1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 645,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải 37 Câu trắc nghiệm RÚT GỌN PHÂN THỨC toán lớp 8 có lời giải

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 3: RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: Cho A = 2

2

1) (x

2 4x 2x

Khi đó?

A A = 2 B A = 3 C A > 4 D A = 1

Lời giải:

1) (x

1) 2(x 1)

(x

1) 2x 2(x 1)

(x

2 4x 2x

2 2 2

2 2

2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 2: Cho T =

b a

3b 6ab

và a + b = 3 Khi đó?

A T = 27 B T = 3 C T = 9 D T = 18

Lời giải:

Ta có:

b a

b) 3(a b

a

) b 2ab 3(a

b a

3b 6ab

Mà a + b = 3 => T = 3.3 = 9

Đáp án cần chọn là: C

Bài 3: Chọn câu đúng?

A

3

5 3b)

(3a

5b)

(5a

2

2

9

25 3b)

(3a

5b) (5a

2

2

C

1 x

4x 1

x

4x

4x

2 2 2

2 3

D

b

a ab a

b

b2

Lời giải:

+)

9

25 3

5 b) (a 3

b) (a 5 3b)

(3a

5b)

(5a

2 2 2 2

2 2

2

2

nên A sai, B đúng

+)

1 x

4x 1) 1)(x -(x

1) (x 4x 1

x

4x

2

2 3

nên C sai

Trang 2

+)

a

b b) a(1

1) b(b ab

a

b

b2

nên D sai

Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Chọn câu đúng?

A

7y

x 7xy

21y

3xy

x

2

2

B

3 x

4 6 x x

4 2x

2    

C

9y x

2 9y

x

6y

2x

2

2   

D

2 x

1 4x

x

2x x

3

2

Lời giải:

+

7y

x 3y)

7y(x

3y) x(x x)

-7y(3y

3y) -x(x 7xy

21y

3xy

x

2

nên A sai

+

3 x

2 3) 2)(x (x

2) 2(x 3)

2(x 3) x(x

2) 2(x 6

2x 3x x

2) 2(x 6

x

x

4

2x

2

nên

B sai

+

3y x

2 3y)

3y)(x -(x

3y) -2(x 9y

x

6y

2x

2

nên C sai

+

2 x

1 2) 2)(x x(x

2) x(x 4)

x(x

2) x(x 4x

x

2x

x

2 3

2

nên D đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 5: Chọn câu sai?

A

y

x xy

2y

x

2xy

2

2

B

3 x

2 x 12 7x x

4) 2)(x (x

C

9 3x x

2 2)

27)(x

(x

3) 4)(x

(2x

2

2

8x

5 y

40x

Lời giải:

Ta có

y

x x) -y(2y

x) -x(2y xy

2y

x 2xy

2

2

nên A đúng

Trang 3

+)

3 x

2 x 4) 3)(x (x

4) 2)(x (x

12 4x 3x x

4) 2)(x (x

12 7x

x

4) 2)(x

(x

2

nên B đúng

+)

9 3x x

2 2)

9)(x 3x

3)(x -(x

3) -2)(x -2(x 2)

27)(x

(x

3) 4)(x

(2x

2 2

nên C sai

2 2

3

2

8x

5 8x

5xy

.5 5xy y

40x

Đáp án cần chọn là: C

Bài 6: Tìm x biết a 2 x - ax + x = a 3 + 1?

A x = a + 1 B x = 1 - a C x = a + 2 D x = a - 1

Lời giải:

Ta có a2x - ax + x = a3 + 1

 x(a2 - a + 1) = (a + 1)(a2 - a + 1)  x = a + 1 vì a2 - a + 1 = (a -

2

1 ) + 4

3 ≠ 0,

a

Vậy x = a + 1

Đáp án cầ chọn là: A

Bài 7: Tìm x biết a 2 x + 3ax + 9 = a 2 với a ≠ 0; a ≠ -3

A x =

a

3

B x =

a

3

C x =

3 a

a

 D x = a 3

3 a

Lời giải:

Ta có: a2x + 3ax + 9 = a2

 a2x + 3ax = a2 - 9  x(a2 + 3a) = a2 - 9

 x =

3a a

9 a

2

2

 

x =

3) a(a

3) 3)(a (a

 x =

a

3

(vì a ≠ 0; a ≠ -3)

Vậy x =

a

3

Đáp án cần chọn là: B

Trang 4

Bài 8: Rút gọn phân thức 2 2 3

3 4 4

b) )(a b a)(a (b

) b (a

ta được?

A

b a

b) )(a

b

B

b a

b

C (a2 + b2)2(a + b)2 D (a2 + b2)(a + b)

Lời giải:

3 4 4

b) )(a b a)(a

(b

) b (a

3 2 2 3

2 2

3 2 2 2

2

b) )(a b a)(a (b

)]

b b).(a b)(a

[(a b)

)(a b a)(a

(b

)]

b ).(a b

[(a

3 2 2 3 3

b) )(a b a)(a

(b

) b (a b) (a

b)

(a

= (a2 + b2)2(a + b)2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 9: Phân thức bằng phân thức

9 33x 19x

3x

45 12x 7x

2x

2 3

2 3

là?

A

1

3x

5

2x

B

1 3x

5 2x

C

1 3x

5 2x

D

1 3x

5 2x

Lời giải:

Ta có:

9 27x 6x

18x x

3x

45 18x 30x 12x

5x 2x 9 33x 19x

3x

45 12x 7x

2x

2 2

3

2 2

3 2

3

2 3

=

1) 9(3x 1)

6x(3x 1)

(3x

x

5) 9(2x 5)

6x(2x 5)

(2x

x

2

2

=

1 3x

5 2x 9) 6x 1)(x

(3x

9) 6x 5)(x

(2x

2

2

Đáp án cần chọn là: D

Bài 10: Giá trị biểu thức A =

1) 4x)(x (x

2) 2x)(x (2x

3

2 2

với x =

2 1

là?

Trang 5

A A =

2

10

B A =

5

6

5

6

D A =

2 25

Lời giải:

Ta có A =

1) 4x)(x (x

2) 2x)(x (2x

3

2 2

=

2 x

4 2x 2

x

2) 2(x 1) 2)(x 2)(x

x(x

2) 1)(x

Thay x =

2

1

vào A =

2 x

4 2x

ta được:

A =

5 6 2

5

3 2

2

1

4

2

1

Vậy x =

2

1 thì A =

5

6

Đáp án cần chọn là: B

Bài 11: Kết quả rút gọn của phân thức 2 2

3 2

3y) y(x 18x

3y) (x y 6x

là?

A

3y)

3(x

y2

 B x 3y

3y2

 C 2(x 3y)

y2

 D x 3y

xy

Lời giải:

Ta có

3y) 3(x

y 3y)

3y).3(x y(x

6x

3y).y y.(x

6x 3y)

y(x

18x

3y) (x y

2

2 2

2 2

3 2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 12: Kết quả rút gọn của phân thức 2

3

x) 63(3

3) 54(x

là?

A

7

6

(x - 3) B

7

6

(3 - x) C

7

6

(x - 3)2 D

7

6

-(x - 3)

Lời giải:

7

6 3) 63(x

3) 54(x x)

63(3

3) 54(x

2 3 2

3

Trang 6

Đáp án cần chọn là: A

Bài 13: Rút gọn phân thức

2a a

8 2a a

2

2

ta được?

A

a

2

a

 B 2 a

4 a

a

4

Lời giải:

Ta có

a

4 a 2)

a(a

4) 2)(a (a

2) a(a

4) 2(a 4) a(a 2)

a(a

8 2a 4a a 2a

a

8

2a

2

Đáp án cần chọn là: D

Bài 14: Rút gọn phân thức 2 2

2 2

y x

5y 10xy 5x

ta được?

A

y)

5(x

y

x

B

y x

y) 5(x

C

y x

y)

D

y x

5

Lời giải:

Ta có:

y x

y) 5(x y) y)(x (x

y) 5(x y)

y)(x (x

) y 2xy 5(x

y

x

5y 10xy

2

2

2 2

Đáp án cần chọn là: B

Bài 15: Chọn câu sai?

A

1 x

1 x x 1 2x

x

1

2

3

B

5

4 y)

10(x

x) 3(y y)

C

2

1 x 6

2x

3 4x

D

3

y) 4(x y)

12xy(x

y) y(x

Lời giải:

Ta có:

1 x

1 x x 1)

(x

1) x 1)(x (x

1 2x x

1

2 2 2

3

nên A đúng

Trang 7

+

5

4 y) 10(x

y) 8(x y)

-10(x

y) 3(x y) 5(x y)

10(x

x) 3(y y)

nên B đúng

+

2

1 x 3)

2(x

3) 1)(x (x

3) 2(x

1) 3(x 1) x(x 3)

2(x

3 3x x x 6

2x

3 4x

nên C đúng

+

3

y) 4x(x y)

12xy(x

y) 16x.xy(x y)

12xy(x

y) y(x

nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

Bài 16: Rút gọn phân thức

c b a

c b)

ta được phân thức có tử là?

A a - b - c B a +b + c C a - b + c D a + b - c

Lời giải:

Ta có

1

c b a c)

b (a

c) b c)(a b

(a c

b a

c b)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 17: Rút gọn phân thức

2 x x

6 3x 2x x

2

2 3

ta được phân thức có tử là?

A x -3 B x2 + 3 C x2 - 3 D x + 3

Lời giải:

Ta có:

1 x

3 x 2) 1)(x (x

3) 2)(x (x

1) 2(x 1) x(x

2) 3(x 2) (x x 2 2x x x

6 3x ) 2x (x 2

x

x

6 3x

2x

2

2 3 2

2

3

Đáp án cần chọn là: C

Bài 18: Rút gọn phân thức

y x xy x

y x xy x

2

2

ta được phân thức có mẫu là?

A x - y B

y x

y x

C x + y D (x - 1)(x + y)

Lời giải:

Trang 8

Ta có

y x

y x y) 1)(x (x

y) 1)(x (x

y) (x y) x(x

y) (x y) x(x y

x

xy

x

y x

xy

x

2

2

Vậy mẫu thức của phân thức đã rút gọn là x + y

Đáp án cần chọn là: C

Bài 19: Mẫu thức của phân thức 2 2

2 2

2y 3xy x

x y

sau khi thu gọn có thể là?

A -x - y B y2 - x2 C

2y x

y) (x

D x - 2y

Lời giải:

Ta có:

2y x

y) (x 2y)

y)(x (x

y) y)(x (x

y) 2y(x y)

x(x

x) y)(y (x

2y 2xy xy

x

x) x)(y (y

2y

3xy

x

x

y

2 2

2 2

2

2

Vậy mẫu thức của phân thức đã rút gọn là x - 2y

Đáp án cần chọn là: D

Bài 20: Rút gọn và tính giá trị biểu thức B = 3 3

2 2

3

y x

xy y x x

với x = -5; y = 10

A B =

y

x

x

y

x

; B = -1

C B =

y

x

x

 ; B = -1 D B = x y

x

; B = 1

Lời giải:

Ta có:

B =

y x

x ) y xy y)(x (x

) y xy x(x y

x

xy y

x

x

2 2

2 2

3 3

2 2

3

Thay x = -5; y = 10 vào biểu thức B, ta được:

B =

5

5 10

5

= -1

Trang 9

Đáp án cần chọn là: C

Bài 21: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =

6 2x x

1

2   ?

