Câu 2: Các dung dịch muối, axit, bazo dẫn được điện là do trong dung dịch có chứa: Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách?. Câu 4: Khi đun nóng chất X có công thức
Trang 1SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRÂN PHÚ
ĐÊ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian giao đề
( 40 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 2: Các dung dịch muối, axit, bazo dẫn được điện là do trong dung dịch có chứa:
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách?
A Đun nóng r ancol etylic với H2SO4 ở 170OC B Cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO)
C Cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancol D craking butan
Câu 4: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C5H10O2 với dung dịch NaOH thu được C2H5COONa và
ancol Y Chất Y có tên là
A Ancol Etylic B Ancol Propyolic C Ancol isopropyolic D Ancol Metylic
Câu 5: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol.
Câu 6: Cho dung dịch lồng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc,có hiện tượng
Câu 7: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C Polibutađien D Polietilen
Câu 8: Hệ cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) H <0 được thực hiện trong bình kín Yếu tố không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch là :
A nhiệt độ B áp suất C nồng độ D chất xúc tác Câu 9 Cho thí
nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B H2 + S → H2S
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
D Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Câu 11 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :
(1) Do hoạt động của núi lửa; (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông ;
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là :
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (2), (3), (5)
Câu 12: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể dùng các chai lo thủy tinh để đựng dung dịch HF
B Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của brom.
1
Zn + HCl
S
2 1
Trang 2C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
Câu 14 Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng trong điều kiện thích hợp Số phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là
Câu 15: Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hoá CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, có thể có nitơ.
B X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ
C X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ, oxi
D Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi
Câu 16: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách
nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
Câu 17: Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhóm chức CHO và
có nhiều nhóm OH liền kề nhau là:
A Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
B Phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
Câu 18: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các
thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
AgNO3/NH3, đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol
Câu 19: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit
Câu 20 Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa Y
định thành phần của chất rắn F
A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu, Al, Mg, Fe C Cu, MgO D Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4
Câu 21: Trong nước ngầm, săt thường tồn tại dưới dạng ion sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) sun phát Hàm
lường sắt trong nước cao làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và sinh hoạt của con người Phương pháp nào sau đây được dùng để loại bỏ sắt ra khỏi nước sinh hoạt ?
(1) Dùng dàn phun mưa hoặc bể tràn để nước ngầm tiếp xúc nhiều với không khi rồi lắng, lọc ;
(2) Sục khí Clo vào bể nước ngầm với liều lượng thích hợp ;
(3) Sục không khí giàu oxi vào bể nước ngầm
A (2) ; (3) B (1) ; (2) ; (3) C (1) ; (3) D (1) ; (2)
Câu 22 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 3(a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là
Câu 23: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là :
Câu 24: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đimetylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 25 Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được
lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 26: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit
stearic và oleic Đem cô cạn dung dịch Y thu được 54,84 gam muối Biết X làm mất màu vừa đủ dung dịch
Câu 27: Cho sơ đồ sau:
A
B G
D E Poli metyl acrylat Cao su Buna
NaOH
+
Chất A trong sơ đồ trên là
A
C CH2=CHCOOC4H9 D CH2=C(CH3)COOC2H5
Câu 28 Cho sơ đồ biến hóa:
Biết X là vinylaxetylen, Q có CTPT C4H10O2
Hãy cho biết nhận xét nào về X, Y, Z, P,Q là không đúng:
A Y có đồng phân hình học B Q là hỗn hợp của 2 chất
C Z là hỗn hợp của 3 chất D P là hỗn hợp của 3 chất
Câu 29 Trong các thí nghiệm sau:
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), thu được kim loại Na ở anot
(b) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Câu 31: Nguyên tử khối của sắt là 55,85 Ở 200C ,khối lượng riêng của sắt là 7,78 g/cm3 Biết các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe trống Bán kính gần đúng của nguyên tử sắt là:
A 1,44 A0 B 1,97 A0 C 1,29 A0 D 1,99 A0
Câu 32: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
3
Trang 4Câu 33: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung
A 18,42% B 28,57% C 14,28% D 57,15%
Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch A gôm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gôm NaHCO3 1M
tủa Giá trị của m và V lần lượt là
A 23,3 gam và 2,24 lít B 82,4 gam và 2,24 lít C 82,4 gam và 5,6 lít D 59,1 gam và 2,24 lít Câu 35: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc)
- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Cho Y phản ứng với lượng dư
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 36: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch
HCl 1M thì thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 37: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với
vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có
nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình
học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml
Câu 39: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0.05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự
Giá trị của Vgần nhất với giá trị nào sau đây
Hết
Trang 5-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÊ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019 Mức 1:
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A
Câu 2: Các dung dịch muối, axit, bazo dẫn được điện là do trong dung dịch có chứa:
A
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách?
