PowerPoint Template CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Mục đích của chương Đánh giá được khái quát kết quả sản xuất Phân tích tốc độ, nhịp điệu và xu hướng phát triển sản xuất Phân tích chất lượng.
Trang 1CHƯƠNG 3
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG
SẢN XUẤT
Trang 2Mục đích của chương
1. Đánh giá được khái quát kết quả sản xuất
2. Phân tích tốc độ, nhịp điệu và xu hướng phát
triển sản xuất
3. Phân tích chất lượng sản phẩm trong sản xuất
4. Phân tích mối quan hệ giữa các yếu tố với kết
Trang 33.1 Đánh giá khái quát kết quả sản xuất
về mặt quy mô
a Chỉ tiêu phân tích
+ Thước đo hiện vật:
+ Thước đo giá trị:
Trang 4Đánh giá khái quát kết quả sản xuất
về mặt quy mô (tiếp)
Trình tự phân tích
1 Đánh giá chung tình hình thực hiện các chỉ tiêu kết quả sản xuất từ đó có nhận xét ban đầu về quy mô của doanh nghiệp tăng hay giảm.
2 Đánh giá tính cân đối trong việc thực hiện các chỉ tiêu trên
3 Đánh giá tình hình thực hiện tổng giá trị sản xuất trong mối quan hệ với chi phí sản xuất (kỹ thuật so sánh liên hệ, kết hợp).
4 Xem xét nguyên nhân ảnh hưởng đến tình hình thực hiện
kế hoạch sản xuất về mặt quy mô.
Trang 53.2 Phân tích xu hướng, tốc độ và nhịp điệu tăng trưởng
của sản xuất
a/ Phân tích xu hướng tăng trưởng sản xuất
Trang 6Phân tích xu hướng, tốc độ và nhịp điệu tăng trưởng
của sản xuất (tiếp)
b/ Phân tích nhịp điệu tăng trưởng sản xuất
Trang 7Phương pháp tỷ
trọng
Phương pháp giá đơn vị sản phẩm bình quân Phương pháp hệ số phẩm cấp bình quân
Đủ tiêu chuẩn và (Không phân chia
Trang 8Phân tích chất lượng đối với những sản phẩm có
Loại 2
Trang 9Phân tích chất lượng đối với những sản phẩm có phân chia thứ hạng
b/ Phương pháp giá đơn vị bình quân
Trang 10Phân tích chất lượng đối với những sản phẩm có phân chia thứ hạng
b/ Phương pháp giá đơn vị bình quân
Trang 11Phân tích chất lượng đối với những sản phẩm có phân chia thứ hạng
b/ Phương pháp giá đơn vị bình quân
Trang 12Phân tích chất lượng đối với những sản phẩm có phân chia thứ hạng
c/ Phương pháp hệ số phẩm cấp bình quân
Trang 13Phân tích chất lượng đối với những sản phẩm có phân chia thứ hạng
c/ Phương pháp hệ số phẩm cấp bình quân
Trang 14Phân tích chất lượng đối với sản phẩm không phân chia thứ hạng
a/ Chỉ tiêu phân tích
Trang 15Phân tích chất lượng đối với sản phẩm không phân chia thứ hạng
b/ Trình tự phân tích
Trang 163.4 Phân tích yếu tố lao động ảnh hưởng đến kết quả sản xuất
Trang 17b Phân tích cơ cấu lao động
Loại lao động
Số lượng (1)
Tỷ trọng (%) (2)
Số lượng (3)
Tỷ trọng (%) (4)
(5)
+/-% (6)
Biến động tỷ trọng (%) (7)
I Lao động trực tiếp
-CNSXPX1
- CNSXPX2,…
II Lao động gián tiếp
- Nhân viên kỹ thuật
- Nhân viên QLKT
- Nhân viên QLHC,…
Trang 18c/ Phân tích thời gian lao động
Trang 19d/ Phân tích năng suất lao động
Trang 20e/ Phân tích tổng hợp các nhân tố về lao động trong mối quan hệ với kết quả sản xuất
Trang 21e / Phân tích tổng hợp các nhân tố về lao
động
trong mối quan hệ với kết quả sản xuất (tiếp)
Đánh gía khái quát kết quả sản xuất
Xác định mức ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của kết quả sản xuất
Tổng hợp kết quả tính toán, rút ra nhận xét, kết luận
Trang 223.5 PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
- Phân biệt CPSX và CPKD, giá thành SPSX và giá thành đầy đủ SP
Biến động tương đối: ΔCP GO = ∑CP 1 - ∑CP 0 k
