Tổ chức các hoạt động : Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng Hoạt động 1 : Kiểm tra và đặt vấn đề - Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1..
Trang 1h dưới sự dẫn dắt của Giáo viên.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
2 Kỹ năng:
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
3 Thái độ :
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ GV: Bảng phụ + phấn màu (hoặc đèn chiếu + giấy trong + bút dạ)
+ HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.
Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
* Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra và đặt vấn đề
- Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác vuông
đồng dạng trong hình 1
- Đặt vấn đề : Từ các cặp tam giác vuông đồng
dạng trong hình 1 ta suy ra được một số hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Chính vì thế nhờ một trong các hệ thức đó, ta có
thể “đo” được chiều cao của cây trong hình vẽ
trang 64 (SGK) ở đầu §1 bằng một chiếc thước
thỏ Các hệ thức đó như thế nào, bài học ngày
hôm nay sẽ cho ta biết
b
AC
HCBC
AC
AHC BAC
- GV gọi 1 HS nêu cách chứng minh c2 = ac’
bằng “phân tích đi lên”
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của
Trang 2Ngày soạn 04/09/2022
Tiết: 2
c2 = ac’
- GV hướng dẫn HS trình bày chứng minh định lý 1 - Nhìn vào hình 1 hãy cho biết a = ? - Từ hệ thức (1) hãy tính b2 + c2 =
+ Kết quả tìm được là nội dung của định lý nào ta đã học Từ định lý 1, ta cũng suy ra được định lý Py-ta-go (nhờ tam giác đồng dạng) Hoạt động 3 : Định lý 2. - GV cho HS đọc định lý 2 (Sgk/65) - Dựa vào hình 1, hãy viết hệ thức của định lý 2 - Cho HS làm
- Gọi 1 HS nêu cách chứng minh h2 = b’c’ “bằng phân tích đi lên” h2 = b’c’
(đã c/m ở )
- GV hướng dẫn trình bày c/m định lý 2 - Cho HS làm VD2 (Sgk/66) Ví dụ 1 : (Sgk/65) 2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao: *Định lý 2: (Sgk/65) Ví dụ 2: (Sgk/66) Hoạt động 4 : củng cố. - Giải bài tập 1, 2/68 (Sgk) (Mỗi HS giải trên giấy trong, GV kiểm tra 5HS và nhận xét kết quả) 3 Củng cố : Bài 1 ,2 (SGK)/68.Hình 4.5 Hoạt động 5 : hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lý 1 và định lý 2 - Biết cách thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’ và h2 = b’c’ trong hình 1 BTVN : Bài 4, 6 (Sgk/69) SBT: 1;2 /89 V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
h2 = b’c’ (2)
?1
AHB CHA
?1
Trang 3TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức
- Cho học sinh nắm được nội dung định lý 3, định lý 4
- Biết cách chứng minh bằng phương pháp “phân tích đi lên”
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng các hệ thức vào việc giải các bài tập có liên quan
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ GV: Bảng phụ + phấn màu (hoặc đèn chiếu + giấy trong + bút dạ)
+ Hs: Sách giáo khoa, vở, vở nháp, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình.
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
- Giới thiệu bài mới :
(Thông qua phần kiểm tra bài cũ của HS2)
- Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : (Đề ghi sẵn
trên bảng phụ)
+HS1: Phát biểu định lý về cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Áp dụng : Tính x, y trong hình dưới đây :
+HS2: Cho ABC vuông ở A, đường cao AH
Chứng minh:
Từ đó suy ra : AH.BC = AB.AC
Hoạt động 2 : Định lý 3.
