VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A2 Chương 3 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Giảng viên: TS.. Chiều của dòng điện: được qui ước là chiều E... • Hướng: hướng chuyển động của điện tích dương... ghép các nguồn điện
Trang 1VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A2
Chương 3 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Giảng viên: TS Nguyễn Thị Ngọc Nữ
NỘI DUNG
§3.1 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
§3.2 – ĐỊNH LUẬT OHM
§3.3 – QUY TẮC KIRCHHOFF
§3.4 –CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN VÀ NGUỒN ĐIỆN
§3.5 – MẠCH TAM GIÁC – SAO MẠCH CẦU
§3.1 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 – Dòng điện, chiều của dòng điện:
Dòng điện: là dòng chuyển dời có hướng
của các điện tích
Chiều của dòng điện: được qui ước là chiều
E
Trang 22 – Cường độ dòng điện:
dq I dt
Đơn vị: A
• Dòng điện không đổi (I=const ): q I.t
dq : điện lượng chuyển
qua diện tích S trong dt
t
0
q I.dt
§3.1 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
3 – Vectơ mật độ dòng điện :
dI j dS
Định nghĩa: tại điểm M là một véctơ có:
• Điểm đặt: tại M
• Hướng: hướng chuyển động của điện tích
dương
• Độ lớn:
j
S
I j.dS
• Đơn vị: A/m2
- Nếu j=const (đều):
I j.S
j
§3.1 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
d
j nqv
• n: mật độ hạt;
• q: điện tích hạt;
• : vận tốc
chuyển động có
hướng của hạt
d
v
§3.1 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 34 – Nguồn điện, suất điện động:
* A E q
Suất điện động của
cho khả năng sinh công
của nguồn điện
X
+ -
E, r
§3.1 – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
X
1 – Đl Ohm đối với đoạn mạch đồng chất
§3.2 – ĐỊNH LUẬT OHM
j E
U I R
R
R
I
(1 t)
1
: điện dẫn suất
Trang 4Ghép nối tiếp Ghép song song
n
i 1
t i 1 i
R R
i
i
i 1
n i
i 1
NX: ghép nối tiếp R t tăng;
ghép song song R t giảm
2 Ghép điện trở
3 – Đl Ohm đối với mạch điện kín:
E I
R r
+ -
R
E, r
I
§3.2 – ĐỊNH LUẬT OHM
E E ' I
R r r '
Máy thu:
Dòng điện qua máy từ cực dương sang cực âm
+ -
R
E, r
I
+ E ', r'-
4 – Định luật Ohm tổng quát:
V V U E I R
của nguồn nào trước thì E của nguồn đó
mang dấu +; đi cùng chiều dòng điện
của nhánh nào thì I của nhánh đó mang
dấu +; trái lại chúng mang dấu -
§3.2 – ĐỊNH LUẬT OHM
Trang 5R2
1 1
E , r
2 2
E , r
§3.2 – ĐỊNH LUẬT OHM
a – Ghép nối tiếp:
+ E , rb b - + -
I
R
R
5 ghép các nguồn điện giống nhau
0 0
E , r
b – Ghép song song:
+ E , rb b - + -
I
R
0
r r
R
0 0
E , r
5 ghép các nguồn điện giống nhau
Trang 6c – Ghép hỗn hợp đối xứng:
+ E , rb b - + -
I
R
b
r
R
n dãy song song
m nguồn nối tiếp
0 0
E , r
5 ghép các nguồn điện giống nhau
1 – Các khái niệm cơ bản:
nhiều nhánh, trong mỗi nhánh chỉ gồm các
phần tử mắc nối tiếp và chỉ có một dòng
điện đi theo một chiều duy nhất
của ít nhất 3 nhánh
nhánh liên tiếp tạo
thành một vòng kín
§3.3 – QUY TẮC KIRCHHOFF
1 1
E , r
+ -
R1
2 2
E , r
+ -
R2
R
2 – Quy tắc Kirchhoff thứ nhất :
in out
Tổng các dòng điện đi tới một nút mạng
bất kì bằng tổng các dòng điện đi ra khỏi
nút mạng đó
§3.3 – QUY TẮC KIRCHHOFF
I 1
I 2
I 3
I 4
I 5
3 2 5 4 1
I I I I I
Trang 73 – Quy tắc Kirchhoff thứ hai:
Trong một mắt mạng bất kì, tổng đại số
các suất điện động và các độ giảm thế trên
các điện trở luôn bằng không
§3.3 – QUY TẮC KIRCHHOFF
i i i
E I R 0
Qui ước:
1 1 1 1
E I (R r ) IR 0 Mắt (1):
Mắt (2): E2I (R2 2r ) IR2 0 Mắt (3):
2 1 2 2 2 1 1 1
E E I (R r ) I (R r ) 0
I 1
1 1
E , r
+ -
R1
2 2
E , r
+ -
R2
R
I 2
I 1
2
4 – Vận dụng các quy tắc Kirchhoff để giải
bài toán về mạch điện:
B1: Giả định chiều dòng điện trong các
nhánh
B2: Viết các phương trình cho nút mạng
( nếu có n nút thì viết (n – 1) phương trình )
B3: Viết các phương trình còn lại cho mắt
mạng
B4: Giải hệ phương trình và biện luận kết
quả ( dòng nào âm thì có chiều ngược với
chiều đã chọn trên hình vẽ )
§3.3 – QUY TẮC KIRCHHOFF
Ví dụ:
Tính cường độ dòng điện trong các nhánh
của sơ đồ sau Nguồn nào phát, nguồn nào
thu?
1 1
E , r
+ -
+ -
R
1 2
1 2
§3.3 – QUY TẮC KIRCHHOFF
Trang 81 – Công của dòng điện trong một đoạn
mạch:
A qU UIt
R
2 – Công suất của dòng điện trong một
đoạn mạch:
A
t
2
2 U
R
Mạch chỉ
có R
2
Mạch chỉ có máy thu
3 – Định luật Joule - Lenz:
2
§3.4 – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN VÀ NGUỒN ĐIỆN
4 – Công suất của nguồn điện (máy phát):
n
5 – Hiệu suất của nguồn điện:
2 hi
n
H
+ I + E, r- -
R
§3.4 – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN VÀ NGUỒN ĐIỆN
2
2
6 – Điều kiện để nguồn phát ra mạch
ngoài công suất cực đại:
2 max
E P 4r
khi R r
§3.4 – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN VÀ NGUỒN ĐIỆN
Trang 9+ -
R4
A
B
M
N
R3 R5
A
B C
A
B C
o
R A
R B
R C r A
r B r C
AB/ AB/ Y
AC/ AC/ Y
BC/ BC/ Y
A B C
A B
A C B
A C
B C A
B C
(R R )R
r r
R R R (R R )R
r r
R R R (R R )R
r r
R R R
§3.5 – MẠCH TAM GIÁC – SAO MẠCH CẦU
1 Mạch tam giác – sao
A
B C
A
B C
o
R A
R B
R C r A
r B r C
B C A
A C B
R R r
R R r
A B C
R
r r r
3
R R R R
1 Mạch tam giác – sao
§3.5 – MẠCH TAM GIÁC – SAO MẠCH CẦU
Trang 10+ -
R1 R2
R4
M
N
R3
TH1: 1 2
3 4
R R
R R (CẦU CÂN BẰNG)
R5
R1 R2
R4
M
N
R3
Khi đó: I5 = 0 và V M = V N
R1 R2
R4
A M N B
R3
bỏ R 5 chập M với N
§3.5 – MẠCH TAM GIÁC – SAO MẠCH CẦU
2 Mạch cầu
TH2: 1 2
3 4
R R
R R (CẦU KHÔNG
CÂN BẰNG)
Biến đổi mạch → Y
R1 R2
R4
M
N
R3
R5
rM
rA
rN
+
A
-
R2
R4
B
M
N
R5
§3.5– MẠCH TAM GIÁC – SAO MẠCH CẦU
2 Mạch cầu
3 Đo điện trở bằng cầu Wheastone
R x : điện trở cần đo
R 0 : điện trở chuẩn, đã biết
Di chuyển con chạy C đến khi điện kế G chỉ số 0 Khi
đó cầu cân bằng:
RX
B
E, r
+ -
I
C
R0
0 X
AC BC
R R
X 0 BC
R
R
RX R0AC
BC
§3.5 – MẠCH TAM GIÁC – SAO MẠCH CẦU