GV hướng dẫn HS trao đổi theo nhóm đôi từng bàn để tập ước lượng số đo các vật có trong bài.. - Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ: Số bị trừ, số trừ, hiệu.- Biết t
Trang 1Thứ 4 ngày 27 tháng 8 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề - xi - mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của dm
HOẠT ĐỘNG 2: (30-32') Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Củng cố về việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa cm và dm.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS cả lớp tự làm VBT( GV giúp đỡ HS Y) 2 HS làm trên bảng (nêu:từ vạch 0 đến vạch 10 chỉ 1 dm trên thước (10 cm = 1 dm) ; từ vạch 0 đến vạch 20 chỉ 2
dm trên thước (20 cm = 2 dm)
- GV và HS quan sát , nhận xét chốt đáp án đúng
Bài 2; 3 Củng cố quan hệ giữa dm và cm.
- YC 1 HS nêu đề bài , cả lớp theo dõi
- GV hướng dẫn mẫu: 2 dm = 20 cm
- HS làm bài cá nhân vào VBT, 3 HS TB lên bảng làm bài (GV giúp đỡ HS yếu)
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng
Bài 3.( cột 1, 2)
- 1 HS nêu YC, cả lớp theo dõi.1 HS giỏi nêu cách làm
- HS tự làm bài vào VBT ( GV quan tâm HS TB,Yếu); 2 HS lên bảng chữa bài
Trang 2- GV, HS nhận xét, chữa bài, nêu cách so sánh.? Vì sao 3dm > 20cm?
Bài 4: Củng cố việc ước lượng số đo các vật.
GV hướng dẫn HS trao đổi theo nhóm đôi( từng bàn) để tập ước lượng số đo các vật có trong bài
- 1 số nhóm chữa bài, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
- GV củng cố: Việc tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực
tế
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : ( 3-5’)
- GV hệ thống kiến thức toàn bài
- Dặn HS ghi nhớ cách đọc ,viết dm, mối quan hệ giữa cm và dm và làm BT ở
SGK
- Chuẩn bị bài sau: Số bị trừ- Số trừ- Hiệu
Trang 3TẬP ĐỌC PHẦN THƯỞNG
- GV: Tranh minh họa trong bài đọc SGK
Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG 1: Củng cố bài : Tự thuật ( 4-5’)
- 2 HS đọc nối tiếp bài, nhắc lại yêu cầu khi đọc bản tự thuật.- Lớp nhận xét
- GV giới thiệu bài học qua tranh (Giáo viên)
HOẠT ĐỘNG 2: (30-31') Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài : giọng nhẹ nhàng, cảm động
- HS đọc nối tiếp từng câu, kết hợp giải nghĩa từ
Trang 4- YC HS đọc từng đoạn trong nhóm - HS lần lượt đọc theo cặp
- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng - HS nhận xét, GV nhận xét
d Thi đọc giữa các nhóm.(cá nhân đọc thi, thi đọc đồng thanh)
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2.(1 lượt)
TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 2 ( 14-15') Hướng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn1, kể những việc làm tốt của Na
- HS đọc đoạn 2 tìm hiểu điều bí mật mà các bạn bàn
- GV cho HS nêu ý kiến xem Na có xứng đáng được thưởng không
- HS đọc đoạn 3, nêu những người vui mừng khi Na được thưởng ( HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 3)
* GV kết luận: lòng tốt rất đáng quý và đáng trân trọng Các em nên làm
nhiều việc tốt
HOẠT ĐỘNG 3 ( 14-15) Luyện đọc lại
- GV tổ chức cho HS thi đọc đúng
- GV và HS nhận xét, bình chọn cá nhân đọc tốt nhất
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : ( 5-6’)
- HS nêu điều học được từ Na
- GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS đọc trước nội dung tiết kể chuyện
Trang 5- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ: Số bị trừ, số trừ, hiệu.
- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- GV chỉ vào từng số trong phép trừ và nêu: 59 là số bị trừ ; 35 là số trừ ; 24 là hiệu
- GV chỉ - HS nêu lại tên gọi (nhiều HS nêu)
- GV viết phép trừ thành cột dọc chỉ và nêu tên gọi
Bài 2: ( Cột a , b , c) Củng cố cách đặt tính rồi tính hiệu.
- 1HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi
- GV yêu cầu HS quan sát trên bảng; GV hướng dẫn mẫu (28 - 7 = 21)
- HS tự làm VBT (GV giúp đỡ HS TB,Y), sau đó đổi vở chữa bài
- GV, HS nhận xét, chốt đáp án đúng
Trang 6Bài 3: Củng cố giải toán.
- HS đọc đề, phân tích đề toán
- Yêu cầu HS tự làm vào vở, 1 HS làm trên bảng lớp ( GV giúp đỡ HS yếu)
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:( 2-3’)
- GV hệ thống kiến thức toàn bài.
