Phương pháp giải - Quy đồng khử mẫu số - Chuyển các số hạng chứa x về một vế, các số hạng tự do về một vế chuyển vế đổi dấu rồi tìm x Chú ý: Một tích bằng 0 khi một trong các thừa số
Trang 1CÁC BÀI TOÁN TÌM X
A Phương pháp giải
- Quy đồng khử mẫu số
- Chuyển các số hạng chứa x về một vế, các số hạng tự do về một vế ( chuyển vế
đổi dấu) rồi tìm x
Chú ý: Một tích bằng 0 khi một trong các thừa số bằng không
- Chú ý các bài toán nâng cao: dạng lũy thừa, dạng giá trị tuyệt đối, dạng tổng các bình phương bằng 0, các bài toán tìm x có quy luật
B Bài tập luyện tập
Bài 1 Tìm x, biết:
3 5
a) x
7 21
5 28
b)1 x
2 15
c)x :
5 16
d) : x
Bài 2 Tìm x, biết:
a) x
3 7 10
b) x
Bài 3 Tìm x, biết:
a) x x
2 5 25
3 9 2 7
x 5 x 6 x 7
2005 2004 2003
Bài 4
Trang 2x 1 x 3 x 5 x 7
a)
65 63 61 59
x 29 x 27 x 17 x 15
b)
x 6 x 8 x 10 x 12
c)
1999 1997 1995 1993
1909 x 1907 x 1905 x 1903 x
x 29 x 27 x 25 x 23 x 21 x 19
e)
1970 1972 1974 1976 1978 1980
x 1970 x 197
29
2 x 1974 x 1976 x 1978 x 1980
HD:
Bài 5: Giải các phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)
x 1 x 3 x 5 x 7
a)
(HD: Cộng thêm 1 vào các hạng tử)
x 10 x 8 x 6 x 4 x 2
b)
1994 1996 1998 2000 2002
x 2002 x 2000 x 1998 x 1996 x 1994
(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)
x 1991 x 1993 x 1995 x 1997 x 1999
c)
x 9 x 7 x 5 x 3 x 1
1991 1993 1995 1997 1999
(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)
x 85 x 74 x 67 x 64
(chú ý: 10 1 2 3 4 )
x 1 2x 13 3x 15 4x 27
e)
(HD: Thêm hoặc bớt 1 vào các hạng tử)