1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 40 tổng kết từ vựng

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 40 Tổng Kết Từ Vựng
Trường học Trường Đại học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ... Phân loại từTừ Xét về đặc điểm cấu tạo Từ Xét về nghĩa Từ Khái niệm về từ Từ Xét về đặc điểm cấu tạo... 2.Từ phức là từ do 2 hay nhi

Trang 1

Chào mừng các em

đến với bài học

hôm nay!

Trang 2

Trường:

Tiết 40:

TỔNG KẾT TỪ VỰNG

Trang 3

Nội dung bài học

I TỪ ĐƠN – TỪ PHỨC

II THÀNH NGỮ

III NGHĨA CỦA TỪ

IV TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ

Trang 4

Thảo luận nhóm

Nhóm 3 Nhóm 2

? Phân biệt thành ngữ, tục ngữ?

? Em hiểu thế nào là nghĩa của từ?

? Cho ví dụ minh họa?

? Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

? Nghĩa gốc là nghĩa nào?

? Nghĩa chuyển

là nghĩa nào?

Trang 5

I TỪ ĐƠN – TỪ PHỨC

Trang 7

Từ (Xét về đặc điểm cấu tạo)

Từ láy bộ phận

Trang 8

Phân loại từ

Từ (Xét về đặc điểm cấu

tạo)

Từ (Xét về nghĩa)

Từ

(Khái niệm về từ)

Từ (Xét về đặc điểm cấu

tạo)

Trang 9

I Từ đơn và từ phức: ( xét về đặc điểm cấu tạo)

1 Từ đơn là từ do 1 tiếng có nghĩa tạo thành.

=> Ví dụ: hoa, quả, nhà, cửa

2.Từ phức là từ do 2 hay nhiều tiếng tạo thành

* Từ láy: có sự hoà phối âm thanh giữa các tiếng.

- Căn cứ vào phụ âm đầu và phần vần, người ta chia từ láy ra làm 2 loại:

+ Láy bộ phận

+ Láy toàn bộ.

Trang 10

II THÀNH NGỮ

Trang 12

Trong những tổ hợp từ sau đây, tổ hợp nào là thành ngữ, tổ hợp nào là tục ngữ?

a Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

b Đánh trống bỏ dùi.

c Chó treo mèo đậy.

d Được voi đòi tiên.

e Nước mắt cá sấu

Trang 13

Thường là một ngữ

(cụm từ)cố định, biểu

thị một khái niệm

Thường là một câu biểu thị một phán đoán,

Trang 14

Thành ngữ

+ Hình thức: Là câu nói dân gian có tính chất ổn

định, có vần và nhịp điệu.

+ Chỉ có tính chất định danh để gọi tên sự vật,

nêu ra một đặc điểm nào đó -> tương đương với

từ và cụm từ.

Thành ngữ như hoa

+ Sử dụng: Phải luôn kết hợp với tiền tố và hậu tố

khác.

VD : Anh ta đen như cột nhà cháy.

+ Thường là một ngữ cố định biểu thị khái niệm.

Tục ngữ như quả đầy đủ, hoàn thiện hơn + Sử dụng: Tục ngữ chỉ cần nói độc lập.

=>: Ví dụ: Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

+ Biểu thị một phán đoán về kinh nghiệm trong đời sống.

Trang 15

III NGHĨA CỦA TỪ

Trang 16

1, Khái niệm nghĩa của từ

Hình thức Nội dung

Nghĩa của từ là (sự vật, tính chất, hoạt

động, quan hệ ) từ biểu thị

Em hiểu nghĩa của từ là gì?

Trang 17

Bài 2 (T123) Chọn cỏch hiểu đỳng trong cỏc cỏch hiểu sau:

A Nghĩa của từ “mẹ” là: “ Ng ời phụ n ữ ,

có con, nói trong quan hệ với con”.

B Nghĩa của từ “mẹ” khác với từ “bố” ở

phần nghĩa “ Ng ời phụ n ữ có con”.

C Nghĩa của từ “mẹ” không thay đổi

trong hai câu: “Mẹ em rất hiền” và

“Thất bại là mẹ thành công”.

D Nghĩa của từ “mẹ” không có phần nào

chung với nghĩa của từ “bà”.

Trang 18

Cách giải thích nào trong hai cách giải thích sau

là đúng? Vì sao?

- Cách giải thích b đúng vì dùng từ rộng lượng định nghĩa cho

từ độ lượng (giải thích bằng từ đồng nghĩa) phần còn lại cụ thể hoá cho từ rộng lượng.

Trang 19

- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ là quá

trình mở rộng của từ, hiện tượng đổi nghĩa từ

( Nghĩa đen- nghĩa bóng -> nghĩa gốc, nghĩa chuyển)+ Trong từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác

+ Nghĩa chuyển được hình thành trên cơ

sở của nghĩa gốc, có quan hệ với nghĩa gốc

Trang 20

Nghĩa gốc Nghĩa chuyển

Là nghĩa xuất hiện từ đầu,

làm cơ sở để hình thành các

nghĩa khác.

Là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.

Trang 21

V Luyện tập

Trang 22

- “Bằng bằng” không phải là dạng láy đích thực mà là

láy lặp, láy hoàn toàn

Trang 24

* Ví dụ: Một đời được mấy anh hùng

Bõ chi cá chậu chim lồng mà chơi

( Truyện Kiều- Nguyễn Du )

+ Cửa các buồng khuê: Nơi ở của con gái nhà giàu

sang thời xưa, chỉ người con gái khuê các

* Ví dụ: Xót mình cửa các buồng khuê

Vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay ( Truyện Kiều- Nguyễn Du )

+ Bảy nổi ba chìm: Sống lênh đênh, gian truân, lận

Trang 25

?4: Chọn cách hiểu đúng trong những

cách hiểu sau:

a Nghĩa của từ “mẹ” là “người phụ nữ, có

con, nói trng quan hệ với con”.

b Nghĩa của từ “mẹ” khác với nghĩa của từ

“bố” ở phần nghĩa “người phụ nữ, có con”.

c Nghĩa của từ “mẹ” không thay đổi trong

hai câu: “Mẹ em rất hiền” và “Thất bại là mẹ

thành công”.

d Nghĩa của từ “mẹ” không có phần nào

chung với nghĩa của từ “bà”.

+ Chọn cách hiểu a: giải thích đầy đủ

nội dung mà từ biểu thị+ Không chọn b: nghĩa của từ “mẹ” chỉ khác “bố” ở từ “người phụ nữ”

+ Không chọn c: nghĩa của từ “mẹ”có

sự thay đổi: mẹ em rất hiền -> gốc là

mẹ thành công-> nghĩa chuyển

+ Không chọn d: nghĩa của từ bà”: có nghĩa chung là chỉ người phụ nữ

Trang 27

Hẹn gặp lại các em!

Ngày đăng: 18/10/2022, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w