+ Dựa vào bài làm của HS2 (sau khi nhận xét)
hãy phát biểu mối quan hệ giữa đường cao với
cạnh huyền và hai cạnh góc vuông
(g.g) AH.BC = AB.AC
GV cho HS nhận xét và ghi điểm
2
CH
AHB CABB
A
Trang 4Ngày soạn 12/09/2022
Tiết: 3
+ GV cho HS đọc định lý 4
- GV hướng dẫn HS chứng minh bằng phương
pháp phân tích đi lên :
2 2 2
c
1b
cbh
74Bài 4 : x = 4 ; y = 20
V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
LUYỆN TẬP
2 2
1b
1h
Trang 5-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+Gv: SGK, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
+Hs: SGK, vở, vở nháp, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
.III Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
-Giới thiệu bài mới :
- Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1 : / Kiểm tra bài cũ :
(Đề bài ghi sẵn trên bảng phụ)
+ HS1: Cho ABC vuông ở A, đường cao
AH Hãy điền vào ô trống để có hệ thức đúng :
- Gọi 1HS lên bảng giải
HS 1 : Lên bảng điền các hệ thức đúng vào ô trống
AB2 = 3.1 = 3 AB = 3Tương tự : AC2 = BC.CH = 2.3 = 6 AC = 6
Bài tập 7/69 :
A
CB
H
Trang 6+ GV giải thích cho HS hiểu biết về số trung
nêu giả thiết và kết luận của bài toán
- GV hướng dẫn HS chứng minh câu a)
1
(Hình vẽ 8, Sgk/69)(Bảng phụ - Hình 8)
Theo cách vẽ, ABC có AO là trung tuyến và AO
= 1/2BC ABC vuông tại A
AH2 = BH.HC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)hay : x2 = ab
Vậy cách vẽ thứ hai như hình 9 cũng đúng
Bài tập 8/70:
a) x2 = 4.9 x = 2.3 = 6b) Các tam giác đã cho đều là tam giác vuông cân
x = 2, y = 8c) 122 = x.16 9
DAI và DCL có :
AD = DC (cạnh hình vuông) ¶ ¶
ba
ba
Trang 7- Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các
cạnh của 2 tam giác đồng dạng
DI = DLVậy DIL cân tại D
b) DLK vuông tại D có DC là đường cao
DC
1DL
1DK
(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Mà : DI = DL (cm trên)
DC
1DI
1DK
LUYỆN TẬP(TT)
I Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức
- Tiếp tục củng có các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức vào việc giải các bài tập thực tế
K
Trang 8- Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+GV: Bảng phụ ghi hình vẽ, đề bài 12 trang 91 SBT
+HS: Ôn tập các trường hợp tam giác đồng dạng, tam giác vuông, định lý Talet, tính chất phân giác của tam giác Soạn trước bài tập mà GV đã giao tiết trước
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
*) Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: Luyện tập.
GV treo bảng phụ có ghi sẵn các đề bài tập
Bài 1: (Trắc nghiệm) Hãy khoanh tròn các chữ
cái đứng trước kết quả đúng
GV cho HS thảo luận nhóm, gọi HS đứng tại
chỗ trả lời kết quả và trình bày cách tính
Bài 2: Cho ABC vuông ở C có AB = 10cm,
AC = 8cm Từ B vẽ đường thẳng vuông góc với
AB cắt đường thẳng AC tại P Gọi D là hình
chiếu của C lên AB
10
8AB
ACAD
2 2
AD = 6,4(cm)
BD = AB – AD = 10 – 6,4 = 3,6 (cm)
BC2 = AB2 – AC2 = 102 – 82 = 62 BC = 6 (cm)
Trang 9Ngày soạn 20/09/2022
Tiết: 5
d) Đường thẳng vuông góc với AC tại P cắt
AB tại M Tính độ dài BM
Bài 3: Bài 19 trang 92 (SBT)
GV treo đề bài trên bảng
GV cho HS đọc kĩ đề bài và hướng dẫn HS giải
theo từng bước
10
8.6AB
AC.BC
CP
AC.CP = CD.BP (đpcm)c) BC2 = CA.CP
8
6CA
BCCP
2 2
= 4,5 (cm)d) Áp dụng định lý Talet trong APM có BC//MP
Ta có:
CA
BA.CPBMBM
BACP
5,4.10
= 5,6 (cm)Bài 19 (SBT/92)
ABMC
AM
AMBC
ABMC
68
6
CB
Trang 10- Có kỹ năng vận dụng
- Tính được các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ SGK, vở, vở nháp, dụng cụ vẽ hình, đèn chiếu
+ Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (đề cho sẵn)
+ HS1: Cho ABC và A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’, có B = B’ Chứng minh :
Từ đó suy ra các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng
Làm ?1a/71(Sgk)
+ HS2: Làm bài ?1b/71(Sgk)
3 Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu bài mới :
+ Sau khi cho HS nhận xét bài làm của các bạn trên bảng Qua bài cũ của HS, GV đặt vấn đề cho bài dạy, tiến hành bài giảng theo trình tự Sgk trình bày ở phần mở đầu
2) Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
+ Cũng từ kết quả của bài kiểm tra, GV hướng
dẫn cho HS nhận thấy độ lớn của thay đổi thì
tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc cũng thay
đổi Tóm lại tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh
đối và cạnh huyền cạnh kề và cạnh huyền chỉ
thay đổi khi độ lớn của góc đang xét thay đổi
GV giới thiệu định nghĩa tỉ số lượng giác của
góc nhọn (chỉ dẫn cách nhớ)