A

5

1

Lời giải:

Ta có P =

5 1) (x

1 5

1 2x x

1 6

2x x

1

2 2

2         

Mà (x + 1)2 ≥ 0  (x + 1)2 + 5 ≥ 5, x Dấu “=” xảy ra khi x + 1 = 0  x = -1 Nên GTNN của (x + 1)2 + 5 là 5 khi x = -1

Ta có P đạt GTLN  (x + 1)2 + 5 đạt GTNN

Hay GTLN của P là

5

1  x = -1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 22: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q =

9 4x x

10

2  

2 1

Lời giải:

Ta có: Q =

5 2) (x

10 5

4 4x x

10 9

4x x

10

2 2

2         

Mà (x - 2)2 ≥ 0  (x - 2)2 + 5 ≥ 5, x Dấu “=” xảy ra khi x - 2 = 0  x = 2 Nên GTNN của (x - 2)2 + 5 là 5 khi x = 2

Ta có: Q đạt GTLN  (x - 2)2 + 5 đạt GTNN

Hay GTLN của Q là

5

10

= 2  x = 2

Đáp án cần chọn là: B

Trang 10

Bài 23: Cho P =

1 x a a) a)(1 (x

1 x a a) a)(1 (x

2 2 2

2 2 2

Kết luận nào sau đây là đúng?

A P =

1 a

a x

a2

B P không phụ thuộc vào x

C P không phụ thuộc vào a D P phụ thuộc vào cả a và x

Lời giải:

Ta có P =

1 x a a) a)(1 (x

1 x a a) a)(1 (x

2 2 2

2 2 2

=

1 x a a a ax

x

1 x a a a ax

x

2 2 2 2

2

2 2 2 2

2

=

1) a (a ) x a ax

(x

1) a (a ) x a ax

(x

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2

=

1 a a

1 a a 1) a 1)(a (x

1) a 1)(a (x

) a a (1 ) a a

(1

x

) a a (1 ) a a

(1

x

2 2 2

2

2 2

2 2

2

2 2

2

Vậy P =

1 a a

1 a a

2

2

không phụ thuộc vào x

Đáp án cần chọn là: B

Bài 24: Cho Q =

2 2x 3x x x

1 x x x

2 3 4

3 4

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Q luôn nhận giá trị không âm với mọi x

B Giá trị của Q không phụ thuộc vào x

C Q luôn nhận giá trị dương với mọi x

D Q luôn nhận giá trị âm với mọi x

Lời giải:

Ta có Q =

2 2x 3x x x

1 x x x

2 3 4

3 4

=

2 2x 2x x x

x

1) (x 1) (x

x

2 2 3

4

3

Trang 11

=

1) x 2(x 1) x

(x

x

1) 1)(x (x

2 2

2

3

=

2 x

1) (x 1)

x 2)(x

(x

1) x 1)(x 1)(x

(x

2 2 2

2

2

Nhận thấy (x - 1)2 ≥ 0; x2 + 2 ≥ 2 > 0; x nên 0

2 x

1) (x

2

2

; x hay Q ≥ 0; x Vậy Q luôn nhận giá trị không âm với mọi x

Đáp án cần chọn là: A

Bài 25: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức

2 x

3

có giá trị là một số

nguyên?

A x = -3 B x  {-1; 1} C x  {-1; 1; -5; -3} D x = -1

Lời giải:

Điều kiện: x + 2 ≠ 0  x ≠ -2

Ta có

2

x

3

  Z => x + 2 Ư(3) = {-1; 1; -3; 3}

+ x + 2 = -1  x = -3 (TM)

+ x + 2 = 1  x = -1 (TM)

+ x + 2 = -3  x = -5 (TM)

+ x + 2 = 3  x = 1 (TM)

Vậy x  {-1; 1; -5; -3}

Đáp án cần chọn là: C

Bài 26: Với giá trị nào của x thì biểu thức Q =

1 2x x

1 x x

2

2

đạt giá trị nhỏ nhất?

