Chương 4: Lập tiến độ thi công theo PP sơ đồ mạngBài 6: Các thông số của SĐM Bài 7: Tính toán sơ đồ mạng Bài 8: Chuyển sơ đồ mạng lên trục thời gian Bài 9: Chuyển sơ đồ mạng sang sơ đồ n
Trang 2Chương 4: Lập tiến độ thi công theo PP sơ đồ mạng
Bài 1: Tổng quan về sơ đồ mạng
Bài 2: Đại cương về sơ đồ mạng CPM
Bài 3: Các bộ phận của sơ đồ mạng CPM
Bài 4: Nguyên tắc vẽ sơ đồ mạng
Bài 5: Lập tiến độ theo phương pháp SĐM
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Trang 3Chương 4: Lập tiến độ thi công theo PP sơ đồ mạng
Bài 6: Các thông số của SĐM
Bài 7: Tính toán sơ đồ mạng
Bài 8: Chuyển sơ đồ mạng lên trục thời gian
Bài 9: Chuyển sơ đồ mạng sang sơ đồ ngang
Bài 10: Điều chỉnh SĐM
Bài 11: Tối ưu hóa SĐM theo chỉ tiêu thời gian – chi phí
Trang 4Bài 1: Tổng quan về sơ đồ mạng Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng
Chương 4: Điều hành tiến độ thi công theo phương pháp SDM
Trang 5 Là phương pháp dựa trên cơ sở lý thuyết đồ thị, tập hợp, xác suất…
Có thể sử dụng máy tính điện tử vào lập, tính, quản lý và điều hành tiến
độ
Ưu điểm sơ đồ mạng:
Thể hiện rõ mối quan hệ giữa các công việc
Chỉ ra những công việc quan trọng quyết định tiến độ
Bao quát được quá trình thi công những công trình phức tạp
Tìm được nguyên nhân và giải pháp khắc phục những khó khăn khi thực hiện tiến
độ
Các phương pháp SĐM:
Phương pháp đường găng CPM : Critical Path Method
Phương pháp kỹ thuật ước lượng và kiểm tra dự án PERT: Project Evaluation and
Trang 6Bài 2: Đại cương về sơ đồ mạng CPM
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng Chương 4: Điều hành tiến độ theo phương pháp SDM
Trang 7 Một số các quy ước
thời gian thực hiện và tài nguyên cần thiết cho công việc (Nhân lực) được ghi
trên mũi tên công việc;
các vòng tròn kèm theo số thứ tự; => vòng tròn được gọi là sự kiện
- Mối quan hệ về tổ chức và công nghệ được biểu diễn bằng mũi tên nét đứt
Trang 8Bài 2: Đại cương về sơ đồ mạng CPM
Bước 1: Lập tiến độ theo sơ đồ ngang
(4)(3)
(7)
Trang 9 Bước 2:
Dùng vòng tròn đánh dấu thời điểm bắt đầu và kết thúc một công việc, các công
việc ký hiệu bằng 1 mũi tên
Biểu thị mối liên hệ phụ thuộc các công việc bằng mũi tên đứt nét
Trang 10Bài 2: Đại cương về sơ đồ mạng CPM
Bước 3:
Đánh số thứ tự các vòng tròn
Đơn giản sơ đồ
Trang 11Bài 3: Các bộ phận của sơ đồ mạng CPM
Trang 12Bài 3: Các bộ phân của sơ đồ mạng CPM
Trang 1353
2
6
Công việc đang xét
V.c cần trục Lắp cần trục Lắp khung nhà
Trang 14Bài 3: Các bộ phân của sơ đồ mạng CPM
3 Đường trong SĐM
Là một dãy liên tiếp các công việc
Phân loại:
- Đường liền trước sự kiện
- Đường liền sau sự kiện
- Đường xuyên mạng
Trang 156
3 (6)
V.c cần trục Lắp cần trục Lắp khung nhà
Trang 16Bài 4: Nguyên tắc vẽ sơ đồ mạng
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng Chương 4: Điều hành tiến độ theo phương pháp SDM
Trang 171 Nguyên tắc vẽ sơ đồ mạng
Nguyên tắc 1: Mỗi công việc được thể hiện bằng một mũi tên hướng từ
trái sang phải
Nguyên tắc 2: Số lượng sự kiện và số mối quan hệ ít nhất
Nguyên tắc 3: SĐM phải đơn giản nhất, các công việc ít giao cắt nhất
Vẽ sai
Trang 20 Nguyên tắc 6: Nếu một nhóm việc phụ thuộc không giống nhau vào kết thúc của nhóm việc trước thì phải thêm sự kiện và mối liên hệ tương ứng để thể hiện
Bài 4: Nguyên tắc vẽ SDM
Vẽ đúng
Vẽ sai
Trang 211
115
Nguyên tắc 7: Một nhóm công việc có thể được thay thế bằng một công việc
với điều kiện là thời gian của công việc thay thế phải bằng đoạn đường dài nhất trong nhóm công việc được thay
Trang 22Bài 4: Nguyên tắc vẽ SDM
Nguyên tắc 8: Trong SĐM không được có chu kỳ và không được có nhánh cụt
Cách loại trừ nhánh cụt:
- Nếu đằng trước nhánh cụt không có công việc nào nhập sự kiện của
nhánh cụt vào sự kiện khởi công
- Nếu đằng sau nhánh cụt không có công việc nào nhập sự kiện của nhánh cụt vào sự kiện hoàn thành
Vẽ sai
Trang 23thì phải chia nhỏ công việc trước thành nhiều công việc, mỗi công việc có khối lượng đủ
để cho các công việc sau có thể bắt đầu được
Nguyên tắc 10: Đánh số các sự kiện từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mỗi số chỉ đượcđặt cho một sự kiện: Trong hai sự kiện của một công việc, số sự kiện kết thúc phải lớn
hơn số sự kiện bắt đầu
Trang 24Bài 5: Lập tiến độ theo phương pháp sơ đồ mạng
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng Chương 4: Điều hành tiến độ theo phương pháp SDM
Trang 251 Phân tích công nghệ thi công
2 Lập biểu danh mục công việc
3 Xác định mối quan hệ công việc
11 Chuyển sang biểu đồ ngang
12 Lập biểu đồ cung ứng tài nguyên
4
Trang 26STT Ký hiệu công việc Quy trình thực
Trang 28Bài 5: Lập tiến độ theo phương pháp SDM
Trang 29Bài 6: Các thông số của sơ đồ mạng
Trang 30Bài 6: Các thông số của SDM
1 Thông số sự kiện
Thời điểm sớm của sự kiện
i
s i
Sự kiện i
s i
T
s 1
T 0
Trang 31Sự kiện i
s i
Trang 32Bài 6: Các thông số của SDM
2 Thông số công việc
Thời điểm khởi sớm của công việc:
Thời hạn kết thúc sớm của công việc
t
k.s ij
t
t = T t
Trang 332 Thông số công việc
Thời hạn kết thúc muộn nhất của công việc:
Thời điểm bắt đầu muôn nhất của công việc
t
kh.m ijt
t = min tkh m jk jl jm
Trang 34Bài 6: Các thông số của SDM
3 Dự trữ thời gian của công việc
i
s i
Z
r ij
Z
dl ij
Z
td ij
k.s ij
Trang 353 Dự trữ thời gian của công việc
Dự trữ toàn phần
- là khoảng thời gian lớn nhất có thể trì hoãn sự bắt đầu của công việc hoặc
kéo dài thời gian thi công mà vẫn không làm thay đổi tổng thời gian xâydựng công trình
Trang 36Bài 6: Các thông số của SDM
3 Dự trữ thời gian của công việc
Dự trữ riêng
- Là khoảng thời gian lớn nhất có thể kéo dài hay trì hoãn thời gian bắt đầu
công việc mà vẫn không làm ảnh hưởng đến bắt đầu sớm của các công việcliền sau
- Với công việc có dự trữ riêng, có thể sử dụng hết dự trữ này mà vẫn không
ảnh hưởng đến dự trữ của các công việc đi sau
Trang 373 Dự trữ thời gian của công việc
Dự trữ độc lập
- Là khoảng thời gian lớn nhất có thể trì hoãn sự bắt đầu công việc hoặc kéo
dài thời hạn thi công mà vẫn không làm ảnh hưởng đến kết thúc muộn củacác công việc đi trước
- Nếu công việc có dự trữ độc lập, có thể sử dụng hết dự trữ độc lập không
phụ thuộc công việc trước đã sử dụng dự trữ toàn phần hay chưa
- Khi sử dụng hết dự trữ độc lập các công việc phía sau bị ảnh hưởng
Trang 38Bài 6: Các thông số của SDM
3 Dự trữ thời gian của công việc
Dự trữ tự do
- Là khoảng thời gian lớn nhất có thể trì hoãn sự bắt đầu của công việc hoặc kéo
dài thời hạn thi công mà không làm ảnh hưởng đến kết thúc muộn của công việc
đi trước và bắt đầu sớm của những việc đi sau
- Với công việc có dự trữ tự do có thể tự do sử dụng dự trữ này mà không gây
ảnh hưởng gì đến những công việc trước và sau nó
Trang 39Bài 7: Tính toán sơ đồ mạng
Trang 40Bài 7: Tính toán SĐM
1 Tính trực tiếp trên sơ đồ mạng (tính theo sự kiện )
Chia vòng tròn sự kiện ra 4 phần
Tính thông số Ts của sự kiện
Tính thông số Tm của sự kiện
Vẽ đường găng của SĐM
Tính dự trữ của công việc
i
s i
s 1
Trang 41 Ví dụ
Trang 42Thời gian thực hiện t ij
Thông số sớm Thông số muộn Dự trữ
Các việc găng
kh.s ij
Trang 4353
7
Trang 44Thời gian thực hiện t ij
Thông số sớm Thông số muộn Dự trữ Các việc
t tk.sij tijkh.m tijk.m tp
ij
Z Zrij
Trang 45Thứ tự
Công
việc
Kí hiệu công việc
Thời gian thực hiện t ij
Thông số sớm Thông số muộn Dự trữ Các việc
t tk.sij tijkh.m tijk.m tp
ij
Z Zrij
Trang 46Bài 7: Tính toán SĐM
Công
việc
Kí hiệu công việc
Thời gian thực hiện t ij
Thông số sớm Thông số muộn Dự trữ Các việc
t tk.sij tijkh.m tijk.m Ztpij Zrij
Trang 47Bài 8: Chuyển sơ đồ mạng lên trục thời gian
Trang 48Bài 8: Chuyển SĐM lên trục thời gian
1 Mục đích chuyển SĐM lên trục thời gian
- Dễ vẽ, dễ điều chỉnh biểu đồ tài nguyên
- Dễ quản lý tiến độ
2 Các bước chuyển SĐM lên trục thời gian
Vẽ trục thời gian Ot
Đưa các công việc găng về trục thời gian (2 cách)
- Đặt các sự kiện găng ở đúng vị trí theo thời điểm Ts
- Hoặc đặt các sự kiện găng ở đúng vị trí theo thời điểm Tm
Đưa các công việc không găng về trục thời gian
Trên công việc ghi thời gian thực hiện và tài nguyên
Xác định dự trữ riêng của công việc
Trang 490
2 3
3 5 0
21 25 257
3 (5)
7 (5)
2 (4)
4 (4)
5 (4) 4(6)
2(4)
Z r = 3
Z r =1
Z r = 9
Trang 50Bài 8: Chuyển SĐM lên trục thời gian
Trang 511 0
2 3
3 5 0
21 25 257
3 (5)
7 (5)
2 (4)
4 (4)
5 (4) 4(6)
6 (5)
8 (3)
2(4)
Z dl =4
Z dl = 9
Z dl =1
Trang 52Bài 9: Chuyển sơ đồ mạng sang sơ đồ ngang
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng Chương 4: Điều hành tiến độ theo phương pháp SDM
Trang 53- Vẽ biểu đồ tài nguyên và phục vụ điều chỉnh tối ưu tiến độ
- Thấy được các dự trữ thời gian thuận lợi điều chỉnh tiến độ
- Đưa về sơ đồ truyền thốngdễ sử dụng
2 Các bước chuyển SĐM sang sơ đồ ngang
Lập hệ trục tOy
Lần lượt đưa các công việc của SĐM lên hệ trục tOy: 4 nguyên tắc:
