Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ giao thông vận tải là AC. Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta gây khó khăn chủ yếu cho phát triển giao thông
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT HSG LỚP 12 LẦN 1
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: Địa lí
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………Mã đề 421
Câu 1 Nguồn lực có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất
nước trong từng giai đoạn là
A khoa học công nghệ B chính sách phát triển.
C dân cư và nguồn lao động D nguồn lực kinh tế- xã hội.
Câu 2 Câu thành ngữ “Tấc đất, tấc vàng; đất nào cây ấy, mùa nào thức ấy” nói lên vấn đề nào của sản xuất
nông nghiệp?
A Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
B Quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.
C Mỗi loại cây trồng, vật nuôi chỉ có thể sinh trưởng và phát triển trong những điều kiện tự nhiên nhất định.
D Sản xuất nông nghiệp cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm quan trọng cho đời sống của con người.
Câu 3 Ngành dịch vụ tiêu dùng trên thế giới ngày càng phát triển là do tác động chủ yếu của
A công nghiệp phát triển, đô thị hóa nhanh, nhu cầu việc làm tăng
B trình độ phát triển kinh tế, quá trình đô thị hóa, đặc điểm dân số.
C mức độ tập trung dân cư, nhu cầu việc làm, đô thị hóa phát triển
D trình độ khoa học kĩ thuật, mức sống, năng suất lao động xã hội.
Câu 4 Chất lượng của ngành dịch vụ dựa vào
A các kĩ năng, kĩ xảo, kinh nghiệm và tri thức của người lao động
B các kĩ thuật hữu hình hiện thân ở máy móc và các quá trình.
C khả năng tạo thêm việc làm và tăng thu nhập cho người lao động
D khả năng khai thác có hiệu quả các di sản văn hoá, lịch sử.
Câu 5 Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
B hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
C tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
D nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
Câu 6 Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?
C Tiến bộ khoa học kĩ thuật D Đường lối chính sách.
Câu 7 Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ giao thông vận tải là
A trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật, giảm chi phí thời gian vận tải.
B thay đổi phân bố dân cư, cung cấp tư liệu sản xuất cho ngành.
C mở rộng thị trường, tăng sản phẩm tiêu dùng có giá trị.
D thay đổi sự phát triển và phân bố, tăng khối lượng sản phẩm.
Câu 8 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2019
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của một số quốc gia năm 2019?
A Phi-lip-pin cao hơn 5,4 lần Mi-an-ma B Xin-ga-po cao hơn 83,4 lần Ma-lai-xi-a.
C Xin-ga-po cao hơn 29,9 lần Phi-lip-pin D Mai-lai-xi-a cao hơn 1,4 lần Mi-an-ma.
Câu 9.Cho bảng số liệu: GDP VÀ DÂN SỐ CỦA CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2010-2015
Căn cứ vào bảng liệu, cho biết GDP bình quân đầu người năm 2015 và tốc độ tăng trưởng GDP năm 2015 so với năm 2010 của Campuchia
Trang 2A.1159 USD và 160,6 % B 11586 USD và 1605%.
Câu 10 Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2010-2019
Tổng diện tích lúa (Nghìn ha) 7489,4 7902,5 7737,1 7470,1
- Trong đó: Lúa hè thu (Nghìn ha) 2436,0 2810,8 2872,9 2734,4 Tổng sản lượng lúa (Nghìn tấn) 40005,6 44039,1 43165,1 43448,2
- Trong đó: Lúa hè thu (Nghìn tấn) 11686,1 14623,4 15232,1 14896,4
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta qua các năm, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 11 Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?
A Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.
B Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.
D Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
Câu 12 Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Trang 3Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng cao su của Đông Nam Á và thế giới, giai đoạn
2000 - 2017?
A Đều tăng liên tục, Đông Nam Á tăng ít hơn B Đông Nam Á luôn chiếm hơn 70% của thế giới.
C Tỉ lệ của Đông Nam Á cao, tăng không liên tục D Đông Nam Á tăng nhanh hơn và tăng nhiều hơn Câu 13 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 – 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 – 2015.
B Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 – 2015.
C Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 14 Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta gây khó khăn chủ yếu cho phát triển giao thông vận tải?
A Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân hóa đa dạng B Hướng núi tây bắc – đông nam, vòng cung.
C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam D Địa hình nhiều đồi núi nhưng chủ yếu núi thấp Câu 15 Đâu không phải đặc điểm của dòng biển mùa đông trong biển Đông?
A Hoạt động chủ yếu vào mùa đông B Hướng đông bắc - tây nam.
Câu 16 Sự phân hóa về tổng số giờ nắng trên lãnh thổ nước ta chủ yếu là do
A Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam khoảng 150 vĩ tuyến
B khoảng cách hai lần Mặt trời liên thiên đỉnh rất khác nhau.
C ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc không đều trên lãnh thổ
D bức chắn địa hình từ các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam.
Câu 17 Trước khi có tác động của vận động Tân kiến tạo, địa hình phần đất liền của nước ta có đặc điểm nào
sau đây?
A Mới chỉ có vài mảng nền cổ nhô lên mặt biển B Có nhiều núi non hiểm trở.
C Phần lớn diện tích là đồng bằng phù sa châu thổ D Phần lớn diện tích là các bề mặt san bằng cổ Câu 18 Qui luật địa ô thể hiện trong sự phân hóa của sinh vật nước ta là
A hệ sinh thái rừng ngập mặn, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt
B hệ sinh thái biển, rừng ngập mặn, rừng nhiệt đới ẩm.
C rừng xích đạo gió mùa, rừng ngập mặn, xa van cây bụi
D rừng nhiệt đới ẩm lá rộng, rừng ôn đới lá kim, ngập mặn.
Câu 19 Mùa mưa ở Nam Bộ thường kéo dài hơn Bắc Bộ, nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của
A gió Tín phong Bắc bán cầu B gió mùa Tây Nam.
C gió Tín phong Nam bán cầu D gió mùa Đông Bắc.
Câu 20 “Nóng quanh năm, biên độ nhiệt nhỏ và bão thường ít xảy ra” là đặc điểm của kiểu khí hậu nào
sau đây ở nước ta?
Câu 21 Nhân tố nào sau đây góp phần làm rõ nét hơn “tính chất trẻ” của địa hình đồi núi nước ta?
Trang 4C Phát triển của sinh vật D Tác động của con người.
Câu 22 Vì sao cùng một vĩ độ nhưng nhiệt độ trung bình năm của Nha Trang lại cao hơn Đà Lạt?
A Do Nha Trang chịu ảnh hưởng của gió Tín phong bắc bán cầu.
B Do Nha Trang có độ cao địa hình thấp hơn Đà Lạt.
C Do Nha Trang chịu ảnh hưởng mạnh của giớ font Tây Nam.
D Do Nha Trang nằm gần biển.
Câu 23 Đâu là nguồn lực tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?
A Chính sách đổi mới của nhà nước trong thời kì mới B Nền kinh tế trong nước phát triển.
C Vị trí địa thuận lợi D Tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào Câu 24.Tại sao nói “nước ta có vị trí địa lí địa chính trị chiến lược”?
A nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á B nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới.
C nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn D nước ta có tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào Câu 25 So với các quốc gia có cùng vĩ độ ở Tây Á và châu Phi, Việt Nam có lợi thế hẳn về
A diện tích đất đai B năng lượng Mặt Trời
C đặc điểm khí hậu D tài nguyên thiên nhiên.
Câu 26 Những yếu tố nào của địa hình đồi núi tác động tạo nên sự phân hóa tự nhiên nước ta?
A độ cao và hướng các dãy núi B độ cao, độ dốc và hướng các dãy núi.
C độ dốc và hướng các dãy núi D độ cao và độ dốc của các dãy núi.
Câu 27 Tại sao thiên nhiên nước ta có sự thống nhất giữa phần đất liền và vùng biển?
A Có 28/63 tỉnh giáp biển, đường bờ biển kéo dài 3260km.
B Thiên nhiên chịu tác động mạnh mẽ của biển Đông.
C Đất liền chịu tác động sâu sắc của khí hậu hải dương.
D Sông ngòi chủ yếu chảy từ đất liền rồi đổ ra biển Đông.
Câu 28 Tác động tiêu cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng của nước ta là
A mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông.
B chia cắt đồng bằng thành các đồng bằng nhỏ.
C thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt.
D ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa tây nam gây khô nóng.
Câu 29 Dải hội tụ nhiệt đới chạy theo hướng kinh tuyến vào đầu mùa hạ ở nước ta là mặt tiếp xúc giữa hai
khối khí nào sau đây?
A Bắc Ấn Độ Dương và khối khí nóng phía Tây B Tín phong bán cầu Nam và khối khí Cực đới.
C Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Nam D Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc Câu 30 Hà Nội có nhiệt độ tối cao tuyệt đối cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh chủ yếu là do
A chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời.
B hoạt động liên tục của gió mùa Tây Nam nóng ẩm
C chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió Tây khô nóng.
D hoạt động quanh năm của Tin phong bản cầu Bắc
Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu gây mưa lớn cho sườn nam cánh cung Đông Triều là do
A địa hình đón gió mùa Đông Nam B ảnh hưởng của khối khí chí tuyến Bengan
C ảnh hưởng chủ yếu của bão nhiệt đới D dải hội tụ nhiệt đới ngự trí thời gian dài.
Câu 32 Đô thị hóa ở nước ta phát triển trong thời gian gần đây chủ yếu là do
A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
C quá trình hội nhập quốc tế và khu vực D thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn.
Câu 33 Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh thô giảm và tương đối thấp, nguyên nhân chủ yếu là do
A số người trong độ tuổi sinh đẻ ít B thực hiện tốt chính sách dân số.
