- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông. - Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn. - Biết vận dụng các[r]
Trang 1b2* Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và
* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I (5’)
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
cho trước và ngược lại
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (25’)
bày lại nội dung bài tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ
quả của định lí trên
Δ-
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao (30’)
- Yêu cầu học sinh đọc định lí 2
h
H A
Trang 2- Yêu cầu các nhóm trình bày bài
- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài mới
* Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong
* Kĩ năng: - Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Thái độ: học tập nghiêm túc
II Phương tiện dạy học:
- Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
? Phát biểu và viết hê thức
giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó lên cạnh
huyền?
Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức
- Trả lời
Δ
- Trả lời
Trang 3giữa hình chiếu hai cạnh góc
vuông và đường cao?
Lấy ví dụ minh họa?
Δ
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao (11’)
- Yêu cầu học sinh đọc định
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao (17’)
- Yêu cầu học sinh đọc định
lí 4 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
Δ
* Chú ý: SGK Hoạt động 4: Củng cố (10’)
- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập 4 trang
h
H A
Trang 4Δy = =4 4721
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem bài cũ, học thuộc các định lí
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu các định lý 1, 2, 3 Làm bài tập 5, 6 (SGK trang 69)
Một học sinh tính FG
Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG
Cho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào?
Tìm định lý áp dụng cho đúng
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
⇒√3EF2 = FH FG = 1 3 = 3EF =
⇒√6EG2 = HG FG = 2 3 = 6EG =Bài 7 - SGK trang 69
* Cách 1:
Δ 12⇒ΔTheo cách dựng, ABC có đường trung tuyến
AO = BCABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH CH hay x2 =a b
* Cách 2:
Δ 12⇒ΔTheo cách dựng, DEF có đường trung tuyến
DO = EFDEF vuông tại D
Do đó DE2 = EI EF hay x2 =a b
Trang 52/ Kiểm tra 15’ phút cuối giờ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Một học sinh tính BH; HC
Một học sinh tính FG
Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG
Hoạt động 2 Kiểm tra 15 phút (15’)
Gv: Treo bảng phụ ghi đề bài Hs chuẩn bị giấy làm bài Hãy tính x, y ở hình 1 và hình 2
Trang 6 Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Tuần 3 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN Ngày soạn: 25/8/2013
I Mục tiêu
* Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
* Kĩ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300 ; 450 ; 600.
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
3/ Bài mới: Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 7Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn (25’)
Trang 8→ABBC ;ACBC ; ABAC ;ACAB
αHướng dẫn cạnh đối, kề của
BC=ABBC= a a√2= 1√2=√2
2AB
BC= a 2a= 12AC
BC= a√3
2a =√3
2AB
AC= a a√3= 1√3=√3
3AC
AB= a√3
a =√3
^B^CΔ^AHọc sinh xác định cạnh đối,
kề của góc , trong ABC (= 1V)sin \{ ^C=ABBC ;cos \{ ^C=ACBC tg \{ ^C=ABAC;cot g ^ C=ACAB
b Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn (SGK trang 63)
sin α=doi
huyen;cos α=kehuyen
tgα=doike ;cot gα=kedoi
^BACAB=1tan450 = tan=
^BABAC=1cot450 = cot=
Trang 9* Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
* Kĩ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300 ; 450 ; 600
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
αH: Ghi các tỉ số lượng giác của góc nhọn ở hình bên
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau (20’)
α βLập các tỉ số lượng giác của
số lượng giác của góc 600
⇒sin300 ? cos300 ; tan300 ; cot300
α βα βsin= cos ; cos= sin
α βα βtan = cot ; cot= tan
Ví dụ 5:
√2
2 sin450 = cos450 = tan450 = cot450 = 1
Hoạt động 2 Luyện tập củng cố (19’)
Δ OPQ^P vuông tại O có = 340 Bài 10 - SGK trang 76
^POQPQ sin340 = sin=
^POPPQcos340 = cos=
Trang 10^POQOP tan340 = tan=
^POPOQcot340 = cot=
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)
Học kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt
Làm bài các bài tập còn lại ở SGK và SBT
I Mục tiêu
* Kiến thức: Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
* Kĩ năng: Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
* Thái độ: học tập nghiêm túc
II Phương pháp dạy học
SGK, thước, e-ke, com-pa
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
3/ Luyện tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Học sinh nêu cách dựng, thực hành
α ⇒a/ Trong tam giác vuông: cạnh đối, cạnh
^A^B45^A^B35sin=cos= ; cos=sin=
^A^B43^A^B34tan=cot= ; cot=tan=
Bài 12 - SGK trang 76sin600 = cos300 ; cos750 = sin150sin52030’ = cos37030’ ; cot820 = tan80tan800 = cot100
Bài 13 - SGK trang 77
α 23a/ sin =
Chọn độ dài 1 đơn vị
Vẽ góc xOy = 1VTrên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị)
αVẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị;cung này cắt Ox tại N Khi đó ONM=
Bài 14 - SGK trang 77a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn nhất
⇒ sin α=doihuyen <1;cosα=kehuyen <1
Trang 11Lập tỉ số:
ααSo sánh các tỉ số đó với
tan ; cot theo định nghĩa
ααHướng dẫn học sinh
lần lượt tính (dựa vào định
nghĩa của sin; cos và dựa
vào định lý Pytago)
góc vuông cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền
sin α cos α =?b/
cos α sin α =?