- Dặn HS làm BT4 , 5 ở buổi 2
Trang 7Thứ 6 ngày 29 tháng 8 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU Giúp HS
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán bằng 1 phép tính trừ
HOẠT ĐỘNG 2: (29-30') Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính, tên gọi các thành phần của phép
Bài 3: Củng cố cách đặt tính rồi tính hiệu.
- HS làm bảng con theo 3 dãy
- GV nhận xét củng cố về số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 4: Củng cố giải toán.
- HS nêu bài toán theo hướng dẫn của GV
- 1HS lên trình bày bài giải, lớp nhận xét.( Cách trình bày lời giải, phép tính)
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: ( 2-3’)
- GV hệ thống kiến thức toàn bài
- Dặn HS làm BT5 ở buổi 2
Trang 8- Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phảI làm gì.
- Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
II /ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Sử dụng tranh SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1: Củng cố bài tập đọc: Phần thưởng ( 3-4’)
- 2 HS đọc 2 đoạn, trả lời câu hỏi về nội dung
HOẠT ĐỘNG 2: (12-13') Luyện đọc
a GV đọc mẫu: giọng vui, hào hứng, nhịp hơi nhanh
b GV hướng dẫn Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài (1 - 2 lượt)
- GV theo dõi, sửa sai cho từng em
- GV hướng dẫn đọc tiếng khó: quanh, quét, tích tắc.
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS đọc câu dài
Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người đều làm việc.//
Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm từng bừng //
- HS đọc nối tiếp 2 đoạn (đoạn 1: Từ đầu đến tng bừng; đoạn 2: đoạn còn lại)
- GV hướng dẫn giải nghĩa từ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo cặp
* Thi đọc trước lớp (đoạn, cả bài- cá nhân ,đồng thanh)
* Đọc đồng thanh (đoạn 2)
Trang 9HOẠT ĐỘNG 3: (9-10')Tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm đoạn 1, tìm các việc làm của các vật, các con vật
- HS đọc đoạn 2 tìm các việc làm của bé
- GV hướng dẫn HS tập đặt câu với từ: rực rỡ, tưng bừng
- GV kết luận:Xung quanh em mọi người , mọi vật đều làm việc Có làm việc thì
mới có ích cho gia đình, xã hội Làm việc tuy vất vả, bận rộn , nhưng nó mang lại cho ta niềm vui và hạnh phúc
* HS liên hệ: Nêu nhận xét về cuộc sống xung quanh ta: Mọi người, mọi vật đều
làm việc nhộn nhịp, vui vẻ HS liên hệ ý thức Bảo vệ môi trường: ( Đó làm môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con ngườichúng ta )
Hoạt động 4: (7- 8) Luyện đọc lại.
Luyện đọc đúng
- GV cho HS thi đọc tiếp sức
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : ( 4-5’)
- HS kể tên các con vật, vật có ích và cách bảo vệ
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS
Trang 10Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU Giúp HS củng cố về:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Biết số hạng, tổng
- Biết số bị trừ, số trừ , hiệu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ viết ND BT 2
- HS: bảng con, vở BT toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1(3-4’):Củng cố tên gọi thành phần, kết quả của phép cộng, trừ-
Bài 4: Củng cố giải toán.
- 1 HS đọc đề bài.Cả lớp theo dõi
- HS nêu tóm tắt bài toán, cách làm Cả lớp làm vào vở, 1 HS giải trên bảng lớp
- GV cho HS nhận xét kết quả.* Lưu ý: HS khá, Giỏi làm tiếp bài tập 5
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: ( 2-3’)
- GVnhận xét tiết học
- Dặn HS làm BT 5, 6-VBT vào buổi 2 Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra
Trang 12THỦ CÔNG
GẤP TÊN LỬA( TIẾT 2)
I/MỤC TIÊU: Giúp HS
- Gấp được tên lửa
- Biết phóng tên lửa
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV: Mẫu tên lửa gấp sẵn
Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh họa cho từng bước vẽ
- HS : Giấy, bút màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG 1: (3-5’)
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS và nêu yêu cầu tiết học
HOẠT ĐỘNG 2: ( 15- 17’) Hướng dẫn thực hành gấp tên lửa
- HS nhắc lại các bước gấp tên lửa
- Bước 1: Tạo mũi và thân tên lửa
- Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng
- 1 HS Khá thực hiện thao tác gấp tên lửa
- GV cho HS thực hành theo nhóm
- GV hướng dẫn cho HS trang trí sản phẩm cho đẹp hơn sau khi đó gấp xong
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- GV và HS nhận xét, đánh giá sản phẩm
HOẠT ĐỘNG 3: : Thi phóng tên lửa.( 8- 10’)
- GV nêu yêu cầu cuộc thi
- Các nhóm thi phóng tên lửa
- GV và HS nhận xét, khen ngợi nhóm có nhiều sản phẩm đẹp, phóng cao, xa
Trang 13ĐẠO ĐỨC HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (TIẾT 2)
I/
MỤC TIÊU:
- HS biết bày tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúnggiờ
- Biết cách thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ
- Bước đầu biết sắp xếp thời gian biểu cho hợp lí
3.Các KNS cơ bản cần giáo dục
-Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ
II/ CHUẨN BỊ HS: Vở BT đạo đức.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1: Củng cố kiến thức tiết 1( 3- 5’)
- HS nêu ý kiến: Em sẽ làm gì nếu thấy bạn làm toán trong giờ tiếng việt
- GV nhận xét, kiểm tra việc lập thời gan biểu ở nhà
HOẠT ĐỘNG 2: (9') Thảo luận nhóm đôi về thời gian biểu ( 13-15’)
- HS trao đổi nhóm đôi về thời gian biểu mình đã lập
- GV cho HS trình bày thời gian biểu của mình
- HS tự theo dõi việc thực hiện thời gian biểu ở nhà trong một tuần
- GV kết luận: Thời gian biểu phảI phù hợp với điều kiện của từng em Thực hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp em học tập có kết quả và đảm bảo sức khỏe
HOẠT ĐỘNG 3: (10-11’) Bày tỏ thái độ.
