1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

155 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức các hoạt động : Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng Hoạt động 1 : Kiểm tra và đặt vấn đề - Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1..

Trang 1

h   dưới sự dẫn dắt của Giáo viên.

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

2 Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

3 Thái độ :

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ GV: Bảng phụ + phấn màu (hoặc đèn chiếu + giấy trong + bút dạ)

+ HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.

Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

* Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra và đặt vấn đề

- Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác vuông

đồng dạng trong hình 1

- Đặt vấn đề : Từ các cặp tam giác vuông đồng

dạng trong hình 1 ta suy ra được một số hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Chính vì thế nhờ một trong các hệ thức đó, ta có

thể “đo” được chiều cao của cây trong hình vẽ

trang 64 (SGK) ở đầu §1 bằng một chiếc thước

thỏ Các hệ thức đó như thế nào, bài học ngày

hôm nay sẽ cho ta biết

b  

AC

HCBC

AC 

AHC BAC

- GV gọi 1 HS nêu cách chứng minh c2 = ac’

bằng “phân tích đi lên”

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của

Trang 2

Ngày soạn 04/09/2022

Tiết: 2

c2 = ac’   

- GV hướng dẫn HS trình bày chứng minh định lý 1 - Nhìn vào hình 1 hãy cho biết a = ? - Từ hệ thức (1) hãy tính b2 + c2 =

+ Kết quả tìm được là nội dung của định lý nào ta đã học  Từ định lý 1, ta cũng suy ra được định lý Py-ta-go (nhờ tam giác đồng dạng) Hoạt động 3 : Định lý 2. - GV cho HS đọc định lý 2 (Sgk/65) - Dựa vào hình 1, hãy viết hệ thức của định lý 2 - Cho HS làm

- Gọi 1 HS nêu cách chứng minh h2 = b’c’ “bằng phân tích đi lên” h2 = b’c’   

(đã c/m ở )

- GV hướng dẫn trình bày c/m định lý 2 - Cho HS làm VD2 (Sgk/66) Ví dụ 1 : (Sgk/65) 2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao: *Định lý 2: (Sgk/65) Ví dụ 2: (Sgk/66) Hoạt động 4 : củng cố. - Giải bài tập 1, 2/68 (Sgk) (Mỗi HS giải trên giấy trong, GV kiểm tra 5HS và nhận xét kết quả) 3 Củng cố : Bài 1 ,2 (SGK)/68.Hình 4.5 Hoạt động 5 : hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lý 1 và định lý 2 - Biết cách thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’ và h2 = b’c’ trong hình 1 BTVN : Bài 4, 6 (Sgk/69) SBT: 1;2 /89 V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

h2 = b’c’ (2)

?1

AHB CHA

?1

Trang 3

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)

I Mục tiêu bài học :

1.Kiến thức

- Cho học sinh nắm được nội dung định lý 3, định lý 4

- Biết cách chứng minh bằng phương pháp “phân tích đi lên”

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức vào việc giải các bài tập có liên quan

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ GV: Bảng phụ + phấn màu (hoặc đèn chiếu + giấy trong + bút dạ)

+ Hs: Sách giáo khoa, vở, vở nháp, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình.

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

- Giới thiệu bài mới :

(Thông qua phần kiểm tra bài cũ của HS2)

- Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : (Đề ghi sẵn

trên bảng phụ)

+HS1: Phát biểu định lý về cạnh góc vuông và

hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Áp dụng : Tính x, y trong hình dưới đây :

+HS2: Cho ABC vuông ở A, đường cao AH

Chứng minh:

Từ đó suy ra : AH.BC = AB.AC

Hoạt động 2 : Định lý 3.

