Ví dụ 5: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa.. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam
Trang 1I BÀI Tập monosacatit
Ví dụ 1: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là :
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
Ví dụ 2: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là : A 5% B 10% C 15% D 30%
Ví dụ 3: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là : A 60% B 40% C 80% D 54%.
Ví dụ 4: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là : A 60 B 58 C 30 D 48
Ví dụ 5: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là : A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0.
Trang 2
Ví dụ 6: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol
etylic 40o thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%
A 3194,4 ml B 27850 ml C 2875 ml D 23000 ml.
Câu 1 (Trường THPT Nguyễn Khuyến-Tp-HCM-lần 5-năm 2021) Chất không có phản ứng thủy
phân là
A Gly-Gly B Tripanmitin
C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 2 (Trường THPT Thanh Oai A - Hà Nội - Đề Thi Thử - Lần 1) Trong mật ong, có chứa một loại
cacbohiđrat tạo nên vị ngọt đậm đà của mật ong Đó là
A Fructozơ B Glucozơ
C Mantozơ D Saccarozơ
Câu 3 Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở?
A CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH
B CH2OH–(CHOH)4–CHO
C CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH
D CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH
Câu 4 Để chứng minh trong phân tử Glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau, người ta cho dung dịch Glucozơ phản ứng với
A AgNO3/NH3 đun nóng B Anhidrit axetic
Câu 5 Để chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho glucozơ phản ứng với
C Anhiđrit axetic D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 6 (Đề thi thử THPT Ngô Quyền - Hải Phòng - Lần 1 – 2021) Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ
Trang 3Dung dịch đó là
Câu 7 Loại thực vật nào sau đây không chứa saccarozơ?
Câu 8 Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện tích rất lớn, cung cấp nguyên liệu đầu vào chủ yếu cho sản xuất đường (còn lại từ củ cải đường) Cacbohiđrat trong đường mía thuộc loại
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 9 Khi lên men 360 gam glucozơ thành ancol etylic vói hiệu suất 100% thì khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 12 (Tỉnh Bắc Ninh - Đề tập huấn - 2021) Cho 54, 00 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%
thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 15 (Trường THPT Trường Lục Nam - Bắc Giang - Lần 1 - 2021) Đun nóng dung dịch chứa
18gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thấy Ag tách ra Tính lượng Ag thu được
Trang 4Câu 17 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8 g Ag Giá trị của m là:
II BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Câu 21 [HO12.C2.1.D01.a] Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể
dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?
Câu 22 [HO12.C2.1.D01.a] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 23 [HO12.C2.1.D01.a] Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch gluozơ và fructozơ là
C quỳ tím D AgNO3 trong dung dịch NH3
Câu 24 [HO12.C2.1.D01.a] Đồng phân glucozơ là
Câu 25 [HO12.C2.1.D01.a] Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
Trang 5Câu 26 [HO12.C2.1.D01.a] Đồng phân của fructozơ là
Câu 27 [HO12.C2.1.D01.a] Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây?
C Hòa tan Cu(OH)2 D Khử bởi H2
Câu 28 [HO12.C2.1.D01.a] (Trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc - Đề thi thử THPTQG - Lần 1 - 2020) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 30 [HO12.C2.1.D01.a] Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm
Công thức phân tử của fructozơ là
A (C6H10O5)n B C6H12O6
C C5H10O5 D C12H22O11
Câu 31 [HO12.C2.1.D01.b] Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Saccarozơ phản ứng tráng gương.
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 32 [HO12.C2.1.D01.b] Sobitol là sản phẩm của phản ứng?
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
B Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm.
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B fructozơ và sobitol.
C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ.
Trang 6Câu 35 [HO12.C2.1.D01.b] Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X
và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol.
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 36 [HO12.C2.1.D02.a] (Đề thi thử trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương - Lần 2) Chất thuộc
Câu 38 [HO12.C2.1.D02.a] Loại thực vật nào sau đây không chứa saccarozơ?
