1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y

72 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn: Toán – Lớp 7 Năm Học 2022 – 2023
Trường học VietJack
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Số hữu tỉ Tập hợ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022 – 2023 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá

Tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Thứ tự thực hiện các phép tính

3 (0,5đ)

1 (0,25đ)

4

Các phép toán với số hữu tỉ

1 (0,5đ)

4 (2 đ)

1 (0,5đ)

2 Số

thực

Số thập phân

2 (0,5đ)

1

Trang 2

(10

tiết)

vô hạn tuần hoàn

Số vô

tỉ Căn bậc hai số học Tập hợp các số thực

2 (0,5đ)

2 (1 đ)

Tia phân giác của một góc

2 (0,5đ)

1 (0,5đ)

3

Dấu hiệu nhận biết và tính chất

1 (0,25đ)

2 (1 đ)

Trang 3

1 (0,5đ)

Tổng: Số câu

Điểm

11 (2,75đ)

1 (0,5đ)

1 (0,25đ)

2 (1,5đ)

0 (0 đ)

9 (4,5đ)

0 (0 đ)

1 (0,5đ) 10

Trang 4

B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ

Thứ tự thực hiện các phép

tính

Nhận biết:

- Nhận biết được số hữu

tỉ

- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp

số hữu tỉ

3 (TN1,TN2, TN3)

Thông hiểu:

- Biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số

1 (TN4)

Vận dụng:

- So sánh hai

số hữu tỉ

Trang 5

Các phép toán với số

hữu tỉ

Thông hiểu:

- Mô tả được phép tính lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một

số tính chất của phép tính đó (tích

và thương của hai lũy thừa cùng cơ

số, lũy thừa của lũy thừa)

- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp

số hữu tỉ

1 (TL1a)

Vận dụng:

- Thực hiện được các

4 (TL2a, TL2b,

Trang 6

phép tính:

cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp

số hữu tỉ

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen

TL3a, TL3b)

Trang 7

thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ:

các bài toán liên quan chuyển động trong Vật lí,

đo đạc, …)

Vận dụng cao:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về

số hữu tỉ

- Tính được tổng dãy số

vô hạn tuần hoàn

Nhận biết:

- Nhận biết

số thập phân hữu hạn và

số thập phân

2 (TN5, TN6)

Trang 8

Số vô

tỉ Căn bậc hai

số học

vô hạn tuần hoàn

- Nhận biết

số vô tỉ

- Nhận biết căn bậc hai

số học của một số không âm

Thông hiểu:

- Mô tả được cách viết chu

kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai

số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

- Làm tròn

số căn cứ

1 (TL1b)

Trang 9

vào độ chính xác cho trước

Tập hợp các số

thực

Nhận biết:

- Nhận biết

số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của

số thực

- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các

số thực

2 (TN7, TN8)

Thông hiểu:

- Biểu diễn

số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi

Vận dụng:

- So sánh hai

số thực

- Vận dụng các tính chất

và quy tắc để thực hiện các phép tính với

số thực

2 (TL2c, TL3c)

Trang 10

(tương tự như số hữu tỉ)

Tia phân giác của một

góc

Nhận biết:

- Nhận biết hai góc kề

bù, hai góc đối đỉnh

- Nhận biết tia phân giác của một góc

2 (TN9, TN10)

Vận dụng:

- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập

- Tính được

số đo góc dựa vào tính chất của các góc ở vị trí đặc biệt

- Tính được

số đo góc dựa vào tính chất của tia phân giác

1 (TL4)

Trang 11

Dấu hiệu nhận biết và tính chất hai đường thẳng song song

- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song

- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1 (TN11)

Thông hiểu:

- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng

vị, cặp góc

so le trong

Trang 12

- Mô tả một

số tính chất của hai đường thẳng song song

Vận dụng:

- Chứng minh hai đường thẳng song song

- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng song song

2 (TL5b, TL5c)

Định lí

và chứng minh

định lí

Nhận biết:

- Nhận biết

một định lí, giả thiết, kết luận của

định lí

3 (TN12, TL5a)

Vận dụng:

- Làm quen với chứng minh định lí

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Trang 13

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 Tập hợp các số viết được dưới dạng phân số a

Trang 15

Câu 6 Chọn khẳng định đúng:

A Số âm không có căn bậc hai số học;

B Số âm có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau;

C Số âm chỉ có một căn bậc hai số học là một số dương;

D Số âm chỉ có một căn bậc hai số học là một số âm

Câu 7 Giá trị tuyệt đối của 8

A Điểm M nằm bên trái điểm N;

B Điểm M nằm bên phải điểm N;

C Điểm M nằm phía dưới điểm N;

D Điểm M nằm phía trên điểm N

Câu 9 Quan sát hình vẽ

Góc đối đỉnh với AOD là:

Trang 16

Câu 11 Qua một điểm ở ngoài đường thẳng, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng

song song với đường thẳng đó?

A Một đường thẳng;

B Hai đường thẳng;

C Không đường thẳng;

D Vô số đường thẳng

Câu 12 Trong các câu sau, câu nào không phải định lí?

A Nếu hai góc bằng nhau thì chúng đối đỉnh;

B Nếu hai góc kề bù thì tổng số đo của chúng bằng 180°;

C Nếu hai góc bù nhau thì tổng số đo của chúng bằng 180°;

D Nếu hai góc đối đỉnh thì chúng bằng nhau

Trang 17

PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

a) Viết kết quả của biểu thức 1 15 ( )28

: 0, 2516

Bài 4 (0,5 điểm) Vẽ tia phân giác Oz của xOy 150 = 

Bài 5 (1,5 điểm) Cho các đường thẳng xx’, yy’, zz’, tt’ cắt nhau như hình vẽ dưới

đây:

Trang 18

a) Vẽ lại hình và viết giả thiết, kết luận của bài toán

b) Chứng minh xx’ // yy’

c) Tìm số đo a, b

Bài 6 (0,5 điểm) Trong tiết học môn Toán của lớp Minh, cô giáo đưa ra một câu

đố như sau:

Trên một tờ giấy chứa 64 ô vuông, theo thứ tự ô vuông từ trái sang phải rồi từ

trên xuống dưới, lần lượt điền các số 1 1 1, , ,

2 4 8 (như hình vẽ) đến khi nào điền kín tất cả các ô vuông So sánh tổng giá trị của 64 ô vuông đó với số 1

Trang 19

Em hãy giúp các bạn trong lớp Minh giải câu đố của cô giáo

Trang 20

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Trang 21

• Chia đoạn thẳng đơn vị (chẳng hạn đoạn từ điểm 0 đến điểm 1) thành 3 phần

bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng 2

Số 3,(45) là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số 2 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn hay còn gọi là số vô tỉ

Trang 22

Đáp án đúng là: B

Trên trục số nằm ngang, điểm M và N lần lượt biểu biễn hai số thực –0,2 và –3

Ta có –0,2 > –3 nên điểm M nằm bên phải điểm N

Theo bài ta có: Oz là tia phân giác của xOy

Nên xOz=zOy (tính chất tia phân giác của một góc)

Trang 23

Theo tiên đề Euclid ta có: qua một điểm ở ngoài đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Câu 12

Đáp án đúng là: A

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180° nên C đúng

Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau mà hai góc bù nhau là hai góc

có tổng số đo bằng 180° nên B đúng

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau nên D đúng

Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh nên khẳng định này sai

Trang 24

Do đó ta sẽ biến đổi biểu thức đã cho dưới dạng các lũy thừa có cùng cơ số 1

4như sau:

Ta có 1 15 ( )28

: 0, 2516

Trang 28

Viết giả thiết, kết luận:

Trang 29

Do đó a = 70°

Ta có xx’ // yy’ và mn ⊥ xx’ nên mn ⊥ yy’ (một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia)

Do đó mDy 90 = 

Lại có tDy+tDm =mDy (hai góc kề nhau)

Suy ra tDm=mDy−tDy=  −  =  90 70 20

Trang 32

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022 – 2023 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá

Tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Thứ tự thực hiện các phép tính

3 (0,5đ)

1 (0,25đ)

4

Các phép toán với số hữu tỉ

1 (0,5đ)

4 (2 đ)

1 (0,5đ)

2 Số

thực

Số thập phân

2 (0,5đ)

1

Trang 33

(10

tiết)

vô hạn tuần hoàn

Số vô

tỉ Căn bậc hai

số học Tập hợp các số thực

2 (0,5đ)

2 (1 đ)

Tia phân giác của một góc

2 (0,5đ)

1 (0,5đ)

3

Dấu hiệu nhận biết và tính chất hai

1 (0,25đ)

2 (1đ)

Trang 34

1 (0,5đ)

Tổng: Số câu

Điểm

11 (2,75đ)

1 (0,5đ)

1 (0,25đ)

2 (1,5đ)

0 (0 đ)

9 (4,5đ)

0 (0 đ)

1 (0,5đ) 10

Trang 35

B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ

Thứ tự thực hiện các phép

tính

Nhận biết:

- Nhận biết được số hữu

tỉ

- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp

số hữu tỉ

3 (TN1,TN2, TN3)

Thông hiểu:

- Biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số

1 (TN4)

Vận dụng:

- So sánh hai

số hữu tỉ

Trang 36

Các phép toán với số

hữu tỉ

Thông hiểu:

- Mô tả được phép tính lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một

số tính chất của phép tính đó (tích

và thương của hai lũy thừa cùng cơ

số, lũy thừa của lũy thừa)

- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp

số hữu tỉ

1 (TL1a)

Vận dụng:

- Thực hiện được các

4 (TL2a, TL2b,

Trang 37

phép tính:

cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp

số hữu tỉ

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen

TL3a, TL3b)

Trang 38

thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ:

các bài toán liên quan chuyển động trong Vật lí,

đo đạc, …)

Vận dụng cao:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về

số hữu tỉ

- Tính được tổng dãy số

vô hạn tuần hoàn

Nhận biết:

- Nhận biết

số thập phân hữu hạn và

số thập phân

2 (TN5, TN6)

Trang 39

Số vô

tỉ Căn bậc hai

số học

vô hạn tuần hoàn

- Nhận biết

số vô tỉ

- Nhận biết căn bậc hai

số học của một số không âm

Thông hiểu:

- Mô tả được cách viết chu

kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai

số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

- Làm tròn

số căn cứ

1 (TL1b)

Trang 40

vào độ chính xác cho trước

Tập hợp các số

thực

Nhận biết:

- Nhận biết

số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của

số thực

- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các

số thực

2 (TN7, TN8)

Thông hiểu:

- Biểu diễn

số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi

Vận dụng:

- So sánh hai

số thực

- Vận dụng các tính chất

và quy tắc để thực hiện các phép tính với

số thực

2 (TL2c, TL3c)

Trang 41

(tương tự như số hữu tỉ)

Tia phân giác của một

góc

Nhận biết:

- Nhận biết hai góc kề

bù, hai góc đối đỉnh

- Nhận biết tia phân giác của một góc

2 (TN9, TN10)

Vận dụng:

- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập

- Tính được

số đo góc dựa vào tính chất của các góc ở vị trí đặc biệt

- Tính được

số đo góc dựa vào tính chất của tia phân giác

2 (TL4b, TL4c)

Trang 42

Dấu hiệu nhận biết và tính chất hai đường thẳng song song

- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song

- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1 (TN11)

Thông hiểu:

- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng

vị, cặp góc

so le trong

Trang 43

- Mô tả một

số tính chất của hai đường thẳng song song

Vận dụng:

- Chứng minh hai đường thẳng song song

- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng song song

1

2 (TL4b, TL4c)

Định lí

và chứng minh

định lí

Nhận biết:

- Nhận biết

một định lí, giả thiết, kết luận của

định lí

3 (TN12, TL4a)

Vận dụng:

- Làm quen với chứng minh định lí

Trang 44

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

Trang 46

C 12;

D −12

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Chỉ có một giá trị x thỏa mãn x2 = 3 được biểu diễn bởi điểm nằm trước điểm

D Không có giá trị nào của x thỏa mãn x2 = 3

Câu 9 Cho hình vẽ sau:

Số cặp góc kề bù (không kể góc bẹt) có trong hình vẽ trên là

Trang 47

A Hai đường thẳng đó trùng nhau;

B Hai đường thẳng cắt nhau tại A;

C Hai đường thẳng song song;

D Hai đường thẳng vuông góc

Câu 12 Cho định lí sau: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt

và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.”

Giả thiết và kết luận cho định lí trên là:

Trang 49

Bài 2 (1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

Cho ba đường thẳng a, b, c như hình vẽ sau:

Biết A1=2B1 và A , B là hai góc bù nhau 1 1

a) Viết giả thiết và kết luận của bài toán

b) Tính số đo A , B1 1, từ đó chứng minh a // b

c) Tia phân giác của góc A1 cắt đường thẳng b tại C Tính số đo góc ACB

Bài 5 (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

Trang 50

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C B C D A A C B C A A Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm

   (so sánh các phân số cùng mẫu)

Nên sắp xếp theo thứ tự giảm dần ta được dãy: 1; 3; 9; 12

Trang 51

Quan sát trục số ta thấy đoạn thẳng đơn vị từ 0 đến 1 chia thành 5 đoạn bằng

nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng 1

Trang 52

Nhìn vào trục số ta thấy điểm biểu diễn − 3 nằm trước điểm 0 trên trục số; điểm biểu diễn 3 nằm sau điểm 0 trên trục số

Hai số − 3 và 3 cách số 0 một khoảng bằng nhau và bằng 3 trên trục số Vậy chọn phương án C

Ta có Ot là tia phân giác góc xOy

Suy ra xOt yOt xOy 120 60

Trang 53

Chữ số thập phân thứ năm của số b là chữ số 2

ii) Làm tròn a = 99 = 9,94987471… đến hàng đơn vị ta được a ≈ 10

Trang 54

Khi đó ước lượng tích của a và b là a b ≈ 10 5 = 50

Trang 57

Vậy có hai giá trị x thoả mãn là x 27

b) • Do A , B là hai góc bù nhau nên 1 1 A1+B1=180

Mà A1=2B1 (giả thiết) nên ta có 2B1+B1=180

Trang 58

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

Suy ra a // b (dấu hiệu nhận biết)

Trang 60

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

A Số đối của số –3,5 có giá trị là 3,5;

B Số đối của số –3,5 có giá trị là 7;

Câu 3 Nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại được cho trong bảng:

Tên kim loại Sắt

(Fe)

Thuỷ ngân (Hg)

Magie (Mg)

Natri (Na)

Wolfram (W) Nhiệt độ

Trang 62

Câu 9 Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây sai?

A xBy và yBz là hai góc kề nhau;

B xBy và yBz là hai góc bù nhau;

C xBy và yBz là hai góc kề bù;

D xBy và yBz là hai góc đối đỉnh

Câu 10.Tia Ob là phân giác của aOc trong hình vẽ nào dưới đây?

Trang 63

A

B

C

Trang 64

D

Câu 11 Cho ba điểm A, B, C Qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song song với BC

Qua đỉnh C vẽ đường thẳng b song song với AB Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thẳng b?

A 1 đường thẳng a, 1 đường thẳng b;

B 1 đường thẳng a, 2 đường thẳng b;

C 2 đường thẳng a, 1 đường thẳng b;

D 2 đường thẳng a, 2 đường thẳng b

Câu 12 Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một

đường thẳng khác thì chúng song song với nhau” (hình vẽ) Giả thiết của định lí

A a // b;

B a ⊥ c;

Ngày đăng: 17/10/2022, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây? A. - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
3 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây? A (Trang 14)
Câu 9. Quan sát hình vẽ. - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
u 9. Quan sát hình vẽ (Trang 15)
a) Vẽ lại hình và viết giả thiết, kết luận của bài toán. - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
a Vẽ lại hình và viết giả thiết, kết luận của bài toán (Trang 18)
a) Học sinh vẽ lại hình. - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
a Học sinh vẽ lại hình (Trang 27)
Ta đặt tên cho giá trị của cá cô vuông lần là A1, A2, A3, …, A64 (hình vẽ). - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
a đặt tên cho giá trị của cá cô vuông lần là A1, A2, A3, …, A64 (hình vẽ) (Trang 29)
Câu 4. Điểm A trên trục số trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số hữu tỉ nào? - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
u 4. Điểm A trên trục số trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số hữu tỉ nào? (Trang 45)
Câu 9. Cho hình vẽ sau: - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
u 9. Cho hình vẽ sau: (Trang 46)
Cho ba đường thẳng a, b, c như hình vẽ sau: - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
ho ba đường thẳng a, b, c như hình vẽ sau: (Trang 49)
Các cặp góc kề bù (khơng kể góc bẹt) có trong hình vẽ trên là: aOb và bOd ; aOc và cOd - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
c cặp góc kề bù (khơng kể góc bẹt) có trong hình vẽ trên là: aOb và bOd ; aOc và cOd (Trang 52)
Câu 3. Nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại được cho trong bảng: - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
u 3. Nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại được cho trong bảng: (Trang 60)
Câu 9. Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây sai? - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
u 9. Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây sai? (Trang 62)
Bài 3. (1,0 điểm) Một khu vườn hình vng có diện tích 200 m2. Tính độ dài mỗi cạnh của khu vườn với độ chính xác 0,005 - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
i 3. (1,0 điểm) Một khu vườn hình vng có diện tích 200 m2. Tính độ dài mỗi cạnh của khu vườn với độ chính xác 0,005 (Trang 65)
Câu 12. Một định lí được minh họa bởi hình vẽ: - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
u 12. Một định lí được minh họa bởi hình vẽ: (Trang 70)
Bài 3. (1,0 điểm) Biết rằng bình phương độ dài đường chéo của một hình chữ - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
i 3. (1,0 điểm) Biết rằng bình phương độ dài đường chéo của một hình chữ (Trang 71)
của một chiếc tivi bằng độ dài đường chéo màn hình (tính theo inch ,1 inch ≈ 2,54 cm) - bo 10 de thi giua ki 1 toan lop 7 ket noi tri thuc co dap an nam 2022 2023 ovy7y
c ủa một chiếc tivi bằng độ dài đường chéo màn hình (tính theo inch ,1 inch ≈ 2,54 cm) (Trang 72)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w