- Có nhận xét về sin, cos của 1 góc nhọn (GV
hướng dẫn dựa vào định nghĩa)
Trang 11Ngày soạn 04/10/2022
Tiết: 6
- Cho HS làm theo nhóm trên giấy trong - GV cho chiếu 3 bài trên đèn chiếu + GV khắc sâu lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn - Cho HS đọc ví dụ 1, 2 trang 73 (Sgk) GV cho HS đọc và tự làm tại chỗ ví dụ 2 (HS thực hiện) GV hướng dẫn HS làm BT10 (Sgk) để các em củng cố lại kiến thức đã học (Cả lớp tham gia trả lời câu hỏi của GV) Ta có : sin45 = sinB = 2 2 2 a a BC AC cos45 = cosB = 2 2 BC AB tg45 = tgB = 1 AB AC cotg45 = cotgB = 1 AC AB 2/ Ví dụ 2 : (Sgk/73, Hình 16) Bài tập 10 (Sgk) 0 s 34in sinC AB BC ; cos340 cosC AC BC 0 tg34 tgC AB AC ; cotg340 cotgC AC AB 4.Củng cố : - Làm bài tập 10/76 GV hướng dẫn cách nhớ các tỉ số lượng giác của góc nhọn 5 Dặn dò : - Nắm định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn - Xem ví dụ 4 (Sgk/74) V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT)
I Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức
- Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 30, 45, 60
- Nắm vững các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3.Thái độ :
45
2 a
A
C B
Trang 12-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
SGK, vở, vở nháp, dụng cụ vẽ hình, bảng phụ
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định : - Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Làm bài trang 74 (đề ghi sẵn ở bảng phụ)
HS2: Trình bày cách dựng AOB vuông tại O có OB = OA = 2
3 Dạy học bài mới :
Giới thiệu bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
+ Từ bài kiểm tra của HS2, GV hướng dẫn học
Cách dựng : Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn
thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM = 1 Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2
Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó ·ONM = Chứng minh: Theo cách dựng ta có: OMN vuôngtại O có OM = 1 và MN = 2 do đó:
sin = sinN =
2
1MN
OM
= 0,5
2 Định lý : (Sgk/74)
3 Ví dụ : (ví dụ 5, 6/Sgk/74, 75)III Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt :
TSLG
Ví dụ 7: (Sgk/75)
?4
?3
Trang 13
LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức
Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng định nghĩa và các công thức của tỉ số lượng giác góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng
Trang 14- Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó và vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+GV: Bảng phụ, phấn màu.(hoặc đèn chiếu, giấy trong, bút dạ)
+ Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
1) Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV hướng dẫn HS giải bài tập 14 (Sgk)
+ Viết các hệ thức lượng giác tg và cotg của
góc trong hình bên
GV: như vậy : tg.cotg = 1
Tương tự GV cho HS tính sin2 + cos2 =?
Cạnh đối Cạnh kềtg = Cạnh kề
Cạnh huyền
Cạnh đối Cạnh huyền
cos sin
Cạnh k Cạnh đối
cotg =
Cạnh đối Cạnh huyền
Trang 15HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở.
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày giải bài 15
+ Để tính tgC ta phải làm thế nào?
GV cho 1HS đọc đề bài 16
Gọi 1HS lên bảng trình bày bài giải
Hoạt động 3:GV HD về nhà :
- Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn , quan hệ giữa các tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau
- Bài tập : 17(SGK); 28;29;30
(SBT)/93-94
- Tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập
phân (V.M.Brađixơ), máy tính bỏ túi
loại fx-220 trở lên
Khi đó: ONM =
Bài tập 15: (Sgk)
Ta có: sin2B + cos2B = 1 Nên: sin2B = 1 - cos2B = 1 - 0,82 = 0,36 Mặc khác, do sinB > 0
nên sin2B = 0,36 sinB = 0,6
Do 2 góc B và C phụ nhau nên:
sinC = cosB = 0,8 ; cosC = sinB = 0,6
từ đó ta có:
4
3 8 , 0
6 , 0 C cos
C sin
Bài tập 16 (Sgk) Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 60 cảu tam giác vuông là x Ta có:
8
x 60 sin x = 8.sin600 = 8 4 3
2
3
V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung : ………
……… …
… … … … … … … … … … … …
…
N
M
O
y
x
Q
P
O
60
Trang 16Ngày soạn 14/10/2022
I.Mục tiêu bài học :
Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng định nghĩa và các công thức của tỉ số lượng giác góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó và vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
2 Kỹ năng:
Trang 17- Có kỹ năng vận dụng biết sử dụng máy tính để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước cùng các kĩ năng có liên quan.
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+GV:Bảng phụ ghi ví dụ , cách bấm máy tính bỏ túi
+HS: Ôn định nghĩa tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi
III.
Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2.Dạy học bài mới :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Phát biểu định lý tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
Cho 2 góc phụ nhau và Nêu cách vẽ
tam giác vuông ABC có B = ; C = Nêu
các tỉ số lượng giác của và
GV nhận xét đánh giá
Vẽ ABC có A = 90, có B = ; C =
cos
BC
ACsin
sin
BC
ABcos
GV: giới thiệu tìm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn cho trứôc bằng máy tính bỏ túi
+ Dùng máy tính Casio fx500MS hoặc fx
-570MS hoặc 500ES hoặc 570ES Tìm
Trang 18lên bảng sử dụng máy tính)
+ Cả lớp cùng làm vào vở
(HS thực hiện để củng cố bài học)
a) sin4012’ 0,6455b) cos5254’ 0,6032c) tan6336’ 2,0145d) cot2518’ 2,1155
Hoạt động 4: Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.
GV: giới thiệu ví dụ 5
+ Yêu cầu HS đọc SGK trang 80 Sau
đó, GV đưa mẫu 5 trên bảng phụ
hướng dẫn lại
GV: Hướng dẫn tìm góc bằng máy
tính bỏ túi như sau:
*Đối với máy fx500MS hoạc 570MS
Khi đó xuất hiện 5136’2,17’’
nghĩa là sin 0,7837 5136’
cot = 3,006Cách bấm phím:
900 1824’
để tìm khi biết cos
3 0 0 6shift tan-1
Trang 19Ngày soạn 16/10/2022
Tiết:9
+Luyện giải các bài tập 48,49,50 trong SBT/96
+Xem lại và nắm vững các hệ thức tỉ số lượng giác của góc nhọn
Xem trước bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”
(HS ghi vở)
V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
………
………
………
………
………
………
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông Hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập và thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
- Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán trong thực tế
3.Thái độ :
Trang 20-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
GV: + Bảng phụ, phấn màu
+ Máy tính bỏ túi, thước thẳng, êke, thước đo độ
HS: + Ôn định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
+ Máy tính bỏ túi, thước thẳng, êke, thước đo độ, bảng nhóm
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Cho ABC vuông tại A có B = AB
= c, AC = b, BC = a Hãy viết các tỉ số
lượng giác của góc Từ đó hãy tính cạnh
góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại?
sin =
a
b b = a.sin
cos =
a
c c = a.cos
tg =
c
b b = c.tg
cotg =
b
c c = b.cotg
c
b = cotgC
cosB =
a
c = sinC ; cotgB =
b
c = tgC b) b = a.sinB = a.cosC
a
A
CB
a
Trang 21GV: cho HS đọc định lý Sgk.
*Bài tập:
Cho hình vẽ, câu nào đúng? câu nào sai?
HS đọc ví dụ Sgk GV vẽ hình trên bảng
hoặc trên bảng phụ
+Dựa vào hình vẽ hãy nêu cách tính AB?