C đời sống nhân dân còn khó khăn D phổ biến xu hướng sống độc thân.
Trang 5Câu 34 Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của
A vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên B quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân
C sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên D các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.
Câu 35 Thảm thực vật rừng ở nước ta đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì
A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu.
B địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.
C sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.
D vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.
Câu 36 Lợi thế lớn nhất của nguồn lao động nước ta đối với sản xuất nông nghiệp lúa nước là
A lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
B lao động trẻ, năng động, sáng tạo.
C nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm thâm canh.
D nguồn lao động tăng nhanh, phân bố đồng đều.
Câu 37 Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác là do
A Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
B Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
C Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
D Nước ta đang thực hiện kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 38 Nét tương đồng của mạng lưới đô thị ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
là
A các đô thị tập trung thành từng dải B mạng lưới đô thị dày đặc.
C quy mô số dân của các đô thị lớn D cơ sở hạ tầng đô thị phát triển mạnh.
Câu 39 Hướng việc làm nào sau đây chủ yếu tập trung vào giải quyết vấn đề về con người?
A tăng cường xuất khẩu các mặt hàng nông sản B Nâng cao chất lượng đội ngũ người lao động.
C Đa dạng hóa các hoạt động sản xuấ công - nông.D Hợp tác với các nước phát triển, thu hút vốn đầu tự Câu 40 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hướng gió nào sau đây chủ yếu trong tháng 1
tại trạm Cà Mau?
A Tây B Tây Nam C Đông Bắc D Đông.
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Ba (Đà Rằng) chảy theo các hướng nào sau
đây?
A Bắc - nam, đông bắc - tây nam, tây - đông B Bắc - nam, tây bắc - đông nam, tây - đông.
C Đông bắc - tây nam, bắc - nam, đông - tây D Tây bắc - đông nam, bắc - nam, đông - tây.
Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và kiến thức đã học, cho biết thảm thực vật rừng thưa phân
bố tập trung ở những vùng nào sau đây?
A Trung du miền núi Bắc Bộ và phía bắc của Đông Nam Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ và phía nam của Tây Nguyên.
C Tây Nguyên và phía nam của Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Bắc Trung Bộ và phía nam của Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và kiến thức đã học, hãy cho biết đặc điểm nào sau đây không đúng về lát cắt A - B từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình?
A Khu vực Đông Bắc có địa hình thấp nhất toàn lát cắt.
B Địa hình có sự phân hóa phức tạp giữa các khu vực.
C Hướng nghiêng thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D Độ cắt xẻ giảm dần theo hướng nghiêng của địa hình.
Trang 6Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và trang 6-7, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về
chế độ mưa của nước ta?
A Bạch Mã là nơi có lượng mưa trung bình năm nhiều nhất.
B Từ tháng V - X, Cao Bằng là nơi có lượng mưa nhiều nhất.
C Từ tháng XI - IV, Ngọc Linh có lượng mưa nhiều nhất.
D Phan Rang là nơi có lượng mưa trung bình năm ít nhất.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu khách du
lịch quốc tế phân theo khu vực, quốc gia, vùng lãnh thổ đến nước ta?
A Khách du lịch quốc tế đến nước ta từ nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ.
B Khách Ôxtrâylia, Anh, Pháp chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng giảm.
C Tỉ trọng khách Đông Nam Á, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc tăng.
D Khách du lịch từ khu vực Đông Nam Á đến luôn có tỉ trọng cao nhất.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh
công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm (CBLT - TP) với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (SXHTD)?
A Công nghiệp CBLT - TP có tốc độ tăng nhanh hơn công nghiệp SXHTD.
B Công nghiệp CBLT - TP cơ cấu ngành đa dạng hơn công nghiệp SXHTD.
C Công nghiệp CBLT - TP tỉ trọng giảm, công nghiệp SXHTD tỉ trọng tăng.
D Công nghiệp CBLT - TP chiếm tỉ trọng lớn hơn công nghiệp SXHTD.
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng mức bán lẻ
hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 1995 - 2007?
A Khu vực ngoài Nhà nước có giá trị cao, tăng nhanh nhất.
B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm nhất.
C Khu vực ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
D Khu vực Nhà nước tăng chậm nhất và có tỉ trọng giảm.
Câu 48 Căn cứ vào bản đồ chăn nuôi Atlat Địa lí trang 19, giá trị thực tế của ngành chăn nuôi gia súc nước ta
năm 2007 là
A 57 812,14 tỉ đồng B 45 285,47 tỉ đồng C 18 536,68 tỉ đồng D 21 021,12 tỉ đồng.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
Câu 50 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017.
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng tình hình dân số của nước ta, giai
đoạn 2005 - 2017?
A Tổng số dân tăng, nam tăng nhanh hơn nữ B Tỉ lệ dân nông thôn cao hơn dân thành thị.
C Tỉ số giới tính có xu hướng giảm nhưng chậm D Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.
- HẾT
- Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục phát hành.
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.