1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề cương ôn tập Hóa 12 - HK1 - năm học 2016-2017

34 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 159,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 54 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng trứng, glucozơ và hồ tinh bột.. Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50[r]

Trang 1

CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT I/ LÝ THUYẾT

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2 D 3 Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A 6 B 3 C 4 D 5 Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 6: etyl axetat có công thức là

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO

Câu 7: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 8: etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 9: metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 10: vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 11: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 12: Dãy các chất sau được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOH; CH3COOC2H5; CH3CH2CH2OH B CH3COOH ; CH3CH2CH2OH; CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH; CH3COOH ; CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ; CH3CH2CH2OH ; CH3COOH

Câu 13: Dãy được sắp xếp theo to sôi tăng dần là:

A etanol<metyl fomat<axit axetic< etyl axetat B etyl axetat <metyl fomat< etanol <axit axetic

C metyl fomat < etanol< etyl axetat< axit axetic D metyl fomat < etyl axetat < etanol< axit axetic Câu 14: Một este có công thức C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3, CTCT của este đó là:

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 15: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:

A Phản ứng xà phòng hóa B hidrat hóa C Crackinh D Sự lên men Câu 16: Phản ứng của ancol tạo thành este được gọi là

A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ

C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp

Câu 17: Este tạo bởi axit no, đơn chức và ancol no đơn chức có CTCT là:

A CnH2n-1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m-1

C CnH2n+1COOCmH2m-1 D CnH2n+1COOCmH2m+1

Câu 18: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic tạo thành

A Metyl axetat B axyl etylat C etyl axetat D axetyl etylat

Câu 19: Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.

Câu 20: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic CTCT của C4H8O2

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 22: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 23: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 24: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

Trang 2

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5.

Câu 25: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat) với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 26: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 27: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 28: Một chất có công thức là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton CTCT của C4H6O2 là:

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C (CH3) = CH2 D CH=CH2-COOCH3

Câu 29: Khi thủy phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được:

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và andehit axetic

C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và ancol vinylic

Câu 30: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là: A 2 B 5 C 4 D 3.

Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D không đủ dữ kiện để xác định.

Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat.

Câu 33: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → etyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 35: Chất X có CTPT C2H4O2, cho chất X tdụng với ddịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

A ancol no đa chức B axit không no đơn chức C este no đơn chức D axit no đơn chức Câu 36: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất

Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 37: Cho các chất phenol, ancol benzylic, ancol etylic, etyl axetat Chất vừa tdụng với NaOH và Na

là: A phenol B ancol benzylic C ancol etylic D etyl axetat

Câu 38: Phát biểu không đúng

A HCOOCH=CH2 tác dụng NaOH thu được andehit và muối

B HCOOCH=CH2 tác dụng với dd Br2

C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đđẳng với CH2=CHCOOCH3

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 39: Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (A) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na Công thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là:

A H–COOCH3 và CH3COOH B HO–CH2–CHO và CH3COOH

Câu 40: Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng , đồng thời không tham gia phản ứng tráng gương CTCT thu gọn

của X là

A HCOOCH2C6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D HCOOC6H4CH3

Trang 3

Câu 41: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A 3 B 6 C 4 D 5 Câu 42 : Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng

tham gia phản ứng tráng gương ? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 43: Hợp chất X có CTPT C4H8O2, số đồng phân có khả năng phản ứng với NaOH nhưng không phản

ứng với Na là: A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 44: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste

Câu 45: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.

Câu 46: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 47: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 48: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 49: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 50: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Câu 51: Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este Vai trò của các este này :

A Làm tăng khả năng giặt rửa B Tạo hương thơm mát, dễ chịu

C Tạo màu sắc hấp dẫn D Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Chất béo không tan trong nước.

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức mạch cacbon dài không phân nhánh Câu 53: Hãy chọn phát biểu đúng nhất.

A Xà phòng là muối canxi của axit béo B Xà phòng là muối natri, kali của axit béo.

C Xà phòng là muối của axit hữu cơ D Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic

Câu 54: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trính

A Xà phòng hóa B Làm lạnh C Hidro hóa (Ni,to) D Cô cạn ở nhiệt độ cao II/BÀI TOÁN

DẠNG 1: TÍNH THEO PTPƯ

a/ Dạng toán tính theo ptpư

Câu 55: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng dd NaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:

A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g

Câu 56: Xà phòng hóa 3,52 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 4,08 gam C 8,2 gam D 10,4 gam.

Trang 4

Câu 57: Xà phòng hóa 11,1 gam metyl axetat bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 17,5 gam B 14,7 gam C 22,4 gam D 10,4 gam.

Câu 58: Đun nóng 8,6g CH2=CHCOO −CH3 với 400 ml dd NaOH 0,2M Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng rắn là

Câu 61: Để thủy phân hoàn toàn 17,6 (g) một hỗn hợp gồm 3 este: metyl propionat, etyl axetat, isopropyl

fomiat cần dùng ít nhất thể tích dung dịch KOH 4M là:

Câu 62: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn

Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

Câu 63: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.

Trang 5

Câu 64: Thể tích H2 (đktc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein nhờ xúc tác Ni là:

A 7601,8(l) B 76018(l) C 7,6018(l) D 760,18(l)

b/ Dạng toán hiệu suất

Câu 65: Tính khối lượng metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol

metylic ( hiệu suất Pứ 60%)

Câu 70: Đốt cháy htoàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử este là

Trang 6

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:

Câu 72: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 75: Làm bay hơi 3,7 gam este đơn chức no, mạch thẳng nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam

O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:

b/ xác định công thức dựa vào % các nguyên tố

Câu 76: Este đơn chức no, mạch hở X có 54,55%C trong phân tử X có CTPT là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C2H4O2 D.C5H10O2

Câu 77: Este đơn chức no, mạch hở X có 8,1% H trong phân tử X có CTPT là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C2H4O2 D.C5H10O2

Trang 7

Câu 78: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số

c/ xác định công thức dựa vào pư thuỷ phân

Câu 79: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ,

thu được muối hữu cơ Y và 4,6g ancol Z Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat.

Câu 80: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH

1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A propyl fomat B Etyl axetat C metyl propionat D Iso propyl fomat

Câu 81: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam

ancol etylic Công thức của este là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 82: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat.

Câu 83: Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Este có

công thức phân tử là:

Trang 8

Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối X là công thức cấu tạo nào sau đây:

A.CH3COOCH3 B HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 85: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este (X) thu được nCO2 = nH2O Thủy phân hoàn toàn 7.4g este (X) cần

dd chứa 0,1 mol NaOH CTPT (X) là:

Câu 86: Este no đơn chức (X) có dX/H2 = 37 Cho 0,1 mol (X) tác dụng vừa đủ dd NaOH Sau phản ứng thu được 8,2g muối khan CTCT (X) là:

A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 87: X là một este được tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi so với CH4 là5,5 Nếu đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối CTCT của X là:

A HCOOC 2 H 5 B C 2 H 5 COOCH 3 C HCOOC 3 H 7 D CH 3 COOC 2 H 5

Câu 88: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 89: Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch

NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOO CH(CH3)2 C CH3CH2COOCH3 D CH3COOCH2CH3

Trang 9

Câu 90: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3% đến khi pư hoàn toàn thu được dung dịch chứa 8,1 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH(CH3)2 B CH3COOC2H5 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 91: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng bằng 41/37

khối lượng este Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng bằng thể tích của 3,2 gam

O2 ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?

Câu 92: Cho hỗn hợp E gồm 2 este đồng phân X, Y đốt cháy hoàn toàn E được VCO2 =V Hơi H2O.Biết cầnvừa đủ 45 ml dd NaOH 1M để xà phòng hóa 3,33g E CTCT thu gọn của X, Y là

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C CH3COOC2H5 vàHCOOC3H7 D HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đkc) hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được

19,712 lít CO2 (đkc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất CTCT 2 este là:

A HCOOC2H5, HCOOC3H7 B HCOOC3H7, HCOOC4H9

C CH3COOC2H5, CH3COOC3H7 D CH3COOCH3, CH3COOC2H5

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Trang 11

CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT I/ LÝ THUYẾT

Câu 1: Cacbohiđrat là gì?