Nếu I CP/GO >100% & ΔCP GO >0: DN lãng phí chi phí sản xuất
Nếu I < 100% & ΔCP < 0: DN sử dụng hiệu quả chi phí sản xuất
Trang 23Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch
chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm (tiếp)
- T z : Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành chung cho toàn bộ SPHH
- Q 1i : số lượng sản phẩm (i) sản xuất thực tế
- Z 0i , z 1i : Giá thành đơn vị sản phẩm (i) kế hoạch và thực tế
- Nếu T z < 100%: DN đã hoàn thành vượt KH về giá thành của toàn bộ sản phẩm
=> chi phí mà doanh nghiệp tiết kiệm được do hạ giá thành là
∑q 1i .z 1i - ∑q 1i .z 0i
- Nếu Tz > 100%: DN đã không hoàn thành KH về giá thành của toàn bộ sản phẩm => chi phí mà doanh nghiệp đã lãng phí do giá thành tăng là
Trang 24 3.5.2 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch
chi phí sản xuất trên 1000 đồng giá trị sản lượng hàng hóa
Chỉ tiêu “Chi phí trên 1000 đồng sản lượng hàng hóa” là chỉ tiêu tổng quát
đo lường mức chi phí sản xuất mà doanh nghiệp bỏ ra trên 1000 đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
F 1 , F 0 : chi phí sx trên 1000 đ giá trị sản phẩm hàng hóa TT&KH
q 1i , q 0i : số lượng sản phẩm (i) thực tế & KH
p 1i ;p 0i : giá bán không thuế GTGT đơn vị sản phẩm (i) TT&K
Z , Z : giá thành đơn vị sản phẩm (i) TT&KH
Trang 25Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất trên 1000 đồng giá trị sản lượng hàng hóa (tiếp)
Đánh giá khái quát:
Chênh lệch tuyệt đối: ΔF = F 1 – F 0
Tỷ lệ hoàn thành:
Nếu ΔF < 0 phản ánh chi phí mà doanh bỏ ra để có 1000đ doanh thu (gtslhh) càng nhỏ, lợi nhuận doanh nghiệp càng tăng, kinh doanh càng hiệu quả
Tính tổng chi phí bỏ thêm hoặc bớt đi trên tổng giá trị sản lượng hàng
F 1
I F =
F 0
X 100 %
Trang 265.2 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất trên 1000 đồng giá trị sản lượng hàng hóa (tiếp)
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng: PP thay thế liên hoàn
Do sản lượng hàng hóa: ΔQ = 0
Do cơ cấu sản lượng
Do nhân tố giá thành đơn vị SP
Do nhân tố giá bán đơn vị sản phẩm
Trang 273.5.3 Phân tích chi phí tiền lương
a Phân tích tình hình thực hiện tổng quỹ lương
B1: Đánh giá chung tình hình thực hiện KH tổng quỹ lương
Tỷ lệ hoàn thành: IQL = (QL1/QL0).100%
Mức độ tăng giảm tuyệt đối: ΔQL = QL1 - QL0
Liên hệ đến kết quả sản xuất:
Tỷ lệ hoàn thành KH tổng quỹ lương
Nếu IQL/Q > 100% doanh nghiệp đã sử dụng lãng phí quỹ lương
Nếu IQL/Q < 100% doanh nghiệp sử dụng quỹ lương hiệu quả
Mức tiết kiệm (lãng phí) tương đối tổng quỹ lương:
Trang 28Bước 2: Phân tích nhân tố ảnh hưởng: ( cách 1)
Kỳ gốc: L0s =∑s0i.l0i
Kỳ phân tích: L1s =∑s1i.l1i
L 0s , L 1s :Tổng quỹ lương toàn doanh nghiệp kỳ KH và TH
s 0i, s 1i Số lượng lao động bình quân nhóm i kỳ KH và TH
l 0i l 1i : Tiền lương bình quân của 1 lao động nhóm i kỳ KH và TH
Ảnh hưởng của các nhân tố
Số lượng lao động: ∆S = ∑(s0ixS1/S0 - s0i) l0i = Ls0(S1/S0b - 1)
Cơ cấu lao động: ∆K = ∑(s1i - s0ixS1/S0 ) l0i = ∑(s1i - s0i) l0i - ∆S
Tiền lương bình quân nhóm: ∆l = ∑ s1i ( l1i - l0i)
(S0, S1 :Tổng số lao động bq kỳ KH, TH)
Bước 3: Tổng hợp kết quả tính toán, nhận xét
a Phân tích tình hình thực hiện tổng quỹ lương
(tiếp)
Trang 29Cách 2: Xác định các nhân tố ảnh
hưởng đến QTL:
Cách xác định quy mô và tốc độ tăng giảm QTL như nhau, xác định nhân tố ảnh hưởng đơn giản hơn.