+ Dựa vào bài làm của HS2 (sau khi nhận xét)

hãy phát biểu mối quan hệ giữa đường cao với

cạnh huyền và hai cạnh góc vuông

(g.g)  AH.BC = AB.AC

GV cho HS nhận xét và ghi điểm

2

CH

AHB CABB

A

Trang 4

Ngày soạn 12/09/2022

Tiết: 3

+ GV cho HS đọc định lý 4

- GV hướng dẫn HS chứng minh bằng phương

pháp phân tích đi lên :

2 2 2

c

1b

cbh

 

74Bài 4 : x = 4 ; y = 20

V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

LUYỆN TẬP

2 2

1b

1h

Trang 5

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+Gv: SGK, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

+Hs: SGK, vở, vở nháp, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

.III Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

-Giới thiệu bài mới :

- Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1 : / Kiểm tra bài cũ :

(Đề bài ghi sẵn trên bảng phụ)

+ HS1: Cho ABC vuông ở A, đường cao

AH Hãy điền vào ô trống để có hệ thức đúng :

- Gọi 1HS lên bảng giải

HS 1 : Lên bảng điền các hệ thức đúng vào ô trống

 AB2 = 3.1 = 3  AB = 3Tương tự : AC2 = BC.CH = 2.3 = 6  AC = 6

Bài tập 7/69 :

A

CB

H

Trang 6

+ GV giải thích cho HS hiểu biết về số trung

nêu giả thiết và kết luận của bài toán

- GV hướng dẫn HS chứng minh câu a)

1 

(Hình vẽ 8, Sgk/69)(Bảng phụ - Hình 8)

Theo cách vẽ, ABC có AO là trung tuyến và AO

= 1/2BC  ABC vuông tại A

 AH2 = BH.HC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)hay : x2 = ab

Vậy cách vẽ thứ hai như hình 9 cũng đúng

Bài tập 8/70:

a) x2 = 4.9  x = 2.3 = 6b) Các tam giác đã cho đều là tam giác vuông cân

 x = 2, y = 8c) 122 = x.16  9

DAI và DCL có :

AD = DC (cạnh hình vuông) ¶ ¶

ba

ba

Trang 7

- Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các

cạnh của 2 tam giác đồng dạng

 DI = DLVậy DIL cân tại D

b) DLK vuông tại D có DC là đường cao

DC

1DL

1DK

(hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Mà : DI = DL (cm trên)

DC

1DI

1DK

LUYỆN TẬP(TT)

I Mục tiêu bài học :

1.Kiến thức

- Tiếp tục củng có các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức vào việc giải các bài tập thực tế

K

Trang 8

- Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+GV: Bảng phụ ghi hình vẽ, đề bài 12 trang 91 SBT

+HS: Ôn tập các trường hợp tam giác đồng dạng, tam giác vuông, định lý Talet, tính chất phân giác của tam giác Soạn trước bài tập mà GV đã giao tiết trước

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

*) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động 2: Luyện tập.

GV treo bảng phụ có ghi sẵn các đề bài tập

Bài 1: (Trắc nghiệm) Hãy khoanh tròn các chữ

cái đứng trước kết quả đúng

GV cho HS thảo luận nhóm, gọi HS đứng tại

chỗ trả lời kết quả và trình bày cách tính

Bài 2: Cho ABC vuông ở C có AB = 10cm,

AC = 8cm Từ B vẽ đường thẳng vuông góc với

AB cắt đường thẳng AC tại P Gọi D là hình

chiếu của C lên AB

10

8AB

ACAD

2 2

  AD = 6,4(cm)

BD = AB – AD = 10 – 6,4 = 3,6 (cm)

BC2 = AB2 – AC2 = 102 – 82 = 62  BC = 6 (cm)

Trang 9

Ngày soạn 20/09/2022

Tiết: 5

d) Đường thẳng vuông góc với AC tại P cắt

AB tại M Tính độ dài BM

Bài 3: Bài 19 trang 92 (SBT)

GV treo đề bài trên bảng

GV cho HS đọc kĩ đề bài và hướng dẫn HS giải

theo từng bước

10

8.6AB

AC.BC

CP

  AC.CP = CD.BP (đpcm)c) BC2 = CA.CP

8

6CA

BCCP

2 2

 = 4,5 (cm)d) Áp dụng định lý Talet trong APM có BC//MP

Ta có:

CA

BA.CPBMBM

BACP

5,4.10

 = 5,6 (cm)Bài 19 (SBT/92)

ABMC

AM

AMBC

ABMC

68

6

CB

Trang 10

- Có kỹ năng vận dụng

- Tính được các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ SGK, vở, vở nháp, dụng cụ vẽ hình, đèn chiếu

+ Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (đề cho sẵn)

+ HS1: Cho ABC và A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’, có B = B’ Chứng minh :

Từ đó suy ra các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

Làm ?1a/71(Sgk)

+ HS2: Làm bài ?1b/71(Sgk)

3 Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu bài mới :

+ Sau khi cho HS nhận xét bài làm của các bạn trên bảng Qua bài cũ của HS, GV đặt vấn đề cho bài dạy, tiến hành bài giảng theo trình tự Sgk trình bày ở phần mở đầu

2) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

+ Cũng từ kết quả của bài kiểm tra, GV hướng

dẫn cho HS nhận thấy độ lớn của  thay đổi thì

tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc cũng thay

đổi Tóm lại tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh

đối và cạnh huyền cạnh kề và cạnh huyền chỉ

thay đổi khi độ lớn của góc đang xét thay đổi 

GV giới thiệu định nghĩa tỉ số lượng giác của

góc nhọn (chỉ dẫn cách nhớ)

- Có nhận xét về sin, cos của 1 góc nhọn (GV

hướng dẫn dựa vào định nghĩa)

Trang 11

Ngày soạn 04/10/2022

Tiết: 6

- Cho HS làm theo nhóm trên giấy trong - GV cho chiếu 3 bài trên đèn chiếu + GV khắc sâu lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn - Cho HS đọc ví dụ 1, 2 trang 73 (Sgk) GV cho HS đọc và tự làm tại chỗ ví dụ 2 (HS thực hiện) GV hướng dẫn HS làm BT10 (Sgk) để các em củng cố lại kiến thức đã học (Cả lớp tham gia trả lời câu hỏi của GV) Ta có : sin45 = sinB = 2 2 2 a a BC AC   cos45 = cosB = 2 2 BC AB  tg45 = tgB = 1 AB AC  cotg45 = cotgB = 1 AC AB  2/ Ví dụ 2 : (Sgk/73, Hình 16) Bài tập 10 (Sgk) 0 s 34in sinC AB BC   ; cos340 cosC AC BC   0 tg34 tgC AB AC   ; cotg340 cotgC AC AB   4.Củng cố : - Làm bài tập 10/76 GV hướng dẫn cách nhớ các tỉ số lượng giác của góc nhọn 5 Dặn dò : - Nắm định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn - Xem ví dụ 4 (Sgk/74) V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT)

I Mục tiêu bài học :

1.Kiến thức

- Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 30, 45, 60

- Nắm vững các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

3.Thái độ :

45

2 a

A

C B

Trang 12

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

SGK, vở, vở nháp, dụng cụ vẽ hình, bảng phụ

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định : - Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Làm bài trang 74 (đề ghi sẵn ở bảng phụ)

HS2: Trình bày cách dựng AOB vuông tại O có OB = OA = 2

3 Dạy học bài mới :

Giới thiệu bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

+ Từ bài kiểm tra của HS2, GV hướng dẫn học

Cách dựng : Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn

thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = 1 Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2

Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó ·ONM =  Chứng minh: Theo cách dựng ta có: OMN vuôngtại O có OM = 1 và MN = 2 do đó:

sin = sinN =

2

1MN

OM

 = 0,5

2 Định lý : (Sgk/74)

3 Ví dụ : (ví dụ 5, 6/Sgk/74, 75)III Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt :

 TSLG

Ví dụ 7: (Sgk/75)

?4

?3

Trang 13

LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu bài học :

1.Kiến thức

Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng định nghĩa và các công thức của tỉ số lượng giác góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng

Trang 14

- Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó và vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+GV: Bảng phụ, phấn màu.(hoặc đèn chiếu, giấy trong, bút dạ)

+ Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

GV hướng dẫn HS giải bài tập 14 (Sgk)

+ Viết các hệ thức lượng giác tg và cotg của

góc  trong hình bên

GV: như vậy : tg.cotg = 1

Tương tự GV cho HS tính sin2 + cos2 =?

Cạnh đối Cạnh kềtg = Cạnh kề

Cạnh huyền

Cạnh đối Cạnh huyền

 cos sin

Cạnh k Cạnh đối

cotg =

Cạnh đối Cạnh huyền

Trang 15

HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở.