A.
Đun nón g ancol etylic với H2SO4 ở 170OC B Cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO)
C Cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancol D craking butan
Câu 4: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C5H10O2 với dung dịch NaOH thu được C2H5COONa và
ancol Y Chất Y có tên là
A Ancol Et ylic B Ancol Propyolic
Câu 5: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D. nhóm chức ancol
Câu 6: Cho dung dịch lồng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc,có hiện tượng
C.
Kết tủa màu vàng D Kết tủa màu trắng
Câu 7: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
A.
Poliacrilon itrin B Poli (vinylclorua) C Polibutađien D Polietilen
Câu 8 Hệ cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) H <0 được thực hiện trong bình kín Yếu tố không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch là :
A nhiệt độ B áp suất C nồng độ D chất xúc tác
Câu 9 Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B H2 + S → H2S
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D
2HCl + Pb( NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
C
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
D Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Mức 2:
Câu 11 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :
(1) Do hoạt động của núi lửa; (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông ;
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là :
A.
(1), (2) , (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (2), (3), (5)
Câu 12: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể dùng các chai lo thủy tinh để đựng dung dịch HF
B Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của brom.
C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
5
Zn + HCl
S
2 1
Trang 6D
Tính khử c ủa ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
Câu 14 Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng trong điều kiện thích hợp Số phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là
Câu 15: Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hoá CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, có thể có nitơ.
B X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ
C X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ, oxi
D. Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi
Câu 16: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách
nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
A
Câu 17: Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhóm chức CHO và
có nhiều nhóm OH liền kề nhau là:
A Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
B
Phản ứn g tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
Câu 18: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
AgNO3/NH3, đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
fructozơ , glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol
Câu 19: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit
Số nhận xét không đúng là
Câu 20 Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa Y
định thành phần của chất rắn F
A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu, Al, Mg, Fe C. Cu, MgO D Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4
Câu 21: Trong nước ngầm, săt thường tồn tại dưới dạng ion sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) sun phát Hàm
lường sắt trong nước cao làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và sinh hoạt của con người Phương pháp nào sau đây được dùng để loại bỏ sắt ra khỏi nước sinh hoạt ?
(1) Dùng dàn phun mưa hoặc bể tràn để nước ngầm tiếp xúc nhiều với không khi rồi lắng, lọc ;
(2) Sục khí Clo vào bể nước ngầm với liều lượng thích hợp ;
(3) Sục không khí giàu oxi vào bể nước ngầm
A (2) ; (3) B (1) ; (2) ; (3) C (1) ; (3) D (1) ; (2)
Câu 22 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 7(a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là
Mức 3 :
Câu 23: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là :
HD : Chọn A.
2
mmuèi 97nGlyNa111nAlaNa 20,8(g)
Câu 24: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đimetylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A 45,65 gam B 45,95 gam C 36,095 gam D 56,3 gam
HD : Chọn B BTKL mmuèi khan mamin36, 5nHCl 45,95(g)
Câu 25 Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được
lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của a là:
HD : chọn A
Số mol Cu2+ : 0,33,Fe3+ :0,24 ; SO42- : 0,48 ; Chất rắn : CuO : 0,33 mol ;Fe2O3, ;0,12mol BaSO4 :0,48 mol Khối lượng chất rắn : 0,33x80 +0,12x160+233x0,48=157,44gam
Câu 26: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit
stearic và oleic Đem cô cạn dung dịch Y thu được 54,84 gam muối Biết X làm mất màu vừa đủ dung dịch
HD: Chọn A.