A x = -1 B x = 0 C x = 2 D x = 1

Lời giải:

Với x2 + 2x + 1 ≠ 0  (x + 1)2 ≠ 0  x ≠ -1 Ta có

Trang 12

Q =

1 2x

x

1 x

x

2

2

=

1 2x x

x 1

2x x

1 2x x 1 2x

x

x 1 2x

x

2 2

2 2

2

1) (x

1 1)

(x

1 x 1 1) (x

1 1 x 1 1)

(x

x

1

=

4

3 ) 2

1 1 x

1 ( 1 1 x

1 1)

(x

Ta có

4

3 4

3 ) 2

1 1 x

1

 với mọi x ≠ -1 Dấu “=” xảy ra khi

2

1 1 x

1 0

2

1

1

x

 => x + 1 = 2  x = 1 (TM)

Nên GTNN của Q là

4

3

 x = 1

Đáp án cần chọn là: D

Bài 27: Biểu thức M =

4 4x x

5 5x x

2

2

đạt giá trị lớn nhất là?

A

4

5

5

4

D 2

Lời giải:

Với x2 + 4x + 4 ≠ 0  (x + 2)2 ≠ 0  x ≠ -2 Ta có:

M =

4 4x

x

5 5x

x

2

2

2 2

2

2) (x

1 x 4 4x x

4 4x x 4

4x

x

1 x 4 4x

x

2) (x

1 2)

(x

2

x

=

4

5 4

1 2 x

1 2)

(x

1 2)

(x

1 2

x

1

Trang 13

= 2

) 2

1 2

x

1

(

4

Ta có:

2

2

1 2 x

1

 ≥ 0 với mọi x ≠ - 2 Suy ra

4

5 ) 2

1 2

x

1

(

4

Dấu “=” xảy ra khi

2

1 2 x

1 0

2

1

2

x

1

 => x + 2 = 2  x = 0 (TM)

Nên GTLN của Q là

4

5

 x = 0

Đáp án cần chọn là: A

Bài 28: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức

1 2x

5

có giá trị là

một số nguyên?

Lời giải:

Điều kiện: 2x + 1 ≠ 0  2x ≠ -1  x ≠

2

1

Ta có:

1 2x

5

  Z => 2x + 1  Ư(5) = {-1; 1; -5; 5}

+ 2x + 1 = -1  2x = -2  x = -1 (TM)

+ 2x + 1 = 1  2x = 0  x = 0 (TM)

+ 2x + 1 = -5  2x = -6  x = -3 (TM)

+ 2x + 1 = 5  2x = 4  x = 2 (TM)

Vậy x  {-1; 0; 2; -3}

Đáp án cần chọn là: B

Trang 14

Bài 29: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức

1 2x

8 2x x

có giá trị nguyên?

Lời giải:

Điều kiện: 2x + 1 ≠ 0  x ≠

2

1

Ta có

1 2x

7 1) (2x 1) (2x x 1

2x

8 2x x

=

1 2x

7 1 x 1 2x

7 1 2x

1 2x 1

2x

1)

(2x

2

Vì x  Z => x2 + 1  Z nên để phân thức trên đạt giá trị nguyên thì

1 2x

7

  Z

=> 2x + 1  Ư(7) = {-7; -1; 1; 7}

+) 2x + 1 = 1  x = 0 (TM)

+) 2x + 1 = -1  x = -1 (TM)

+) 2x + 1 = 7  x = 3 (TM)

+) 2x + 1 = -7  x = -4 (TM)

Vậy có 4 giá trị của x thỏa mãn đề bài là 0; -1; 3; -4

Đáp án cần chọn là: A

Bài 30: Tính giá trị biểu thức M =

2x 1 y x

2xy) (1

y x

2 2

2 2

tại x = 99 và y = 100

A M =

100

1

 B M =

100

1

C M =

200

1

 D M =

200

1

Lời giải:

2 2 2

2

2 2

y 1 2x x

1 2xy y

x 2x 1 y x

2xy) (1

y x

Trang 15

=

y 1 x

1 y x y) 1 y)(x 1

(x

1) y 1)(x y

(x y 1)

(x

1 y)

(x

2 2

2

Vậy M =

y 1 x

1 y x

Thay x = 99 và y = 100 vào M =

y 1 x

1 y x

ta được

M =

100

1 100

2 100

1

99

1 100

Đáp án cần chọn là: A

Bài 31: Tính giá trị biểu thức N = 2 2

2 2

4y 4xy x

2y) )(x 4y (x

tại x = -9998 và y = -1

A N = -9996 B N = 10000 C N = -10000 D N = -19997

Lời giải:

