1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phu luc QT1 01

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Mẫu dự toán đơn giá chi tiếtTT Tên công việc Đơn vị Số l-ợng Đơn giá Thành tiền  Bảng tổng hợp kinh phí A Chi phí xây dựng Chênh lệch vật liệu Theo bảng chênh lệchVL CLvl I Chi phí t

Trang 1

công tác lập dự toán dự thầu

 Các tài liệu cơ bản lập dự toán:

+ Các bộ đơn giá xây dựng cơ bản của các địa phơng ban hành

+ Định mức dự toán xây dựng công trình số 1776/BXD-VP và số

1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng; Thông t số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của BXD hớng dẫn phơng pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công

+ Định mức vật t, bảng lơng A6 và các chế độ áp dụng tại thời điểm đấu thầu

nh : Bảng thông báo giá vật liệu xây dựng đến chân công trình tại địa phơng

ở thời điểm làm hồ sơ dự thầu, các thông t: 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010; nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình của Bộ xây dựng; các thông t khác tuỳ thuộc vào sự thay đổi chế độ, chính sách của nhà nớc Lập dự toán theo biểu mẫu của bên mời thầu

- Lu ý: các văn bản trên chỉ đợc áp dụng tại thời điểm ban hành quy trình này Khi lập dự toán dự thầu, cần áp dụng các thông t hớng dẫn hiện hành tại thời điểm lập

dự toán dự thầu và đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu

 02 loại biểu mẫu dự toán thông dụng :

a) Mẫu dự toán đơn giá tổng hợp

Đơn giá cho từng loại hình công việc đã bao gồm các chi phí trực tiếp (vật liệu, nhân công, máy), trực tiếp phí khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trớc và thuế VAT, chi phí lán trại

STT Tên công việc Đơn vị Số

l-ợng

ĐG tổng hợp

Thành tiền Ghi chú

1

2

n

Cv 1

Cv 2

QT 1.01 Phụ lục số 1 Ngày BH : .

1

Trang 2

b) Mẫu dự toán đơn giá chi tiết

TT Tên công việc Đơn

vị

Số l-ợng

Đơn giá Thành tiền

 Bảng tổng hợp kinh phí

A Chi phí xây dựng

Chênh lệch vật liệu Theo bảng chênh lệchVL CLvl

I Chi phí trực tiếp

5 Trực tiếp phí khác Tỷ lệ quy định x(VL+NC+M) TT

III Thu nhập chịu thuế tính trớc Zx Tỷ lệ theo quy định TL

IV Thuế giá trị gia tăng đầu ra T XD GTGT x G GTGT

B Chi phí XD nhà tạm tại hiện trờng để ở và điều hành thi công G x 1% x T XD GTGT GXDLT

Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam

QT 1.01 Phụ lục số 2 Ngày BH :

Trang 3

Hà Nội, ngày tháng năm

20

Hợp đồng Giao nhận thầu xây lắp công trình

Số: /HĐ-KTKH/20…

Về việc:

I Căn cứ để ký kết hợp đồng:

họp thứ 5 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu t xây dựng cơ bản

đầu t xây dựng công trình

pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng của Bộ xây dựng

Hôm nay, ngày tháng năm 20 … , tại , tại

Chúng tôi gồm các Bên dới đây:

1 Bên giao thầu (Gọi tắt là Bên A):

2 Bên nhận thầu (Gọi tắt là Bên B):

II Nội dung hợp đồng

Điều 1. Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:

Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng, lắp đặt công

trình theo đúng hồ sơ thiết kế đợc duyệt, đợc

nghiệm thu bàn giao đa vào sử dụng theo đúng quy định của Pháp luật

Nội dung công việc cụ thể: Hồ sơ dự thầu đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt

Điều 2. Chất lợng và các yêu cầu kỹ thuật:

1

Trang 4

Phải thực hiện theo đúng thiết kế; bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện:

- Tiến độ thi công: ngày, kể từ ngày ký kết hợp đồng (trừ trờng hợp bất khả kháng đợc T vấn & Chủ đầu t chấp thuận)

Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình:

4.1 Điều kiện nghiệm thu:

- Tuân theo các quy định về quản lý chất lợng công trình

- Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; từng bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng; từng hạng mục của công trình xây dựng