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày giải bài 15

+ Để tính tgC ta phải làm thế nào?

GV cho 1HS đọc đề bài 16

Gọi 1HS lên bảng trình bày bài giải

Hoạt động 3:GV HD về nhà :

- Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác

của góc nhọn , quan hệ giữa các tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau

- Bài tập : 17(SGK); 28;29;30

(SBT)/93-94

- Tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập

phân (V.M.Brađixơ), máy tính bỏ túi

loại fx-220 trở lên

Khi đó: ONM = 

Bài tập 15: (Sgk)

Ta có: sin2B + cos2B = 1 Nên: sin2B = 1 - cos2B = 1 - 0,82 = 0,36 Mặc khác, do sinB > 0

nên sin2B = 0,36  sinB = 0,6

Do 2 góc B và C phụ nhau nên:

sinC = cosB = 0,8 ; cosC = sinB = 0,6

từ đó ta có:

4

3 8 , 0

6 , 0 C cos

C sin

Bài tập 16 (Sgk) Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 60 cảu tam giác vuông là x Ta có:

8

x 60 sin    x = 8.sin600 = 8 4 3

2

3 

V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung : ………

……… …

… … … … … … … … … … … …

N

M

O

y

x

Q

P

O

60

Trang 16

Ngày soạn 14/10/2022

I.Mục tiêu bài học :

Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng định nghĩa và các công thức của tỉ số lượng giác góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó và vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

2 Kỹ năng:

Trang 17

- Có kỹ năng vận dụng biết sử dụng máy tính để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước cùng các kĩ năng có liên quan.

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+GV:Bảng phụ ghi ví dụ , cách bấm máy tính bỏ túi

+HS: Ôn định nghĩa tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi

III.

Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2.Dạy học bài mới :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Phát biểu định lý tỉ số lượng giác của

hai góc phụ nhau

Cho 2 góc phụ nhau  và  Nêu cách vẽ

tam giác vuông ABC có B = ; C =  Nêu

các tỉ số lượng giác của  và 

GV nhận xét đánh giá

Vẽ ABC có A = 90, có B = ; C = 

 cos

BC

ACsin

  sin

BC

ABcos

GV: giới thiệu tìm tỉ số lượng giác của một

góc nhọn cho trứôc bằng máy tính bỏ túi

+ Dùng máy tính Casio fx500MS hoặc fx

-570MS hoặc 500ES hoặc 570ES Tìm

Trang 18

lên bảng sử dụng máy tính)

+ Cả lớp cùng làm vào vở

(HS thực hiện để củng cố bài học)

a) sin4012’  0,6455b) cos5254’  0,6032c) tan6336’  2,0145d) cot2518’  2,1155

Hoạt động 4: Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.

GV: giới thiệu ví dụ 5

+ Yêu cầu HS đọc SGK trang 80 Sau

đó, GV đưa mẫu 5 trên bảng phụ

hướng dẫn lại

GV: Hướng dẫn tìm góc  bằng máy

tính bỏ túi như sau:

*Đối với máy fx500MS hoạc 570MS

Khi đó xuất hiện 5136’2,17’’

nghĩa là sin  0,7837   5136’

cot = 3,006Cách bấm phím:

900    1824’

để tìm  khi biết cos

3  0 0 6shift tan-1

Trang 19

Ngày soạn 16/10/2022

Tiết:9

+Luyện giải các bài tập 48,49,50 trong SBT/96

+Xem lại và nắm vững các hệ thức tỉ số lượng giác của góc nhọn

Xem trước bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”

(HS ghi vở)

V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

………

………

………

………

………

………

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông Hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập và thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

- Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán trong thực tế

3.Thái độ :

Trang 20

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV: + Bảng phụ, phấn màu

+ Máy tính bỏ túi, thước thẳng, êke, thước đo độ

HS: + Ôn định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

+ Máy tính bỏ túi, thước thẳng, êke, thước đo độ, bảng nhóm

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Cho ABC vuông tại A có B =  AB

= c, AC = b, BC = a Hãy viết các tỉ số

lượng giác của góc  Từ đó hãy tính cạnh

góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại?

sin =

a

b  b = a.sin

cos =

a

c  c = a.cos

tg =

c

b  b = c.tg

cotg =

b

c  c = b.cotg

c

b = cotgC

cosB =

a

c = sinC ; cotgB =

b

c = tgC b) b = a.sinB = a.cosC

a

A

CB

a

Trang 21

GV: cho HS đọc định lý Sgk.

