PowerPoint Template CHƯƠNG 1 1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH KINH DOANH MỤC TIÊU 2 Nắm rõ khái niệm, ý nghĩa và nhiệm vụ của phân tích kinh doanh Nắm vững đối tượng phân tích kinh doanh Hiểu được các phương.
Trang 1CHƯƠNG 1
1
TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH KINH DOANH
Trang 2MỤC TIÊU
2
Nắm rõ khái niệm, ý nghĩa và nhiệm vụ của phân tích kinh doanh
Nắm vững đối tượng phân tích kinh doanh
Hiểu được các phương pháp phân tích
Vận dụng được công việc tổ chức phân tích kinh doanh vào DN trong điều kiện CNTT hiện đại
Trang 31 KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA VÀ NHIỆM VỤ
CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH
Kiểm soát HĐ kinh doanh.
Đánh giá khái quát
và chi tiết kết quả
và hiệu quả kinh doanh
Cung cấp thông tin
Đề xuất các biện
pháp.
Trang 42 ĐỐI TƯỢNG CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH
Kết quả và hiệu quả kinh doanh cụ thể biểu hiện qua hệ thống các chỉ tiêu kinh tế gắn
liền với các nhân tố ảnh hưởng.
Chỉ tiêu kinh tế: Phạm trù kinh tế mang tính
ổn định dùng để xác định nội dung và phạm
vi của kết quả và hiệu quả kinh doanh
Nhân tố: Nguyên nhân có thể tính toán được, lượng hoá được mức độ ảnh hưởng đến chỉ tiêu phân tích
Trang 5Phân loại chỉ tiêu kinh tế
Trang 6Phân loại nhân tố kinh tế
6
NHÂN TỐ
Phạm vi phát sinh BÊN BÊN
TÍNH CHẤT
SỐ CHẤT
XU HƯỚNG TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC TIÊU CỰC
Trang 9b Các cách so sánh
CÁC CÁCH
SO SÁNH
SO SÁNH BẰNG
SỐ TUYỆT ĐỐI
SO SÁNH BẰNG
SỐ TƯƠNG ĐỐI
SO SÁNH BẰNG
SỐ BÌNH QUÂN
Trang 10Mức biến động tuyệt đối
của chỉ tiêu phân tích (Q) = Q1 - Q0
Trang 11Cách 2: So sánh bằng số tương đối
KT1: So sánh bằng số tương đối giản đơn
Mục đích: Đánh giá sơ bộ tình hình thực hiện
kế hoạch của chỉ tiêu nghiên cứu
Trang 13KT3: So sánh bằng số tương đối kết hợp
Mức biến động tương đối của chi tiêu phân
Trang 14KT4: So sánh bằng số tương đối kết cấu
Tỷ trọng của bộ phận i chiếm trong
tổng thể
=
Trị số bộ phận i
x 100Trị số của tổng thể
Mục đích: Xác định tỷ trọng của từng bộ
phận chiếm trong tổng thể.
Trang 15KT5: So sánh bằng số tương đối động thái
Trang 16KT6: So sánh bằng số tương đối hiệu suất
Số tương đối hiệu
suất =
Trị số chỉ tiêu chất
lượng x
100 Trị số chỉ tiêu số lượng
Mục đích: Phản ánh tổng quát chất lượng
kinh doanh.
Trang 17Cách 3: So sánh bằng số bình quân
17
Mục đích: Để đánh giá mức độ đạt được của
từng bộ phận, của doanh nghiệp so với chỉ tiêu bình quân chung của tổng thể, của ngành.