2 2

4y 4xy x

2y) )(x 4y (x

2y) (x

2y) 2y)(x (x

2y) (x

2y) 2y)(x 2y)(x

(x

2 2

Vậy N = x + 2y

Thay x = -9998 và y = -1 vào N = x + 2y ta được

N = -9998 + 2 (-1) = -10000

Đáp án cần chọn là: C

Bài 32: Cho a, b, c, d thỏa mãn a + b + c + d = 0; ab + ac + bc = 1 Rút gọn biểu thức P =

1) 1)(c 1)(b

(a

bd) ad)(ca cd)(bc

3(ab

2 2

?

Lời giải:

Ta có: a + b + c + d = 0  a + b + c = -d

Khi đó ab - cd = ab + c(a + b + c)

Trang 16

= ab + ac + bc + c2 = c2 + 1 (vì ab + bc + ca = 1)

Tương tự ta có bc - ad = bc + a(a + b + c)

= a2 + bc + ab + ac = a2 + 1

Ca - bd = ca + b(a + b + c) = b2 + ac + ab + bc = b2 + 1

Từ đó P =

1) 1)(c 1)(b

(a

bd) ad)(ca cd)(bc

3(ab

2 2

=

1) 1)(c 1)(b

(a

1) 1)(b 1)(a

3(c

2 2

2

2 2

2

= 3

Vậy P = 3

Đáp án cần chọn là: C

Bài 33: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =

7 4x 4x

18

2 

A

7

18

B

9

4

C

4

9

D 18

Lời giải:

1) (2x 8

18 8

1) 4x (4x

18 7

4x 4x

18

Ta có: Q đạt GTNN  8 - (2x - 1)2 đạt GTLN

Mà (2x - 1)2 ≥ 0  8 - (2x - 1)2 ≤ 8, x Dấu “=” xảy ra khi 2x - 1 = 0  x =

2 1

Nên GTLN của 8 - (2x - 1)2 là 8 khi x =

2

1

Hay GTNN của Q là

2

1 x 4

9 8

Đáp án cần chọn là: C

Bài 34: Rút gọn phân thức B =

6x 5x x

| 2 x

| x

2

3  

ta được?

A B =

3

x

1

 khi x ≥ 2; x ≠ 3 B B = 3 x

1

 khi x < 2; x ≠ 0

Trang 17

C B =

3

x

1

Lời giải:

B =

6) 3x 2x x(x

| 2 x

| x 6)

5x x(x

| 2 x

| x 6x

5x

x

| 2 x

|

x

2 2

2

=

3) 2)(x x(x

| 2 x

| x 2)]

3(x 2)

x[x(x

| 2 x

|

x

Điều kiện: x ≠ {0; 2; 3}

Nếu x - 2 > 0  x > 2 thì

|x - 2| = x - 2 => B =

3 x

1 3) -2)(x -x(x

2) x(x

Nếu x - 2 < 0  x < 2 thì

|x - 2| = 2 - x => B =

x 3

1 x) 2)(3 x(x

2) x(x 3)

2)(x x(x

x) x(2

Vậy B =

3 x

1

 khi x ≥ 2; x ≠ 3 và B = 3 x

1

 khi x < 2; x ≠ 0

Đáp án cần chọn là: D

Bài 35: Tính giá trị của phân thức C = 2 2 2

3 3 3

a) (c c) (b b) (a

3abc c

b a

khi a + c -

b = 10?

Lời giải:

Ta có:

a3 - b3 + c3 + 3abc

= (a3 + c3 + 3a2c + 3ac2) - 3a2c - 3ac2 + 3abc - b3

= (a + c)3 - b3 - 3ac(a + c - b)

= (a + c - b)[(a + c)2 + b(a + c) + b2] - 3ac(a + c - b)

= (a + c - b)(a2 + b2 + c2 + ab + bc - ac)

Ngày đăng: 17/10/2022, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w