*Bài tập:

Cho hình vẽ, câu nào đúng? câu nào sai?

HS đọc ví dụ Sgk GV vẽ hình trên bảng

hoặc trên bảng phụ

+Dựa vào hình vẽ hãy nêu cách tính AB?

-HS : Trả lời …

-GV: có AB = 10km Tính BH? -HS: Lên bảng trình bày b = asinB = acosC b = cthB = ccotgC c = asinC = acosB c = btgC = bcotgB Bài tập: 1 Đúng 2 Sai : n = p.tgN 3 Sai 4 Đúng Ví dụ 1: (Sgk) t = 1,2phút = 50 1 60 2 , 1  giờ Vậy đoạn đường AB là: AB = 50 1 500 = 10 (km) BH = ABsinA = 10sin30 = 10 2 1 = 5(km) Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5km Hoạt động 3: Củng cố. GV: yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở §4 Cho cả lớp cùng giải theo nhóm Đại diện 1 nhóm giải trên bảng GV: Khoảng cách cần tính là cạnh nào của ABC? Giải: AC = AB.cosA AC = 3.cos65  3.0,4226  1,27 (m) Vậy cần đặt chân thang máy cách đường một khoảng là 1,27m Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà. + Làm bài tập 26 Sgk, trang 88 Học thuộc định lý + Làm bài 52 (SBT trang 97) V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung : ………

………

………

………

N

p

n m

1 n = m.sinN

2 n = p.cosN

3 n = pcotgN

4 n = m.cosP

A

B

C

3m 65

30

A

B

H

Trang 22

- Học sinh hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

- Biết vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế 3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+GV: thước kẻ, bảng phụ

+HS: Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông

Trang 23

Máy tính, bảng số, thước, êke.

III.

Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động 2: Áp dụng giải tam giác vuông.

GV: giới thiệu trang 86 Sgk: Trong tam giác

vuông … “Giải tam giác vuông”

GV hỏi:

+ Để giải tam giác vuông cần biết mấy yếu

tố? Trong đó số cạnh như thế nào?

GV cho HS đọc đề ví dụ 4 và hỏi: để giải 

vuông PQO cần tính cạnh nào? góc nào?

Hãy nêu cách tính?

GV yêu cầu HS làm theo nhóm

2 Áp dụng giải tam giác vuông:

Ví dụ 3: (Sgk)

tgB =

5

8 = 1,6

8B

sin

ACBC

BC

ACBsin  BC  9,434

Trang 24

Cho HS làm bài tập 27 trang 88 Sgk.

- Hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm làm 1

câu Sau đó đại diện nhóm giải trên bảng

GV: Qua bài tập 27 em hãy cho biết để giải

một tam giác vuông cần biết máy yếu tố?

Trong đó số cạnh như thế nào?

(HS cần biết 2 yếu tố trong đó số cạnh ít

nhất là một)

27a) B = 90 - C = 90 - 30 = 60

AB = c  5,774 (cm)

BC = a 11,547 (cm)27b) B = 90 - C = 45 ; b = c = 10cm;

a = 10 2 14,142 (cm)c) C = 90 - B = 55

b = asinB = 20sin35  11,472 (cm)

c = asinC = 20sin55  16,383 (cm)d) tgB =

c

b = 7

6  B = 41  C = 49

41sin

18B

CẠNH & GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.

I Mục tiêu bài học :GV hướng dẫn cho học sinh :

1.Kiến thức

- Củng cố lý thuyết đã học liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác vuông rút từ định nghĩa

- Giúp HS hiểu được ứng dụng của tỉ số lượng giác trong đời sống thực tế, biết áp dụng giải tam giác vuông

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng thành thạo máy tính

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ Bảng phụ tóm tắt các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

Trang 25

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2.Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV : Phát biểu định lý hệ thức liên hệ về

cạnh và góc trong tam giác vuông

Viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

4

7OH

AH     = 6015’

hoặc cotg = 0,571

7

4AH

OH     = 6015’

HS đọc đề Sgk và tóm tắt đề theo hình vẽ

OA = 250m

AB = 320m

 = ?Giải : cos = 0,78

320

250AB

Trang 26

Ngày soạn: 02/11/2022

Tiết: 12

Bài tập 31 : (Bảng phụ)

GV: cho HS đọc đề GV hướng dẫn HS vẽ

hình bằng thước đo độ, compa.)

+ Dùng định nghĩa tỉ số lượng giác góc

 ADC = 53

Hoạt động 2: Củng cố bài học.

- Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác góc

nhọn Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Làm bài tập 3032/89 và bài tập 6163

SBT/98

- Xem nội dung §5 Chuẩn bị ngoài trời

(4giác kế, máy tính, thước cuộn )

HS chú ý lắng nghe và ghi vở

V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

LUYỆN TẬP: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ

CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)

I Mục tiêu bài học : Gv hướng dẫn cho học sinh :

1.Kiến thức

- Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng thành thạo các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng luyện kĩ năng sử dụng máy tính thành thạo

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV: - Bảng phụ hình 30 Sgk, bảng phụ đề bài tập 61, 62, 63 (SBT/98,,99)

A

CB

Trang 27

- Máy tính bỏ túi, bảng số.

HS: - Làm trước các bài tập ở nhà

- Bảng số, máy tính bỏ túi

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

d) tgB =

7

6c

18C

2

1BC2

1

BK   = 5,5 (cm) KBC = 90- 30 = 60

 KBA = 60- 38 = 22

5,5cos cos 22

BK AB

KBA

  5,932 (cm)a) AN = AB.sinABN

= 5,932.sin38  3,652 (cm)b)

30sin

652,3Csin

Trang 28

GV: đưa đề bài tập 32 (Sgk/89) trên bảng

phụ

HS: vẽ hình mô tả nội dung đề bài

GV: chiều rộng của sông biểu thị đoạn nào?

+Đường đi của thuyền biểu thị đường nào?

GV: cho HS hoạt động theo nhóm

+Gọi 1 nhóm giải trên bảng

GV kiểm tra các nhóm khác

Bài tập 32: (Sgk)

Gọi AB là chiều rộng của khúc sông

AC là đoạn đường đi của thuyền CAx là góc tạo bởi đường đi của thuyền với bờ sông

Thuyền qua sông mất 5 phút với vận tốc v = 2km/h ( 33m/phút) Do đó:

AC  33.5 = 165 (m) BAC = CAx = 70 (so le trong)

3301,440sin

AH = HB.HC  64.25 = 40 (cm)tgB =

25

40BH

25cm

Trang 29

+Xem trước bài 15 để chuẩn bị cho tiết thực

V.Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

………

………

Tiết 13 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II.Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ 4 giác kế - thước cuộn - máy tính

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

Trang 30

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới : Xác định chiều cao.

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động 1 :Ki ểm tra dụng cụ

GV: Thông báo thang điểm đánh giá từng tổ

như sau :

- Chuẩn bị dụng cụ (3đ)

- Ý thức kỉ luật (3đ)

- Kết quả thực hành (4đ)

(Cá nhân lấy theo điểm của tổ, có điều chỉnh

ý thức cá nhân trong tổ thông qua ý kiến tổ

trưởng, tổ phó )

HS:Làm việc theo tổ

Hoạt động 2 :GV giới thiệu dụng cụ thực hành

GV: Yêu cầu xác định chiều cao

- Xác định nhiệm vụ: xác định chiều cao của

- Chiều cao giác kế (OC = b)

- Xác định góc AOB =  khi quay giác kế

GV: Phân công 4 tổ ở các góc khác nhau để

tính chiều cao của cột cờ HS: tự xác định chiều cao cột cờ thông quahướng dẫn của tổ trưởng

Trang 31

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ 4 giác kế - thước cuộn - máy tính

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IVTiến hành tổ chức dạy học bài mới :

Trang 32

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2.Chuẩn bị : Êke, giác kế, thước cuộn, máy tính, bảng phụ.