-HS : Trả lời …
-GV: có AB = 10km Tính BH? -HS: Lên bảng trình bày b = asinB = acosC b = cthB = ccotgC c = asinC = acosB c = btgC = bcotgB Bài tập: 1 Đúng 2 Sai : n = p.tgN 3 Sai 4 Đúng Ví dụ 1: (Sgk) t = 1,2phút = 50 1 60 2 , 1 giờ Vậy đoạn đường AB là: AB = 50 1 500 = 10 (km) BH = ABsinA = 10sin30 = 10 2 1 = 5(km) Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5km Hoạt động 3: Củng cố. GV: yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở §4 Cho cả lớp cùng giải theo nhóm Đại diện 1 nhóm giải trên bảng GV: Khoảng cách cần tính là cạnh nào của ABC? Giải: AC = AB.cosA AC = 3.cos65 3.0,4226 1,27 (m) Vậy cần đặt chân thang máy cách đường một khoảng là 1,27m Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà. + Làm bài tập 26 Sgk, trang 88 Học thuộc định lý + Làm bài 52 (SBT trang 97) V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung : ………
………
………
………
N
p
n m
1 n = m.sinN
2 n = p.cosN
3 n = pcotgN
4 n = m.cosP
A
B
C
3m 65
30
A
B
H
Trang 22- Học sinh hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
- Biết vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế 3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+GV: thước kẻ, bảng phụ
+HS: Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
Trang 23Máy tính, bảng số, thước, êke.
III.
Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: Áp dụng giải tam giác vuông.
GV: giới thiệu trang 86 Sgk: Trong tam giác
vuông … “Giải tam giác vuông”
GV hỏi:
+ Để giải tam giác vuông cần biết mấy yếu
tố? Trong đó số cạnh như thế nào?
GV cho HS đọc đề ví dụ 4 và hỏi: để giải
vuông PQO cần tính cạnh nào? góc nào?
Hãy nêu cách tính?
GV yêu cầu HS làm theo nhóm
2 Áp dụng giải tam giác vuông:
Ví dụ 3: (Sgk)
tgB =
5
8 = 1,6
8B
sin
ACBC
BC
ACBsin BC 9,434
Trang 24Cho HS làm bài tập 27 trang 88 Sgk.
- Hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm làm 1
câu Sau đó đại diện nhóm giải trên bảng
GV: Qua bài tập 27 em hãy cho biết để giải
một tam giác vuông cần biết máy yếu tố?
Trong đó số cạnh như thế nào?
(HS cần biết 2 yếu tố trong đó số cạnh ít
nhất là một)
27a) B = 90 - C = 90 - 30 = 60
AB = c 5,774 (cm)
BC = a 11,547 (cm)27b) B = 90 - C = 45 ; b = c = 10cm;
a = 10 2 14,142 (cm)c) C = 90 - B = 55
b = asinB = 20sin35 11,472 (cm)
c = asinC = 20sin55 16,383 (cm)d) tgB =
c
b = 7
6 B = 41 C = 49
41sin
18B
CẠNH & GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I Mục tiêu bài học :GV hướng dẫn cho học sinh :
1.Kiến thức
- Củng cố lý thuyết đã học liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác vuông rút từ định nghĩa
- Giúp HS hiểu được ứng dụng của tỉ số lượng giác trong đời sống thực tế, biết áp dụng giải tam giác vuông
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng thành thạo máy tính
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ Bảng phụ tóm tắt các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Trang 25- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2.Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV : Phát biểu định lý hệ thức liên hệ về
cạnh và góc trong tam giác vuông
Viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
4
7OH
AH = 6015’
hoặc cotg = 0,571
7
4AH
OH = 6015’
HS đọc đề Sgk và tóm tắt đề theo hình vẽ
OA = 250m
AB = 320m
= ?Giải : cos = 0,78
320
250AB
Trang 26Ngày soạn: 02/11/2022
Tiết: 12
Bài tập 31 : (Bảng phụ)
GV: cho HS đọc đề GV hướng dẫn HS vẽ
hình bằng thước đo độ, compa.)
+ Dùng định nghĩa tỉ số lượng giác góc
ADC = 53
Hoạt động 2: Củng cố bài học.
- Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác góc
nhọn Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Làm bài tập 3032/89 và bài tập 6163
SBT/98
- Xem nội dung §5 Chuẩn bị ngoài trời
(4giác kế, máy tính, thước cuộn )
HS chú ý lắng nghe và ghi vở
V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
LUYỆN TẬP: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ
CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
I Mục tiêu bài học : Gv hướng dẫn cho học sinh :
1.Kiến thức
- Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng thành thạo các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng luyện kĩ năng sử dụng máy tính thành thạo
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
GV: - Bảng phụ hình 30 Sgk, bảng phụ đề bài tập 61, 62, 63 (SBT/98,,99)
A
CB
Trang 27- Máy tính bỏ túi, bảng số.