- GV quy định cách bày tỏ ý kiến bằng cách giơ tay GV đọc từng ý kiến
- HS giơ tay/ không giơ tay để bày tỏ thái độ của mình và giải thích lí do
- GV kết luận: Học và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe và việc học tập của bản thân
H
OẠT ĐỘNG NỐI TIẾP (5-6’)
- GV nhận xét chung tiết học
- HS ghi nhớ ND và thực hành theo bài học
- Chuẩn bị bài sau: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
Trang 14* Chơi trò chơi “Qua đường lội” Yêu cầu HS tham gia chơi tương đối chủ động.
II/ ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN: + Sân tập vệ sinh an toàn sạch.
- GV tổ chức cho HS tập luyện (HS khá giỏi điều khển thực hiện)
- Dàn hàng ngang, dồn hàng, chào báo cáo khi GV nhận lớp
- GV quan sát giúp đỡ HS thực hiện tương đối thuần thục động tác
+ Chơi trò chơi “Qua đường lội”
- Mục đích: Rèn luyện khóe léo linh hoạt
- GV nhắc lại cách chơi Tổ chức chơi (HS tham gia chơi chủ động, tích cực)
C- PHẦN KẾT THÚC :
Học sinh thả lỏng cùng g/v hệ thống và nhận xét bài học
Trang 15- Nói tên 1 số xương và khớp xương của cơ thể.
- Hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang, xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo
GV cho HS nêu lại cơ quan vận động GV cùng HS nhận xét đánh giá
HOẠT ĐỘNG 2 :(12-13’) Nhận biết và nói được tên 1 số xương của cơ thể.
một HS gắn các phiếu rời ghi tên xương và khớp xương
- GV cho HS thảo luận cả lớp các câu hỏi:
? Theo em hình dạng và kích thước các xương có giống nhau không?
? Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực , cột sống và các khớp xương các khớp bả vai, khuỷu tay ?
- GV KL:Hộp sọ bảo vệ não, các khớp xương, cơ của cơ thể phối hợp với nhau dưới sự điều khiển của hệ thần kinh mà chúng ta cử động được
HOẠT ĐỘNG 3: :(12-13’) Thảo luận về cách giữ gìn và bảo vệ bộ xương :
HS hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang, xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo.
Bước 1: Làm việc theo cặp.
- HS q/s hình 2, 3 SGK và trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh theo cặp (GV q/s hướng dẫn thêm, giúp đỡ HS Y)
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- GV gọi 1 số cặp HS trả lời Sau đó cả lớp thảo luận các câu hỏi:
? Tại sao các em không nên mang, xách các vật nặng?
? Chúng ta nên làm gì để xương phát triển tốt?