- Công việc biểu diễn bằng 1 đoạn thẳng nằm ngang có chiều dài bằng thời gian
thực hiện công việc
- Hoành độ đầu mút trái của đoạn thẳng biểu diễn công việc trùng với đầu mút phải
của công việc liền trước TH có nhiều công việc liền trước thì đặt trùng với hoành
độ đầu mút phải lớn nhất của công việc liền trước
- Chuyển theo thứ tự tăng dần của sự kiện bắt đầu công việc TH có nhiều công việc chung sự kiện bắt đầu chuyển theo thứ tự tăng dần của sự kiện kết thúc
- Đưa các mối liên hệ về trục thời gian
Trang 54Bài 9: Chuyển SĐM sang sơ đồ ngang
1
0
2 3
3 5 0
6 (5)
8 (3)
2 (4)
Trang 55TT Tên công
việc
Thời gian
Công nhân Biểu đồ ngang
Trang 56Bài 10: Điều chỉnh sơ đồ mạng
Chương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng Chương 4: Điều hành tiến độ theo phương pháp SDM
Trang 572 chỉ tiêu:
Chỉ tiêu thời gian
Chỉ tiêu tài nguyên
Trang 58Bài 10: Điều chỉnh SĐM
1 Điều chỉnh sơ đồ mạng theo chỉ tiêu thời gian
Tại sao cần điều chỉnh SĐM theo chỉ tiêu thời gian?
Chiều dài đường Găng vượt quá thời gian quy định điều chỉnh
Các biện pháp rút ngắn chiều dài đường Găng:
Tăng tài nguyên thi công cho các công việc găng
Tăng ca làm việc
Điều chuyển tài nguyên thi công từ công việc có dự trữ sang công việc găng
Tổ chức thi công song song cho một số công việc găng
Thay đổi biện pháp thi công
Trang 59 Rút ngắn thời gian thi công bằng cách tổ chức thi công song song
Trang 60Bài 10: Điều chỉnh SĐM
2 Điều chỉnh sơ đồ mạng về nhân lực
Tại sao cần điều chỉnh SDM về nhân lực?
Biểu đồ nhân lực không điều hòa điều chỉnh
Giảm tài nguyên ở vùng tăng đột ngột và tăng TN ở
vùng giảm đột ngột đưa về tung độ biểu đồ thỏa mãn tiêu chuẩn điều hòa, bằng 2 cách:
Thay đổi thời điểm bắt đầu của các công việc
có dự trữ thời gian trong các vùng đó
Kéo dài thời gian thực hiện các công việc có
dự trữ thời gian trong các vùng đó
Trang 63Bài 11: Tối ưu hóa SDM theo chỉ tiêu thời gian và chi phí
Trang 64Bài 11: Tối ưu hóa SĐM theo thời gian và chi phí
C1Chi phí trực tiếp
Thời gian
A ij
C
B ij
C
A
B
min ij
ij
t
C2Chi phí gián tiếp
Thời gian
C2C=C1 + C2
- Viết ptr biểu diễn hàm chi phí trực tiếp C1 theo thời gian
- Viết ptr biểu diễn hàm chi phí gián tiếp C2 theo thời gian
- Viết ptr biểu diễn hàm chi phí tổng cộng C theo thời gian
- Giải bài toán tìm cực tiểu hàm C theo thời gian bằng cách đạo hàm tìm ra t tw thay vào tìm ra Cmin
C t C T C T
Trang 65 Giải bài toán tối ưu SĐM theo thời gian và chi phí
Tính toán SĐM với tất cả các công việc đều thực hiện với thời gian thi công
bình thường xác định Lgăng ứng với chế độ thi công bình thường (𝐿𝑏𝑔ă𝑛𝑔)
Tính toán SĐM với tất cả các công việc đều thực hiện với thời gian thi công
khẩn trương nhất xác định Lgăng ứng với thời gian thi công khẩn trương nhất
B
C1Chi phí
Thời gian
C2C=C1 + C2
Lần lượt rút ngắn thời gian thực hiện của các
công việc Găng theo nguyên tắc là mỗi lần
Trang 66THE ENDChương 2: Dụng cụ và thiết bị trong lắp ghép xây dựng