HS: - Làm trước các bài tập ở nhà
- Bảng số, máy tính bỏ túi
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
d) tgB =
7
6c
18C
2
1BC2
1
BK = 5,5 (cm) KBC = 90- 30 = 60
KBA = 60- 38 = 22
5,5cos cos 22
BK AB
KBA
5,932 (cm)a) AN = AB.sinABN
= 5,932.sin38 3,652 (cm)b)
30sin
652,3Csin
Trang 28GV: đưa đề bài tập 32 (Sgk/89) trên bảng
phụ
HS: vẽ hình mô tả nội dung đề bài
GV: chiều rộng của sông biểu thị đoạn nào?
+Đường đi của thuyền biểu thị đường nào?
GV: cho HS hoạt động theo nhóm
+Gọi 1 nhóm giải trên bảng
GV kiểm tra các nhóm khác
Bài tập 32: (Sgk)
Gọi AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đường đi của thuyền CAx là góc tạo bởi đường đi của thuyền với bờ sông
Thuyền qua sông mất 5 phút với vận tốc v = 2km/h ( 33m/phút) Do đó:
AC 33.5 = 165 (m) BAC = CAx = 70 (so le trong)
3301,440sin
AH = HB.HC 64.25 = 40 (cm)tgB =
25
40BH
25cm
Trang 29+Xem trước bài 15 để chuẩn bị cho tiết thực
V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
………
………
Tiết 13 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II.Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ 4 giác kế - thước cuộn - máy tính
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
Trang 30IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới : Xác định chiều cao.
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động 1 :Ki ểm tra dụng cụ
GV: Thông báo thang điểm đánh giá từng tổ
như sau :
- Chuẩn bị dụng cụ (3đ)
- Ý thức kỉ luật (3đ)
- Kết quả thực hành (4đ)
(Cá nhân lấy theo điểm của tổ, có điều chỉnh
ý thức cá nhân trong tổ thông qua ý kiến tổ
trưởng, tổ phó )
HS:Làm việc theo tổ
Hoạt động 2 :GV giới thiệu dụng cụ thực hành
GV: Yêu cầu xác định chiều cao
- Xác định nhiệm vụ: xác định chiều cao của
- Chiều cao giác kế (OC = b)
- Xác định góc AOB = khi quay giác kế
GV: Phân công 4 tổ ở các góc khác nhau để
tính chiều cao của cột cờ HS: tự xác định chiều cao cột cờ thông quahướng dẫn của tổ trưởng
Trang 31-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ 4 giác kế - thước cuộn - máy tính
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IVTiến hành tổ chức dạy học bài mới :
Trang 321 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2.Chuẩn bị : Êke, giác kế, thước cuộn, máy tính, bảng phụ.
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện
GV: đưa bảng phụ và hướng dẫn học sinh đo
chiều rộng của sông
- Lấy điểm B bên kia sông
- Lấy điểm A bên này sông
- Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax AB
- Trên Ax lấy C sao cho AC = a
- Dùng giác kế đo ACB =
AB = a.tg
Hoạt động 2: Đo khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ.
GV: cho HS tiến hành đo khoảng cách giữa
Hoạt động 3: Đánh giá kết quả thực hành.
GV: Đánh giá, nhận xét kết quả thực hành
Dặn dò HS chuẩn bị nội dung ôn tập chương
I, tiết 17, 18 về câu hỏi ôn tâp, giải bài tâp
HS: Đánh giá chung trong tổ
V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :
MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH – TỔ :
Trang 332 kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính để tính số đo góc, độ dài cạnh.
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông Vận dụng vào thực tế
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ Bảng phụ hệ thống, tóm tắt các kiến thức cần nhớ (như nội dung Sgk)
+ Phiếu học tập bài tập 33, 34/Sgk
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
Trang 34IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV: đưa bảng phụ 1/91(Sgk)
+ Phát biểu định lý ứng câu trả lời
Hình 37: (Bài tập 2/91)
GV: vẽ tam giác vuông, HS trả lời câu a)
Bài tập 3: (xem hình ở bài tập 2)
- Vì sao biết 2 cạnh ta giải được tam giác vuông
HS đọc câu a) trả lời theo nội dung định lý 1.1a) r2 = r’.q
p2 = p’.q b) Định lý 4: 2 2 2
r
1p
1h
a
ccos
sin = cos ; cos = sin
- Tìm được góc nhọn thông qua định nghĩa tỉ lượng giác
- Tìm cạnh còn lại nhờ vào định lý Pitago
Hoạt động 2: Tóm tắt kiến thức
GV: giới thiệu tóm tắt các kiến thức cần nhớ
thông qua bảng phụ và một số tỉ lượng giác của
Trang 35Ngày soạn:22/11/2022
Tiết: 16
c) C BT34: a) C b) C
tg =
28
19 = 0,6786 = 3410’
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ Bảng phụ hệ thống, tóm tắt các kiến thức cần nhớ (như nội dung Sgk)
+ Phiếu học tập bài tập 33, 34/Sgk
III.Phương pháp
Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IVTiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
Trang 36A
K I
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra.
