1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HƯỚNG dẫn ôn tập HOÁ 12 CB (09 10)

10 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điều kiện để có phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li và vận dụng để viết phương trình phân tử, ion và ion rút gọn II Chương 2: - Từ đặc điểm cấu tạo suy ra tính chất của

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ HỌC

A LÝ THUYẾT

I) Chương 1:

- Khái niệm chất điện ly, phân loại chất điện li

- Định nghĩa axit, bazơ theo arenius

- Hi đroxit lưỡng tính:Zn(OH)2, Al(OH)3.

thuỷ phân

- Tính PH của dung dịch axit,bazơ, nồng độ mol của các ion trong dung dịch

- Điều kiện để có phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li và vận dụng để viết phương trình phân tử, ion và ion rút gọn

II) Chương 2:

- Từ đặc điểm cấu tạo suy ra tính chất của nitơ

- Tính chất của amoniac( vừa có tính bazơ vừa có tính khử)

* Lưu ý phản ứng tạo phức với dung dịch NH3

- Nắm vững tính axít và tính oxi hoá của HNO3 ( phương trình phản ứng oxi hoá khử của kim loại phi kim tác dụng với HNO3 và lưu ý sản phẩm khử)

- Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối Nitrat.so sánh tính chất của P đỏ, P trắng

- H3PO4 là axit ba nấc , axit trung tính

- Nhận biết ion NO3- ,PO43-, NH4+

III) Chương 3:

- Tính chất hoá học của cacbon và silic ( oxi hoá và khử)

* Lưu ý phản ứng CO2 vào dung dịch NaOH tạo muối gì? Vào Ca(OH)2, tạo muối gì?

IV) Chương 4:

- Phân loại hợp chất hữu cơ và đặc điểm

- Phân tích định tính và định lý chất hữu cơ

* (lưu ý biểu thức tính % của các nguyên tố)

- Các công thức của hợp chất hữu cơ

-Cách thiết lập công thức phân tử chất hữu cơ

B BÀI TẬP

I) Tự luận:

Câu 1: Viết phương trình điện li của các chất sau đây.

HNO3, Ba(OH)2, FeCl3, CuSO4, Fe2(SO4)3, H2CO3, H2S, H3PO4, H2SO3,HClO, KClO3,

(NH4)2SO4

(các axit phân li theo từng nấc)

Câu 2: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,3M tính nồng

độ mol các ion trong dung dịch thu được

Câu 3 :Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 1,5M với 20 ml dung dịch H2SO4 3M tạo dung dịch A

a) Tính CM ion trong dung dịch A

Trang 2

b) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M để trung hoà dung dịch A.

Câu 4: Một dung dịch A gồm 0,03 mol Ca2+ ,0,06 mol Al3+ , 0,06 mol NO3-, 0.09 mol SO42_ Muốn có dung dịch này phải hoà tan hai muối nào vào nước

Câu 5:Cho 50 ml dung dịch Ba(OH)2 2M tính nồng độ mol ion OH- trong dung dịch thu được khi

a) Thêm vào dung dịch trên 50 cm3 nước

b) Đun nóng dung dịch trên để thể tích dung dịch còn lại một nữa

c) Thêm vào dung dịch trên 50 ml dung dịch NaOH 1M

Câu 6 : Tính PH của các dung dịch sau:

a) Dung dịch HCl0,01 M

b) Dung dịch Ba(OH)2 0,005 M

Câu 7 : Cho 3,9 gam Zn vào 0,5 lit dung dịch HCl có PH =2.

a) Zn hay axit chất nào hết

b) Tính thể tích khí thoát ra ở 270C 2at

Câu 8:Trộn theo tỷ lệ thể tích 1:1 dung dịch H2SO4 0,05 M với dung dịch HCl 0,1 M được 200ml dung dịch A

a) Ttính nồng độ mol/litcủa ion H+ trong dung dịch A

b) Ttính PH của dung dịch A

c) Cần bao nhiêu lít dung dịch hổn hợp B chứa đồng thời NaOH 0,1M và KOH 0,05 M để trung hoà dung dịch A