đa vào sử dụng Đối với các bộ phận bị che khuất của công trình phải đợc nghiệm thu và vẽ bản vẽ hoàn công trớc khi tiến hành các công việc tiếp theo

- Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tợng nghiệm thu đã hoàn thành và có đủ hồ sơ theo quy định

- Công trình chỉ đợc nghiệm thu đa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết

kế, đảm bảo chất lợng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định

4.2 Điều kiện để bàn giao công trình đa vào sử dụng:

- Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc, nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng

- Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đa công trình vào sử dụng Việc nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng phải thành lập Hội đồng nghiệm thu bàn giao công trình, thành phần của Hội đồng nghiệm thu theo quy định của pháp luật về nghiệm thu bàn giao công trình xây dựng

Điều 5. Bảo hành công trình:

5.1 Bên thi công xây dựng có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu t Nội dung bảo hành công trình bảo gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị h hỏng, khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thờng do lỗi của nhà thầu gây ra

5.2 Thời hạn bảo hành công trình đợc tính là tháng (kể từ ngày bên B bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình)

5.3 Mức tiền cam kết để bảo hành công trình:

- Bên B (Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình) có trách nhiệm nộp tiền bảo hành với hình thức bằng th bảo lãnh của Ngân hàng vào tài khoản của chủ đầu t theo mức % giá trị hợp đồng trong thời hạn tháng

- Bên B chỉ đợc hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và đợc Chủ đầu t xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành

Điều 6. Giá trị hợp đồng:

- Tổng giá trị hợp đồng: đồng ( Viết bằng chữ )

- Phơng thức thực hiện:

- Giá trị hợp đồng trên có thể đợc điều chỉnh trong các trờng hợp:

a Bổ sung, điều chỉnh khối lợng thực hiện so với hợp đồng:

- Nếu khối lợng công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì giá trị phần khối lợng phát sinh đợc tính theo đơn giá đó

- Nếu khối lợng công việc phát sinh không có đơn giá ghi trong hợp đồng thì giá trị phát sinh đợc tính theo đơn giá mới do hai bên thống nhất và đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt

2

Trang 5

- Nếu khối lợng công việc thay đổi lớn hơn % thì hai bên có thể thoả thuận xác định đơn giá mới

b Nhà nớc thay đổi chính sách: thay đổi tiền lơng, thay đổi giá nguyên vật liệu

do nhà nớc quản lý giá, thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có sử dụng ngoại tệ hoặc thay đổi các chế độ, chính sách mới làm thay đổi mặt bằng giá đầu t xây dựng công trình Trong trờng hợp này chỉ đợc điều chỉnh khi đợc cấp có thẩm quyền cho phép

c Trờng hợp bất khả kháng do thiên tai nh động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở

khác cha lờng hết đợc Khi đó, các bên tham gia hợp đồng thơng thảo để xác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của pháp luật

Điều 7. Thanh toán hợp đồng:

7.1 Tạm ứng:

Ngay sau khi ký hợp đồng, Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B % giá trị hợp đồng 7.2 Thanh toán hợp đồng:

- Trong quá trình thực hiện, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B theo từng đợt với giá trị bằng % giá trị khối lợng thực hiện đã đợc nghiệm thu trong đợt đó

- Sau khi Bên B hoàn thành toàn bộ khối lợng công việc trong Hợp đồng, Bên A

sẽ thanh toán cho Bên B % tổng giá trị thực hiện

- Khi hồ sơ quyết toán đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B % giá trị quyết toán và Bên A sẽ thanh toán nốt % giá trị còn lại khi nhận đợc bảo lãnh bảo hành công trình

- Hai Bên A-B tiến hành thanh lý Hợp đồng theo đúng các Quy định hiện hành của Nhà nớc sau khi hết hạn bảo hành công trình

7.3 Hình thức thanh toán: 7.4 Đồng tiền thanh toán:

Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng:

- Bên B chịu trách nhiệm bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng một th bảo lãnh của Ngân hàng có giá trị bằng % giá trị hợp đồng

- Giá trị bảo lãnh đợc giải toả dần theo khối lợng thực hiện tơng ứng

Điều 9. Bảo hiểm:

Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, các bên phải mua bảo hiểm theo quy định hiện hành:

- Chủ đầu t phải mua bảo hiểm công trình

- Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật t, thiết bị, nhà xởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với ngời lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với ngời thứ ba

Điều 10. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp:

- Trong trờng hợp có vớng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thơng lợng giải quyết

- Trờng hợp không đạt đợc thoả thuận giữa hai bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hoà giải, Trọng tài hoặc toà án giải quyết theo quy định của pháp luật

Điều 11. Bất khả kháng:

11.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên nh động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất, hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh và các thảm hoạ khác cha lờng hết đợc, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam…

3

Trang 6

- Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng Tuy nhiên bên bị ảnh hởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết

để hạn chế tối đa ảnh hởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng

11.2 Trong trờng hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng

sẽ đợc kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

Điều 12. Tạm dừng, huỷ bỏ hợp đồng:

12.1 Tạm dừng thực hiện hợp đồng:

Các trờng hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của Bên kia gây ra, nhng phải báo cho bên kia biết bằng văn bản và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết; trờng hợp bên tạm dừng không thông báo

mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thờng thiệt hại cho bên thiệt hại

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thoả thuận khắc phục

12.2 Huỷ bỏ hợp đồng:

a Một bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thờng thiệt hai khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện huỷ bỏ mà các bên đã thoả thuận hoặc pháp luật

có quy định Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thờng thiệt hại

b Bên huỷ bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ bỏ; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên huỷ bỏ hợp đồng phải bồi thờng

c Khi hợp đồng bị huỷ bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị huỷ

bỏ và các bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền

Điều 13. Thởng phạt khi vi phạm hợp đồng:

13.1. Thởng hợp đồng:

Nếu Bên B hoàn thành các nội dung công việc của hợp đồng theo đúng tiến độ và

đảm bảo chất lợng, kỹ thuật thì Bên A sẽ thởng cho Bên B theo Quy định

13.2. Phạt hợp đồng:

l-ợng

khả kháng hoặc không do lỗi của Bên A gây ra, Bên B phải chịu phạt % giá trị phần hợp đồng bị vi phạm thời hạn thực hiện

sản phẩm không đạt yêu cầu quy định trong hợp đồng kinh tế thì Bên B phải làm lại cho đủ và đúng chất lợng

Trong trờng hợp pháp luật cha có quy định mức phạt, các bên có quyền thoả thuận về mức tiền phạt bằng tỷ lệ phần trăm giá trị phần hợp đồng bị vi phạm hoặc bằng một số tuyệt đối

Tổng số mức phạt cho một hợp đồng không đợc vợt quá % giá trị hợp đồng bị

vi phạm

4

Trang 7

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:

giá trị % giá trị hợp đồng

thuật, chất lợng và tiến độ thi công công trình

quyết kịp thời mọi vấn đề cần thiết trong quá trình thi công

môi trờng trong quá trình thi công theo khu vực đợc bàn giao

Quyền và nghĩa vụ của Bên A:

cấp có thẩm quyền phê duyệt (kể cả hồ sơ thiết kế bổ sung)

phóng mặt bằng để bàn giao toàn bộ mặt bằng thi công và tim, mốc hạng mục công trình cho Bên B

những vớng mắc trong quá trình thi công Tạo mọi điều kiện giúp cho Bên B thực hiện tốt công việc, đảm bảo tiến độ chung

bổ sung khối lợng vào hợp đồng và nghiệm thu thanh toán khi công trình hoàn thành

hội đồng nghiệm thu, bàn giao công trình theo đúng Quy định của Nhà nớc

Điều 15. Ngôn ngữ sử dụng:

Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng là

Điều 16. Điều khoản chung:

17.1 Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này:

Phụ lục 1: Hồ sơ dự thầu đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt

17.2 Hợp đồng này cũng nh tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng

sẽ đợc các bên quản lý theo quy định hiện hành của Nhà nớc về bảo mật 17.3 Hợp đồng này đợc lập thành bản có giá trị pháp lý nh nhau Bên A

giữ bản, bên B giữ bản để thực hiện

17.4 Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký đến khi

hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng

5

6

Trang 8

cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-*** -hợp đồng liên danh

Về việc: tham gia dự thầu thi công xây lắp

Gói thầu :

4

họp thứ 8

- Căn cứ Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội khoá XII, kỳ họp thứ

5 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu t xây dựng cơ bản

đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng

Hôm nay ngày tháng năm 20 , Đại diện các Bên dới đây cùng thoả thuận và

ký kết Hợp đồng Liên danh tham gia đấu thầu

1 ………

2 ………

Nội dung hợp đồng Liên danh

Điều I: Nội dung hợp tác

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

thiện các toàn bộ các thủ tục, hồ sơ tham gia đấu thầu của Liên danh, quan hệ

đối tác với Chủ đầu t và các cơ quan chức năng

Điều II: Trách nhiệm của các Bên tham gia liên danh

* Trách nhiệm chung:

QT 1.01 Phụ lục số 3 Ngày BH :

1

Trang 9

- Hai Bên của Liên danh phải chịu trách nhiệm thực thi theo đúng các điều khoản đã ký kết trong Hợp đồng Liên danh

gia hoặc tiếp tục bàn bạc, thoả thuận hay ký Hợp đồng với bất cứ Bên nào khác (dù trực tiếp hay là gián tiếp) để tham gia dự thầu công trình nói trên Do vậy:

thiết có liên quan theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu

mang lại hiệu quả cao nhất vì lợi ích chung và lợi ích riêng của mỗi Bên

đảm bảo tiến độ, chất lợng, an toàn lao động và vệ sinh môi trờng cũng nh các yêu cầu khác theo đúng phần việc đợc phân chia

công để đảm bảo cho công tác nghiệm thu thanh quyết toán, bàn giao công trình

đợc nhanh nhất

* Trách nhiệm của :

cùng các Bên có liên quan trong suốt quá trình tham gia đấu thầu

và hoàn thiện hồ sơ dự thầu theo đúng yêu cầu trong Hồ sơ mời thầu

thầu xây lắp khi Liên danh trúng thầu

* Trách nhiệm của :

sơ dự thầu của Liên danh

Điều III: Phân chia công việc khi trúng thầu:

Điều IV: Hiệu lực của Hợp đồng:

Hợp đồng Liên danh này sẽ có hiệu lực kể từ ngày ký và cho đến khi bất cứ điều nào trong những điều kiện sau đây xẩy ra sớm nhất:

danh thắng thầu

Hợp đồng Liên danh này là cơ sở để các Bên thực hiện trách nhiệm của mỗi Bên trong quá trình đấu thầu Nếu thắng thầu, mỗi Bên tiến hành phân chia công việc cụ thể, trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi, trách nhiệm pháp lý chung và riêng của từng

2

Trang 10

Bên sẽ đợc thể hiện trong Biên bản phân chia khối lợng công việc sau khi Liên danh

có thông báo trúng thầu

Điều V: đIềU KHOảN CHUNG

“Hợp đồng liên danh” này Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vớng mắc, Hai Bên sẽ tích cực bàn bạc, giải quyết trên nguyên tắc bình đẳng, Hai Bên cùng có lợi

không ảnh hởng đến quyền lợi của Liên danh, đồng thời chịu hoàn toàn trách nhiệm về phạm vi liên danh đó

Hợp đồng này đợc lập thành 03 bản có giá trị nh nhau Mỗi bên giữ 01 bản để thực hiện, 01 bản đợc đính kèm trong Hồ sơ dự thầu của Liên danh đối với công trình mà Liên danh tham gia dự thầu nói trên

Đại diện Đại diện

3

Ngày đăng: 15/10/2022, 12:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Định mức vật t, bảng lơng A6 và các chế độ áp dụng tại thời điểm đấu thầu nh : Bảng thông báo giá vật liệu xây dựng đến chân cơng trình tại địa phơng ở thời điểm làm hồ sơ dự thầu, các thông t: 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010; nghị   định   12/2009/NĐ-CP  - phu luc QT1 01
nh mức vật t, bảng lơng A6 và các chế độ áp dụng tại thời điểm đấu thầu nh : Bảng thông báo giá vật liệu xây dựng đến chân cơng trình tại địa phơng ở thời điểm làm hồ sơ dự thầu, các thông t: 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010; nghị định 12/2009/NĐ-CP (Trang 1)
 Bảng tổng hợp kinh phí - phu luc QT1 01
Bảng t ổng hợp kinh phí (Trang 2)
w