Trang 19PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ LIÊN HOÀN
Bước 1: Xác định chỉ tiêu phân tích
Bước 2: Xác định các nhân tố ảnh hưởng
Bước 3: Xây dựng phương trình kinh tế
Trang 20PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ LIÊN HOÀN (tiếp)
20
B1: Giả sử Q là chỉ tiêu phân tích
B2: Các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu Q là a, b, c
B3: Giả sử các nhân tố a, b, c có quan hệ dưới dạng tích số với Q và a,
b, c được sắp xếp theo thứ tự từ nhân tố số lượng sang nhân tố chất lượng thể hiện qua phương trình kinh tế: Q = a.b.c
B4: Xác định ảnh hưởng của từng nhân tố
Kỳ nghiên cứu: Q1 = a1b1c1 Kỳ gốc: Q0 = a0b0c0
Mức biến động tuyệt đối ∆Q = Q1 – Q0 = a1b1c1 - a0b0c0
Mức biến động tương đối %∆Q = (∆Q/ Q0)x100
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a: ∆(a) = a1b0c0 – a0 b0c0 = a1b0c0 - Q0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b: ∆(b) = a1b1c0 – a1b0c0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c: ∆(c) = a1b1c1 – a1b1c0 = Q1 - a1b1c0
Trang 22PHƯƠNG PHÁP SỐ CHÊNH LỆCH (tiếp)
22
B1: Giả sử Q là chỉ tiêu phân tích
B2: Các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu Q là a, b, c
B3: Giả sử các nhân tố a, b, c có quan hệ dưới dạng tích số với Q vàà̀ a, b, c được sắp xếp theo thứ tự từ nhân tố số lượng sang nhân
tố chất lượng thể hiện qua phương trình kinh tế: Q = a.b.c
B4: Xác định ảnh hưởng của từng nhân tố
Kỳ nghiên cứu: Q 1 = a 1 b 1 c 1 Kỳ gốc: Q 0 = a 0 b 0 c 0
Mức biến đông tuyệt đối ∆Q = Q 1 – Q 0 = a 1 b 1 c 1 - a 0 b 0 c 0
Mức biến động tương đối %∆Q = (∆Q/ Q 0 )x100
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a: ∆(a )= (a 1 -a 0 ) b 0 c 0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b: ∆(b) = a 1 (b 1 -b 0 ) c 0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c: ∆(c) = a 1 b 1 (c 1 - c 0 )
Trang 233 PHƯƠNG PHÁP LIÊN HỆ CÂN ĐỐI
23
* Điều kiện áp dụng :
Các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng số hoặc hiệu số hoặc kết hợp tổng số với hiệu số, thể hiện dưới dạng phương trình cân đối.
* Trình tự phân tích:
Giống phương pháp thay thế liên hoàn, chỉ khác
- Các nhân tố không cần thiết sắp xếp theo trình tự nào cả
Trang 243 PHƯƠNG PHÁP LIÊN HỆ CÂN ĐỐI (tiếp)
24
B1: Giả sử G là chỉ tiêu phân tích
B2: Các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu G là a, b, c
B3: Giả sử các nhân tố a, b, c có quan hệ dưới dạng tích số với G và a, b, c thể hiện qua phương trình kinh tế: G = a + b – c
B4: Xác định ảnh hưởng của từng nhân tố
Kỳ nghiên cứu: G1 = a1 + b1 - c1 ; Kỳ gốc: G0 = a0 + b0 - c0
số tuyệt đối ∆G = G1 – G0
số tương đối %∆G= (∆G/ G0)x100%
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a: ∆(a)= a1 – a0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b: ∆(b) = b1 – b0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c: ∆(c) = – (c1 – c0 )
Trang 265 CÁC PHƯƠNG PHÁP KHÁC
Phương pháp liên hệ trực tuyến
Phương pháp liên hệ phi tuyến
Trang 27Liên hệ trực tuyến
Các nhân tố có quan hệ dạng thuận hoặc
nghịch (cùng chiều hoặc ngược chiều)
với chỉ tiêu phân tích
Y = ax +b (a>0)
Y = ax +b (a<0) y
Trang 28Liên hệ phi tuyến
Mối quan hệ không có chiều xác định luôn biến động (barabol, lũy thừa, hypecbol, )
Năng suất
T.gian
G = f(x)
Trang 29Phương pháp Dupont
29
Là phương pháp phân tích một chỉ tiêu tài chính, dựa trên mối quan hệ tương hỗ giữa các chỉ tiêu tài chính để triển khai chỉ tiêu đó dưới dạng sơ đồ cành cây nhằm phân tích sự tác động của từng bộ phận cấu thành tới chỉ tiêu nghiên cứu
Trang 301.4 TỔ CHỨC PHÂN TÍCH KINH DOANH
TRONG ĐIỀU KiỆN CNTT HIỆN ĐẠI
doanh
Trang 31ra báo cáo PT cụ thể nhằm đánh giá chính xác kết quả và hiệu quả kinh doanh cung cấp thông tin cho các nhà quản trị các cấp.
Trang 32NỘI DUNG TỔ CHỨC PTKD
Trang 33CẢM ƠN!