Câu 9:Cho quỳ tím vào các dung dịch NaHCO3, NH4Cl, KHSO4, K2SO4, sẽ có hiện tượng gì? viết phương trình minh hoạ

Câu 10 : Trộn 150 ml dung dịch KHSO4 1M với 100 ml dung dịch KOH 2M được dung dịch A

a) Viết phương trình phân tử ion và ion thu gọn

b) Cô cạn dung dịch A thu những chất gì? Bao nhiêu gam

c) CM ion trong dung dịch A

Câu 11:Cho 4 lit N2 và 14 lit H2 vào bình phản ứng thể tích hổn hợp thu được sau phản ứng

là 16,4 lit

Tính thể tích khí NH3 tạo thành và hiệu suất phản ứng khí đo cùng điều kiện

Câu 12 : Bơm 2lit NO vào một bình đựng 10 lit không khí.

a)Tính thể tích khí NO2 tạo thành

b)Tính thành phần % theo thể tích khí thu được sau phản ứng biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất

Câu 13: Trộn 50 ml hổn hợp NO và N2 với 25ml không khí thu được hổn hợp khí có thể tích bằng 70ml thêm vào hổn hợp này 145 ml không khí thì thể tích bằng 200ml tính thành phần

% theo V của hổn hợp đầu

Câu 14 : Cho 1.12 lít NH3 (Hcc) tác dụng 16 gam CuO nung nóng , sau phản ứng còn lại chất rắn X

a) Tính m chất rắn X

b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M đủ để tác dụng với X

Câu 15:Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3

và HCl có PH =1 để PH của hổn hợp thu được =2

Trang 3

Câu 16 :Trộn 200ml dung dịch hổn hợp gồm HCl 0,08 mol/lit và H2SO4 0,01 mol/lit với 200ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lit, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có PH=12 Tính m và a

Câu 17 :Trộn 200ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300ml dung dịch chứa

nhiêu

Câu 18: Phải lấy dung dịch HCl có PH=5(V1) cho vào dung dịch KOH có thể tích =9(V2) theo tỷ lệ thể tích V1/V2 như thế nào để được dung dịch có PH = 8

Câu 19: SụcV lit CO2 (đkc)vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 có PH=14 tạo thành 3,94 gam kết tủa giá trị của V là:

Câu 20 Hoà tan hết 5,6g Fe hết trong dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được dung dịch muối và 2,24(l) khí X nguyên chất thoát ra ở đkc Xác định khí X ?

Câu 21 Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Xác định khí X ?

Câu 22 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí

Câu 23 Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn có tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X

Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (có tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HNO3

dư thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm NO, NO2 có d/H2 = 19 Tính V

Câu 6 Hoà tan hết 35,4 gam hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HNO3 loãng thu được 5,6 lít khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí Khối lượng Ag trong hỗn hợp

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn , Al , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được

6,72 lit hiđro ở (đktc) Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng để hòa tan hết cũng m gam hỗn hợp X trên ? Biết lượng HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết và NO là sản phẩm khử duy nhất

Câu 26 Cho 13,4g hỗn hợp Fe , Al , Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO3 2M (lấy

dư 10% ) thu được 4,48 lit hỗn hợp NO và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18,5 và dung dịch không chứa muối amoni Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi

- Lấy 3,61g X hoà tan hết vào dung dịch HCl thu được 2,128(l) H2 đkc

- Lấy 3,62g X hoà tan hết vào dung dịch HNO3 thu được 1,792(l) khí NO duy nhất (đkc)

Xác định kim loại M

Câu 28 Cho 2,24g kim loại Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4

0,4M thu được khí NO Thể tích khí thu được ở đkc ?

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với

50g dung dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng và khối lượng muối thu được ?

Trang 4

Câu 30 Cho 14,7g hỗn hợp X gồm các kim loại Cu, Fe và Al tác dụng hết với dung dịch

HNO3 thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,2 mol NO và 0,2mol NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 31 Hoà tan 13,5g Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19,2 Thể tích mỗi khí ở đkc là ?

Câu 32: Cho m(g) Cu hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 1,12(l) hỗn hợp khí

A gồm NO và NO2 đkc, tỉ khối của A đối với H2 là 16,6 Gía trị của m là ?

Câu 33: Cho 19,2g Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm tiếp 500ml dung dịch HCl 2M, thu được khí NO duy nhất và dung dịch A

a Cho biết kim loại Cu tan hết chưa

b Tính thể tích khí NO ở đkc

c Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

d Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,2M để kết tủa hết Cu2+ trong dung dịch

Câu 34:Hoà tan hổn hợp A gồm Cu, Mg, Al, Ag.vào HNO3 đặc nguội thu 6,72 lit khí màu nâu (đkc)chất rắn B và dung dịch C Cho B tác dụng HCl sinh ra 6,72 lit khí (đkc)

a Viết phương trình phản ứng,% m mỗi kim loại biết mA =22,6g

b.Tính thể tích dung dịch HNO3 6M khi phản ứng

c Khô cạn dung dịch C rồi nung nóng Tính m kim loại sinh ra và thể tích khí thoát ra(đkc)

II) Trắc nghiệm:.

Câu 1 Trộn lẫn hai dumg dịch có thể tích bằng nhau HCL 0,2M và (BaOH)2 0,2M PH của dung dịch thu được là:

Câu 2 Cho các dung dịch muối sau: NH4Cl, CH3COONa, KCl PH của các dung dịch sau lần lượt là:

a <7,>7,>7 b.=7,<7,>7 c.<7,=7,>7 c.<7,=7<.7 d.<7,>7,=7

Câu 3.Cho dung dịch bari hiđroxit có nồng độ ion Ba2+ bằng 5.10-4 PH của dung dịch này là bao nhiêu:

Câu 4.Cho một dung dịch chứa 0,4 Mol NH4+,0.02 mol SO42-,x mol CO32- và 0.8 mol Na2+.Thì

x là:

Câu 5 Một dung dịch có ion sau: Al3+(0.2 mol); SO4+2-(0.3 mol); Mg2+(0.2mol); NO3 (x mol)

1 Giá trị của x là:

2 Khi cô cạn dung dịch trên, khối lượng muối khan thu được là:

Câu 6 40ml dung dịch NaOH 0,09M được pha thành 100ml và thêm vào 30ml dung dịch

HCl 0,1M pH của dung dịch mới là:

Câu 7 Các chất hay ion có tính axít là:

a HSO4- , NH4+ , HCO3- b NH4+ , HCO3- , CH3COO-

c AL(OH)3, NH4+ , HSO4- d HSO4- , NH4+

Câu 8 Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây:

Trang 5

a H+,NH4+, HCO3-, b Fe2+,Fe3+,Al3+, c Cu2+,Zn2+,Al3+, d tất cả đều đúng

Câu 9.Thêm từ đến dư từng gịt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 độ dẫn điện của hệ

sẽ biến đổi như thế nào?

Câu 10: Phân biệt các dung dịch NH3, Na2SO4, NH4Cl,(NH4)2SO4

Câu 11: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng dung

dịch kiềm

quỳ

c thoát ra khí màu đỏ làm xanh giấy quỳ d thoát ra khí không màu, không mùi

Câu 12:Chỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 hiện tượng sảy ra là:

c có kết tủa xanh lam,Cu tan tạo dung dịch xanh thẳm d có kết tủa xanh lam, có khí thoát ra nâu đỏ

Câu 13: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất nào.

a HCl,O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3 b H2SO4,PbO,FeO,NaOH

Câu 14: Nhận xét nào sai:

a Tất cả các muối amoni đều dể tan trong nước

b Muối amoni phân li hoàn toàn cho NH4+,không màu và chỈ tao ra môi trường axit

c.Muối amoni kém bền với nhiệt

d Muối amoni phản ứng với kiềm đặc, nóng giải phỏng khí amoniac

Câu 15:Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau:

H2O;

X,Y,Z là:

a NH3,(NH4)2SO4 , N2,NH4NO3 b.NH3,(NH4)2SO4 , N2,NH4NO3

c NH3,(NH4)2SO4 ,NH4NO3, N2O d.NH3,N2,NH4NO3,N2O

Câu16: Khi cho Cu tác dụng HNO3 đặc hiện tượng gì xảy ra

Câu 17:Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu đưỢc 0,224 lit N2

(đkc), X là:

Câu 18: Cho 10,6g Na2CO3 vào 110ml dung dịch H2SO4 1M sau phản ứng thu được thể tích khí thoát ra là

Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X

Trang 6

Câu 20: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,1 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,2 và 0,1 D 0,3 và 0,2

Câu 21: Trộn 150,0 ml dung dịch Na2CO3 1,00M và K2CO3 0,50M với 250,0 ml dung dịch HCl 2,00M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc)là:

A 3,36 lít B 2,52 lít C 5,6 lít D 5,04 lít

Câu 22: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc) thoát ra là

Câu 23: Cho 150ml dung dịch HCl 2M vào 50ml dd NaOH 5,6M Dung dịch thu được có pH

Câu 24: Trộn 500ml dung dịch HCl 0,02M với 500ml dd NaOH 0,018M được một dd có pH

bằng

Câu 25: Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh

ra 4,48 lít khí duy nhất NO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu có trong hỗn hợp là

Câu 26: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc) thoát ra là:

Câu 28: Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam Số mol khí thoát ra (đktc) trong quá trình điều chế là :

Câu 29: Cần thêm bao nhiêu ml nước cất vào 10ml dung dịch axit mạnh có pH = 3 để thu

được dung dịch axit có pH = 4?

Câu 30: Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng chất rắn thu được là

Thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng là

Câu 31: Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy là :

Câu 32: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,3M Dung dịch tạo thành có pH là

Câu 33: Có 250ml dd HCl 0,4M Hỏi phải thêm bao nhiêu nước vào dung dịch này để được

dung dịch có pH=1? Biết rằng sự biến đổi thể tích khi pha trộn là không đáng kể

Câu 34: Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5 Môi trường của dung dịch này là

Câu 35: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dung dịch có pH = 10?

Câu 36:Cho 100ml dung dịch axit HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được dung dịch có pH là

Câu 37: Khi hoà tan 15 g hỗn hợp gồm Cu và CuO trong 1 lít dd HNO3 đặc 1M thấy thoát ra 6,72 lít NO2 (đktc) Khối lượng Cu, CuO lần lượt là:

Câu 38: Nhiệt phân hoàn toàn 13,65g hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích 3,36 lít (đktc) Khối lượng NaNO3 là:

Câu 39: Khi cho 75ml dd NaOH 1M tác dụng với 100ml dd H3PO4 0,5M Muối tạo ra là:

Na2HPO4

Trang 7

Câu 40: Cho 112ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100ml dung dịch KOH 0,1M Khối lượng của muối tạo thành:

Câu 41: Nung 50g CaCO3 ở 10000C và cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 1,2M Muối tạo thành là:

Câu 42: Khi hòa tan 30g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 43: Cho 1,86g hợp kim Mg và Al vào dd HNO3 loãng, dư thấy có 560ml (đktc) khí N2O duy nhất bay ra Khối lượng của Mg trong hợp kim là

Câu 44: Hòa tan 12,8g KL hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60%

(D=1,365g/ml), thu được 8,96 lít (đktc) một khí duy nhất màu nâu đỏ Tên của KL và thể tích dung dịch HNO3 đã phản ứng là

Câu 45: Chia hỗn hợp hai KL Cu và Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hoàn

toàn với dd HNO3 đặc, nguội thu được 8,96 lít khí NO2 (giả thiết pứ chỉ tạo khí NO2) Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được 6,72 lít Xác định % Al trong hỗn hợp?

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 16,2g một KL hóa trị III bằng dd HNO3 thu được 5,6 lít (đktc) hh

X gồm NO và N2 Biết tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 0,9 Xác định tên KL đem dùng?

Câu 47: Cho 13 g một KL chưa rõ hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,896 lít khí N2 (đktc) KL đó là

Câu 48: Nhiệt phân 340gam AgNO3 một thời gian thu được 309 gam thu được chất rắn Hiệu suất của phản ứng là

Câu 49: Cho dung dịch có chứa 39,2g H3PO4 tác dụng với dung dịch có chứa 44g NaOH Muối nào được tạo ra với khối lượng bao nhiêu?

A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4

C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4

Câu 50: Khi nung 200kg đá vôi chứa 10% tạp chất Nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt 90% thì

lượng vôi sống (CaO) thu được là

Câu 51: Khử hoàn toàn 52g hỗn hợp CuO và FeO người ta phải dùng 15,68 lít khí CO (đktc).

Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 52: Trộn đều 15,2 CuO và FeO được hỗn hợp A Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp A đun

nóng, khí đai ra sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được 20g kết tủa Khối lượng kim loại thu được là

Câu 40/ Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,3M thấy xuất hiện 1g kết tủa trắng Lọc kết tủa rồi đem nung nóng dung dịch thu được 0,5g kết tủa nữa Giá trị V là

Câu 53: Cho 224ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 150ml dung dịch KOH 0,1M Khối lượng của muối tạo thành

Câu 54: Mỗi hecta đất trồng 60kg nitơ Vậy khối lượng NH4Cl cần dùng để bón cho 1 hecta đất trồng này là

Câu 55: Hòa tan 9,8 gam H2SO4 vào nước thu dược 2 lít dung dịch pH của dd thu đươc là

Câu 56: Trộn 200ml dung dịch ZnCl2 1M với 600ml dung dịch KOH khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là

Trang 8

Câu 57: Dung dịch X có chứa : a mol Fe2+ , b mol NH4+ , c mol SO42- , và d mol NO3- Biểu thức nào sau đây đúng?

A 2a – b = c + d B 2a + 2b = c + d C 2a + 2b = c – d D 2a + b = 2c + d

Câu 58: pH của dd A chứa HCl 0,0050M và H2SO4 0,0025M là?

Câu 59: Trộn lẫn 1500ml dd H2SO4 0,01M với 500ml dd NaOH 0,064M Dung dịch thu được

có pH là?

Câu 60: Cho 350 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M Thể tích nước (ml) cần cho vào dung dịch trên để thu được dd có pH = 13 là

Câu 61: Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là?

Câu 62: Cho dd hỗn hợp gồm: 0,2 mol Ba2+ ; 0,2 mol K+ ; 0,15 mol NH4+ ; 0,2 mol NO3- và x mol HCO3- Giá trị của x là?

Câu 63: Có mg hỗn hợp hai KL Fe, Cu Cho m/2g hỗn hợp vào dd HNO3 đặc, nóng dư tạo ra 10,08 lít một chất khí màu nâu đỏ Cho m/2g hỗn hợp vào dd H2SO4 loãng, dư thì chỉ có 1,12 lít (đktc)một chất khí không màu bay lên Tính m và % về khối lượng của mỗi KL trong hỗn hợp?

Câu 64: Trong dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12, nồng độ của dung dịch Ba(OH)2 là

Câu 65: Cho quỳ tím vào dd có pH ≤ 6, quỳ tím sẽ có màu

Câu 66: Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau

A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ D Dung dịch pH = 7: trung tính

Câu 67: Ở 250C, trong dd HNO3 0,001M, tích số ion của nước

A [H+].[OH-] > 1,0.10-14 B [H+].[OH-] = 1,0.10-14

Câu 68: Dd chất điện li dẫn điện được là do

Câu 69: Axit mạnh H2SO4 và axit yếu H2S có cùng nồng độ và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh nào sau đây là đúng

A [H+]H2SO4 < [H+]H2S B [H+]H2SO4 > [H+]H2S C [H+]H2SO4 = [H+]H2S D [SO42-]H2SO4 = [S2-]H2S

Câu 70: Trong các phản ứng sau

1) Zn + CuSO4 → Cu↓ + ZnSO4 2) AgNO3 + KBr → AgBr↓ + KNO3

3) Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O 4) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion?

Câu 71: Trong các phản ứng sau

6HCl

3) Cu + HgCl2 → Hg + CuCl2

Phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi ion?

A Không có phản ứng nào cả B Cả 3 phản ứng trên C Chỉ có 1, 2 D Chỉ có 1, 3

Câu 72: Trộn dd các chất sau, trường hợp nào có phản ứng xảy ra

A Al(NO3)3 và NaCl B K2SO4 và NaCl C NaOH và KNO3 D Pb(NO3)2 và H2SO4

Câu 73: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau

Hãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phương án sau

Câu 74: Trộn dd các chất sau, trường hợp nào không có phản ứng xảy ra

Trang 9

Câu 75: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 76: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa K2SO3 và HCl là

A K+ + Cl- → KCl B SO32- + 2H+ → H2O + SO2

C K+ + HCl → KCl + H+ D KSO32- + 2H+ → 2K+ + SO2 +

H2O

Câu 77: Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau

Câu 78: Cho 150ml dd Ba(OH)2 2M tác dụng vừa đủ với 250ml dd HCl xM Giá trị x lần lượt là

Câu 79: Cho 100ml dd AgNO3 1M vào 100ml dd KCl 2M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 80: Trộn 250ml dd KOH 0,2M và 50ml dd H2SO4 0,2M pH của dung dịch thu được là

Câu 81: Có 25ml dd HCl 0,2M Hỏi phải thêm bao nhiêu ml H2O vào dd này để được pH = 1?

Câu 82: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học là do

Câu 83: Cấu hình e LNC của các ngtố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là

Câu 84: Người ta sản xuất khí nitơ trong CN bằng cách nào sau đây

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng

Câu 85: Nén 1 hỗn hợp khí gồm 2 mol nitơ và 7 mol hiđro trong một bình phản ứng có sẵn

chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở 4500C Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí Thể tích khí NH3 được tạo thành

Câu 86: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây

C Nitơ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa D Tất cả đều sai

Câu 87:Trong 100 lít không khí thì thể tích khí N2 chiếm là

Câu 88: Chọn câu sai trong các câu dưới đây

A Nguyên tố P có độ âm điện nhỏ hơn so với ngtố N

B P có phân lớp 3d còn để trống không có các e

C P đỏ chỉ bốc cháy trong không khí khi đun nóng đến 2500C

D Ngtử P có điện tích nhỏ hơn so với ngtử N

Câu 89: P vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa là do

-3 và +3, +5

tính oxh khác

Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn 3,1g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng

vừa đủ với dd NaOH tạo ra muối Na2HPO4 Khối lượng muối tạo thành là

Câu 91: NH3 tan trong nước có tính:

hóa mạnh

Câu 92: Trong PTN người ta điều chế NH3 bằng cách

A.Tổng hợp từ nitơ và hiđro khi có đủ xúc tác, nhiệt độ và áp suất

Trang 10

C Nhiệt phân các muối amoni.

D A và C đều đúng

Câu 93: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng

A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni

và anion gốc axit

C Dung dịch muối amoni tác dụng với dd kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ

D Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

Câu 94: Chỉ dùng 1 kim loại để phân biệt các dd muối: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 là

Câu 95: Nhiệt phân muối NH4NO3 sản phẩm thu được là

Câu 96: Cho Fe dư tdụng với 200ml dd HNO3 loãng 1M Thể tích khí NO thoát ra là:

Câu 97: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân nhôm nitrat, tổng các hệ số

bằng:

Câu 98: Nhiệt phân hoàn toàn 13,65g hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích 3,36 lít (đktc) Khối lượng NaNO3 là:

Câu 99: Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta:

A Thêm một ít vụn sắt và dd H2SO4 loãng vào rồi đun nóng nhẹ hỗn hợp

B Thêm một ít vụn Cu và dd H2SO4 loãng vào rồi đun nóng nhẹ hỗn hợp

C Thêm một ít vụn Al và dd H2SO4 loãng vào rồi đun nóng nhẹ hỗn hợp

D Hòa tan trong nước

Câu100/ Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd HNO3 đặc nguội dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Giá trị m là (Cho Fe=56; Cu=64)

Ngày đăng: 09/04/2020, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w