1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KSCL HSG môn hóa

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 169,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Dung dịch không dẫn được điện là A.. Câu 5:Thủyphâneste X C4H8O2 trong dung dịch H2SO4loãng, đunnóng, thuđượcsảnphẩmgồmaxit propionic vàchấthữucơ Y.. Cho X tácdụngvớilượngdư dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

Trường THPT Đông Sơn 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN HÓA HỌC

Thờigian: 90 phút, khôngkểthờigianphátđề

Họ, tênthísinh:……….Sốbáodanh:………

Câu 1: Dung dịch không dẫn được điện là

A dung dịchCH3COOH B dung dịchC6H12O6

Câu 2: Đểđiềuchế HNO3trongphòngthínghiệmngười ta dùnghóachấtlà

A NaNO3rắnvà HCl đặc B KNO3rắnvà H2SO4đặc

C NaNO2và NH4Cl D NH4Cl vàCa(OH)2

Câu 3:Côngthứcphântửcủaandehitfomiclà

A C2H6O2 B C2H2O2 C CH4O D CH2O

Câu 4:Kim loạinàosauđâydẫnđiệntốtnhất?

Câu 5:Thủyphâneste X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4loãng, đunnóng, thuđượcsảnphẩmgồmaxit propionic vàchấthữucơ Y Côngthứccủa Y là

Câu 6: Cho Fe(OH)3 tácdụngvới dung dịch HCl Phươngtrình ion rútgọncủaphảnứnglà

A Fe3+ + 3Cl– → FeCl3 B H+ + OH– → H2O

C.Fe(OH)3+ 3H+ → Fe3+ + 3H2O D Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chỉ có hợp chất ion mới có thể phân li thành ion khi tan trong nước.

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

C Dưới tác dụng của nhiệt, tất cả muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.

D Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm amoni.

Câu 8: Cho dungdịch NH3 đếndưvào 20 ml dungdịch Al2(SO4)3 Lọclấychấtkếttủavàchovào 100 ml dungdịchNaOH 0,2M thìkếttủavừa tan hết Nồngđộdungdịch Al2(SO4)3banđầu là

Câu 9: Khi sảnxuất C2H4từ C2H5OH và H2SO4đặc, nóngtrongsảnphẩmkhítạo ra cólẫnhaikhí CO2và SO2 Hóachấtđượcchọnđểloạibỏtạpchấtkhílà

Câu 10: Sốđồngphâncấutạomạchhởứngvớicôngthứcphântử C4H6là

Câu 11: Hỗnhợp X gồmmộtancol, mộtanđehitvàmộtaxitcacboxylic (cácchấtđều no,

mạchhởvàcócùngsốnguyêntửcacbontrongphântử) Cho X tácdụngvớilượngdư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thuđượckếttủavà dung dịch Y Cho Y tácdụngvới dung dịch HCl dư, thuđược 0,448 lítkhí ở đktc Mặtkhác, cũnglượnghỗnhợp X trênđemđốtcháyhoàntoànthuđược CO2 và 0,06 mol H2O Phầntrămsố mol

Câu 12:Phảnứngnàosauđâymôtảquátrìnhđiềuchếkimloạibằngphươngphápnhiệtluyện? (coiđiềukiệncóđủ)

C CuCl2 + Mg → MgCl2 + Cu D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + O2

Câu 13: Nhậnđịnhnàosauđâyđúng?

A.Đểbảoquảnkimloạikiềmngười ta ngâmchìmchúngtrongnước.

B.Thạchcaonungđượcdùngbóbộtkhigẫyxương.

C.CóthểdùngCa(OH)2 dưđểlàmmềmnướccứngtạmthời

D.Natrihidrocacbonatđượcdùnglàmbộtnởkhaitrongcôngnghiệpthựcphẩm.

Câu 14: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là

Trang 2

A 5,00% B 6,00% C 4,99% D 4,00%.

Câu 15: Triglixerit X cótêngọilà triolein.Phátbiểunàosauđây không đúngkhinóivề X?

A X làmnhạtmàu dung dịch Br2 dư B.Trongphântử X có 3 liênkết π.

C X đểlâutrongkhôngkhídễbịôithiu D Ở điềukiệnthường, X tồntại ở trạngthái lỏng.