4 Củng cố: Cho Hs xem lại các bài tập đã giải
II Phương tiện dạy học
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi 1 Hs sửa bài tập 20 - SGK trang 74
sao ? Tương tự suy luận cho
cos, tan, cot
Góc tăng thì: sin tăng; cos giảm;
tan tăng; cot giảm
ααsin= cos(900 - )
ααtan= cot(900 - )cos650= sin(900 - 650)cot320= tan(900 - 320)
Bài 20/84a/ sin70013’ 0,9410b/ cos25032’ 0,8138c/ tan43010’ 0,9380d/ cot25018’ 2,1155Bài 22/84
a/ sin200 < sin700 (vì 200 < 700)b/ cos250 > cos63015’(vì 250 <
63015’)c/ tan73020’ > tan450 (vì 73020’ >
450)d/ cot20 > cot37040’(vì 20 < 37040’)Bài 23/84
sin 250cos650=sin 250
sin (900−650)=sin 25
0sin 250=1a/ b/ tan580 - cot320
= tan580 - cot(900 - 320)
= tan580 - tan580 = 0
4 Củng cố: Cho Hs xem lại các bài tập đã giải.
Trang 125 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Về nhà làm các bài tập tiếp theo ở SGK và ở SBT
I Mục tiêu
* Kiến thức: Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
* Kĩ năng: Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
* Thái độ: học tập nghiêm túc
II Phương pháp dạy học: SGK, thước, e-ke, com-pa, MTBT
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm: sin39013'; cos52018';
Hoạt động 2: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác (20’)
Bài tập 22
Trong 2 bài tập 22, 23 không được dùng bảng
lượng giác và sử dụng MTBT để tính
? Nhắc lại tính biến thiên của của các tỉ số lượng
giác của một góc nhọn khi độ lớn tăng dần từ 00
đến 900
Sử dụng tính chất này để giải bài tập 22
Bài tập 23:
- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu thức
sau rồi tính để giải bài tập 23
Bài tập 24:
-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số lượng
giác thông qua các góc và tính biến thiên của tỉ số
lượng giác này
Bài tập 25:(dành cho HS khá, giỏi)
Chú ý ta dùng các tính chất sin <1,
cos < 1 và các hệ thức , các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt để
so sánh
Bài tập 22:
a) sin200 < sin700 vì 200 < 700b) cosin250 > cosin63015' vì 250 < 63015'c) tan73020' > tan450 vì 73020' > 450d) cot20 > cot37040' vì 20 < 37040'
Bài tập 23:
a) (vì 250 + 650 = 900)b) tan580 - cot320 = tan580 - tan580 = 0
(vì 580 + 320 = 900 )
Bài tập 24:
a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30
và 780 > 760 > 470 > 30nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30 hay sin780
> cos140 > sin470 > cos870b)Vì cot250 = tan650 ; cot380 = tan520
và 730 > 650 > 620 >520nên tan730 > tan650 > tan620 > tan520 hay tan730 > cot250 > tan620 > cot380
Bài tập 25:
a)
Có b) Tương tự a ta được cot320 > cos320
c) tan450 > cos450 vì
d) cot600 > sin300 vì
4 Củng cố: Cho Hs xem lại các bài tập đã giải
5 Dặn dò
Trang 13- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hướng dẫn sửa chữa
* Kiến thức: Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
* Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
* Thái độ: Ham học hỏi, say mê tìm tòi các pp để giải bài tập
II Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Δ^B^Ca/ Cho ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc và góc
^B^C^B^Cb/ Hãy tính AB, AC theo sin, sin, cos, cos
^B^C^B^Cc/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tan, tan, cot, cot
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Các hệ thức (15’)
Dựa vào các câu hỏi kiểm tra
bài cũ để hoàn thiện ?1
^B^CMột HS viết tất cả tỉ số
lượng giác của góc và
Hai HS khác lên thực hiện
câu hỏi (b) và (c) của kiểm
tra bài cũ
GV tổng kết lại để rút ra
định lý
^BACBC ⇒^Bsin=AC = BC sin
^CABBC ⇒^Csin=AB = BC sin
^BABBC ⇒^Bcos=AB = BC cos
^CACBC ⇒^Ccos=AC = BC cos
^BACAB⇒^Btan=AC = AB tan
^CABAC ⇒^Ctan=AB = AC tan
^BABAC⇒^Bcot=AB = AC cot
^CACAB ⇒^Ccot=AC = AB cot
Bài toán đặt ra ở đầu bài, chiếc thang cần phải đặt ?
1 - Các hệ thứca/ Tổng quát:
^B^Cb = a sin = a cos
^B^Cc = a sin = a cos
^B^Cb = c tan=c cot
^C^Bc = b tan = b cotĐịnh lý: (SGK trang 86)VD: Chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là: 3 cos6501,27 (m)
Hoạt động 2: Áp dụng giải tam giác vuông (24’)
Giải thích thuật ngữ “Giải
tam giác vuông”
^QOP = PQ sin = 7 sin5405,663
^POQ = PQ sin = 7 sin3604,114
Trang 14* Kiến thức: Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
* Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
* Thái độ: Ham học hỏi, say mê tìm tòi các pp để giải bài tập
II Phương tiện dạy học
Áp dụng định lí pitago ta có:
=> BC = 10
Trang 15Giải tam giác vuông
! Trong bài tập vừa rồi ta thấy
sau khi tìm góc B và cạnh BC
thì coi như ta đã biết tất cả các
yếu tố trong tam giác vuông
ABC; việc đi tìm các yếu tố
còn gọi là “Giải tam giác
Mặt khác:
Dùng máy tính ta tìm được:
Mặt khác:
Dùng máy tính ta tìm được:
Do đó:
Ví dụ 4: SGK
Ví dụ 5: SGK Nhận xét: SGK
Hoạt động 3: (5’)
Củng cố
Phát biểu lại nội dung định lí về
quan hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông?
? Thế nào là bài toán giải tam
và các góc còn lại
- Trình bày bảng
Bài 27a/tr88 SGK
Cho b = 10cm; =>
Ta có: c = b tanC = 10
Trang 16* Kiến thức: Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
* Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
* Thái độ: Ham học hỏi, say mê tìm tòi các pp để giải bài tập
II Phương tiện dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: (7 phút) GV nêu yêu cầu HS lần lượt lên bảng trình bày
HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( Vẽ hình minh họa) HS2:Chữa bài tập 26/88 SGK
Hoạt động 2 (30’)
Ôn lại các hệ thức và giải
tam giác vuông
- GV giới thiệu:
H Như vậy để giải tam giác
vuông ta cần biết mấy yếu tố?
Một HS lên bảng trình bày ?2 HS cả lớp theo dõi và sửa sai
HS đọc và nghiên cứu cách giải VD4
1/ Áp dụng vào tam giác vuông:
Trang 17GV hướng dẫn và giải thích
bổ sung (nếu cần )
H Hãy trình bày cách giải tìm
OP vàOQ qua cos của các góc
P và Q
GV yêu cầu
HS đọc phần nhận xét trang
OQ=PQ
CosPQ= 7
Cos 5404,114
Ví dụ 5: (trang 87- sgk) Giải: (Tóm tắt)
b) Nghiên cứu trước bài tiếp theo
I Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quyết các bài tập thực
tế
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (15’)
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn?
? Giải tam giác vuông gì?
- Là tìm số đo các cạnh và số đo của các góctrong tam giác vuông đó
Hoạt động 2 Luyện tập - Học sinh thực hiện… Bài 28/89 SGK
O
Trang 18- Gọi học sinh lên vẽ hình
? Tg =? =?
! Giáo viện nhận xét…
? Làm thế nào để giải tam
giác vuông? Để giải được ta
phải biết ít nhất là bao nhiêu
thế nào? Muốn tính được ta
phải tạo ra tam giác mhư thế
Giải tam giác vuông là:
trong tam giác vuông, nếu cho biết 2 cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì ta
b)
αKẽ CHAB
có CH=AcsinA
αα=5 sin200 5 03420 1 710 (cm)α
α
Trong ANC vuông
α
N K
A
Trang 19- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quýet các bài tập thực
tế
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
? Chiều rộng của khúc sông
biểu thị bằng đoạn nào?
? Đoạn thuyền đi biểu thị
74
54 8cm
9.6cm B
A
Trang 20bằng đoạn nào?
? Vậy tính quảng đường
thuyền đi được trong 5 phút
lượng giác của góc nhọn?
? Giải tam giác vuông gì?
- Đoạn thuyền đi biểu thịbằng đoạn AC
- Xem lại và làm bài tập 59,60,61 SBT
- Tiết sau ta thực hành nên các em chuẩn bị các dụng cụ sau:
+ Mổi tổ 1 thước cuộn, máy tính bỏ túi
* Kiến thức: Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
* Thái độ: Thực hành nghiêm túc
II Phương tiện dạy học
Eke, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra dụng cụ, tập hợp HS (4’)
3/ Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Xác định chiều cao
của vật (40’)
GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ: xác
- HS chuẩn bị: giác kế, thướccuộn, máy tính (hoặc bảng số)
1 - Xác định chiều cao của vậtCác bước thực hiện: (Xem SGK trang 80)
Trang 21định chiều cao của cột cờ mà
- Độ cao cột cờ là AD:
AD = AB + BD (BD = OC =b)
Δα- Dựa vàoAOB vuông tại
GV nêu nhiệm vụ: xác định chiều
rộng con đường trước cổng
trường mà việc đo đạc chỉ tiến
hành tại một bên đường
Dựa vào sơ đồ h 35 - SGK trang
81 GV hướng dẫn HS thực hiện
và kết quả tính được là chiều
rộng AB của con đường
- HS chuẩn bị: eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảngsố)
(Quan sát h 35 - SGK trang 91)
- Chiều rộng con đường AB = b
Δα- Dựa vào ABC vuông tại A
có AB = a tan
2 - Xác định khoảng cáchCác bước thực hiện:
- Về nhà thực hiện lại các thao tác đo đạc đã thực hành
- Xem lại các bài đã học để tiết sau tiến hành ôn tập chương I
I Mục tiêu
* Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác
vuông Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật
thể
* Thái độ: Học tập nghiêm túc, chuẩn bị bài đầy đủ
II Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương
3/ Bài tập ôn chương:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Trả lời các câu hỏi ôn
của SGK trang 92 (15’)
GV cho HS quan sát hình và thực Cử 3 HS lên thực hiện mỗi em một câu
Câu hỏi1/
a p2 = p’ q ; r2 = r’ q
Trang 22hiện viết hệ thức
Xét hình 39, GV cho HS thực hiện
cả hai câu hỏi 2 và 3
GV yêu cầu HS giải thích thuật ngữ
“Giải tam giác vuông”, sau đó nêu
câu hỏi 4 SGK trang 92
4 HS đại diện 4 tổ lên thực hiện lần lượt 2a, 2b,3a, 3b
HS phát biểu trả lời câu hỏi 4
βα βαb sin = cos ; cos = sin
βα βα tan = cot ; cot = tan3/
α βa b = a sin = a cos
βα c = a sin = a cos
α βb b = c tan = c cot
βα c = b tan = b cot4/ Để giải một tam giác vuông cần biết hai yếu tố Trong đó có ít nhất một yếu tố là cạnh
Hoạt động 2: Bài tập ôn chương I (34’)
GV cho HS trả lời trắc nghiệm các
bài 33, 34 (xem h 41, h 42, h 43)
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa hai
cạnh góc vuông liên quan tới tỉ số
lượng giác nào của góc nhọn ?
αα β1 HS tính tan, từ đó
1 HS xác định góc và suy ra góc
Δ⇒AHB vuông cân tại HAH ?
α1928≈ 0,6786 ⇒ α ≈ 340tan=
βα = 900 - 900 - 340 560
α ≈340,β ≈ 560Vậy các góc nhọn của tam giác vuông có độ lớn là:
Bài 36/SGK trang 94
AH = BH = 20 (cm)
ΔÁp dụng định lý Pytago choAHC vuông tại C:
√AH2+HC2AC =
√202+212=
= 29 (cm)
Trang 23Tính A’B’
IK = 380 (m)IKB = 500 + 150
⇒ IB=?
IK = 380 (m)IKA = 500
⇒ IA=?
Chiều cao vật là:
αb + a tanvới b = 1,7 (m)
αa = 30 (m); = 350Theo giả thiết:
Bài 40/SGK trang 95Chiều cao của cây là:
1,7 + 30 tan350 22,7 (m)Bài 41/SGK trang 95
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau ôn tập tiếp theo
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II Phương tiện dạy học:
- Máy tính bỏ túi; thước, compa, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(7’)
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
Trang 24? Nêu tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau?
Với
Hoạt động 2: Luện tập (35’)
- Gọi hai học sinh lên bảng thực
hiện dựng hình của hai câu c, d
! Đây là bốn công thức cơ bản
của tỉ số lượng giác yêu cầu các
em phải nhớ các công thức này
d cot=
cot = => hình cần dựng
Bài 14/tr77 SGK
Sử dụng định nghĩa để chứng minh:
a tan =
Ta có:
= :