BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNGI.. BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNGI.. Khái niệm BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG Động lượng của một vật là đại lượng véc tơ, được đo bằng
Trang 1TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC SẦM SƠN
BAN KHTN - TỔ VẬT LÝ
GIÁO VIÊN: MAI TUẤN
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luật II Niutơn?
Đáp án
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luât III Niutơn?
Đáp án
Trang 4BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Động lượng
1 Khái niệm
2 Biểu thức
3 Đơn vị
II Định luật bảo toàn động lượng
1 Hệ kín
2 Định luật bảo toàn động lượng
III Dạng khác của định luật II Niutơn
IV Bài tập vận dụng
Trang 5BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Động lượng
1 Khái niệm
2 Biểu thức
3 Đơn vị
II Định luật bảo toàn động lượng
1 Hệ kín
2 Định luật bảo toàn động lượng
III Dạng khác của định luật II Niutơn
IV Bài tập vận dụng
Trang 6I Động lượng.
1 Khái niệm
BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
Động lượng của một vật là đại lượng véc tơ, được đo bằng tích số giữa khối lượng và véc tơ vận tốc của vật
Trang 7BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Động lượng
1 Khái niệm
2 Biểu thức
p = m.v Động lượng của hệ nhiều vật:
p = p1 + p2 + + pn Động lượng của một vật:
Trang 8BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Động lượng
1 Khái niệm
2 Biểu thức
3 Đơn vị
Hoặc (kg.m.s-1)
s m kg
Trang 9BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
II Định luật bảo toàn động lượng
1 Hệ kín
Hệ kín là hệ vật mà ngoại lực tác dụng lên các vật
trong hệ bằng không hoặc cân bằng nhau
Trang 10BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
II Định luật bảo toàn động lượng
1 Hệ kín
2 Định luật bảo toàn động lượng
Bằng phương pháp thực nghiệm
Bằng phương pháp suy luận
Trang 11BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
II Định luật bảo toàn động lượng
1 Hệ kín
2 Định luật bảo toàn động lượng
Xét tương tác giữa hai vật trên mặt phẳng ngang:
Theo định luật III Niutơn: F12 = - F21
Áp dụng định luật II Niutơn ta có: t t
1
2
2 m
m2(v2’ – v2) = -m1(v1’ – v1)
Hệ kín nhiều vật:
p2’- p2 = -(p1’ – p1) p1 + p2 = p1’ + p2’
p + p + +p = p ’+ p ’+ +p ’
Trang 12BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
III Dạng khác của định luật II Niutơn
Áp dụng định luật II Niutơn cho vật:
Xét một vật chịu tác dụng của một lực trong thời gian Δt:
F = m.a F m. vt
Δp = F Δt
Độ biến thiên động lượng Xung của lực
Phát biểu: Độ biến thiên động lượng của một vật bằng
xung của lực tác dụng lên vật trong thời gian xảy ra
Trang 13BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào
vật có động lượng không thay đổi?
A Chuyển động tròn đều Sai
B Chuyển động thẳng đều
C Chuyển động rơi tự do
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Sai Sai
Đúng
Trang 14BÀI 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 2: Một ôtô có khối lượng 5tấn đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều sau 10 giây thì dừng hẳn Tính độ lớn lực hãm xe?
Giải Áp dụng công thức: Δp = F Δt
5000 t
v
m
t
p
Độ lớn của lực tác dụng:
Trang 15KIỂM TRA BÀI CŨ
Nội dung định luât II Niutơn:
Gia tốc một vật thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật
và tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó
m
F
a
Biểu thức:
Trang 16KIỂM TRA BÀI CŨ
Nội dung định luật III Niutơn:
Lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
F12 = -F21 Biểu thức: