Các định luật bảo toàn 3.. Định luật bảo toàn động l ợng... Hệ kín Hệ cô lậpHệ vật đ ợc coi là hệ kín hệ cô lập nếu hệ không chịu tác dụng của ngoại lực, hoặc ngoại lực tác dụng vào h
Trang 1thµnhi
Gi¸o viªn: Nh÷ Cao Vinh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Viết công thức tính gia tốc của chuyển
động?
Câu 2:
Phát biểu và viết biểu thức định luật II
và định luật III Newton?
Trang 41 Khái niệm hệ kín
2 Các định luật bảo toàn
3 Định luật bảo toàn động l ợng
a Thí nghiệm khảo sát
b Động l ợng
c Định luật bảo toàn động l ợng
Trang 51 Hệ kín ( Hệ cô lập)
Hệ vật đ ợc coi là hệ kín ( hệ cô lập ) nếu hệ không chịu tác dụng của ngoại lực, hoặc
ngoại lực tác dụng vào hệ cân bằng nhau ( Trong một số tr ờng hợp vẫn có ngoại lực tác dụng vào hệ vật nh ng rất nhỏ hơn nội
lực ta vẫn có thể coi hệ vật là hệ kín
Ví dụ: trong khoảng thời gian đạn nổ hay va chạm giữa hai vật…))
Trang 62 Các định luật bảo toàn
1 Đại l ợng bảo toàn:
Đại l ợng vật lý có giá trị không đổi theo thời gian
2 Định luật bảo toàn:
Định luật cho ta biết đại l ợng vật lý nào đ
ợc bảo toàn
Trang 73 Định luật bảo toàn động l ợng
1 Thí nghiệm khảo sát t ơng tác của hai vật
trong một hệ kín
Kết quả:
Tổng m.v của hệ không đổi tr ớc và sau
va chạm
Dạng vectơ:
1 1 2 2 1 1 ' 2 2 '
Trang 83 Định luật bảo toàn động l ợng
2 Động l ợng:
Động l ợng của một vật chuyển động là
đại l ợng đo bằng tích khối l ợng và vận tốc vật
Đơn vị: 1 đơn vị động l ợng = 1 kg.m/s
Trang 93 Định luật bảo toàn động l ợng
3 Định luật bảo toàn động l ợng:
Vectơ động l ợng của một hệ kín đ ợc bảo toàn:
P P P P
onst
i
Trang 103 Định luật bảo toàn động l ợng
(*)
4 Xung l ượng của lực: ng c a l c: ủa lực: ực:
Ááp d ng nh lu t II Newton: ụng định luật II Newton: định luật II Newton: ật II Newton:
Xung l ượng của lực: ng c a l c ủa lực: ực:
F t
Trang 114 Bài tập
Bài 1: Một quả bóng khối l ợng m bay
theo ph ơng ngang với vận tốc v thì đập vào một bức t ờng và bật trở lại với
cùng vận tốc Độ biến thiên động l ợng của quả bóng là bao nhiêu?
A mv
B mv– mv
C 2mv
Trang 124 Bµi tËp
Bµi 2: Hai vËt cã khèi l îng m1 = 1kg vµ
îng cña hÖ trong c¸c tr êng hîp sau:
a Hai vect¬ vËn tèc cïng h íng.
b Hai vect¬ vËn tèc cïng ph ¬ng, ng îc chiÒu.
c Hai vect¬ vËn tèc vu«ng gãc víi nhau.
Trang 13C¸c thÇy c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh !