BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Số hữu tỉ Tập hợ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022 – 2023 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Thứ tự thực hiện các phép tính
3 (0,5đ)
1 (0,25đ)
4
Các phép toán với số hữu tỉ
1 (0,5đ)
4 (2 đ)
1 (0,5đ)
2 Số
thực
Số thập phân
2 (0,5đ)
1
Trang 2(10
tiết)
vô hạn tuần hoàn
Số vô
tỉ Căn bậc hai số học Tập hợp các số thực
2 (0,5đ)
2 (1 đ)
Tia phân giác của một góc
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
3
Dấu hiệu nhận biết và tính chất
1 (0,25đ)
2 (1 đ)
Trang 31 (0,5đ)
Tổng: Số câu
Điểm
11 (2,75đ)
1 (0,5đ)
1 (0,25đ)
2 (1,5đ)
0 (0 đ)
9 (4,5đ)
0 (0 đ)
1 (0,5đ) 10
Trang 4B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số hữu
tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ
Thứ tự thực hiện các phép
tính
Nhận biết:
- Nhận biết được số hữu
tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
ℚ
- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
số hữu tỉ
3 (TN1,TN2, TN3)
Thông hiểu:
- Biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số
1 (TN4)
Vận dụng:
- So sánh hai
số hữu tỉ
Trang 5Các phép toán với số
hữu tỉ
Thông hiểu:
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một
số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của lũy thừa)
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
1 (TL1a)
Vận dụng:
- Thực hiện được các
4 (TL2a, TL2b,
Trang 6phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
TL3a, TL3b)
Trang 7thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ:
các bài toán liên quan chuyển động trong Vật lí,
đo đạc, …)
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ
- Tính được tổng dãy số
vô hạn tuần hoàn
Nhận biết:
- Nhận biết
số thập phân hữu hạn và
số thập phân
2 (TN5, TN6)
Trang 8Số vô
tỉ Căn bậc hai
số học
vô hạn tuần hoàn
- Nhận biết
số vô tỉ
- Nhận biết căn bậc hai
số học của một số không âm
Thông hiểu:
- Mô tả được cách viết chu
kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
- Làm tròn
số căn cứ
1 (TL1b)
Trang 9vào độ chính xác cho trước
Tập hợp các số
thực
Nhận biết:
- Nhận biết
số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của
số thực
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các
số thực
2 (TN7, TN8)
Thông hiểu:
- Biểu diễn
số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi
Vận dụng:
- So sánh hai
số thực
- Vận dụng các tính chất
và quy tắc để thực hiện các phép tính với
số thực
2 (TL2c, TL3c)
Trang 10(tương tự như số hữu tỉ)
Tia phân giác của một
góc
Nhận biết:
- Nhận biết hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh
- Nhận biết tia phân giác của một góc
2 (TN9, TN10)
Vận dụng:
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- Tính được
số đo góc dựa vào tính chất của các góc ở vị trí đặc biệt
- Tính được
số đo góc dựa vào tính chất của tia phân giác
1 (TL4)
Trang 11Dấu hiệu nhận biết và tính chất hai đường thẳng song song
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 (TN11)
Thông hiểu:
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc
so le trong
Trang 12- Mô tả một
số tính chất của hai đường thẳng song song
Vận dụng:
- Chứng minh hai đường thẳng song song
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng song song
2 (TL5b, TL5c)
Định lí
và chứng minh
định lí
Nhận biết:
- Nhận biết
một định lí, giả thiết, kết luận của
định lí
3 (TN12, TL5a)
Vận dụng:
- Làm quen với chứng minh định lí
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Trang 13NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Tập hợp các số viết được dưới dạng phân số a
Trang 15Câu 6 Chọn khẳng định đúng:
A Số âm không có căn bậc hai số học;
B Số âm có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau;
C Số âm chỉ có một căn bậc hai số học là một số dương;
D Số âm chỉ có một căn bậc hai số học là một số âm
Câu 7 Giá trị tuyệt đối của 8
A Điểm M nằm bên trái điểm N;
B Điểm M nằm bên phải điểm N;
C Điểm M nằm phía dưới điểm N;
D Điểm M nằm phía trên điểm N
Câu 9 Quan sát hình vẽ
Góc đối đỉnh với AOD là:
Trang 16Câu 11 Qua một điểm ở ngoài đường thẳng, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng
song song với đường thẳng đó?
A Một đường thẳng;
B Hai đường thẳng;
C Không đường thẳng;
D Vô số đường thẳng
Câu 12 Trong các câu sau, câu nào không phải định lí?
A Nếu hai góc bằng nhau thì chúng đối đỉnh;
B Nếu hai góc kề bù thì tổng số đo của chúng bằng 180°;
C Nếu hai góc bù nhau thì tổng số đo của chúng bằng 180°;
D Nếu hai góc đối đỉnh thì chúng bằng nhau
Trang 17PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm)
a) Viết kết quả của biểu thức 1 15 ( )28
: 0, 2516
Bài 4 (0,5 điểm) Vẽ tia phân giác Oz của xOy 150 =
Bài 5 (1,5 điểm) Cho các đường thẳng xx’, yy’, zz’, tt’ cắt nhau như hình vẽ dưới
đây:
Trang 18a) Vẽ lại hình và viết giả thiết, kết luận của bài toán
b) Chứng minh xx’ // yy’
c) Tìm số đo a, b
Bài 6 (0,5 điểm) Trong tiết học môn Toán của lớp Minh, cô giáo đưa ra một câu
đố như sau:
Trên một tờ giấy chứa 64 ô vuông, theo thứ tự ô vuông từ trái sang phải rồi từ
trên xuống dưới, lần lượt điền các số 1 1 1, , ,
2 4 8 (như hình vẽ) đến khi nào điền kín tất cả các ô vuông So sánh tổng giá trị của 64 ô vuông đó với số 1
Trang 19Em hãy giúp các bạn trong lớp Minh giải câu đố của cô giáo
Trang 20ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Trang 21• Chia đoạn thẳng đơn vị (chẳng hạn đoạn từ điểm 0 đến điểm 1) thành 3 phần
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng 2
Số 3,(45) là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số 2 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn hay còn gọi là số vô tỉ
Trang 22Đáp án đúng là: B
Trên trục số nằm ngang, điểm M và N lần lượt biểu biễn hai số thực –0,2 và –3
Ta có –0,2 > –3 nên điểm M nằm bên phải điểm N
Theo bài ta có: Oz là tia phân giác của xOy
Nên xOz=zOy (tính chất tia phân giác của một góc)
Trang 23Theo tiên đề Euclid ta có: qua một điểm ở ngoài đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Câu 12
Đáp án đúng là: A
Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180° nên C đúng
Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau mà hai góc bù nhau là hai góc
có tổng số đo bằng 180° nên B đúng
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau nên D đúng
Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh nên khẳng định này sai
Trang 24Do đó ta sẽ biến đổi biểu thức đã cho dưới dạng các lũy thừa có cùng cơ số 1
4như sau:
Ta có 1 15 ( )28
: 0, 2516
Trang 28Viết giả thiết, kết luận:
Trang 29Do đó a = 70°
Ta có xx’ // yy’ và mn ⊥ xx’ nên mn ⊥ yy’ (một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia)
Do đó mDy 90 =
Lại có tDy+tDm =mDy (hai góc kề nhau)
Suy ra tDm=mDy−tDy= − = 90 70 20
Trang 32ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022 – 2023 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Thứ tự thực hiện các phép tính
3 (0,5đ)
1 (0,25đ)
4
Các phép toán với số hữu tỉ
1 (0,5đ)
4 (2 đ)
1 (0,5đ)
2 Số
thực
Số thập phân
2 (0,5đ)
1
Trang 33(10
tiết)
vô hạn tuần hoàn
Số vô
tỉ Căn bậc hai
số học Tập hợp các số thực
2 (0,5đ)
2 (1 đ)
Tia phân giác của một góc
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
3
Dấu hiệu nhận biết và tính chất hai
1 (0,25đ)
2 (1đ)
Trang 341 (0,5đ)
Tổng: Số câu
Điểm
11 (2,75đ)
1 (0,5đ)
1 (0,25đ)
2 (1,5đ)
0 (0 đ)
9 (4,5đ)
0 (0 đ)
1 (0,5đ) 10
Trang 35B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiềm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số hữu
tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ
Thứ tự thực hiện các phép
tính
Nhận biết:
- Nhận biết được số hữu
tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
ℚ
- Nhận biết được số đối của số hữu tỉ
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
số hữu tỉ
3 (TN1,TN2, TN3)
Thông hiểu:
- Biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số
1 (TN4)
Vận dụng:
- So sánh hai
số hữu tỉ
Trang 36Các phép toán với số
hữu tỉ
Thông hiểu:
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một
số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của lũy thừa)
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
1 (TL1a)
Vận dụng:
- Thực hiện được các
4 (TL2a, TL2b,
Trang 37phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
TL3a, TL3b)
Trang 38thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ:
các bài toán liên quan chuyển động trong Vật lí,
đo đạc, …)
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ
- Tính được tổng dãy số
vô hạn tuần hoàn
Nhận biết:
- Nhận biết
số thập phân hữu hạn và
số thập phân
2 (TN5, TN6)
Trang 39Số vô
tỉ Căn bậc hai
số học
vô hạn tuần hoàn
- Nhận biết
số vô tỉ
- Nhận biết căn bậc hai
số học của một số không âm
Thông hiểu:
- Mô tả được cách viết chu
kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
- Làm tròn
số căn cứ
1 (TL1b)
Trang 40vào độ chính xác cho trước
Tập hợp các số
thực
Nhận biết:
- Nhận biết
số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của
số thực
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các
số thực
2 (TN7, TN8)
Thông hiểu:
- Biểu diễn
số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi
Vận dụng:
- So sánh hai
số thực
- Vận dụng các tính chất
và quy tắc để thực hiện các phép tính với
số thực
2 (TL2c, TL3c)
Trang 41(tương tự như số hữu tỉ)
Tia phân giác của một
góc
Nhận biết:
- Nhận biết hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh
- Nhận biết tia phân giác của một góc
2 (TN9, TN10)
Vận dụng:
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- Tính được
số đo góc dựa vào tính chất của các góc ở vị trí đặc biệt
- Tính được
số đo góc dựa vào tính chất của tia phân giác
2 (TL4b, TL4c)
Trang 42Dấu hiệu nhận biết và tính chất hai đường thẳng song song
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 (TN11)
Thông hiểu:
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc
so le trong
Trang 43- Mô tả một
số tính chất của hai đường thẳng song song
Vận dụng:
- Chứng minh hai đường thẳng song song
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng song song
1
2 (TL4b, TL4c)
Định lí
và chứng minh
định lí
Nhận biết:
- Nhận biết
một định lí, giả thiết, kết luận của
định lí
3 (TN12, TL4a)
Vận dụng:
- Làm quen với chứng minh định lí
Trang 44KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng nhất:
Trang 46C 12;
D −12
Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Chỉ có một giá trị x thỏa mãn x2 = 3 được biểu diễn bởi điểm nằm trước điểm
D Không có giá trị nào của x thỏa mãn x2 = 3
Câu 9 Cho hình vẽ sau:
Số cặp góc kề bù (không kể góc bẹt) có trong hình vẽ trên là
Trang 47A Hai đường thẳng đó trùng nhau;
B Hai đường thẳng cắt nhau tại A;
C Hai đường thẳng song song;
D Hai đường thẳng vuông góc
Câu 12 Cho định lí sau: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt
và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.”
Giả thiết và kết luận cho định lí trên là:
Trang 49Bài 2 (1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
Cho ba đường thẳng a, b, c như hình vẽ sau:
Biết A1=2B1 và A , B là hai góc bù nhau 1 1
a) Viết giả thiết và kết luận của bài toán
b) Tính số đo A , B1 1, từ đó chứng minh a // b
c) Tia phân giác của góc A1 cắt đường thẳng b tại C Tính số đo góc ACB
Bài 5 (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
Trang 50ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C B C D A A C B C A A Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
(so sánh các phân số cùng mẫu)
Nên sắp xếp theo thứ tự giảm dần ta được dãy: 1; 3; 9; 12
Trang 51Quan sát trục số ta thấy đoạn thẳng đơn vị từ 0 đến 1 chia thành 5 đoạn bằng
nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng 1
Trang 52Nhìn vào trục số ta thấy điểm biểu diễn − 3 nằm trước điểm 0 trên trục số; điểm biểu diễn 3 nằm sau điểm 0 trên trục số
Hai số − 3 và 3 cách số 0 một khoảng bằng nhau và bằng 3 trên trục số Vậy chọn phương án C
Ta có Ot là tia phân giác góc xOy
Suy ra xOt yOt xOy 120 60
Trang 53Chữ số thập phân thứ năm của số b là chữ số 2
ii) Làm tròn a = 99 = 9,94987471… đến hàng đơn vị ta được a ≈ 10
Trang 54Khi đó ước lượng tích của a và b là a b ≈ 10 5 = 50
Trang 57Vậy có hai giá trị x thoả mãn là x 27
b) • Do A , B là hai góc bù nhau nên 1 1 A1+B1=180
Mà A1=2B1 (giả thiết) nên ta có 2B1+B1=180
Trang 58Mà hai góc này ở vị trí so le trong
Suy ra a // b (dấu hiệu nhận biết)
Trang 60KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
A Số đối của số –3,5 có giá trị là 3,5;
B Số đối của số –3,5 có giá trị là 7;
Câu 3 Nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại được cho trong bảng:
Tên kim loại Sắt
(Fe)
Thuỷ ngân (Hg)
Magie (Mg)
Natri (Na)
Wolfram (W) Nhiệt độ
Trang 62Câu 9 Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây sai?
A xBy và yBz là hai góc kề nhau;
B xBy và yBz là hai góc bù nhau;
C xBy và yBz là hai góc kề bù;
D xBy và yBz là hai góc đối đỉnh
Câu 10.Tia Ob là phân giác của aOc trong hình vẽ nào dưới đây?
Trang 63A
B
C
Trang 64D
Câu 11 Cho ba điểm A, B, C Qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song song với BC
Qua đỉnh C vẽ đường thẳng b song song với AB Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thẳng b?
A 1 đường thẳng a, 1 đường thẳng b;
B 1 đường thẳng a, 2 đường thẳng b;
C 2 đường thẳng a, 1 đường thẳng b;
D 2 đường thẳng a, 2 đường thẳng b
Câu 12 Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng khác thì chúng song song với nhau” (hình vẽ) Giả thiết của định lí
là
A a // b;
B a ⊥ c;