Câu 39 [HO12.C2.1.D02.b] Tại một bệnh viện cần 1000 chai glucozơ 5% (biết mỗi chai chứa 500 gam
dung dịch glucozơ) Khối lượng tinh bột cần để sản xuất ra 1000 chai glucozơ 5% là bao nhiêu kilogam? Biết hiệu suất quá trình đạt 90%
Câu 40 [HO12.C2.1.D02.b] Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam
C2H5OH Giá trị của m là
Câu 41 [HO12.C2.1.D02.b] Khi lên men 360 gam glucozơ thành ancol etylic vói hiệu suất 100% thì
khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 42 [HO12.C2.1.D02.c] Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi
hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 43 [HO12.C2.1.D03.a] Hóa chất nào sau đây thường được dùng để tráng gương, tráng ruột
phích… là
A axit fomic B saccarozơ C anđehit fomic D glucozơ.
Câu 44 [HO12.C2.1.D03.a] (Trường Nguyễn Khuyến-Tp HCM - Đề Khảo Sát Tháng 11 – 2021)
Trong các bộ phận (củ, quả, thân,…) của một số loại cây, chứa chủ yếu một loại cacbohiđrat Cho bảng sau:
Cách nối tên một bộ phận của cây ở cột trái với một loại cacbohiđrat ở cột phải không đúng là
A Cây mía Saccarozơ B Cây tre Xenlulozơ
Trang 7C Quả nho Glucozơ D Hạt lúa Xenlulozơ.
Câu 45 [HO12.C2.1.D03.b] Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3/NH3, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ phần tram của dung dịch glucozơ là
II Lí thuyết polisaccarit
3 Tinh b t ộ (C 6 H 10 O 5 ) n
- Tinh b t là polime thiên nhiên, độ ược tìm th y trong các b ph n d tr năng lấ ộ ậ ự ữ ượng như
h t, c , qu … Trong đó, ………ch a nhi u tinh b t nh t (80%).ạ ủ ả ứ ề ộ ậ
- Tinh b t là ch t r n màu tr ng, d ng b t vô đ nh hình, không tan trong nộ ấ ắ ắ ạ ộ ị ướ ạc l nh nh ngưtan được trong nước nóng t o thành ……… M ch polime c a tinh b t d ngạ ạ ủ ộ ở ạ
xo n, g m nhi u m t xích…………t o nên, bao g m hai lo i polime sau:ắ ồ ề ắ ạ ồ ạ
+ Amilozơ g m các g c glucozồ ố ơ n i v i nhau b ng liên k tố ớ ằ ế
- Tinh b t độ ược hình thành trong th c v t nh quá trình quang h p C y h p thu COự ậ ờ ợ ấ ấ 2 và
H2O, dùng năng lượng ánh sáng m t tr i và di p l c t t ng h p nên tinh b t và Oặ ờ ệ ụ ố ổ ợ ộ 2
PTHH: ………
5 Xenlulozo (C 6 H 10 O 5 ) n
- Xenlulozo là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t, t o nên b khung c a câyầ ạ ế ự ậ ạ ộ ủ
c i ……… có g n 98% xenlulozo,……… có kho ng 40-50% xenlulozo.ố ầ ả
- Xenlulozo là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không tan trong nấ ắ ạ ợ ắ ước và nhi u dung môi h uề ữ
c nh etanol, ete, benzen,….nh ng tan trong dung d ch……… (nơ ư ư ị ước Svayde)
- Xenlulozo t o nên t các m t xích ………liên k t v i nhau b ng liên k tạ ừ ắ ế ớ ằ ế
………có công th c phân t (Cứ ử 6H10O5)n Khác tinh b t, xenlulozo có c u t oộ ấ ạ
S n ph m là ả ẩ xenlulozo trinitrat, đ ượ c dùng làm thu c súng không khói ố
- Quá trình th y phân r i lên men đ s n xu t ancol etylic:ủ ồ ể ả ấ
Xenlulozo (ho c tinh b t) ặ ộ H O + 02
Trang 8A α–glucoz ơ B α–
Câu 2: T i m t nhà máy rạ ộ ượu, cứ 10 t n tinh b t sẽấ ộ s n xu t đả ấ ược 1,5 t n rấ ượu etylic
Hi u su tệ ấ c quá trình đi u ch t i nhà máy này làả ề ế ạ
Câu 4: Tinh b t thu c nhóm ch t nào sauộ ộ ấ đây?
