Hồ sơ và thời bảo quản TT Tên loại hồ sơ Ký hiệu Thời gian bảo quản Nơi bảo quản I Hồ sơ nguyên tắc, gồm: Thông t, chỉ thị, nghị định, sách nghiệp vụ.... bảo quản vĩnh viễn Tại các phòng
Trang 1QT2.02- Phụ lục
số 1 Ngày BH: / /20
QT2.02-Phụ lục 1 chỉ để làm mẫu cho các phòng ban,
đơn vị áp dụng đặt tên (tiêu đề) hồ sơ và thời hạn bảo quản khi thực hiện BM 2.02.04
Hồ sơ và thời bảo quản
TT Tên loại hồ sơ Ký hiệu Thời gian
bảo quản Nơi bảo quản
I Hồ sơ nguyên tắc,
gồm: Thông t, chỉ
thị, nghị định,
sách nghiệp vụ
cấp bộ, ngành
bảo quản vĩnh viễn
Tại các phòng ban, đơn vị
1 Các quy định về q.lý
tài chính
2 Các quy định về xây
dựng cơ bản
3 Các quy định về Lao
động tiền lơng, an
toàn lao động
4 Các quy định về
quản lý hành chính
II Hồ sơ công việc
1 Quản lý nhân sự, đào
tạo
- Hồ sơ cá nhân
- Các kế hoạch đào
tạo
Lâu dài
2 Hồ sơ quản lý xe máy
thi công
Lâu dài
3 Hồ sơ quản lý hành
chính
- Các thiết bị văn
phòng
Lâu dài
- Đất đai, sửa chữa
nhà ở
Vĩnh viễn
4 Hồ sơ thi công
- Từng công trình thi Lâu dài
Trang 25
Trang 3
BM 2.02.01
Ngày BH: ./ /20
BM 2.02.01: áp dụng cho các phòng, ban Công ty và Đội thi công trực thuộc
(BM này không áp dụng cho hồ sơ văn bản đi của văn th cơ quan)
danh mục hồ sơ lập trong năm
phòng/ban/Đơn vị
Tất cả các BM, ngời viết quy trình chỉ để làm mẫu, Các phòng, ban, đơn vị không photocopy mẫu này mà phải tự kẻ lấy, tuỳ theo lợng thông tin ghi trong các cột mà mở rộng hay
Trang 4hẹp, để dọc hay ngang khổ giấy, nhng phải đủ các cột mục trong mẫu
Trang 5mục lục
Hồ sơ số: 03 Tập số (đơn vị bảo quản): 01 - Đội xây lắp 3
TT Số và KH văn bản Ngày, tháng văn bản Trích yếu nội dung Văn bản Tác giả Tờ số Ghi chú
Trang 7Hồ sơ công việc đợc lập theo logic của sự việc (sắp xếp theo thứ tự từ khi bắt đầu sự việc đến khi kết thúc sự việc, không phân biệt tài liệu do bên ngoài gỉ đến hay do đơn vị ban hành), Thực hiện theo mục 5.1.2 và 5.2.1 của quy trình này và mục 6 của mỗi quy trình
Trang 8BM 2.02.03 Ngày
BH: ./ /20
BM 2.02.03: áp dụng cho tất cả các CBNV làm công tác có liên quan tới việc lập hồ sơ Tờ kết thúc: Tờ kết thúc Đơn vị bảo quản này gồm có: tờ (Viết bằng chữ)
Mục lục văn bản có: văn bản Đặc điểm và trạng thái của văn bản:
Ngày tháng
năm
Ngời lập (Ký và ghi rõ họ, tên) Để kiểm tra, bảo quản văn bản tài liệu, tránh việc đánh tráo, đánh cắp, giả mạo, đồng thời theo dõi đợc trạng thái văn bản, tài liệu có biện pháp bảo quản thích đáng, kịp thời Tờ kết thúc cần đa ra những thông tin sau: • Số lợng tờ của đơn vị bảo quản (dùng bút chì đánh số từ trang đầu đến trang cuối của hồ sơ) • Chất lợng trạng thái văn bản (giấy viết tay, đánh máy, bao nhiêu bản gốc, bao nhiêu bản sao, chỗ nào dập, xoá, chỗ nào mờ, chỗ nào rách nát )
Trang 9BM 2.02.04 Ngày
BH: ./ 2/20
BM 2.02.04: áp dụng cho các phòng, ban Công ty và Đội thi công trực thuộc
Từng phòng, từng Đội thi công lập một danh mục, sắp xếp lần
l-ợt danh mục hàng năm vào một hồ sơ (Không áp dụng cho văn
th cơ quan vì HS của văn th cơ quan mặc nhiên bảo quản vĩnh viễn theo quy định)
danh mục hồ sơ đa vào lu trữ năm
phòng/ban/Đơn vị
Số và ký
Bản danh mục này có hồ sơ, bao gồm: hồ sơ có thời hạn bảo quản vĩnh viễn
hồ sơ có thời hạn bảo quản lâu dài
hồ sơ có thời hạn bảo quản tạm thời
Trang 10Địa danh, ngày tháng
năm
Thủ trởng cơ
quan
Ký tên, đóng
dấu
BM 2.02.05 Ngày
BH: ./ /20
BM 2.02.05: áp dụng cho các phòng, ban Công ty và Đội
thi công trực thuộc
Từng phòng, từng Đội thi công lập một bảng thống kê hồ sơ đã
đợc lập ( áp dụng cho cả văn th cơ quan)
Bảng thống kê hồ sơ
Cặp
,
hộp
Hồ
sơ
số
Tiêu đề hồ sơ Ngày
tháng bắt đầu
và
Thời hạn Số Ghi
quản Tờ chú
01 01 Tập văn bản đi năm
30/3/200 2
Lâu
2 30/6/200 2
Lâu dài
400
2 30/92002
Lâu
Chú ý:
- Mỗi hồ sơ chỉ đợc ghi một số thứ tự, nếu hồ sơ có nhiều tập thì mỗi tập đợc đánh một số thứ tự riêng
Trang 11- Trờng hợp nhiều hồ sơ có cùng tiêu đề thì chỉ ghi một lần
đầu, các lần sau đề (-nt-)
- Cột số 6: ghi tổng số tờ đã đợc hệ thống hoá bên trong hồ sơ đó
- Cột số 7: Ghi những đặc điểm đáng chú ý về hình thức cũng nh nội dung của hồ sơ; đặc điểm bên trong của hồ sơ lu trữ
* Không ghi lặp lại các tít biểu mẫu trên các bảng thống kê, chỉ ghi ở ngoài bìa
Mẫu bìa
công ty viwaseen.1
Phòng/ban/đội
Mục lục hồ sơ
(BM2.02.05-ISO)
Từ năm … đến năm…
Trang 12BM 2.02.06 Ngày
BH: ./ /20
BM 2.02.06: áp dụng cho các phòng, ban Công ty và Đội thi công trực thuộc
Từng phòng, từng Đội thi công lập một danh mục, sắp xếp lần
l-ợt danh mục hàng năm vào một hồ sơ để tiện theo dõi, đối chiếu với danh mục tài liệu, hồ sơ đợc đa vào lu trữ
danh mục tài liệu, hồ sơ tiêu huỷ năm
đơn vị
Số và ký
hiệu Tiêu đề Thời hạn Tình trạng Ngời đề Ghi
tài liệu,
hồ sơ hồ sơ quản bảo tài liệu, hồ sơ nghị huỷ Chú
Cột1: ghi những thông tin đã đánh dấu trên hồ sơ hoặc số, ký hiệu trên tài liệu cần huỷ
Cột 2: ghi tên của hồ sơ đã đợc lập
Cột 3: ghi thời hạn bảo quản của hồ sơ
Cột 4: ghi tài liệu trùng, thừa, quá rách nát không phục chế đợc, hồ
sơ đã quá thời hạn bảo quản
Cột 5: ngời trực tiếp lập hồ sơ, hoặc đợc bàn giao lại của ngời trớc là
ngời đề xuất huỷ và chịu trách nhiệm từ việc lập tới bảo quản
và huỷ hồ sơ.
Cột 6: ghi những điều cần thiết
Địa danh, ngày
tháng năm
Trang 13Phê duyệt của lãnh đạo C.ty Phụ trách đơn vị
ký và ghi rõ họ tên