I Mục tiêu: 1 Kiến thức : • Nắm được khái niệm hệ kín • Nắm vững định nghĩa động lượng và nội dung định luạt bảo toàn động lượng áp dụng cho cả hệ kín 2 Kĩ năng : • Nhân biết hệ vật là h
Trang 1Tiết chương trình:
Bài 31: Đinh Luật Bảo Toàn Động Lượng
Này soạn : 30/1/2008
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức :
• Nắm được khái niệm hệ kín
• Nắm vững định nghĩa động lượng và nội dung định luạt bảo toàn động lượng áp dụng cho cả hệ kín
2) Kĩ năng :
• Nhân biết hệ vật là hệ kín
• Biết vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải một số bài toán tìm động lượng , tìm vận tốc
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên
máng và hai vviên bi cùng kích thướt và có khối lượng khác nhau
2) Học sinh
định luật bảo toàn công ở lớp 8
III) Tiến Trình Dạy Học
T/gian HĐ của giáo viên HĐcủa học sinh Kiến thức cơ bản
2phút
5phút
5phút
20phút
HĐ1:
- Giới hiệu chường IV và vào bài
mới
- Giới thiệu các điịnh luật bảo toàn
?
- Vào bài mới
HĐ2:
- Tìm hiểu hệ kín yêu cầu 1 học
sinh đọc phần 1 SGK
- Nêu ví dụ : hai viên bbi va
chạm , đạn nổ -phân tích –hệ kín
HĐ3: Tìm hiểu định luật bảo toàn
- Yêu cầu học sinh đọc SGK phần
2
- Nêu câu hỏi
+ CH1: các em đã được học các
định luật bảo toàn nào ?
+ CH2: tác dụng của các định luật
bảo toàn đó ?
⇒Giới thiệu định luật bảo tòan
động lượng
HĐ4: Tìm hiểu động lượng và
định luật bảo toàn động lượng
- Nêu các ĐL BT
- Ghi tên bài
- Đọc bài
- Tìm hiểu hệ vật và
hệ kín
- Đọc bài + Trả lời : CH1 + Trả lời : CH2
1) Hệ kí (SGK)
2) Hai định luật bảo toàn
3)Định luật bảo toàn động lượng
a) Tương tác giữa hai vật trong một hệ kín
Trang 2- Làm thí nghiệm , yêu cầu hcj
sinh quan sát
cho hai viên bi chuyển động với
vận tốc v1, v2 đến va chạm với
nhau
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
+ CH1: vận tốc của mỗi viên bi có
hay đổi ?
+ CH2: Do đâu vận tốc của viên bi
thay đổi ?
+ CH3: khi nào thì vật sẽ thay đổi
vận tốc ?
+ CH4: Tìm lực tác dung lên từng
viên bi? Yêu cầu học sinh xác
định bằng biểu thức
+CH5: tìm mối liên hệ giữa hai lực
12
F , F21
-CH6: Nhận xét biểu thức ( )1
- Kết luận : tích số mv được gọi là
động lượng P
-Yêu cầu học sinh phát biểu định
nghĩa động lượng
-Đơn vị động lượng ?
- chú ý : Plà đại lượn vectơ
- Yêu cầu học sinh viết lại biểu
thức
( )1 dưới dạng động lượng và giả
tích các đại lượng trng biểu thức
vừa viết
- Yêu cầ học sinh trả lời các câu
hỏi
-CH1:Hệ vừa xét gồm bao nhiêu
vật?
- CH1: Nếu hệ gồm n vật thì biểu
thức ( )2 được viết lại như thế nào?
- Gọi P=P1+ P2+.+Pn: động lượng
của hệ trướt va chạm
-Trả lời : CH1 vận tốc thay đổi
- Trả lời CH2 do va chạm
- Trả lời : CH3 khi có lực tác dụng
-F21=m 1 a 1=
t
v
1
∆
−
-F12 =m 2 a 2=
t
v
2
∆
−
- Trả lời :CH5 : liên
hệ theo định luật III Niutơn F21 =- F12
⇒ m1v1+ m2v2=
/ 2 2
/ 1
1 v m v
- Nhận xét
- Trả lời -Trả lời :câu hỏi
- Viết biểu thức :
2
1 P
2
/
1 P
P +
-Hệ gồm 2 vật :
2
1 P
P + +.+Pn= /
2
/
1 P
P + +
+ / n
P
-F21 =m 1 a 1=
t
v
1
∆
−
-F12 =m 2 a 2=
t
v
2
∆
−
theo định luật III Niutơn
F21 =- F12
⇒ m1v1+ m2v2=
/ 2 2
/ 1
1 v m v
m + ( )1
b)Động lượng
kí hiệu :P
P= mv
2
1 P
2
/
1 P
P +
( )2
2
1 P
P + +.+Pn=
/ 2
/
1 P
P + +.+ /
n
P
P=P/
c)Định luật bảo toàn định lượng
Trang 310phút
3phút
- P/= /
2
/
1 P
P + +.+ /
n
P : động lượng của
hệ sau va chạm
⇒P=P/(nội dung định luật)
- Yêu câu học sinh phát biuểu định
luật
HĐ5: Vận dụng cũng cố
- Nêu câu hỏi về ssộng lượng của
hệ
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm
bài :Định luật bảo toàn động lượng
- Cho ví dụ , yêu cầu học sinh áp
dụng
HĐ6: Hướng dẫn về nhà
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
trang148 SGK
- Chuẩn bị bài 32
-Phát biểu định luật
-Trả lời câu hỏi
- Lên bảng giải
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
(nội dung định luật baỏ toàn động lượng)