Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 1 tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58% một tháng kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi : TOÁN – LỚP 12 THPT
Thời gian:90 phút (không kể thời gian giao đề)
íï = + ïî
Câu 6.Trong không gian Oxyz, cho hình chữ nhật ABCD có AB=1, AD=2
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD
và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một hình trụ Diện tích toànphần của hình trụ đó là
Trang 2Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
x x =x
, với a b, là các số nguyên dương và
a b
là phân số tối giản Tổng T = +a b
Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5và chiều cao bằng 12
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếphình nón
Trang 38124
R=
12124
a
3 26
a
3 22
a
33
a
63
+
= ++
Trang 4Khẳng định nào sau đây đúng?
lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, AD và O là
trọng tâm tam giác BCD Tính tỉ số thể tích
OMNP ABCD
V V
112
14
Câu 20. Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau( ) 1 e( t 2),
Câu 22. Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 1
tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất
0,58%
một tháng (kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền gốc và tiền lãi tháng trước đó) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn?
Trang 5chia khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A
47118
1009017
ba người ngồi thưởng trà, mỗi lượt người thưởng trà chỉ uống vừa đúng ba phần tư lượng nước có trong chén trà rồi lại châm thêm nước trà từ bình tổng vào chén Hỏi sau mấy lần rót nước trà vào các chén thì hết nước trà trong bình tổng, biết rằng thể tích nước trà ban đầu có trong bình tổng chiếm ba phần tư thể tích của bình và mỗi lần rót trà thì chỉ rót vừa đủ ba phần tư thể tích của chén trà
Trang 6Câu 28. Bác thợ xây bơm nước vào bể nước Gọi h t( )
là thể tích nước bơm được sau t
2
= AB
AA
Xác định góc giữa hai mặt phẳng ( A BD' )
Câu 33. Cho lăng trụ tam giácABC A B C. ′ ′ ′
có thể tích V Gọi G là trọng tâm tam giác A B C′ ′ ′
, M
là tâm của mặt bên ABB A′ ′
Tính thể tích của khối tứ diện GMBC theo V
Trang 734
Câu 35. Cho phương trình
3 2
C.
10 21
D.
13 189
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′
có đáy là tam giácABC vuông cân tạiB. Mặt phẳng(A BC′ )
cách điểm A một khoảng bằng 2 và tạo với mặt phẳng(ABC)
một góc α
Tìm cosα
để thể tích khối lăng trụABC A B C. ′ ′ ′
đạt giá trị nhỏ nhất
A.
1cos
3
α =
B.
1cos
3 3
α =
C.
2cos
3
α =
D.
1cos
2 3
α =
Trang 8f x =x − mx m+ − x∈¡
với m
là một hằng số khác 0.Biết rằng phương trình f x( ) =0
có đúng hai nghiệm phân biệt Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của k thỏa mãn phương trình( )
f x =k
có 3 nghiệm phân biệt ?
Trang 9Câu 43. Cho hình chóp SABCDcó đáy ABCDlà hình thang vuông tại A
a
3 28
a
3 38
2
x x y
Trang 10ứng với một giá trị m vừa là điểm cực tiểu của ( )C m
ứng với giá trị khác của m Giá trị của a để khoảng cách từ A đến đường thẳng ( )d x: − +(a 1) y a+ =0
a=
D
103
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a= + +2b 3c
Giá trị của biểu thức
28150
1425
ĐÁP ÁN
Trang 1111.D 12.A 13.C 14.C 15.C 16.C 17.A 18.C 19.B 20.A
Trang 12Câu 2. Cho dãy số ( )u n ,
biết
1 1
íï = + ïî
Ta có
2 0
Trang 13Điều kiện xác định :
( )2 2
x x
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD
và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một hình trụ Diện tích toànphần của hình trụ đó là
Trang 14Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
x
x
y
x y
là đường tiệm cận ngang
Vậy tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
x x =x
, với a b, là các số nguyên dương và
a b
là phân số tối giản Tổng T = +a b
bằng
Lời giải Chọn A
.Vậy T =23 6 29+ =
Trang 16Khẳng định nào sau đây là đúng?
Dựa vào hình dáng đồ thị suy ra a<0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên d <0
.Đạo hàm
− < ⇒ <
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếphình nón
R=
8124
R=
12124
R=
Lời giải Chọn A
Trang 17Gọi h r, lần lượt là chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình nón.
Theo bài ra thì h=12,r=5
.Gọi Slàđỉnh của hình nón, H
là tâm đường tròn đáy của hình nón, M
là một điểm bất kìthuộc đường tròn đáy của hình nón Khi đó mặt cầu ngoại tiếp hình nón phải có tâm Othuộc
đoạn SH
Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón là: R SO OM= =
.Xét tam giác OHM vuông tại H
a
3 26
a
3 22
a
Lời giải Chọn C
Diện tích đáy bằng ABC
Trang 18Thể tích khối chóp là
13
thành một hàng ngang sao cho tập 1 và tập 2 không đặt cạnh nhau?
20! 2! 19! - ´
D.20! 19!.Lời giải.
cách sắp xếp thỏa yêu cầu bài toán
a
33
a
63
a
Trang 19
= ++
Ta có
1 0
Trang 20Khẳng định nào sau đây đúng?
Từ đồ thị hàm số
b
y x= suy ra b<0
.Theo đồ thị hàm số
tam giác BCD Tính tỉ số thể tích
OMNP ABCD
V V
Trang 21
14
Lời giải Chọn B
Theo giả thiết ta có phương trình:
Trang 22tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58%một tháng (kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền gốc và tiền lãi tháng trướcđó) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn?
Theo hình thức lãi kép, sau n tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi mà người đó nhận được trong tài khoản là
8
n
Vì ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn nên phải sau ít nhất 21
tháng người đó mới có tối thiểu 225 triệuđồng trong tài khoản
Trang 23Câu 23.Gọi sô 8
chia khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A
47118
1009017
Lời giải Chọn C
Trang 252 2 2
45
16 32 16 15 32 16 0
43
trụ Bình tổng có chiều cao gấp đôi đường kính đáy, tách trà có bán kính đáy bằng một nửa bán kính đáy bình tổng và có chiều cao bằng một phần ba chiều cao bình tổng Có ba người ngồi thưởng trà, mỗi lượt người thưởng trà chỉ uống vừa đúng ba phần tư lượng nước có trong chén trà rồi lại châm thêm nước trà từ bình tổng vào chén Hỏi sau mấy lần rót nước trà vào các chén thì hết nước trà trong bình tổng, biết rằng thể tích nước trà ban đầu có trong bình tổng chiếm ba phần tư thể tích của bình và mỗi lần rót trà thì chỉ rót vừa đủ ba phần tư thể tích của chén trà.
Lời giải Chọn B
Gọi bán kính đáy bình tổng pha trà là R, khi đó chiều cao của bình là 4R, bán kính đáy chén trà là 2
Trang 26thể tích của chén như ban đầu Tổng lượng nước trà cần thêm
là thể tích nước bơm được sau t
a b C
Trang 27Câu 29.Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2
= ê
-Nhận thấy phương trình
1 cos3
Trang 28là 21 23 4 40+ − =
6'
2
= AB
AA
Xác định góc giữa hai mặt phẳng ( A BD' )
Trang 29Lời giải chi tiết:
Trang 30có thể tích V Gọi G là trọng tâm tam giác A B C′ ′ ′
, M
là tâm củamặt bên ABB A′ ′
Tính thể tích của khối tứ diện GMBC theo V
Lời giải Chọn B
Ta có: C BKA. C BMG. C MGA. C BGK.
Trang 31
với mọi x>0
Tính( )
94
34
Lời giải Chọn D
Trang 32 Ta có:
3 2
40
x
x x
x
x x
x x
.Vậy m∈ −{ 10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;1;8;9;10− − − − − − − − − } ⇒∑m= −27
.Chọn
a +b
là:
Trang 33
Lời giải Chọn D
Trang 34A 0 B 2
Lời giải ChọnB
x x x
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số y g x= ( )
C
10 21
D.
13 189
C
cách;
Lấy ra 3 số lẻ có:
3 5
C
cách;
Trang 35Số các hoán vị của 6 số trên: 6!
n P
nΩ
có đáy là tam giácABC vuông cân tạiB. Mặt phẳng (A BC′ )
ABC A B C′ ′ ′
đạt giá trị nhỏ nhất
A.
1cos
3
α =
B.
1cos
3 3
α =
C.
2cos
3
α =
D.
1cos
2 3
α =
a) Dựng AH ⊥A B′ ( )1
Trang 362 3
1
13
3
α =
Trang 373 1 0
x x
x x
x x x
3
x x
x x x
x x x x
Trang 38Dựa vào bảng biến thiên ta có g x( )
Trang 40f x =k
có 3 nghiệm phân biệt⇔ k∈ −( 4;0)
Có 3 giá trị nguyên của k thỏa mãn
Vậy có 34 giá trị nguyên của k thỏa mãn
và B
Biết AB BC a AD= = , =4a
.( )
là trung điểm của SD Tính khoảng
cách của hai đường thẳng BM
a
3 28
a
3 38
Gọi N là trung điểm của CD⇒MN/ /SC⇒SC/ /(BMN)
là trung điểm của AD⇒MH / /SA⇔MH ⊥(ABCD)
Trang 42
Gọi ( ) ( 2 ) 4 3 2 ( 2 ) ( 2 ) (2 2 )
h x = f x + − −x x x + +x x= f x + −x x +x + x +x
.( ) ( ) ( 2 ) ( ) ( 2 ) ( )
.( ) ( 2 ) ( 2 ) ( )
Trang 43Đặt
2
t =x +x
Khi đó phương trình (*) trở thành f t'( ) − + =t 1 0( )
Vậy hàm số
( ) ( )
g x = h x
có 7điểm cực trị
Trang 44x x y
Xét hàm số ( ) ( ) ( ( ) ( ) ) ( )
2 2
12
x x= đều là các đường TCĐ
Vậy đồ thị hàm số có 4 đường TCĐ
Trang 45D
103
a= −
Lời giải Chọn D
( ) ( )
2
2 2
121
= −
Trang 46a= −
nên d A d( ,( ) )max
tại
103
Trang 48y= p x =x − x+ ∀ ≥ ⇒x p x′ = x− = ⇔ =x
(nhận)
Trang 49Ta có BBT của hàm p x( ) như sau:
Dựa vào BBT trên để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m∈( p(3); (1)p ]⇔ ∈ − −m ( 7; 3]
.Như vậy, ta kết luận có tất cả 4 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu đề bài
28150
1425
Lời giải Chọn B
Trang 50.