Câu 16: Glucozơvàsaccarozơcóđặcđiểmchungnàosauđây?

A.Đềuthamgiaphảnứngthủyphântrongmôitrườngaxit.

B Ở điềukiệnthườngđềulàchấtrắnkếttinh,khôngmàu.

C Dung dịchđềuhòa tan Cu(OH)2 tạophứcmàuxanhtím

D.Đềuphảnứngvới dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 17: Lên men m gam tinhbộtthànhancoletylicvớihiệusuất 75%, hấpthụtoànbộkhí CO2 sinh ra vào dung

dịchchứa 0,03 mol Ba(OH)2, thuđượckếttủavà dung dịch X Cho từtừ dung dịch NaOH vào X, đếnkhikếttủalớnnhấtthìcầnítnhất 6 ml dung dịch NaOH 1M Giátrịcủa m là

Câu18: Phátbiểunàosauđâyđúng?

A Tơpoliamitrấtbềntrongmôitrườngaxit.

B Tơxenlulozơaxetatthuộcloạitơbántổnghợp.

C Polietilenđượcđiềuchếbằngphảnứngtrùngngưngetilen.

D Cao sulưuhóacótínhđànhồikémhơncaosuthường.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa đỏ.

B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

C Phân tử tripeptit Gly-Ala-Glu có sáu nguyên tử oxi.

D CóthểdùngCu(OH)2đểphânbiệt Gly-Gly-Gly và Ala-Ala-Ala-Ala

Câu 20: Hỗnhợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạchhở) vàpeptit Z (mạchhởtạo ra từcác α–

amino axit no, mạchhở) Cho 2 mol hỗnhợp M tácdụngvừađủvới 9 mol HCl hoặc 8 mol NaOH

Nếuđốtcháyhoàntoàn 2 mol hỗnhợp M, sauphảnứngthuđược 15 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giátrịcủa x,

y lầnlượtlà

A 12,5 và 2,25 B.13,5 và 4,5 C.17,0 và 4,5 D.14,5 và 9,0.

Câu 21: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl– và a mol Y2- Côcạn dung dịch X thuđược m gam muối khan Ion Y2- vàgiátrịcủa m là

A SO42- và 56,5 B CO32- và 30,1 C SO42- và 37,3 D CO32- và 42,1

Câu 22: Phảnứngnàoxảy ra sauđâykhôngphảiphảnứngoxihóa - khử?

A.Hấpthụhỗnhợp (NO2, O2) vàonước

B.Nhiệtphânmuối kali nitrat.

C.Đunnóng dung dịchbãohòaamonicloruavànatrinitrit.

D Cho bộtquặngapatittácdụngvớiaxitsunfuricđặc, đunnóng

Câu 23 Cho 3 ốngnghiệmriêngbiệtlầnlượtchứa 3 chất tan X, Y, Z trongnước (vớitỉlệ mol tươngứnglà

nX:nY: nZ = 1 : 2 : 3) Tiếnhànhcácthínghiệmsau:

- Thínghiệm 1: Cho dung dịch KOH dưlầnlượtvào 3 ốngnghiệmtrênthìthuđượctổngsố mol kếttủatrong 3 ốngnghiệmlà a mol

- Thínghiệm 2: Cho dung dịchCa(OH)2dưlầnlượtvào 3 ốngnghiệmtrênthìthuđượctổngsố mol kếttủatrong 3 ốngnghiệmlà b mol

- Thínghiệm 3: Đunnóng 3 ốngnghiệmtrênthuđượctổngsố mol kếttủatrong 3 ốngnghiệmlà c mol Biếtcácphảnứngxảy ra hoàntoànvà c < a < b Ba chất X, Y, Z lầnlượtlà

A Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3 B.Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3

C Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 D.Ba(HCO3)2, Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2

Câu 24: Phátbiểunàosauđâyđúng?

A.Cácchấtcóthànhphầnphântửhơnkémnhaumột hay nhiềunhóm CH2đượcgọilàđồngđẳng

B.Đồngphânlànhữngchấtcócùngkhốilượng mol phântử.

C.Phảnứnghữucơthườngxảy ra chậmvàtheomộthướngxácđịnh.

D.Cácankenđềucócùngcôngthứcđơngiảnnhất.

Câu 25: Nungnóngmộtlượngbutantrongbìnhkín (vớixúctácthíchhợp), thuđược 0,4 mol hỗnhợp X gồm

H2vàcáchiđrocacbonmạchhở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toànbộ X vàobìnhchứa dung dịch

Trang 3

Br2dưthìcótốiđa a mol Br2phảnứng, khốilượngbìnhtăng 8,12 gam vàthoát ra hỗnhợpkhí Y Đốtcháyhoàntoàn Y cầnvừađủ 0,30 mol O2, thuđược CO2và H2O Giátrịcủa a là

Câu 26: Cho sơđồphảnứng:

(1) X + O2(xt) → axitcacboxylic Y1 (2) X + H2 (dư, xt) → ancol Y2

(3) Y1 + Y2 (xt)⇌ Y3 + H2O

Biết Y 3 cócôngthứcphântửlà C6H10O2 X là

Câu 27: Cho cácphátbiểusau:

(a) Andehitvừacótínhoxihóavừacótínhkhử

(b) Tấtcảcácancolbậc 1 đềucóthểtáchnướctạoanken

(c) Phenol làmmấtmàu dung dịch Br2, tạokếttủatrắng

(d) Phenollàmộtancolthơm

(e) Nhiệtđộsôicủacácchấtsaugiảmdầntheothứtự:axitmetanoic>etanol>etanal

(f) Sốđồngphâncấutạocủa C3H9N > C3H8O > C3H8

Sốphátbiểuđúng là

Câu 28: Cho m gamhỗnhợpgồm Na, Na2O, Ba, BaO (trongđóoxichiếm 9,639% khốilượng) tácdụngvớimộtlượngdư H2O, thuđược 0,672 lít H2và 200 ml dungdịch X Cho X tácdụngvới 200 ml

gầnnhấtvớigiátrịnàosauđây?

Câu 29 Hoà tan hoàntoànmộtlượng Ba vào dung dịchchứaa mol HCl thuđược dung dịchX vàa mol H2 Trongcácchấtsau: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NH4Cl và NaHCO3 Sốchấttácdụngđượcvới dung

dịchX là

Câu 30: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 và 2x mol NaOH Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉlệ b : a là

Câu 31: Hỗnhợp E gồmhaitriglixerit X và Y cótỉlệ mol tươngứng là 2 : 3 Xàphònghóahoàntoàn

gam E tácdụngvới H2dư (xúctác Ni, to) thìsố mol H2phảnứngtốiđa là0,07 mol Mặtkhác, đốtcháyhoàntoàn m gam E, thuđược 2,65 mol CO2và 2,48 mol H2O Khốilượngcủa Xtrong mgamElà

Câu 32:Cho cácphátbiểusau:

(a) Công thức phân tử của metylamin là CH5N

(b) Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N

(c) Phân tử C4H9O2N có 5 đồng phân -amino axit

(d) Hợp chất tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

(e) Muối đinatri của axit glutamic được sử dụng làm bột ngọt

(f) Đểxửlýmùi tanh củacásaukhimổ, cóthểdùnggiấmănđểrửa

Số phát biểu đúng là

Trang 4

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 33: Cho cácphátbiểusau:

(a) Trongthànhphầncủaxăngsinhhọc E5 cóetanol

(b) Quátrìnhchuyểnhóatinhbộttrongcơthểngườicóxảy ra phảnứngthủyphân

(c) Thànhphầnchínhcủasợibông, sợiđaylàtinhbột

(d) Khi làmđậuphụtừsữađậunànhcóxảy ra sựđôngtụ protein

(e) Vảilụatơtằmsẽnhanhhỏngnếungâm, giặttrongxàphòngcótínhkiềm

(f) Ala-Gly, tristearin và amilopectin đều cho phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

Sốphátbiểuđúnglà

Câu 34: Peptit X cócôngthứcphântử C6H12O3N2 Sốđồngphânpeptitcủa X là

Câu 35: Hìnhvẽmôtảquátrìnhđiềuchếkhímetantrongphòngthínghiệm

Mộthọcsinhdựavàothínghiệmtrênđãnêu ra cácphátbiểusau:

(a) Khímetandễ tan trongnướcnêncầnphảithubằngphươngphápđẩy H2O

(b) Cácchấtrắntrong X làCaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ốngnghiệmđựngchấtrắnkhilắpcầnphảichomiệnghơichúcxuốngdưới

(d) Khi kếtthúcthínghiệmphảitắtđèncồntrướcrồimớitháoốngdẫnkhí

(e) CaOlàchấtbảovệốngthủytinh, tránhbịnóngchảy

Sốphátbiểuđúnglà

Câu 36: Cho m gam P tácdụngvớilượngdư dung dịch HNO3đặc, nóngdưthuđược 1,68 lit mộtchấtkhíduynhất (đktc) Mặtkhác, đốt 2m gam P trongoxidưrồichosảnphẩmvào dung dịchchứa x mol NaOH và 0,02 mol

Na3PO4thuđược dung dịchchứa 6,88 gam haichất tan Biếtcácphảnứngxảy ra hoàntoàn Giátrị x là

Câu 37:Hòa tan hết 14,8 gamhỗnhợp Fe và Cu trong 126 gamdungdịch HNO3 48%, thuđượcdungdịch X (khôngchứamuốiamoni) Cho X phảnứngvới 400 ml dungdịchhỗnhợpNaOH 1M và KOH 0,5M, thuđược kếttủa Y vàdungdịch Z Nung Y trongkhôngkhíđếnkhốilượngkhôngđổi, thuđược 20 gamhỗnhợp Fe2O3

vàCuO Côcạn Z, thuđượchỗnhợpchấtrắn khan T Nung T đếnkhốilượngkhôngđổi, thuđược 42,86 gam

hỗnhợpchấtrắn NồngđộphầntrămcủaFe(NO3)3trong X cógiátrịgầnnhấtvớigiátrịnàosauđây?

Câu 38: Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức; một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai chức

(đều no, mạch hở) Đun nóng 15,34 gam X (có H2SO4 đặc, xúc tác), sau một thời gian thu được 2,34 gam H2O

và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 18,92 gam CO2 và 7,20 gam H2O

Nếu cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là 11,20 gam và thu được m

gam muối Giá trị của m là

Câu 39: Hỗnhợp X gồmmộtankin, mộtandehit, mộtaxitcacboxylic (đềumạchhở, khôngphânnhánh).

gồmcácchấthữucơcócùngsốnguyêntửcacbon Đốtcháytoànbộ Y cần 0,87 mol O2thuđược 13,44 lit CO2 (đktc)

kếttủa Biếtcácphảnứngxảy ra hoàntoàn Giátrịcủa m là

Trang 5

Câu 40:Tiến hành điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi, thu được kết quả như bảng sau:

Thời gian điện phân (giây)

Tổng số chất khí thoát

ra ở hai điện cực

Tổng thể tích khí thoát ra ở hai điện cực (lít, đktc)

Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giátrịcủa V là

Câu 41: Hòa tan hết m gam hỗnhợp X gồm Fe, Mg, Mg(OH)2, MgCO3vàmộtoxitsắtvào dung dịchchứa 0,51 mol H2SO4 (loãng) và 0,09 mol KNO3, thuđược dung dịch Y chỉchứa 66,3 gam cácmuốitrunghòavà 4,41 gam hỗnhợpkhí Z gồm NO, CO2và H2 Cho Y phảnứngvới dung dịch NaOH dưthuđược 29,115 gam kếttủa Nếuhòa tan hết m gam X trong dung dịch HCl dư, thuđược 0,27 mol hỗnhợpkhí T cókhốilượng 2,43 gam và dung dịchchứa a gam muối Cácphảnứngxảy ra hoàntoàn Giátrịgầnnhấtcủa a gam muốilà

Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3

(3) Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(5) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(6) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3

0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giátrịcủa m là

Câu 44: Từhợpchất E (C10H10O4, chứavòngbenzen) tiếnhànhcácphảnứngsau:

E + 3KOH → X + Y + Z + H2O;

X + HCl → T + KCl;

Biết Y và Z làmuốicủaaxitcacboxylicđơnchức (MY< MZ)

Cho cácphátbiểusau:

(a) Cho a mol T tácdụngvới Na dư, thuđược a mol H2

(b) Y cókhảnăngthamgiaphảnứngtrángbạc

(c) X cócôngthứcphântử C7H5O2K

(d) E chứahainhómchứcestetrongphântử

Sốphátbiểusailà

Câu 45:Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn

toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của m là

Câu 46: Hỗnhợp E gồmchất X (CnH2n+2O6N2) vàchất Y (CmH2m+6O3N2) cótỷlệtươngứnglà 7:8 Đốtcháyhoàntoàn a mol E cầnvừađủ 1,265 mol O2thuđược 1,27 mol H2O Mặtkhác, cho a mol E tácdụnghếtvới dung dịch KOH, côcạn dung dịchsauphảnứng, thuđược 1 ancol Z, một amin T đơnchức ở thểkhí (trongđiềukiệnthường) và x gam hỗnhợpmuối khan gồm 3 muối (trongđócómuốicủaaxitcacboxylicđachức) Biết Z và T cósốnguyêntửcacbonbằngnhau Giátrịcủa x là

Trang 6

Câu 47: Cho cácsơđồphảnứngxảy ra theođúngtỉlệ mol:

E + 2NaOH → Y + 2Z

đượctạothànhtừaxitcacboxylicvàancol

Cho cácphátbiểusau:

(a) Chất T cónhiệtđộsôicaohơnaxitaxetic

(b) Đunnóng Z với dung dịch H2SO4đặc ở 1700C, thuđượcanken

(c) Chất E cókhảnăngthamgiaphảnứngtrángbạc

(d) Chất Y làmuốicủaaxitcacboxylichaichức, mạchhở

(đ) Chất F tácdụngvới dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2

Sốphátbiểuđúnglà

Câu 48.Tiếnhànhcácthínghiệmsau:

(a) Nhúngthanhđồngnguyênchấtvào dung dịch FeCl3

(b) Đểmiếngtôn (sắttrángkẽm) trongkhôngkhíẩm

(c) Nhúngthanhkẽmvào dung dịch H2SO4 loãngcónhỏvàigiọt dung dịch CuSO4

(d) Đốtsợidâysắttrongbìnhđựngkhíoxi

Trongcácthínghiệmtrên, sốthínghiệmxảy ra ănmònđiệnhoálà

Câu 49: Cho X, Ylàhaiaxitcacboxylicđơnchứcmạchhở (MX< MY); TlàestehaichứctạobởiX, Yvàmộtancol no

(đktc) và 0,33 mol H2O Mặtkhác 12,38 gam E tácdụngvới dung dịch AgNO3trong NH3dư, thuđược 17,28 gam Ag

Cho cácnhậnđịnhsau

(a) Y làaxit acrylic

(b) Trong E, số mol Y bằngtổngsố mol X và T

(c) Trongphântử T có 6 nguyêntử C

(d) PhầntrămkhốilượngcủaXtrongE là 25,8%.

(e) Hỗnhợp E khônglàmmấtmàunướcbrom ở điềukiệnthường

Sốnhậnđịnhđúnglà

Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 –

70oChoặcđunnhẹtrênngọnlửađèncồn

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Axit sunfuric đặc là chất xúc tác, đồng thời hút nước đểphảnứngchuyểndịchtheochiềutạo ra este

(b) Cóthểdùng dung dịchancoletylicvàaxitaxeticloãngđểđiềuchếetylaxetat

(c) Este dễ bay hơi, nên ở thí nghiệm trên khôngđượcđunsôihỗnhợpaxitvàancol

(d) Trong phản ứng trên, nước được tạo thành từ H trongnhóm COOH củaaxitvànhóm OH của ancol (e) Thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách lớp dễ dàng hơn

Số phát biểu sai là

* Cho biếtnguyêntửkhốicủacácnguyêntố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35.5;

K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag =108; Ba=137

HẾT

Trang 7

-TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2

(Đềgồm 50 câutrắcnghiệm)

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN HÓA HỌC

ĐÁP ÁN CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU Câu 11:

Y + HCl → CO2chứngtỏtrong Y có (NH4)2CO3

Ta cóhệ: → → % số mol ancol = 50%

Câu 20:

- Vì 2 mol M phảnứngvới 9 mol HCl → M cósốNtb = 9 : 2=4,5

Vì 2 mol M pưvới 8 mol NaOH→ M cósốlkkhông no trungbìnhlàktb = 8 : 2=4

- Vì 2 mol M đốtthuđược 15 mol CO2 → M cósốnguyêntửCtb là 15 :2 = 7,5

Ta có

ktb =→ Htb= 13,5 → côngthức TB của M là C7,5H13,5OaN4,5

→ đốt 2 mol M thuđược 13,5 mol H2O và 4,5 mol N2

Đápáncầnchọnlà: B

Câu 31:

Qui đổihỗnhợp E thành (HCOO)3C3H5 a mol , CH2 b mol , H2 (-0,07 mol)

Trang 8

Ta có: số mol CO2 = 6a + b = 2,65

Số mol H2O = 4a + b – 0,07 = 2,48

→ a = 0,05 và b = 2,35 → nX = 0,02 vànY = 0,03

Nhậnthấy nH2 = 2nX + nY → X là (C17H31COO)(C15H31COO)2C3H5; Y là (C17H33COO)(C15H31COO)2C3H5

→ mX= 16,6 gam

Câu 37:

0

2

Fe ; Cu

Fe

H d (nÕu cã)

0

t

3

NO (X) T

x = 0,54 = n

x + y = 0,4 + 0,2 (BT § T Z)

3

3 3

Fe

Fe(NO )

a = 0,11

a + b = 0,15 (n )

2a + 3b + 0,1*2 = 0,54 (BT § T X)

HNO NO (X) N(khÝ) N(khÝ) 3

HNO NO (X ) O(khÝ) H O O(khÝ)

Fe

+ HNO :

Câu 40:

Tạithờiđiểm t (s) cókhí Cl2 (0,06 mol) Þ ne (1) = 0,12 mol

Tạithờiđiểm 2t (s) có 2 khí Cl2 (x mol) và O2 (y mol) Þ

Tạithờiđiểm 4t (s) có 3 khí H2 (a mol); Cl2 (0,08 mol) và O2 (b mol) Þ ne (4) = 0,48 mol

Tạithờiđiểm 3t (s) Þ ne (3) = 0,36 mol

có {Cu: 0,17 mol Cl2: 0,08 mol Cu: 0,17 mol Cl2: 0,08 mol

Câu 41: Muốitrong Y gồm Mg2+, Fe2+, Fe3+ (tổng u gam); NH4+ (v mol); K+ 0,09 mol và SO42- 0,51 mol

m (muối) = u + 18v + 0,09 39 + 0,51 96 = 66,3

n (NaOH) = 0,51.2 – 0,09 = 0,93

m (kếttủa) = u + 17 (0,93 – v) = 29,115

→ u =0,56; v=0,015

Khí T gồm CO2 (0,045 mol) và H2 (0,225 mol)

Khí Z gồm CO2 (0,045 mol); NO (0,075 mol); H2 (0,09 mol)

Qui đổi X thànhkimloại, O, CO2và H2O

n(H+) = 0,51.2 = 4n(NO) + 2n(H2) + 10n(NH4+) + 2n(O)

→ n(O) = 0,195

Trang 9

Cho X tácdụngvới HCl thìcĩ n(HCl) = 2n(H2) + 2n(O) = 0,84

→ m (muối) = u + 0,84 35,5 = 43,38 gam

Câu 43: BT e ta cĩ 3n(Fe) + 2n(Cu) = 3/4n(H+) + n(Ag)

→ n(Ag) = 0,0125 → chấtrắncĩ AgCl (0,02) và Ag (0,0125) → m=30,05

Câu 44:

E làeste 2 chức, tácdụngvới KOH theotỉlệ1 : 3 nên E chứa 1 chứcestecủa phenol

Y, Z làcácmuốicacboxylatnên E là:

HCOO-C6H4-CH2-OOC-CH3

X là KO-C6H4-CH2OH; T là HO-C6H4-CH2OH

—> C sai, X là C7H7O2K

Câu 45:

2

2

M

M

NaOH

M

(**)

2

hả n ứ ng trá ng gương M chứ a este COOCH C

(*)

(**)

z 0,02

C H O : 0,03 mol

M gồm

3

C H O : 0,02 mol

HCOOCH CH CH

HCOONa: 0,05 mol

CH C H ONa: 0,02 mol HCOOC H CH

Câu 46:

Qui đổi: CH2 (b mol); H2N2O6 7a mol; H6N2O3 8a mol

- BT (H): 31a + b = 1,27

- BT (O): -35a + 3b = 2,53

→ a = 0,01; b = 0,96

BT (C) m=7; n=3

→ C8H18N2O6: 0,07 mol; C5H16N2O3 0,08

→ C2H5NH3 OOC-COO H3NCH2COOC2H5và (C2H5NH3)2CO3

→muốilà (COOK)2 0,07; Gly – K: 0,07 mol; K2CO3 0,08 → m = 30,57

Câu 49:

Giảsử X gồm: HCOOH (x mol) ; CnH2n+2-2kO2 (y mol); HCOO-CmH2m-CnH2n+1-2k (z mol)

- Khi E + O2: bảotồnkhốilượng: mE + mO2 = mCO2 + mH2O

=> mO2 = 0,47.44 + 0,33.18 – 12,38 = 14,24g

=> nO2 = 0,445 mol

Bảotồnnguyêntố O: nO(E) = 2nCOO(E) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,38 mol

=>nCOO(E) = 0,19 mol = nE = x + y + 2z (1)

- Khi E + AgNO3/NH3 tạo Ag => X phảilà HCOOH => T làestecủa HCOOH

=> nAgNO3 = 2x + 2z = 17,28: 108 = 0,16 mol => x + z = 0,08 mol (2)

=> y + z = 0,11 mol

Giảsử X gồm: HCOOH ; CnH2n+2-2kO2 ; HCOO-CmH2m-CnH2n+1-2k

Bảotồnnguyêntố:

nCO2 = 0,47 = x + ny + (m + n + 1)z

nH2O = 0,33 = x + (n + 1 – k)y + (m + n + 1 – k)z

Trang 10

=> nCO2 – nH2O = (k – 1)y + kz = 0,14

=>k(y + z) – y = 0,14 => y = 0,11k – 0,14 < 0,11 => k < 2,3

+) k = 1 => y < 0 =>Loại

=> k = 2 => y + 2z = 0,14 mol (3)

Từ (1,2,3) => y = 0,08 ; z = 0,03 ; x = 0,05 mol

=> %mX(HCOOH)/E = 0,05.46: 12,38 = 18,58% (Gầnnhấtvớigiátrị 18,6%)

a, b, c đúng

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2

(Đềgồm 50 câutrắcnghiệm)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN HÓA HỌC

Câu 1: Dung dịch không dẫn được điện là

A dung dịchCH3COOH B dung dịchC6H12O6

Câu2: Đểđiềuchế HNO3trongphòngthínghiệmngười ta dùnghóachấtlà

A NaNO3rắnvà HCl đặc B.KNO3rắnvà H2SO4đặc

C NaNO2và NH4Cl D NH4Cl vàCa(OH)2

Câu 3:Côngthứcphântửcủaandehitfomiclà

A C2H6O2 B C2H2O2 C CH4O D.CH2O

Câu 4:Kim loạinàosauđâydẫnđiệntốtnhất?

Câu 5:Thủyphâneste X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4loãng, đunnóng, thuđượcsảnphẩmgồmaxit propionic vàchấthữucơ Y Côngthứccủa Y là

Ngày đăng: 18/10/2022, 21:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 35: Hìnhvẽmơtảqtrìnhđiềuchếkhímetantrongphịngthínghiệm - ĐỀ KSCL HSG môn hóa
u 35: Hìnhvẽmơtảqtrìnhđiềuchếkhímetantrongphịngthínghiệm (Trang 4)
Câu 35: Hìnhvẽmơtảqtrìnhđiềuchếkhímetantrongphịngthínghiệm - ĐỀ KSCL HSG môn hóa
u 35: Hìnhvẽmơtảqtrìnhđiềuchếkhímetantrongphịngthínghiệm (Trang 13)
cường độ dịng điện khơngđổi, thuđượckết quả như bảng sau: - ĐỀ KSCL HSG môn hóa
c ường độ dịng điện khơngđổi, thuđượckết quả như bảng sau: (Trang 14)
w