Lập bảng PT QTL như sau:
Trang 31Phân tích khoản mục CP tiền lương
Trang 32Phân tích khoản mục CP tiền lương (tiếp):
- Xét ảnh hưởng của nhân tố TLBQ 1LĐ:
W = (7) - (6) Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng lại ta có:
L + K + W = QTL ?
Trang 343.5.4 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp
Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của 1 đơn vị sản phẩm
Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Trang 35Bước 1: Đánh giá khái quát thực hiện kế hoach chi phí
NVL
Kỳ gốc: C0i =∑m0ij.p0ij
Kỳ phân tích: C1i =∑m1ij.p1ij
C0i ,C1i, Chi phí NVL trực tiếp 1 ĐV SP (i) kỳ KH và thực hiện
p0ij ,p1ij Đơn giá NVL (j) để sx đv sp (i) KH và thực hiện
Chênh lệch tuyệt đối: Δ Ci = C1i – C0i
Trang 36Bước 2:Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí nguyên
vật liệu trực tiếp cho 1 SP (tiếp)
Do định mức hao phí NVL trong SX:
∆Cm =∑ (m1ij- m0ij).p0ij
Do đơn giá NVL trong thu mua :
∆Cp = ∑m1ij( p1ij - p0ij)
Do gía trị phế liệu thu hồi trong SX ∆PL = -(PL1 – PL0)
Tổng hợp kết quả và kết luận:
ΔCM = ∆Cm + ∆Cp + ∆PL
Trang 37b Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch tổng
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (tiếp)
Tỷ lệ hoàn thành KH chi phí NVL liên hệ kết quả sản xuất
Mức tiết kiệm, (lãng phí) tương đối NVL:
Ảnh hưởng của các nhân tố
Do khối lượng sản phẩm: ∆C q = ∑∑(q 1i - q 0i )m 0ij p 0ij
Do định mức hao phí NVl: ∆C m = ∑∑q 1i (m 1ij - m 0ij ).p 0ij
Do đơn giá NVL: ∆C p = ∑∑q 1i m 1ij ( p 1ij - p 0ij )
Do gía trị phế liệu thu hồi: ∆PL = -(PL 1 – PL 0 )
Trang 383.5.5 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHI PHÍ
SẢN XUẤT CHUNG
Khái niệm chi phí sản xuất chung
Phân loại chi phí sản xuất: Biến phí và định phí
Trước khi phân tích cần điều chỉnh biến phí
của chi phí sản xuất chung theo tỷ lệ % hoàn
thành kế hoạch sản xuất sau đó so sánh chi
phí sản xuất chung giữa kỳ thực hiện so với kỳ
kế hoạch và kỳ kế hoạch có điều chỉnh cả về số tuyệt đối và tương đối giản đơn
Trang 3910/19/22 39
íc
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHI PHÍ
SẢN XUẤT CHUNG (tiếp)
hoạch
Kế hoạch
đã điều chỉnh
Thực hiện
Trang 40• Trình tự phân tích
• Bước 1: Đánh giá chung tình hình thực hiện kế hoạch về tổng chi phí khấu
hao
Công thức tính khấu hao cho tài sản cố định I (theo pp đường thẳng):
K i : Mức khấu hao tháng tài sản cố định i (i =1,n)
N i : Nguyên giá tài sản cố định i
r i : Tỷ lệ khấu hao năm bình quân của TSCĐ i
Bước 3: Tổng hợp kết quả, rút ra nhận xét
3.5.6.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHI
PHÍ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TSCĐ giảm trong kỳ
Trang 41HỎI VÀ ĐÁP