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện

GV: đưa bảng phụ và hướng dẫn học sinh đo

chiều rộng của sông

- Lấy điểm B bên kia sông

- Lấy điểm A bên này sông

- Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax  AB

- Trên Ax lấy C sao cho AC = a

- Dùng giác kế đo ACB = 

 AB = a.tg

Hoạt động 2: Đo khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ.

GV: cho HS tiến hành đo khoảng cách giữa

Hoạt động 3: Đánh giá kết quả thực hành.

GV: Đánh giá, nhận xét kết quả thực hành

Dặn dò HS chuẩn bị nội dung ôn tập chương

I, tiết 17, 18 về câu hỏi ôn tâp, giải bài tâp

HS: Đánh giá chung trong tổ

V Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH – TỔ :

Trang 33

2 kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính để tính số đo góc, độ dài cạnh.

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông Vận dụng vào thực tế

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ Bảng phụ hệ thống, tóm tắt các kiến thức cần nhớ (như nội dung Sgk)

+ Phiếu học tập bài tập 33, 34/Sgk

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

Trang 34

IV Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV: đưa bảng phụ 1/91(Sgk)

+ Phát biểu định lý ứng câu trả lời

Hình 37: (Bài tập 2/91)

GV: vẽ tam giác vuông, HS trả lời câu a)

Bài tập 3: (xem hình ở bài tập 2)

- Vì sao biết 2 cạnh ta giải được tam giác vuông

HS đọc câu a) trả lời theo nội dung định lý 1.1a) r2 = r’.q

p2 = p’.q b) Định lý 4: 2 2 2

r

1p

1h

a

ccos 

sin = cos ; cos = sin

- Tìm được góc nhọn thông qua định nghĩa tỉ lượng giác

- Tìm cạnh còn lại nhờ vào định lý Pitago

Hoạt động 2: Tóm tắt kiến thức

GV: giới thiệu tóm tắt các kiến thức cần nhớ

thông qua bảng phụ và một số tỉ lượng giác của

Trang 35

Ngày soạn:22/11/2022

Tiết: 16

c) C BT34: a) C b) C

 tg =

28

19 = 0,6786   = 3410’

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ Bảng phụ hệ thống, tóm tắt các kiến thức cần nhớ (như nội dung Sgk)

+ Phiếu học tập bài tập 33, 34/Sgk

III.Phương pháp

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IVTiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

Trang 36

A

K I

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra.

GV chấm vở soạn bài tập về nhà của HS

GV phát biểu định lý đảo của định lý Pitago

AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841

 AC = 29cm

AB2 + AC2 = BC2  ABC vuông tại A

62 + 4,52 = 7,52  ABC vuông tại A.tgB = 0,75

6

5,4AB

B = 37 và ) C = 90 - ) B = 53)

+ 1HS lên bảng tính AH = ?

25,20

136

1AC

1AB

1AH

1

2 2

25,2036

25,20.36

Trang 37

- Kiểm tra các kiến thức và kĩ năng mà HS thu được qua việc học tập trong chương I để giáo viên

có cơ sở đánh giá việc học tập của các em, phát hiện những sai sót cơ bản để chấn chỉnh kịp thời 2.kỹ năng :

- HS thể hiện các kĩ năng và kiến thức đã học qua bài làm của mình

- Rèn luyện tính sáng tạo, tự lập và nhẫn nại

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

3.Thái độ :

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

+ Đề in sẵn

III - Tiến hành tổ chức kiểm tra :

15 0

50 0

Trang 38

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV chuẩn bị dụng cụ tìm tâm đường tròn như mục “có thể em chưa biết”

HS: compa, tấm bìa hình tròn, thước

III.Phương pháp

Trang 39

Trực quan, vấn đáp,thảo luận nhóm

IV.Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

1 Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

2 Dạy học bài mới :

Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn.