A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

D Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n

Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

1 Glucozơ 2 Saccarozơ 3 Tinh bột 4 Xenlulozơ 5 Fructozơ

A 1, 2 B 3, 4 C 4, 5 D 1, 5

Câu 3: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ

A Xenluozơ B Glucozơ C Tinh bột D Mantozơ

Câu 4: Bệnh nhân phải tiếp đường đó là loại đường nào sau đây?

A Saccarozơ B Glucozơ C Đường hoá học D A, B

Câu 5: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm hydroxyl

A Glucozơ pư với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

B Glucozơ pư với Cu(OH)2, đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

C Glucozơ pư với dd AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag

D Glucozơ pư với H2 (Ni, t0)

Câu 6: Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

A phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

B phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

Câu 7: Glucozơ không tác dụng với chất nào sau đây?

A dd AgNO3/NH3, t0 B H2, Ni,t0

C H2O, H+, t0 (enzim) D Cu(OH)2, đk thường

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là1:1 Chất này có thể lên men rượu (ancol) Chất đó là chất nào trong các chất sau ?

A axit axetic B glucozơ C sacacrozơ D hex-3-en.

Câu 9: Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2

C Glucozơ + dd AgNO3/NH3 D Glucozơ   men etanol

Câu 10: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 11: Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

A Cho dd axit fomic pư với dd AgNO3/NH3 B Cho anđehit fomic pư với dd AgNO3/NH3

C Cho axetilen pư với dd AgNO3/NH3 D Cho dd glucozơ pư với dd

AgNO3/NH3

Câu 12: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành một sản phẩm duy nhất giống nhau là

C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na.

Câu 13: Saccarozơ tác dụng được với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2/NaOH B dd AgNO3/NH3 C H2O (xt enzim) D A, C

Câu 14: Saccarozơ và glucozơ đều có pư với

A dd NaCl B Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

C H2O (H+,t0) D dd AgNO3/NH3, t0

Câu 15: Cacbohyđrat chứa 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ là

A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozơ D xenlulozơ

Câu 16: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

Câu 17: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ.

Trang 12

Câu 18: Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam là

A glixerol, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ B glixerol, glucozơ, frutozơ, mantozơ

C Axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ Câu 19: Cho các dd: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglycol, metanol Số lượng dd có

thể hoà tan Cu(OH)2 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 20: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất pư với Cu(OH)2

là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 21: Nhóm các chất pư với dd AgNO3/NH3, t0 là

A Propin, ancol etylic, glucozơ B Glixerol, glucozơ, anđehit axetic

C Propin, propan, propen D Glucozơ, propin, anđehit axetic

Câu 22: Cho các chất: (1).Glucozơ, (2).fructozơ, (3).saccarozơ, (4).xenlulozơ Các chất tạo kết tủa Ag

với dd AgNO3/NH3, t0 là:

A (1), (2) B (3), (4) C (2), (3) D (1), (3)

Câu 23: Cho các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11(mantozơ) Số chất trong

dãy tham gia pư tráng gương là: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 24: Cho dãy các chất : Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia

pư tráng gương là: A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 25: Nhóm gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3 là

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, tinh bột.

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

Câu 26: Những nhóm chất nào sau đây đều tham gia pư thuỷ phân?

1 Tinh bột 2 glucozơ 3 saccarozơ 4 anđehit axetic 5 xenlulozơ 6 fructozơ

A 1, 2, 3 B 4, 5, 6 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6

Câu 27: Tinh bột, xen lulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia pư

A Hoà tan Cu(OH)2 B Trùng hợp C Tráng gương D Thuỷ phân

Câu 28 : Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là

A Saccarozơ, mantozơ, glucozơ B Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ.

C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ D Saccarozơ, glucozơ, tinh bột.

Câu 29: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là

A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột

C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ.

Câu 30: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 C Na kim loại D dd Br2

Câu 31: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glixerol là

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C H+, t0, dd AgNO3/NH3 D dd Br2

Câu 32: Có 4 nhóm chất sau:

1 Glucozơ và anđehit fomic 2 Glucozơ và etanol

3 Glucozơ và axit nitric 4 Glucozơ và axit axetic

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được cả 4 nhóm chất trên?

A Na kim loại B Cu(OH)2/NaOH C NaOH D dd AgNO3/NH3

Câu 33: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột?

A Cho từng chất tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.

C Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot.