- Giả sử triglyxerit X được tạo ra từ 1 gốc axit stearic và 2 gốc axit oleic Trong phân tử của X lúc này chứa 2
liên kết C=C
- Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thì: Br 2
2
17 35
C H C
N
aO
a
- Nếu như trường hợp trên không thỏa thi ta suy ra trường hợp còn lại là X được tạo ra từ 2 gốc axit stearic và
1 gốc axit oleic Khi đó MX = 888
Câu 27: Cho sơ đồ sau:
A
B G
D E Poli metyl acrylat Cao su Buna
NaOH
+
Chất A trong sơ đồ trên là
A
CH 2=CHCOOC2H5 B CH2=C(CH3)COOCH3
C CH2=CHCOOC4H9 D CH2=C(CH3)COOC2H5
HD: Chọn A Chất B: C2H5OH, C: CH2=CH-COONa
Câu 28 Cho sơ đồ biến hóa:
Biết X là vinylaxetylen, Q có CTPT C4H10O2
7
Trang 8Hãy cho biết nhận xét nào về X, Y, Z, P,Q là không đúng:
A Y có đồng phân hình học B Q là hỗn hợp của 2 chất
C Z là hỗn hợp của 3 chất D P là hỗn hợp của 3 chất
HD : Y : CH2=CH – CH=CH2 : không có đông phân hinh học
Câu 29 Trong các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là A 1 B 4 C 2 D. 3
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), thu được kim loại Na ở anot
(b) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Câu 31: Nguyên tử khối của sắt là 55,85 Ở 200C ,khối lượng riêng của sắt là 7,78 g/cm3 Biết các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe trống Bán kính gần đúng của nguyên tử sắt là:
A 1,44 A0 B 1,97 A0 C. 1,29 A 0 D 1,99 A0
7,78 100 6,02 10x x x
3r r = 3
3 4
V
Câu 32: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Hướng dẫn:
nAlCl3 = 0,4x ; nAl2(SO4)3 = 0,4y; nNaOH = 0,612; nAl(OH)3 = 0,108 ; nBaSO4↓ = 0,144
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
0,144……0,144
→ nAl2(SO4)3 = 0,144/3 = 0,048 → 0,4y = 0,048 → y = 0,12
∑nAl3+ = 0,4x + 0,12.0,4.2 =0,4x + 0,096
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3↓(1)
(0,4x + 0,096) (1,2x+0,288)…0,4x+ 0,096
Al(OH)3 + OH- → [Al(OH)4-] (2)
Số mol OH- còn ở pứ (2) là 0,612 - 1,2x - 0,288 = 0,324 -1,2x
Số mol kết tủa còn lại = (0,4x + 0,096) – (0,324 - 1,2x) = 0,108 → x = 0,21
Vậy ta có, x:y = 0,21:0,12 = 7/4
Câu 33: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung
là:
A 18,42% B. 28,57% C 14,28% D 57,15%
Số mol hh khí = 15.68/22.4 = 0.7 mol.; nNO = 0.4 mol
C + H2O CO + H2 C + 2H2O CO2 + 2H2
x x x y y 2y
=> 2x + 3y = 0.7 (1).; Từ nNO = 0.4 => nCuO = nCu = 0.4*3/2 = 0.6 => nH2 + nCO = 0.6
<=> 2x + 2y = 0.6 (2); Từ (1),(2) => x = 0.2, y = 0.1 => %CO = 0.2/0.7 = 28.57%
Trang 9Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch A gôm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gôm NaHCO3 1M
tủa Giá trị của m và V lần lượt là
A 23,3 gam và 2,24 lít B 82,4 gam v à 2,24 lít
C 82,4 gam và 5,6 lít D 59,1 gam và 2,24 lít
HD: HCO3-: 0,2 mol,CO32-: 0,2mol; H+: 0,3mol; SO42-: 0,1 mol
Phản ứng: H++CO32- HCO3- ; H++ HCO3- CO2 + H2O
0,2 0,2 0,2 0,1 0,1 0,1
Dd E có : SO42_; 0,1 mol, HCO3-: 0,3 mol
t hể tích khí: 2,24 lít; khối lượng kết tủa: 0,1x233 + 0,3x197 = 82,4 gam
Câu 35: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc)
- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Cho Y phản ứng với lượng dư
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
HD: nH2=0.075mol =>nOH-=0.15 ; nAg=0.6=4nOH- =>X la CH3OH
=>nCH3ONa=0.15mol, nNadu=0.2mol =>a=12.7g
Mức 4 :
Câu 36: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch
HCl 1M thì thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
HD : Chọn A.