GV: Vẽ đường tròn O(R) Gọi HS nhắc lại định

nghĩa đường tròn

GV: Nêu 3 vị trí tương đối của điểm M và

đường tròn (O) ứng với các hệ thức giữa độ dài

OM và bán kính của đường tròn

-Gọi 1HS lên bảng giải

1HS đứng tại chỗ nhắc lại định nghĩa

Cả lớp thảo luận nhóm

HS làm

Vì OH < r, OK < r nên OH > OK  OKH > OHK

Hoạt động 2: Cách xác định đường tròn.

GV: Chúng ta đã biết một đường tròn được xác

định nếu biết tâm và bán kính của nó hoặc biết

một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn

đó

- Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm A và

B?

GV nhận xét : Như vậy, nếu biết 1điểm hoặc

biết 2 điểm của đường tròn thì chưa xác định

được duy nhất một đường tròn

GV cho HS làm

GV lưu ý HS : Tâm của đường tròn đi qua 3

điểm A, B, C là giao điểm của các đường trung

trực của ABC

- Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng thì có thể vẽ

được đường tròn đi qua 3 điểm trên hay không?

GV: cho HS đọc phần chú ý trong Sgk

GV: Nhắc lại đường tròn ngoại tiếp tam giác và

tam giác nội tiếp đường tròn

HS thảo luận nhóm nêu ra các cách xác định đường tròn đã biết

Cả lớp thực hiện HS: Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB

HS làm Các nhóm thảo luận, cử cá nhân trả lời câu hỏi

Trang 40

Ngày soạn:10/12/2022

Tiết: 19

GV: cho HS làm

HS : OA’ = OA = R nên : A’ thuộc (O)

- Như vậy, có phải đường tròn là hình có tâm

đối xứng không? Tâm đối xứng của nó là điểm

nào?HS: Đường tròn là hình có tâm đối xứng,

và tâm đối xứng của nó chính làm tâm đường

tròn

GV kết luận như Sgk

GV: cho HS làm

GV: Như vậy, đường tròn là hình có trục đối

xứng Trục đối xứng của nó là đường kính của

đường tròn đó

GV gấp tấm bìa hình tròn theo một đường kính

để HS thấy hai phần tấm bìa trùng nhau

thuộc một đường tròn tâm M

b) Trên tia đối của tia MA lấy các điểm D, E, F

-Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong việc tính toán

-Thái độ nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

Ngày đăng: 14/10/2022, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của nó trên cạnh huyền. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình chi ếu của nó trên cạnh huyền (Trang 3)
2/ Ví dụ 2 :  (Sgk/73, Hình 16) Bài tập 10 (Sgk) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
2 Ví dụ 2 : (Sgk/73, Hình 16) Bài tập 10 (Sgk) (Trang 11)
Hình minh hoạ). - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình minh hoạ) (Trang 23)
Hình bằng thước đo độ, compa.) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình b ằng thước đo độ, compa.) (Trang 26)
Hình vào vở. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình v ào vở (Trang 27)
Hình 37:  (Bài tập 2/91) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình 37 (Bài tập 2/91) (Trang 34)
Hình thang BDCE có AM là đường trung bình nên AM//DB//CE  MA  DE - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình thang BDCE có AM là đường trung bình nên AM//DB//CE  MA  DE (Trang 76)
Hình 97a) :  Tiếp tuyến chung ngoài d 1  và d 2 ,  tiếp tuyến chung trong m. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình 97a : Tiếp tuyến chung ngoài d 1 và d 2 , tiếp tuyến chung trong m (Trang 79)
Hình và chứng minh trường hợp tâm nằm - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình v à chứng minh trường hợp tâm nằm (Trang 96)
Hình 67. Gọi lần lượt từng HS trả - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình 67. Gọi lần lượt từng HS trả (Trang 123)
Hình trụ từ hình chữ nhật? - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình tr ụ từ hình chữ nhật? (Trang 129)
Hình trụ có S đáy và chiều cao - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình tr ụ có S đáy và chiều cao (Trang 132)
Hình nón từ tam giác vuông? - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Hình n ón từ tam giác vuông? (Trang 133)
Hình   nón   được   tính   như   thế - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
nh nón được tính như thế (Trang 134)
  Hoạt động 2: Hình cầu - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
o ạt động 2: Hình cầu (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w