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

Câu 34: Chọn câu phát biểu sai:

A Saccarozơ là một đisaccarit.

B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.

C Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

D Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.

Câu 35: Chọn câu phát biểu sai:

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

Câu 36: Chọn câu phát biểu đúng:

A Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.

Trang 13

B Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh.

C Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thuỷ phân thành glucozơ.

D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng phản ứng thuỷ phân.

Câu 37 : Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là tính chất vật lí

và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây?

A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và tinh bột

C glucozơ và xenlulozơ D saccarozơ và tinh bột.

Câu 38 : Cho các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Chất vừa có tính chất của ancol

đa chức, vừa có tính chất của anđehit là

A chỉ có glucozơ B glucozơ và fructozơ.

C glucozơ, fructozơ và saccarozơ D tất cả các chất đã cho

Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là 1 pư)

Tinh bột X Y Z etyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lân lượt là

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOh, CH3OH

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol.

II/ BÀI TOÁN DẠNG 1: TÍNH THEO PTPƯ

Câu 42: Cho 5,4g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là

Trang 14

Câu 47: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam.

Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dd saccarozơ 7,1% trong môi trường axit vừa đủ thu được dd X Cho

dd AgNO3/NH3 dư vào dd X, đun nhẹ Khối lượng Ag thu được là

A 13,5g B 5,6g C 6,25g D 8g

DẠNG 2: TOÁN HIỆU SUẤT

Câu 49: Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất pư đạt 75% Khối lượng Agthu được là

A 24,3g B 32,4g C 16,2g D 21,6g

Câu 50: Thuỷ phân 324g tinh bột với hiệu suất pư là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 360g B 250g C 270g D 300g

Câu 51: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng.

Để có 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit HNO3 ( giả sử hiệu suất pư đạt 90%) Giá trị

m là

A 21 B 18,9 C 1,89 D 2,1

Câu 52: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25g B 1,80g C 1,82g D 1,44g

Câu 53: Từ xenlulozơ người ta sản xuất ra xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62

tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là

A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,6136 tấn

Trang 15

Câu 54: Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 40gkết tủa Nếu hiệu suất của pư lên men là 80% thì khối lượng ancol etylic thu được là

A 16,4g B 16,8g C 17,4g D 18,4g

Câu 55: Cho 360g glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu

được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị m là

A 400g B 320g C 200g D 160g

Câu 56: Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu Hiệu suất của pư là

A 83,3% B 70% C 60% D 50%

Câu 57: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của mỗi quá trình lên

men là 85% Khối lượng ancol thu được là

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Trang 16

CHƯƠNG 3: AMIN- AMINOAXIT- PEPTIT – PROTEIN A/ AMIN

Câu 8: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 9: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 10: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 13 : Hợp chất có tên đúng là

Câu 22: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.

Câu 23: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 24: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl.

CH3 – N – CH2CH3CH3

Trang 17

Câu 25: Dung dịch metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.

Câu 26: Chất có tính bazơ là

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH

Câu 27: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Câu 28: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic

Câu 29: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

Câu 30: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH.

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 32: Chọn mệnh đề sai;

A Tất cả các amin đều có tính bazo B Các amin đều làm quì tím hóa xanh

C Các amin mạch hở ( M nhỏ) tan trong nước D Các amin thơm không tan trong nước Câu 33: Để làm sạch các dụng cụ chứa anilin, trước khi dùng nước, ta thường dùng các hóa chất sau:

A Xà phòng B Dd kiềm C Dd HCl D Chất giặt rửa tổng hợp

Câu 34: Cho anilin vào nước ,lắc đều Thêm lần lượt dd HCl rồi dd NaOH dư, để yên một lúc, hiện tượng

quan sát được là

A dd bị đục, rồi trong suốt, sau đó phân lớp B Dd bị đục, sau đó trong suốt

C lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục rồi phân lớp D Lúc đầu trong suốt, sau đó bị phân lớp Câu 35: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là: A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 36: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là: A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch

NaOH

Câu 37: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl B dung dịch Br2, dung dịch HCl

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl.

Câu 38: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt

ba chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím II/ BÀI TOÁN

DẠNG 1: TÍNH THEO PTPƯ

Câu 40: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 41: Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.

Câu 42: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã

phản ứng là

A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g.

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w