Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng
Trang 17 Đề ôn thi THPT QG 2019 - Toán học Bắc Trung Nam - Đề số 4 - File word có lời giải chi tiết Câu 1: Cho mệnh đề: " x ,x23x 5 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A x ,x23x 5 0 B x ,x23x 5 0
C x ,x23x 5 0 D x ,x23x 5 0
Câu 2: Hàm số y f x x4x23 là
A Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B Hàm số không chẵn, không lẻ
C Hàm số lẻ D Hàm số chẵn
Câu 3: Với mọi góc a và số nguyên k , chọn đẳng thức sai?
A sina k 2sina B cosa k cosa
C tana k tana D cota k cota
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm
4
4
4
m
Câu 5: Cho tan 2 Tính tan ?
4
3
2 3
1 3
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 3 là
x
A x\ 0; 2 B x 2;5 \ 0 C 2;5 \ 0; 2 D ;5 \ 0; 2
Câu 7: Biến đổi thành tích biểu thức sin 7 sin 5 ta được
sin 7 sin 5
A tan 5 tan B cos 2 sin 3 C cot 6 tan D cos sin
Câu 8: rong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A4;0 và B 0;3 Xác định tọa độ của vectơ u 2AB
A u 8; 6 B u 8;6 C u 4; 3 D u 4;3
Câu 9: Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c Tìm khẳng định sai.
A a2 b2 c2 2bc cos A B b2 a2 c2 2ac cosB
C a2 b2 c2 2 cosbc B D c2 a2b22ab cos C
Câu 10: Đường thẳng : 3x2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?
Trang 2A d : 3x 2y 01 B d : 3x 2y 02
C d : 3x 2y 7 03 D d : 6x 4y 14 04
Câu 11: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Hàm số y cos x là hàm số lẻ B Hàm số y cot x là hàm số lẻ
C Hàm số y sin x là hàm số lẻ D Hàm số y tan x là hàm số lẻ
Câu 12: Từ thành phố A tới thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B tới thành phố C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A tới C qua B ?
Câu 13: Tổng 1 3 5 2017 bằng:
T C C C C
A 220171 B 22016 C 22017 D 220161
Câu 14: Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng Người
giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng
4
4 5
7 8
1 2
Câu 15: Cho cấp số cộng có tổng n số hạng đầu là S n 3n2 4 ,n n* Giá trị của số hạng thứ 10 của cấp số cộng là
A u10 55 B u10 67 C u10 61 D u10 59
Câu 16: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1 Nối 4 trung điểm
theo thứ tự của 4 cạnh AB , BC , CD , DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích
1, , ,1 1 1
A B C D
Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là có diện tích , và cứ
2
tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S S4, , ,S5 100 (tham khảo hình bên) Tính tổngS S1S2S3 S100
Trang 3A 2 100 B C D
100
2
a
99
2
a
2
a
98
2
a
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A limu n c (u n c là hằng số) B limq n 0q 1
n
Câu 18: Tìm giới hạn lim 1 2 2
x
2
31
11
2
I
Câu 19: Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị của tham số
2
3 2
1 1
4
x
x x
f x
thực m để hàm số f x liên tục tại x1
A m 0;1 B m0; 1 C m 1 D m 0
Câu 20: Hàm số y x 2 x 1 có đạo hàm trên là
A.y' 3 x B.y' 2 x C.y'x2x D y' 2 x1
Câu 21: Cho hàm số f x 2x1 Tính f ''' 1
2
Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm M thành điểm M Tọa độ điểm M là:
1; 2
v
A M' 3;7 B M' 1;3 C.M' 3;1 D M' 4;7
Câu 23: Cho AB2AC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A VA;2 C B B VA; 2 B C C VA;2 B C D VA; 2 C B
Câu 24: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy
Trang 4D Nếu ba điểm phân biệt M N P , , cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Câu 25: Cho tứ diện ABCD Đặt AB a AC b AD c , , , gọi G là trọng tâm của tam giác
BCD Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A AG a b c B 1 C D
3
AG a b c
2
AG a b c
4
AG a b c
Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi và SA SC Chọn khẳng định đúng
A AC SBD B BDSAC C SOABCD D ABSAD
Câu 27: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 1 và các góc phẳng đỉnh
Ađều bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và A'C'
11
2 11
2 11
3 11
Câu 28: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh
AB, BC, C'D' Xác định góc giữa hai đường thẳng MN và AP
Câu 29: Tính đạo hàm của hàm số y cos 2x
2 cos 2
x y
x
cos 2
x y
x
cos 2
x y
x
2 cos 2
x y
x
Câu 30: Cho ba điểmA 3;5 , B 2;3 , C 6; 2 Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là
A x2y225x 19y 68 0 B.3x23y225x 19y 68 0
C x2y225x 19y 68 0 D 3x23y225x 19y 68 0
Câu 31: Hàm số y x 42 nghịch biến trên khoảng nào?