Câu 5: Nh n đ nh nào sau đây là đúng?ậ ị
A.Phân t kh i c a xenluloz thử ố ủ ơ ường l n h n nhi u so v i tinh b t.ớ ơ ề ớ ộ
B.Xenluloz và tinh b t có phân t kh i b ng nhau.ơ ộ ử ố ằ
C.Xenluloz có phân t kh i nh h n tinh b t.ơ ử ố ỏ ơ ộ
D.Xenluloz và tinh b t có phân t kh i nh ơ ộ ử ố ỏ
B HNO3 đ c trong Hặ 2SO4 đ c, đun nóng.ặ
C Cu(OH)2 trong dung d ch NHị 3
D CS2 trong dung d ch NaOH.ị
Câu 8: Ch t không tan trong nấ ướ ạc l nh là
A glucoz ơ B amilopectin C saccarozo D fructozo
Câu 9: Tinh b t trong g o n p ch a kho ng 98% làộ ạ ế ứ ả
A amiloz ơ B amilopectin C glixerol D alanin
Câu 10: Cho các tính ch t là: polisaccarit (1), không tan trong nấ ướ ạc l nh (2), v ng t (3),ị ọ
th y phân t o thành glucoz (4), th y phân t o thành fructozo (5), làm iot chuy n sangủ ạ ơ ủ ạ ể
Trang 9màu xanh tím (6), dùng làm nguyên li u đ s n xu t rệ ể ả ấ ượu (7) S tính ch t sau v tinh b tố ấ ề ộlà
Trang 10III Các dạng toán đissaccarit + polisaccarit
Ví dụ 1: Thủy phân 1,71 gam saccarozo với hiệu suất 75% thu được hỗn hợp X Cho
toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng; sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị m là
Ví dụ 2: Khi thuỷ phân 1 kg bột gạo có 80% tinh bột, thì khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn A 0,80 kg B 0,90 kg C 0,99 kg D 0,89 kg.
Ví dụ 3: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Giá trị m là: A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam.
Trang 11
Ví dụ 4: Đi từ 150 gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o bằng phương pháp lên men ancol? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d = 0,8 g/ml A 46,875 ml B 93,75 ml C 21,5625 ml D 187,5 ml.
Ví dụ 5: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là : A 112.103 lít B 448.103 lít C 336.103 lít D 224.103 lít
Trang 12
Ví dụ 6: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ
(hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối
lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là :
A 2,97 tấn B 3,67 tấn C 2,20 tấn D 1,10 tấn.
Ví dụ 7: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%) : A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít.
Câu 46 [HO12.C2.2.D02.a] Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường
axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 2,16 gam B 43,20 gam C 4,32 gam D 21,60
gam
Câu 47 [HO12.C2.3.D01.a] Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được sản phẩm cuối cùng là
A glucozơ B fructozơ.
C saccarozơ D xenlulozơ.
Câu 48 [HO12.C2.3.D01.a] Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Fructozơ B Saccarozơ.
C Tinh bột D Xenlulozơ.
Câu 49 [HO12.C2.3.D01.a] Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Saccarozơ B Glucozơ.
C Fructozơ D etyl fomat.
Câu 50 [HO12.C2.3.D01.a] Thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây chỉ thu được 1 loại
monosacarit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ.
C Glucozơ D Fructozơ.
