1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 phiếu TUẦN 20

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 796,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số a.Khái niệm phân số Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần.. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau.. Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được t

Trang 1

TUẦN 20

Họ và tên:……… Lớp…………

1 Phân số

a.Khái niệm phân số

Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,

tô màu 5 phần

Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình

tròn

Ta viết 56 , đọc là năm phần sáu

Ta gọi 56 là phân số

Phân số 56 có tử sổ là 5, mẫu số là 6.

Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch ngang Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau

Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được tô màu

* Lưu ý: Mẫu số luôn khác 0 còn tử số có thể bằng 0

b Cách đọc, viết phân số

Ví dụ: Phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây được viết, đọc như sau:

c Nhận xét

Kiến thức cần nhớ

Trang 2

2 , 34 , 47 là những phân số

Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số

tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang

2 Phân số và phép chia số tự nhiên

a) Có 8 quả cam, chia đều cho 4 Mỗi em được:

8 : 4 = 2 (quả cam)

b) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?

Nhận xét: Ta phải thực hiện phép chia 3 :

4 Vì 3 không chia hết cho 4 nên có thể làm

như sau:

- Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng

nhau rồi chia cho mỗi em 1 phần, tức là 14

cái bánh

- Sau 3 lần chia bánh như thế, mỗi em

được 3 phần, ta nói mỗi em được 34 cái bánh

( xem hình vẽ)

Ta viết : 3 : 4 = 34 ( cái bánh)

c) Nhận xét:

Thương của phép chia số tự nhiên cho số

tư nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân

số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

Chẳng hạn: 8 : 4 = 84

Chia đều 3 cái bánh cho 4 em

Mỗi em được 3

4 cái bánh

Trang 3

3 : 4 = 34

5 : 5 = 55

3 Phân số lớn hơn 1, bằng 1, nhỏ hơn 1

a) Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau Vân ăn 1 quả cam

và 1/4 quả cam Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn

Ta thấy: Ăn 1 quả cam, tức là ăn 4 phần hay 4/4 quả cam; ăn thêm 1/4 quả cam nữa, tức

là ăn thêm 1 phần, như vậy Vân đã ăn tất cả 5 phần hay 5/4 quả cam

b) Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người Tìm phần cam của mỗi người

Ta có thể làm như sau: Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau Lần lượt đưa cho mỗi người 1 phần, tức là 1/4 của từng quả cam Sau 5 lần chia như thế, mỗi người được 5 phần hay 5/4 quả cam

Vậy: 5 : 4 = 54(quả cam)

c) Nhận xét:

- Kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thế viết là một phân số, chẳng hạn: 5 : 4 = 54

5

4 quả cam gồm 1 và 14 quả cam

do đó 54 quả cam nhiều hơn 1 quả cam

Ta viết 54 > 1

- Phân số 54 có tử số lớn hơn mẫu số, phân

Trang 4

số đó lớn hơn 1

Phân số 44 có tử số bằng mẫu số, phân số

đó bằng 1

Ta viết 44 = 1

Phân số 14 có tử số bé hơn mẫu số, phân số

đó bé hơn 1

Ta viết 14 < 1

4 Phân số bằng nhau

Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho

Trang 5

PHIẾU 1 (HƯỚNG DẪN TỰ HỌC)

Họ và tên:……… Lớp…………

Thứ hai

Bài 1: Viết (theo mẫu):

4

6

10

chín phần mười bốn

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3m2 21 dm2 =……… dm21m2 45 cm2 = ………cm2

1km2 500000 m2= ………m220km2= m2

2km2 345 m2 = ……… m21m2 2345 cm2= ……… cm2

Bài 3: Một hình bình hành có độ dài đáy 1dm 8cm, chiều cao bằng 13 độ dài đáy Tính diện tích hình bình hành đó

Thứ ba

Bài 1: Viết các phân số sau

a.Một phần năm:

b.Bốn phần mười:

c.Bốn lăm phần mười lăm:

d.Ba trăm linh hai phần một trăm linh tám:

Bài 2: Viết thương dưới dạng phân số rồi tính kết quả:

88 : 11; 144 : 12; 1078 : 14 ; 5545 : 123

Bài 3: Viết phân số dưới dạng thương rồi tính:

18

6 ;

72

9 ;

42

7 ;

99

11;

115

23 ;

100 25

Thứ tư

Bài 1: Điền dấu >, < , =

3

4 ……11 ………4746 43 ………1 44………1

6

6…….17171 ………3536 3536 …… 3635 4139 …… 1

Bài 2: Từ 3 số: 5, 7, 12, hãy viết các phân số có tử số và mẫu sốlà các số đã cho.

Bài 3: Viết các phân số lớn hơn 1 và có tích của tử số và mẫu số bằng 24.

Trang 6

Thứ năm

Bài 1:Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng nhau Viết phân

số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

5

6

MB = AB; AB = AM; MB = AM

Bài 2: Hãy viết tất cả các phân số có tử số bằng 5; có mẫu số nhỏ hơn 30 và chia hết cho cả 2

và 3

Bài 3:Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số là 25,nếu thêm vàotử số7 đơn vị và giữ

nguyên mẫu số ta được một phân số có giá trị bằng 1

ĐỐ VUI

Trang 7

PHIẾU 2 (CƠ BẢN)

Họ và tên:……… Lớp…………

Bài 1: Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây vào chỗ chấm:

a)

b)

Bài 2: Viết (theo mẫu)

4

6

10

chín phần mười bốn

Bài 3: Viết (theo mẫu):

a) Mẫu:

5 5:8

8

4 : 9  8:11  7 :15  6 :18 

Trang 8

b) Mẫu:

12

12 : 3 4

3

15 : 5  63: 21  45: 9  144 : 24 

c) Mẫu: 4 4 1  7  15  10  0 

Bài 4: Viết các phân số thích hợp vào chỗ chấm: Trong các phân số: 4 9 15 12 17 39 ; ; ; ; ; : 7 5 21 12 15 39 Các phân số bé hơn 1 là:

Các phân số bằng 1 là:

Các phân số lớn hơn 1 là:

Bài 5: a) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: Đã tô màu hình vuông Đã tô màu hình tròn b) Tô màu vào mỗi hình dưới đây (theo mẫu): 3 8 1 2 5 12 8 12 Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2 2 4

3 3 4

    5 5

9 9 3

    8 8 : 2

14 14 : 2  

35 35: 5

40 40 : 

b) 4 12 ; 5 

15 5 ; 21 

3

; 8  32 36

24  4

Trang 9

Bài 7: Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng nhau Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

5

6

MB AB; AB AM; MB AM

Bài 8:

a) Viết 5 phân số bé hơn 1, có mẫu số là 6 và có tử số lớn hơn 0:

b) Viết 5 phân số lớn hơn 1 và có mẫu số là 7:

c) Viết 5 phân số bằng phân số

6

8 : d) Viết các phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 5:

Trang 10

PHIẾU 3 (CƠ BẢN – NÂNG CAO)

Họ và tên:……… Lớp…………

Phần I Trắc nghiệm

1. Phân số chỉ phần tô đậm trong hình bên là: …………

2. Thương của phép chia 5:7 được viết dưới dạng phân số là:

………

3. Phân số bốn phần chín được viết là: ……

4.

Cho các phân số:

3 5 6 7 9 11 12

; ; ; ; ; ;

4 6 7 8 10 11 11

Phân số bằng 1 là: ……

5.

Cho các phân số:

3 5 6 7 9 11 12

; ; ; ; ; ;

4 6 7 8 10 11 11

Phân số lớn hơn 1 là: ……

6.

Cho các phân số:

3 5 6 7 9 11 12

; ; ; ; ; ;

4 6 7 8 10 11 11

Phân số bé hơn 1 là: ……

7.

Cho các phân số

15 6 9 10

; ; ;

5 5 15 6 Phân số bằng

3 5

là phân số: ……

8.

Cho các phân số:

112 305 401

; ;

115 305 400 và

1000

1000 Phân số lớn nhất là:

9. Phân số có mẫu số lớn nhất có thể, có tử số bằng 5 và có

giá trị lớn hơn 1 là: …

10. Phân số có tử số lớn nhất có thể, có mẫu số bằng 2015 và

có giá trị nhỏ hơn 1 là: …

II TỰ LUẬN: Trình bày chi tiết bài làm và viết đáp án vào ô trống.

Bài 11 Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số là 25,nếu thêm vàotử số7 đơn vị và

giữ nguyên mẫu số ta được một phân số có giá trị bằng 1

Trang 11

Bài giải

Bài 12:Mai vẽ một hình vuông, rồi chia thành 9 phần bằng nhau Mai đã tô màu một số phần.

Nếu Mai tô thêm 4 phần nữa thì phân số chỉ số phần Mai đã tô màu có giá trị bằng 1 Hỏi Mai đã tô màu bao nhiêu phần? Em hãy vẽ hình rồi tô màu như bạn Mai nhé!

Bài giải

Trang 12

PHIẾU 4 (NÂNG CAO)

Họ và tên:……… Lớp…………

Bài 1 Rút gọn phân số

75

100 ta được phân số tối giản là:

A

7

10 B

25

50 C

15

20 D

3 4

Bài 2 Chu vi và diện tích hình bình hành ABCD có cạnh AB = 2cm, cạnh BC = 4cm, chiều

cao AH = 3cm lần lượt là:

A 12cm2 và 6cm B 12cm và 12cm2

C 6cm2 và 12cm D 12cm và 6cm

Bài 3 Phân số chỉ phần băng giấy được tô màu là:

A

2

7 B

3

7 C

4

7 D

1 7

Bài 4 Số 5 có thể viết dưới dạng phân số là:

A

1

5 B

5

1 C

10

50 D

11

5

Bài 5 Khoanh vào chữ cái trước ba phân số bằng nhau

A

1

3 ;

2

6 ;

3

6 B

2

4 ;

4

8 ;

8 32

C

4

3 ;

8

6 ;

16

6 D

4

16 ;

2

8 ;

3 12

Bài 6 Một hình bình hành có độ dài đáy 1dm 8cm, chiều cao bằng

2

3 độ dài đáy Vậy diện

tích hình bình hành đó là:

A 216cm2 B 108cm2 C 60cm2 D 486cm2

Trang 13

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ trống.

a

42

54 =

14 =

9 b

4

7 =

8 =

21 =

20

Bài 2 Tìm phân số tối giản có giá trị bằng các phân số sau.

a

54

18 = b

72

56 =

c

23

69 = d

42

84 =

Bài 3 Hãy viết tất cả các phân số có tử số bằng 5; có mẫu số nhỏ hơn 30 và chia hết cho cả 2

và 3

Bài 4 So sánh diện tích của hình chữ nhật ABDE và hình bình hành ABCD, biết AB =

12cm; BD = 8cm; AB = CD

E D C

Bài giải

Bài 5 Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 14, tử số kém mẫu số 4 đơn vị

Bài giải

B A

Ngày đăng: 15/10/2022, 23:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta nói: Đã tơ màu năm phần sáu hình tròn Ta viết  , đọc là năm phần sáu - 4 phiếu TUẦN 20
a nói: Đã tơ màu năm phần sáu hình tròn Ta viết , đọc là năm phần sáu (Trang 1)
Chia hình trịn thành 6 phần bằng nhau, tơ màu 5 phần. - 4 phiếu TUẦN 20
hia hình trịn thành 6 phần bằng nhau, tơ màu 5 phần (Trang 1)
Bài 3: Một hình bình hành có độ dài đáy 1dm 8cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Tính diện tích - 4 phiếu TUẦN 20
i 3: Một hình bình hành có độ dài đáy 1dm 8cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Tính diện tích (Trang 5)
Bài 1: Viết phân số chỉ phần đã tơ màu của mỗi hình dưới đây vào chỗ chấm: - 4 phiếu TUẦN 20
i 1: Viết phân số chỉ phần đã tơ màu của mỗi hình dưới đây vào chỗ chấm: (Trang 7)
PHIẾU 2 (CƠ BẢN) - 4 phiếu TUẦN 20
2 (CƠ BẢN) (Trang 7)
Đã tơ màu ......... hình vng Đã tơ màu .......... hình trịn b)Tơ màu vào mỗi hình dưới đây (theo mẫu): - 4 phiếu TUẦN 20
t ơ màu ......... hình vng Đã tơ màu .......... hình trịn b)Tơ màu vào mỗi hình dưới đây (theo mẫu): (Trang 8)
1. Phân số chỉ phần tơ đậm trong hình bên là: ………….. - 4 phiếu TUẦN 20
1. Phân số chỉ phần tơ đậm trong hình bên là: ………… (Trang 10)
Bài 2. Chu vi và diện tích hình bình hành ABCD có cạnh AB = 2cm, cạnh BC = 4cm, chiều - 4 phiếu TUẦN 20
i 2. Chu vi và diện tích hình bình hành ABCD có cạnh AB = 2cm, cạnh BC = 4cm, chiều (Trang 12)
Bài 4. So sánh diện tích của hình chữ nhật ABDE và hình bình hành ABCD, biết AB = 12cm; - 4 phiếu TUẦN 20
i 4. So sánh diện tích của hình chữ nhật ABDE và hình bình hành ABCD, biết AB = 12cm; (Trang 14)
II. PHẦN TỰ LUẬN - 4 phiếu TUẦN 20
II. PHẦN TỰ LUẬN (Trang 14)
w