1
;
1
;
Câu 32: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 33x5 là điểm?
A Q 3;1 B M 1;3 C P 7; 1 D N1;7
Câu 33: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm y f x x42x21 trên đoạn 0; 2
A M 1 B M 0 C M 10 D M 9
Câu 34: Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số 2 6 là
2
x y x
Trang 5A x 3 0 B y 2 0 C y 3 0 D x 2 0
Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A y x 2x B y x 4x2 C y x 3x D 1
3
x y x
Câu 36: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2 và đường thẳng
1
y x
x
Câu 37: Cho hàm số 2 3 có đồ thị và đường thẳng Đường thẳng d
3
x y x
cắt đồ thị C tại hai điểm A và B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
I
;
I
1 13
;
I
;
I
Câu 38: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số y f x' , (y f x' liên tục trên ) Xét hàm số g x f x 22 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số g x nghịch biến trên khoảng ; 2
B Hàm số g x đồng biến trên khoảng 2;
C Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 1;0
D Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 39: Hàm số f x 8x48x21 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 tại bao nhiêu giá trị của ?x
Trang 6Câu 40: Tất cả các giá trị của m để hàm số ym1x33m1x23 2 m5x m nghịch biến trên là
Câu 41: Cho hàm số 1 3 2 với là tham số Biết là giá trị của tham số
3
y x ax ax a a0
để hàm số đã cho đạt cực trị tại hai điểm thỏa mãn
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
A.a0 7; 3 B a0 10; 7 C.a07;10 D a0 1;7
Câu 42: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Mỗi khối đa diện đều là một khối đa diện lồi
B Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt
C Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều
D Chỉ có năm loại khối đa diện đều
Câu 43: Số đỉnh của hình bát diện đều bằng
Câu 44: Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B được tính theo công thức nào dưới đây?
3
2
V Bh
Câu 45: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng A BC' và
bằng cạnh AB=a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
ABC 600
4
4
8
V a V 3a3
Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng MNE chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V Tính V
3
11 2a
216
3
7 2a 216
3
2a 18
3
12 2a 216
Câu 47: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
Trang 7Câu 48: Đồ thị hàm số 5 12 1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
2
y
x x
Câu 49: Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
có nghiệm là
4 3 cosxsinx2m 1 0
Câu 50: Biết đường thẳng 9 1 cắt đồ thị hàm số tại một điểm
x x
y x
duy nhất; ký hiệu x y0; 0 là tọa độ điểm đó Tìm y0
12
13
2
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Chú ý: Phủ định của mệnh đề '' x ,p x '' là '' x ,p x ''
Câu 2: Đáp án D
f x x x x x f x
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án A
Bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi x2 x m 0, x
4
Câu 5: Đáp án A
Ta có
4
4
Câu 6: Đáp án B
Phương trình 2 2 3 có nghĩa khi
x
2
Câu 7: Đáp án C
Ta có sin 7 sin 5 2cos 6 sin cot 6 tan
sin 7 sin 5 2sin 6 cos
Trang 9Câu 8: Đáp án B
4;3 2 8;6
AB u AB
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Xét đường thẳng : 3x2y 7 0 và d1: 3x2y0 có 3 2 Vây cắt
Câu 11: Đáp án A
Ta có các kết quả sau:
+ Hàm số ycosx là hàm số chẵn
+ Hàm số ycotx là hàm số lẻ
+ Hàm số ys inx là hàm số lẻ
+ Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 12: Đáp án D
Từ A đến B có 3 cách chọn đường đi, từ B đến C có 4 cách chọn đường đi.
Vậy số cách chọn đường đi từ A đến C phải đi qua B là : 3.4 12 cách
Câu 13: Đáp án B
Xét hai khai triển:
Lấy 1 2 theo vế ta được: 2017 1 3 5 2017 2016
Câu 14: Đáp án C
Theo giả thiết hai người ngang tài ngang sức nên xác suất thắng thua trong một ván đấu là 0,5;0,5
Xét tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai thắng 2 ván
Để người thứ nhất chiến thắng thì người thứ nhất cần thắng 1 ván và người thứ hai thắng không quá hai ván
Có ba khả năng:
TH1: Đánh 1 ván Người thứ nhất thắng xác suất là 0,5
TH2: Đánh 2 ván Người thứ nhất thắng ở ván thứ hai xác suất là 2
0,5 TH3: Đánh 3 ván Người thứ nhất thắng ở ván thứ ba xác suất là 3.
0,5
Trang 10Vậy 2 3 7.
8
Câu 15: Đáp án C
1 1 3.1 4.1 7
S u
10
Câu 16: Đáp án B
S a S a S a
Do đó S S S1, , , ,S2 3 100 là cấp số nhân với số hạng đầu 2 và công bội
2
q
1
n a q
q
Câu 17: Đáp án B
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì limq n 0q 1
Câu 18: Đáp án D
2
2
2
2
2
2
2 1
2
x x x
x x
Câu 19: Đáp án B
x
Để hàm số f x liên tục tại x1 thì 2 1 1 1
0
4 4
m
m
Câu 20: Đáp án D
y x x x
Câu 21: Đáp án A
Ta có: 2 1 ' 2 1 ' 1
x
Trang 11
''
x
f x
' 3
2
f x
Vậy f ''' 1 3
Câu 22: Đáp án A
Gọi ' '; ' ' 2 1 3 Vậy
' 5 2 7
v
x
y
Câu 23: Đáp án A
Do AB2AC nên phép vị tự tâm A tỉ số k 2 biến điểm C thành điểm B
Câu 24: Đáp án B
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau Khi đó, chúng có vô số đường thẳng chung B sai
Câu 25: Đáp án B
Gọi M là trung điểm BC
AGAB BG a BM a BC BD
a AC AB AD AB a a b c a b c
Câu 26: Đáp án A
Theo tính chất của hình thoi: ACBD (1)
Do SA=SC nên tam giác SAC cân Tam giác cân SAC có trung tuyến SO còn là đường cao, vậy ACSO (2)
Trang 12Câu 27: Đáp án A
Ta có: BAA 'DAA'BAD600 và ABAD AA ' 1
Khi đó ABD, ADA' và ABA' đều cạnh bằng 1
Suy ra hình chiếu của lên là tâm H của đều
A D A A A B
Ta có AB'/ /DC'd AB A C '; ' 'd AB DA C '; ' ' d H DA C ; ' '
Dựng hình bình hành DCAJ Từ H kẻ HK DJ K DJ , ta có HK/ /DB
Từ H kẻ HlA K L A K' '( ' )HL(DA C' ')d H DA C ; ' ' HL
Ta có:
2
HL HK A H
Câu 28: Đáp án D
Ta có tứ giác AMC'P là hình bình hành nên AP MC/ / 'MN AP, MN MC, 'NMC'
Trang 13Gọi cạnh hình vuông có độ dài bằng a.
2
a
C M C C MC C BC MB
Xét tam giác C'CN vuông tại C có 2 2 5
2
a
C N C C CN
AC a
MN
Xét tam giác C'CM có cos' '2 2 ' 2 2
MC MN C N NMC
MC MN
' 450 , 45 0
Câu 29: Đáp án B
2 cos 2 2 cos 2 cos 2
Câu 30: Đáp án B
Giả sử đường tròn đi qua ba điểm A 3;5 ,B 2;3 ,C 6; 2 có dạng:
, điều kiện
x y ax by c a2b2 c 0
Theo bài ra ta có hệ
25 6
19
6
3
a
a b c
a b c
c
Suy ra phương trình đường tròn là
x y x y x y x y
Câu 31: Đáp án B
Ta có: y'x3
Hàm số nghịch biến y'x3 0 x 0
Câu 32: Đáp án B
Ta có:y' 3 x2 3 y" 6 x
1 " 1 6 0 ' 0
1 " 1 6 0
y
Trang 14Hàm số đạt cực tiểu tại và hàm số đạt cực đại tại
Với x 1 y 3 điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 33x5 là M 1;3
Câu 33: Đáp án D
1
x
x
Với x 0; 2 ta chỉ chọn được nghiệm x1
0 1; 1 0; 2 9 max 0;2 9
f f f M f x
Câu 34: Đáp án B
đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
x
x
Câu 35: Đáp án C
Ta thấy hàm số y x 2x là hàm số bậc hai do đó không đồng biến trên suy ra loại đáp
án A.
Hàm số y x 4x2 là hàm số trùng phương luôn có điểm cực trị do đó không đồng biến trên
suy ra loại đáp án B.
Hàm số 1 có tập xác định là nên loại đáp án D.
3
x
y
x
Câu 36: Đáp án A
Tập xác định D\ 1
2 1
x
x x
Vậy có 2 giao điểm
Câu 37: Đáp án A
3
x
x
Gọi x x1, 2 là hoành độ của A và B Theo định lí Viet suy ra: 1 2
1 2
1 2
x x
x x
Ta có: 1 2 Suy ra
1
1
x x
2
y x
Vậy 1; 7
I
Trang 15Câu 38: Đáp án C
Từ đồ thị thấy ' 0 1 và
2
x
f x
x
f x' 0 x 2 Xét g x f x 2x có TXĐ D
với
g x xf t tx22
2
2
2 2
x
t x
Có f t' 0 t x2 2 2 x 2 x 2
Bảng biến thiên:
'
y
Câu 39: Đáp án C
Cách 1: Vẽ đồ thị hàm số, ta thấy trên đoạn 1;1 , hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 1
tại 5 giá trị của x là 1, 1 ,0
2
Cách 2: Xét hàm số 4 2 4 2 2 trên đoạn
f x x x x x 1;1
Trang 16 3 4 2 3
1 0;
2
;
x x
x x
2
Vậy
1;1
1
2
Câu 40: Đáp án B
Cách 1: (tự luận)
Tập xác định D
Ta có y' 3 m1x26m1x3 2 m5
Hàm số nghịch biến trên y' 0, x ; dấu bằng chỉ xảy ra ở hữu hạn điểm
m 1x2 2m 1x 2m 5 0 1 , x
Trường hợp 1: m 1 3 0 luôn thỏa với x
Trường hợp 2: m1, khi đó điều kiện của bài toán trở thành
1
m
Vậy các giá trị cần tìm của là m m1
Cách 2: (trắc nghiệm)
Chọn m 1 y 9x 1 luôn nghịch biến trên nên m1 thỏa, suy ra loại A, D
Chọn m 0 y x3 3x215x có y' 3x26x15 0, x nên hàm số
nghịch biến trên , suy ra loại C
Câu 41: Đáp án A
2
y x ax a
Theo yêu bài toán: 0 a23a 0 a 3 a 0
x ax a x ax a x ax a x ax a
Trang 17
a
Do a23a0 nên: 4 2 212 2 2 2
Dấu "=" xảy ra:
0
4
a
a
Vậy a 4
Câu 42: Đáp án C
Vì hình chóp tam giác đều là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và có đáy là tam giác đều, cạnh bên không bằng cạnh đáy
Câu 43: Đáp án C
Hình bát diện đều có tất cả 6 đỉnh
Câu 44: Đáp án C
Câu 45: Đáp án C
Trang 18Gọi M là trung điểm của BC suy ra AM BC (1)
'
BC A M
BC AA
Mặt khác ABC A BC' BC (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra ABC ; A BC' A MA' 600
Vì tam giác ABC đều nên và
4
ABC
a
2
a
AM
' AM.tan 60
2
a
' ' '
ABC A B C ABC
Câu 46: Đáp án A
Gọi V ABCD V1
ACMNPQ E ACMN E ACPQ
.
3
V
V d E ABC S d E ABC S d D ABC S
V d B ACD S S d B ACD V
1
ACMNPQ
V
Áp dụng công thức giải nhanh thể tích tứ diện đều ABCD có cạnh bằng có a
3 1
2 12
a
V