GV chấm vở soạn bài tập về nhà của HS
GV phát biểu định lý đảo của định lý Pitago
AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841
AC = 29cm
AB2 + AC2 = BC2 ABC vuông tại A
62 + 4,52 = 7,52 ABC vuông tại A.tgB = 0,75
6
5,4AB
B = 37 và ) C = 90 - ) B = 53)
+ 1HS lên bảng tính AH = ?
25,20
136
1AC
1AB
1AH
1
2 2
25,2036
25,20.36
Trang 37- Kiểm tra các kiến thức và kĩ năng mà HS thu được qua việc học tập trong chương I để giáo viên
có cơ sở đánh giá việc học tập của các em, phát hiện những sai sót cơ bản để chấn chỉnh kịp thời 2.kỹ năng :
- HS thể hiện các kĩ năng và kiến thức đã học qua bài làm của mình
- Rèn luyện tính sáng tạo, tự lập và nhẫn nại
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
3.Thái độ :
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
+ Đề in sẵn
III - Tiến hành tổ chức kiểm tra :
15 0
50 0
Trang 38-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :
GV chuẩn bị dụng cụ tìm tâm đường tròn như mục “có thể em chưa biết”
HS: compa, tấm bìa hình tròn, thước
III.Phương pháp
Trang 39Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm
IV.Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :
1 Ổn định :
- Điểm danh
- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp
2 Dạy học bài mới :
Tổ chức các hoạt động :
Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn.
GV: Vẽ đường tròn O(R) Gọi HS nhắc lại định
nghĩa đường tròn
GV: Nêu 3 vị trí tương đối của điểm M và
đường tròn (O) ứng với các hệ thức giữa độ dài
OM và bán kính của đường tròn
-Gọi 1HS lên bảng giải
1HS đứng tại chỗ nhắc lại định nghĩa
Cả lớp thảo luận nhóm
HS làm
Vì OH < r, OK < r nên OH > OK OKH > OHK
Hoạt động 2: Cách xác định đường tròn.
GV: Chúng ta đã biết một đường tròn được xác
định nếu biết tâm và bán kính của nó hoặc biết
một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn
đó
- Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm A và
B?
GV nhận xét : Như vậy, nếu biết 1điểm hoặc
biết 2 điểm của đường tròn thì chưa xác định
được duy nhất một đường tròn
GV cho HS làm
GV lưu ý HS : Tâm của đường tròn đi qua 3
điểm A, B, C là giao điểm của các đường trung
trực của ABC
- Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng thì có thể vẽ
được đường tròn đi qua 3 điểm trên hay không?
GV: cho HS đọc phần chú ý trong Sgk
GV: Nhắc lại đường tròn ngoại tiếp tam giác và
tam giác nội tiếp đường tròn
HS thảo luận nhóm nêu ra các cách xác định đường tròn đã biết
Cả lớp thực hiện HS: Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB
HS làm Các nhóm thảo luận, cử cá nhân trả lời câu hỏi
Trang 40Ngày soạn:10/12/2022
Tiết: 19
GV: cho HS làm
HS : OA’ = OA = R nên : A’ thuộc (O)
- Như vậy, có phải đường tròn là hình có tâm
đối xứng không? Tâm đối xứng của nó là điểm
nào?HS: Đường tròn là hình có tâm đối xứng,
và tâm đối xứng của nó chính làm tâm đường
tròn
GV kết luận như Sgk
GV: cho HS làm
GV: Như vậy, đường tròn là hình có trục đối
xứng Trục đối xứng của nó là đường kính của
đường tròn đó
GV gấp tấm bìa hình tròn theo một đường kính
để HS thấy hai phần tấm bìa trùng nhau
thuộc một đường tròn tâm M
b) Trên tia đối của tia MA lấy các điểm D, E, F
-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán
-Thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :