Hai bên thống nhất thoả thuận nội dung hợp đồng nh sau: Điều 1: Nội dung công việc giao dịch Bên A bán cho bên B: STT Tên hàng Đơn vị tính Số l-ợng Đơn giá Thành tiền Ghi chú Cộng:.. Nếu
Trang 1
QT1.04 Phụ lục số1 Ngày BH:
danh mục Vật t Tên công trình
………
TT Tên Vật t,thiết bị
Đơn vị tín h
Số lợng
Hạng mục
Ghi chỳ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ngời lập
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Chủ nhiệm công trình
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Địa danh), ngày tháng
năm
Thủ trởng đơn vị
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 2
QT1.04 Phụ lục số2 Ngày BH: Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập – Tự do – Hạnh phục o0o
-HợP Đồng kinh tế Số: …… / HĐMB/ CT1-KHKT - Căn cứ theo Bộ luật Dân sự số số 33/2005/QH11 của Nớc CHXHCN Việt Nam - Căn cứ Luật Thơng mại số 33/2005/QH11 của nớc CHXHCN Việt Nam - Căn cứ nhu cầu của bên mua và khả năng đáp ứng nhu cầu của của bên bán Hôm nay, ngày tháng năm
Tại địa điểm
Chúng tôi gồm: Bên A:(Bên bán) - Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại
.Fax
- Tài khoản số :
- Mở tại Ngân hàng
- Đại diện là
- Chức vụ:
- Giấy uỷ quyền số: (nếu thay Giám đốc ký) - viết ngày tháng năm - Do chức vụ: .ký Bên B:(Bên mua) - Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại
.Fax
- Tài khoản số :
- Mở tại Ngân hàng
Trang 3
- Đại diện là
- Chức vụ:
- Giấy uỷ quyền số: (nếu thay Giám đốc ký) - viết ngày tháng năm - Do chức vụ: .ký Hai bên thống nhất thoả thuận nội dung hợp đồng nh sau: Điều 1: Nội dung công việc giao dịch Bên A bán cho bên B: STT Tên hàng Đơn vị tính Số l-ợng Đơn giá Thành tiền Ghi chú Cộng:
Tổng giá trị (bằng chữ)
Điều 2: Giá cả Đơn giá mặt hàng trên là giá (theo văn bản (nếu có của )
Điều 3: Chất lợng và qui cách hàng hoá 1 Chất lợng mặt hàng đợc qui định theo
2 3 v.v
Điều 4: Bao bì và ký mã hiệu 1 Bao bì làm bằng:
2 Quy cách bao bì cỡ kích thớc
3 Cách đóng gói:
Trọng lợng cả bì: Kg
Trọng lợng tịnh: Kg
Điều 5: Phơng thức giao nhận
1 Bên A giao cho bên B theo lịch sau:
STT Tên hàng Đơn vị Số l- Thời Địa Ghi chú
Trang 4
2 Phơng tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển do bên chịu
3 Chi phí bốc xếp mỗi bên chịu một đầu (hoặc do Bên ) chịu
4 Qui định lịch giao nhận hàng hoá mà bên mua không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lu kho bãi là đồng/ngày Nếu phơng tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có hàng giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phơng tiện
5 Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, qui cách hàng hoá tại chỗ Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lợngv.v thì lập biên bản tại chỗ, yêu cầu bên bán xác nhận Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại hàng có qui định thời hạn bảo hành) Trờng hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi trở về nhập kho mới phát hiện có vi phạm thì phải lập biên bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và phải gửi đến bên bán trong hạn
10 ngày tính từ khi lập biên bản Sau 15 ngày nếu bên bán đã nhận đợc biên bản mà không có ý kiến gì coi nh đã chịu trách nhiệm bồi thờng lô hàng đó
Điều 6: Bảo hành và hớng dẫn sử dụng hàng hoá
1 Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lợng và giá trị sử dụng loại hàng cho bên mua trong thời gian là tháng;kể từ ngày tháng năm
2 Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hoá một giấy h-ớng dẫn sử dụng (nếu cần)
Điều 7: Phơng thức thanh toán
1 Bên A thanh toán cho bên B bằng hình thức trong thời gian
2 Bên B thanh toán cho bên A bằng hình thức trong thời gian
Điều 8: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu cần).
Trang 5
Lu ý: Chỉ ghi ngắn gọn cách thức, tên vật bảo đảm và phải lập biên bản riêng
Điều 9: Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng
1 Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thoả thuận trên, không đợc đơn phơng thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phơng đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì sẽ
bị phạt tới % giá trị phần hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 12%)
2 Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo qui định của (các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lợng, số lợng, thời gian,
địa điểm, thanh toán, bảo hành vv mức phạt cụ thể do hai bên thoả thuận dựa trên khung phạt của Nhà nớc đã qui định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế)
Điều 10: Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng
1 Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh, các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết (cần lập biên bản ghi toàn bộ nội dung)
2 Trờng hợp các bên không tự giải quyết đợc sẽ thống nhất chuyển vụ việc tới trọng tài kinh tế là tổ chức có đủ thẩm quyền giải quyết
Điều 11: Các thoả thuận khác (nếu cần)
Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong này sẽ
đợc các bên thực hiện theo qui định hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế
Điều 12: Hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày .đến ngày
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày Bên có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm họp thanh lý Hợp đồng này đợc làm thành .bản, có giá trị nh nhau, mỗi bên giữ bản, gửi cơ quan bản (nếu cần)
Đại diện bên A
Trang 7
QT1.04 Phụ lục số3 Ngày BH: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- Tự do- Hạnh phúc o0o
-(Địa danh), ngày tháng
năm Số /TLHĐ
Thanh lý hợp đồng Chúng tôi gồm : 1 Đại diện bên bán hàng : (gọi tắt là bên A). Tên đơn vị:
Địa chỉ cơ quan:
Ngời đại diện: Ông Chức vụ:
Điện thoại: Fax:
2 Đại diện bên mua hàng : (gọi tắt là bên B). Tên đơn vị:
Địa chỉ cơ quan:
Ngời đại diện: Ông Chức vụ:
Điện thoại: Fax:
Hai bên đồng ý thanh lý bản Hợp đồng số /… ký ngày
tháng năm với các nội dung sau: Điều I : Bên A ……… đã giao hàng cho Bên B: Tên hàng hoá:
Số lợng:
Thành tiền:
Điều II : Quy cách phẩm chất hàng hoá: -
Điều III : Điều khoản thanh toán : - Bên B đã thanh toán cho bên A số tiền tính đến ngày … tháng … năm… là………
. - Số tiền còn lại bên B phải thanh toán cho bên A là : ……… ( viết bằng chữ ……… )
- Hình thức thanh toán ………
Điều IV: Điều khoản cuối cùng.
- Kể từ khi hai bên A; B ký biên bản thanh lý này Hợp đồng king
tế số …/… ngày tháng năm ….về việc
……….đợc chấm dứt Riêng quyền và nghĩa vụ của các bên đợc xác định trong biên bản thanh lý vẫn con hiệu lực cho đến khi hoàn thành trách nhiệm của mình
- Thanh lý hợp đồng đợc lập thành …bản có giá trị pháp lý nh
Trang 8
nhau, Bên A …bản; Bên B …bản
Đại diện bên A
(Chức vụ, ký, đóng dấu và ghi
rõ họ tên)
Đại diện bên B
(Chức vụ, ký, đóng dấu và ghi
rõ họ tên)
Trang 10
bm.1.04.01 Ngày BH:
Dự kiến nhà cung cấp vật t thiết bị
Cung cấp Quy
cách
Chủng loại
Chất l-ợng
Số lợng thờì
gian giao hàng
4
Ngời lập
(Ký và ghi rõ họ tên) Trởng Phòng KH-KT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Địa danh), ngày tháng
năm
Thủ trởng đơn vị
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 11bm.1.04.02 Ngày BH :
biên bản kiểm nghiệm và giao nhận hàng hoá
Hôm nay, ngày tháng năm
tại:
Đã tiến hành việc giao nhận hàng hoá giữa: Bên giao hàng (Bên bán):
Địa chỉ :
Điện thoại :
Đại diện :
Bên nhận hàng (Bên mua):
Địa chỉ :
Điện thoại :
Đại diện :
Hàng hoá đợc giao nhận gồm có: S ố tt Tên hàng - Ký mã hiệu Đvt SL Ghi chú Hàng đợc giao đủ số lợng, đúng chủng loại và chất lợng theo yêu cầu của Bên mua Thời gian bảo hành : tháng đối với những lỗi thuộc vể nhà sản xuất Không bảo hành những lỗi do ngời sử dụng gây nên (nh dùng quá tải, điện áp không ổn định, tự ý tháo lắp, hao mòn tự nhiên )
- Kết luận khác:
Trang 12
Đại diện bên Giao
(Chức vụ, ký, đóng dấu và ghi
rõ họ tên)
Đại diện bên Nhận
(Chức vụ, ký, đóng dấu và ghi
rõ họ tên)
Trang 14
bm.1.04.03 Ngày BH :
Sổ theo dõi cung cấp vật t
Tên Nhà cung cấp:
………
Ngày
đặt
hàng
Chủng loại sản phẩm cách Quy Đơn vị
tính
Số l-ợng Thời gian
giao hàng
chú
Chất l-ợng Tiến độ Giá Các yếu tố khác
Trởng Phòng KH-KT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Địa danh), ngày tháng năm
Ngời lập
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 15
bm.1.04.04 Ngày BH :
Danh sách nhà cung cấp vật t
số TT Tên nhà cung cấp địa chỉ điện thoại mặt hàng cung cấp
Ngời lập
(Ký và ghi rõ họ tên) Trởng Phòng KH-KT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Địa danh), ngày tháng
năm
Thủ trởng đơn vị
(Ký và ghi rõ họ tên)