1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on tap hoa 12 hk2

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung kết tuả trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn B. trong đó hạt mang điện gấp 1,73 lần hạt không mang điện.[r]

Trang 1

Trường THP Nguyễn Huệ Đề ơn tập học kì 2

ĐỀ 3

Câu 1: Phản ứng sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động là

A Ca(OH)2 + CO2  Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + CO2  CaCO3

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

Câu 2: Cấu hình electron Cu, Cr lần lượt là

C (Ar)3d104s1 và (Ar) 3d54s1 D (Ar)3d54s1 và (Ar) 3d104s1

Câu 3: Nhiên liệu dùng để sản xuất gang là

Câu 4: Dãy chất sau đây làm mềm nước cứng tạm thời là

A NaOH ; Na2CO3 ; HCl ; K2SO4.B HCl ; Na2CO3 ; NaCl ; Na3PO4

C Na2CO3 ; Ca(OH)2 vừa đủ ; NaOH ; K3PO4 D Na2CO3; Ca(OH)2 dư; NaOH ; K3PO4

Câu 5: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

Câu 6: Cho CO dư khử m gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 thu được 2,32g hỗn hợp kim loại.khí thốt ra cho và dd

Ca(OH)2 dư thu được 5g kết tuả Giá trị cuả m là

Câu 7: Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang cĩ hàm lượng Fe là 95%, biết quá trình sản xuất hao hụt 1% Khối lượng cuả quặng là

Câu 8: Hồ tan 2,78 gam FeSO4.7H2O vào nước thu dung dịch A Dung dịch A làm mất má 20ml dung dịch KMnO4

( mơi trường H2SO4) Nơng độ của dung dịch KMnO4 là

Câu 9: Nhúng thanh Fe( đã đánh sạch ) vào dd X, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khơ Nhận xét sau đây sai là

A Nếu X là dd FeCl3, khối lượng thanh Fe khơng thay đổi

B Nếu X là dd HCl, khối lượng thanh Fe giảm

C Nếu X là dd CuCl2, khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu

D Nếu X là dd KOH, khối lượng thanh Fe khơng thay đổi

Câu 10: Phát biểu khơng đúng là

A Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cĩ tính chất lưỡng tính

C Hợp chất Cr(II) cĩ tính khử đặc trưng cịn hợp chất Cr(VI) cĩ tính oxi hĩa mạnh

D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl cịn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 11: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau (lấy dư): Fe2(SO4)3; AgNO3; FeCl3; CuSO4; HCl; HNO3 lỗng; H2SO4 đặc, nĩng và Pb(NO3)2 Sau một thời gian phản ứng, lấy lá sắt ra khỏi dung dịch Số các dung dịch sau phản ứng cĩ chứa muối Fe (II) là

Câu 12: Trong phịng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :

A Cho vào đĩ một vài giọt dung dịch HCl B Mở nắp lọ đựng dung dịch

Câu 13: Hổn hợp gồm Fe2O3, SiO2, Al2O3 Để tách riêng Fe2O3 ra khoỉ hh trên thì dùng dd là

Câu 14: Cho dung dịch A gồm FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu kết tủa B , sau đĩ lấy kết tủa B nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn X X là

Câu 15: Cho 3,2g hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3 và CuO pứ với 300ml dd H2SO4 2M( vưà đủ) Khối lượng muối tạo ra sau

pứ là

Câu 16: Cho 32,04 gam AlCl3 vào 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M sau khi phản ứng xong thu được kết tủa cĩ khối

Câu 17: Thuốc thử sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 là

Câu 18: Nước cứng là nước cĩ chứa

Trang 2

Trường THP Nguyễn Huệ Đề ôn tập học kì 2

Câu 20: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với những dung dịch nào : 1.HCl; 2.NaHCO3; 3.Na2CO3; 4.Al2O3; 5.MgO; 6.Al(OH)3; 7.Mg(OH)2

Câu 21: Sơ đồ phản ứng hợp lí là

A Al2O3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al B FeO→ Fe(OH)2 → FeCl2 → Fe

Câu 22: Cho từ từ NH3 vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là

Câu 23: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp bột vào một

lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là ( biết khối lượng Ag không thay đổi )

Câu 24: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng điều chế daỹ kim loại sau là

A Na, K, Mn, Be B Al, Mg, K, Ca C Al, Fe, Cu, Na D Na, Ba, Zn, Cr

Câu 25: Cho 4,4g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36

lít khí hiđro (ở đktc) Hai kim loại đó là

Câu 26: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 loảng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi

từ màu

Câu 27: Tính chất nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3 là

C Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2 D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm

Câu 28: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là

Câu 29: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch CuSO4 2M, sau đó lấy đinh sắt ra, sâý khô và cân lại thấy tăng lên 0,96g Thể tích dung dịch CuSO4 phản ứng là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 31: Để bảo vệ kim loại kiềm người ta thực hiện là

Câu 32: Một trong những ứng dụng của Na, K là

Câu 33: Cho 3 lọ đựng 3 oxit riêng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3, lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc nóng

Câu 34: Cho Cu vào các dung dịch (1) HCl ; (2) AgNO3; (3) FeCl3; (4) ZnSO4; (5) NaNO3+ HCl ; (6) KNO3 + NH3 Các

Câu 35: Cho 10g hỗnhợp gồm Al và Al2O3 vào dd NaOH dư thu được 6,72 lit1 H2( đkc) % khối lượng cuả Al trong

Câu 36: 10g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 cho vào dd HCl dư thu được 1,12 lít khí( đkc) và dd A Cho dd A pứ với dd NaOH dư thu được kết tuả Nung kết tuả trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn B m có giá

Câu 37: Các kim loại trong dãy sau tan trong nước tạo dung dịch baz và giải phóng khí H2 là

Câu 38: Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì

Câu 39: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt.

Trang 3

Trường THP Nguyễn Huệ Đề ôn tập học kì 2

Câu 40: nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82 trong đó hạt mang điện gấp 1,73 lần hạt không

Trang 4

Trường THP Nguyễn Huệ Đề ôn tập học kì 2

Ngày đăng: 21/04/2021, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w