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với NaOH thì nH O2 nNaOH 0,8 mol
2
BTKL
r¾n khan A B HCl NaOH H O
Câu 37: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với
vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
HD : Chọn C
Bảo toàn khối lượng mY = mX = 6,56 (g)
Y
M = 656/15 nY = 0,15 mol
2
H
n phản ứng = 0,16 mol
Gọi x, y là số mol C2H2 và C4H4 đã phản ứng với AgNO3/NH3
- Theo bảo toàn số mol 2x + 3y = 0,06 2 + 0,09.3 – 0,16 – 0,05 = 0,18 mol Và x + y = 0,15 – 0,08 = 0,07
x = 0,03 mol; y = 0,04 mol
CAg CAg 0,03 mol; ; 0,04 mol C4H3Ag m = 0,03 240 + 0,04 159 = 13,56 (g) = C
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có
nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình
học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml
9
Trang 10A 38,76% B 40,82% C. 34,01% D 29,25%
HD: Số mol H2 = 0,04 số mol ancol = 0,08; Y códangj ROH, m binh tăng = mac – mH2
2,48 = 0,08(R+17) – 0,04x2—R = 15 , Y la CH3OH nO/X = 0,08x2=0,16 mol;
2
C H O : amol và CmH2m-2O2:b mol a+b = 0,08; nH2O=n
a +(m-1)b = 0,22;
mX = a(14n
+32) + b( 14m + 30) =5,88 ,
giải suy ra a= 0,06, b=0,02, n
a +mb= 0,24 n
x0,06 + m.0,02 = 0,24
do m4 nên chọn
+ m=4, n
= 2,67 3 este là C2H4O2,C3H6O2, C4H6O2 % của C4H6O2 = 0,02x86/5,88 = 29,25( loại do
ko có đp hinh học)
+ m=5 , n
= 2,33 3 este là C2H4O2,C3H6O2, C5H8O2 % của C5H8O2 = 0,02x100/5,88 =34,01 (chọn vi tư
C5 có đp hh)
Câu 39: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0.05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
HD: Gọi x, y, z lần lượt là số mol Cl2, H2, O2 thu được, ta có sơ đồ điện phân:
Katot: Cu2+, Na+, H2O Anot: SO42-; Cl-; H2O
Cu2+ + 2e → Cu 2Cl- → Cl2 + 2e
0,05→ 0,1 x → 2x
2H2O + 2e → H2 + 2OH- 2H2O → 4H+ + O2 + 4e
2y →y 2y 4z → z 4z
Vì dung dịch Y hòa tan được tối đa 0,02 mol MgO nên Y phải chứa 0,04 mol, H+
Sau phản ứng trung hòa: H+ + OH- → H2O thì nH+ còn dư = 4z - 2y = 0,04
Ta có hệ phương trình:: số mol khí= x + y + z = 0,1 (1) ; Bảo toàn e: 0,1 + 2y = 2x + 4z (2)
H+ dư: 4z - 2y = 0,04 (3) ; Giải (1) (2) (3) ta được: x = 0,03 = z, y = 0,04 ne = It/F = 0,18 mol
t = 8685 s
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự
Giá trị của Vgần nhất với giá trị nào sau đây
HD : Chọn B
- Khi cho dd Ba(OH)2 vào dd Al2(SO4)3 thì kết tủa tăng dần đến cực đại : gồm BaSO4 và Al(OH)3, sau đó Al(OH)3 tan hết Các phản ứng :
Ba2+ + SO42- BaSO4 (1) ; 4OH- + Al3+
AlO2- + 2H2O (2)
- Tại kết tủa = 69,9 (g) ứng đồ thị nằm ngang, tức Al(OH)3đã tan hết chỉ còn BaSO4,
vậy mBaSO4 = 69,9 nBaSO4 = 69,9/233 = 0,3 mol, nAl3+ = 0,2 mol, nOH- = 0,8 mol
nBa(OH)2 = 0,4 V = 0,4/0,2 = 2 lit là B
TRƯỜNG THPT TRÂN PHÚ