Trang 13Câu 51 [HO12.C2.4.D01.a] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 53 [HO12.C2.3.D01.b] Tính chất của tinh bột là: (1) Polisaccarit, (2) Không tan trong
nước, (3) Vị ngọt, (4) Thủy phân tạo glucozơ, (5) Thủy phân tạo fructozơ, (6) Chuyển màu xanh khi gặp I2, (7) Nguyên liệu điều chế đextrin Số tính chất sai là
Câu 54 [HO12.C2.3.D01.b] Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được
các phân tử gluczơ Điều đó
chứng tỏ:
A Xelulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau.
B Xelulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương.
C Xelulozơ và tinh bột đều là polime có nhánh.
D Xelulozơ và tinh bột đều phản ứng với Cu(OH)2
Câu 55 [HO12.C2.3.D02.b] Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5
g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượngHNO3 bị hao hụt là 20 %)
Câu 56 [HO12.C2.3.D02.b] Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa
đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A 42,34 lít B 42,86 lít C 34,29 lít D 53,57
lít
Câu 57 [HO12.C2.3.D03.b] Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên
men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men
m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là
Câu 58 [HO12.C2.4.D01.b] Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 59 [HO12.C2.4.D02.b] Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột,
glucozơ và saccarozơ cần V lít O2 (đktc), toàn bộ khí CO2 và hơi nước sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm khối lượng dung dịch giảm 16,8 gam Giá trị của V là
Trang 14Câu 60 [HO12.C2.2.D02.c] Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ có xúc tác là H2SO4
loãng thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được kết tủa có chứa a gam Ag Còn nếu cho X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì
có b gam brom đã phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là
Câu 61 [HO12.C2.2.D02.c] Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu
suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 62 [HO12.C2.3.D02.c] Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ
trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 63 [HO12.C2.3.D02.c] Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric
đặc Để điều chế được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric) Giá trị của m là
Câu 64 [HO12.C2.3.D03.c] Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được
bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%?
A 1333,33 kg B 666,67 kg C 833,33 kg D 1185,19
kg
Trang 15Câu 65 [HO12.C2.3.D03.c] Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả
quá trình là 75% Lượng CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1,2M thì dung dịch sau phản ứng giảm 1,008 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 66 [HO12.C2.4.D01.c] Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉthu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 67 [HO12.C2.4.D02.c] Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2
(đktc), thu được 26,4 gam CO2 Giá trị của V là
Câu 68: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy
phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozo và glucozơ B xenlulozo và saccarozo
C tinh bột và saccarozo D tinh bột và glucozơ
III BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Glucozơ(G) Fructozơ(F) Saccarozo (S) Mantozơ(M) Tinh bột (T) Xenlulozơ
(X)Cu(OH)2
AgNO3/NH3, to
H2O/H+
H2, to, xt
Trang 16đặc
Câu 68 [HO12.C2.2.D02.a] Chất bị thủy phân trong môi trường axit H
là
A axit fomic B saccarozơ.
C glucozơ D anđehit axetic.
Câu 69 [HO12.C2.2.D02.a] Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem
thuỷ phân hoàn toàn là
A 4468 gam B 4959 gam.
C 4595 gam D 4995 gam.
m 342.2610 /180 4959
Câu 70 [HO12.C2.2.D02.b] Thủy phân hoàn toàn 1,00 kg saccarozơ sẽ thu được
A 0,50 kg glucozơ và 0,50 kg fructozơ B 1,00 kg glucozơ và 1,00 kg
fructozơ
C 0,53 kg glucozơ và 0,53 kg fructozơ D 2,00 kg glucozơ.
Câu 71 [HO12.C2.2.D02.b] (Trường chuyên Phan Bội Châu_Năm 2021) Thủy phân 68, 4
gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 72 [HO12.C2.2.D02.b] Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng
bạc) trong môi trường axit, rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc
Câu 74 [HO12.C2.2.D02.c] (Đề KS Tháng 11 Bắc Giang năm 2020) Thủy phân hoàn toàn
3, 42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X