mức ý nghĩa 5%, liệu có thể kết luận rằng chất lượng của

máy đó đã bị giảm (tức là tỷ lệ chính phẩm đã bị giảm) không?

A z = – 0,5862 Chất lượng máy không giảm B z = – 0,5103 Chất lượng máy không giảm

C z = 0,5862 Chất lượng máy đã giảm D z = 0,5103 Chất lượng máy đã giảm

-

- HẾT -

TRƯỞNG BỘ MÔN DUYỆT

PGS.TS LÊ ANH VŨ

GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

PGS.TS LÊ ANH VŨ

Ngày đăng: 20/10/2022, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w