1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

on tap hoa 12

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ch ỉ có tính oxi hoá.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 2 NĂM 2007

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 139

Họ, tên thí sinh: ..

Số báo danh:

Câu 1: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 2: Có thể điều chế kim loại đồng bằng cách dùng H2 đểkhử

A CuSO4 B Cu(OH)2 C CuCl2 D CuO

Câu 3: Thể tích khí NO2 (giả sử là khí duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 6,4 gam Cu phản ứng với axit HNO3 đặc (dư) là (Cho N = 14, O = 16, Cu = 64)

A 6,72 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

Câu 4: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được

A rượu no, đơn chức, bậc 2 B axit cacboxylic no, đơn chức

C rượu no, đơn chức, bậc 1 D rượu no, đơn chức bậc 3

Câu 5: Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng là (Cho Cl = 35,5, Fe = 56)

A 3,36 lít B 2,24 lít C 8,96 lít D 6,72 lít

Câu 6: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách

A dùng C để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B điện phân Al2O3 nóng chảy

C dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D dùng H2 để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 7: Monome được dùng để điều chế polietilen là

Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Fe2O3 + 3CO ⎯ ⎯→t o

2X + 3CO2 Chất X trong phương trình phản ứng trên là

Câu 9: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là

A 1s22s22p63s13p2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p3

Câu 10: Chất nào sau đây không phải là este?

A C2H5OC2H5 B CH3COOC2H5 C C3H5(ONO2)3 D HCOOCH3

Câu 11: Rượu etylic phản ứng được với

A đietyl ete B benzen C etyl axetat D axit bromhiđric

Câu 12: Kim loại nào dưới đây không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 13: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là (Cho O = 16, Cl = 35,5, Fe = 56)

A 4,24 gam B 2,12 gam C 1,62 gam D 3,25 gam

Câu 14: Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng sinh ra

A FeSO4 và khí SO2 B Fe2(SO4)3 và khí H2

C Fe2(SO4)3 và khí SO2 D FeSO4 và khí H2

Câu 15: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)

A 11,15 gam B 11,05 gam C 43,00 gam D 44,00 gam

Câu 16: Dung dịch glucozơ phản ứng được với

A Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng B Ca(OH)2

Trang 2

Câu 17: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:

FeO CO = Fe CO2

to

3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

A chỉ có tính khử B chỉ có tính bazơ

C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính oxi hoá

Câu 18: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

A HNO3 loãng B HNO3 đặc, nguội C HCl D H2SO4 loãng

Câu 19: Cho 2,2 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)

A 1,08 gam B 5,40 gam C 21,60 gam D 10,80 gam

Câu 20: Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu etylic là (Cho H = 1,

Na = 23)

A 0,560 lít B 0,672 lít C 0,224 lít D 0,112 lít

Câu 21: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A C2H5CHO B CH3COOC2H5 C CH3COOH D C2H5OH

Câu 22: Để phân biệt dung dịch anđehit axetic với rượu etylic có thể dùng

C Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng D dung dịch NaCl

Câu 23: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa?

A Khí CO2 B Dung dịch Na2CO3 C Khí NH3 D Dung dịch NaOH

Câu 24: Chất nào sau đây có thể làm mất màu nước brom?

A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH2=CHCOOH D C2H6

Câu 25: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 26: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 27: Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH bằng phương pháp

A cho Na tác dụng với nước

B điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn xốp ngăn 2 điện cực

C điện phân NaCl nóng chảy

D cho Na2O tác dụng với nước

Câu 28: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch

A Al(NO3)3 B Mg(NO3)2 C NaNO3 D AgNO3

Câu 29: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 30: Phenol lỏng và rượu etylic đều phản ứng được với

A dung dịch Na2CO3 B kim loại Na C dung dịch HBr D dung dịch NaOH

Câu 31: Ở nhiệt độ thường, dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại

Câu 32: Glixerin tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với

A C2H5OH B CuO C Cu(OH)2 D CuCl2

Câu 33: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II là

Câu 34: Kim loại không tác dụng được với dung dịch sắt (II) clorua là

Câu 35: Ở nhiệt độ cao, CuO không phản ứng được với

Câu 36: Chất nào sau đây phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành rượu etylic?

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3CHO D CH2=CHCHO

Câu 37: Hai chất Na và MgCO3 đều tác dụng được với

A anilin B phenol C axit axetic D rượu etylic

Trang 3

Câu 38: Natri hiđroxit phản ứng được với

A C6H6 B C2H5OH C CH3NH2 D CH3COOH

Câu 39: Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerin, rượu etylic, natri axetat Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 40: Axit axetic không tác dụng được với

A C2H5OH B Na2SO4 C CaCO3 D Na

-

- HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2021, 06:47

w