Trang 16GV KL: cần đi, đứng, ngồi đúng tư thế và không mang, xách vật nặng để cột sống
không bị cong vẹo cho xương phát triển tốt
HĐ NỐI TIẾP : (3-5’) Củng cố ,dặn dò:
- GV tổng kết ND bài học
- Dặn hS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau: Hệ cơ
Trang 17KỂ CHUYỆN PHẦN THƯỞNG
I / MỤC TIÊU
1/ Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong SGK, kể lại được từng đoạn câu
chuyện ( BT1,2,3) HS Khá, Giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện Phần thưởng
2/ Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II /ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV, HS : Sử dụng tranh minh họa SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1: Củng cố chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim ( 4-5’)
- HS kể nối tiếp nội dung câu chuyện, GV cho lớp nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: (23-25') Hướng dẫn kể chuyện
+ Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
- 1HS đọc yêu cầu.cả lớp theo dõi
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh (SGK), đọc thầm gợi ý ở mỗi đoạn và kể từng đoạn của câu chuyện theo nhóm 4 (HS TB,Y đọc thầm lại truyện 1 lượt )
- GV lưu ý HS cần phải quan kĩ từng tranh, nhớ lại ND câu chuyện
- YC các nhóm cử đại diện thi kể chuyện trước lớp (HS có trình độ tương đương)
- Sau mỗi lần kể cả lớp và GV nhận xét về các mặt: ND, cách diễn đạt,
+Kể toàn bộ câu chuyện
- HS kể tiếp nối đến hết câu chuyện( 1 lượt 3 HS)
- HS Khá , giỏi kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp ,GV nhận xét, bình chọn cá nhân kể tốt nhất
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (3-5')
- HS nêu điều câu chuyện muốn nói
- GV lu ý thêm cho HS về cách kể chuyện: có thể kể bằng lời của mình, thêm điệu
bộ, cử chỉ để tăng sự hấp dẫn
- GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện
Trang 18
TẬP VIẾT
CHỮ HOA : Ă , Â
I/MỤC TIÊU
Rèn kĩ năng viết chữ:
- Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (một dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ.)
- Biết viết đúng chữ và câu ứng dụng Ăn ( một dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ)
cụm từ Ăn chậm nhai kĩ cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quyđịnh
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Mẫu chữ hoa Ă, Â (SGK)
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ: ăn (dòng 1); ăn chậm nhai kĩ (dòng 2)
- HS vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1: Củng cố cách viết chữ A hoa ( 3-4’)
- Lớp viết bảng con, GV nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Tập viết chữ hoa Ă, Â ( 7-8’)
- GV treo chữ mẫu, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ Ă , Â
- HS quan sát nhận xét điểm giống và khác nhau giữa 2 chữ
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu lại cách viết
+ Cấu tạo: Chữ hoa Ă cỡ vừa cao 5 li, gồm 3 nét cơ bản
+ Cách viết: tương tự chữ hoa A, thêm dấu phụ
- Yêu cầu HS viết trên bảng con - HS tập viết 2,3 lượt(GV giúp đỡ HS )
HOẠT ĐỘNG 3: (6-7') tập viết cụm từ ứng dụng : Ăn chậm nhai kĩ
- GV treo bảng phụ , giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Nêu cách hiểu cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ
- HS quan sát cụm từ ứng dụng , nêu nhận xét
- GVviết mẫu chữ Ăn trờn dòng kẻ
- Hướng dẫn HS viết chữ ăn vào bảng con- HS cả lớp viết 2 lượt (GV giúp đỡ HS)
HOẠT ĐỘNG 4: (17') Viết bài ( 15-16’)
- GV nêu yêu cầu viết đối với các đối tượng HS ( HS diện đại trà, HS K,G)
- GV quan tâm , giúp đỡ HS
- GV chấm 5 bài, nêu nhận xét
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (4-5')
- GV nhận xét chung tiết học
Trang 19- Dặn HS về nhà luyện viết ở vở TV.
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TUẦN 2 I/ MỤC TIÊU
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập ( BT1 )
- Đặt câu với một từ tìm được ( BT2), biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành câu mới ( BT3 ).Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi ( BT4)
Bài tập 1: (miệng) Củng cố một số từ ngữ nói về học tập.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, Cả lớp đọc thầm lại
- GV hướng dẫn cách làm
- HS cả lớp làm vào VBT 3 HS lên bảng làm.GV giúp đỡ HS TB,Y
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng
Bài tập 2: (miệng) Củng cố việc đặt câu với từ mới tìm được.
-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.Cả lớp đọc thầm theo
Trang 20- HS cả lớp làm vào VBT (GVgiúp đỡ HS TB,yếu).
- 2 HS lên bảng , đọc câu vừa đặt trước lớp
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Ví dụ: Bạn Hoa rất chịu khó học hỏi Lớp 2 A học hành rất chăm chỉ
Bài tập 3: (miệng) Củng cố cách đặt câu.
- 1HS đọc yêu cầu BT3, cả lớp đọc thầm theo
- GV hướng dẫn cách sắp xếp câu đã cho thành câu mới (đảo vị trí các từ)
- HS làm VBT sau đó phát biểu ý kiến.(GVgiúp đỡ HS TB, Y)
- HS và GV nhận xét , chốt lời giải đúng
Bài tập 4: Đặt dấu câu (Viết)
- 1 HS đọc yêu cầu BT4, cả lớp đọc thầm theo.- GV hướng dẫn cách làm
- HS cả lớp làm VBT, 1 HS chữa bài trên bảng.(GVgiúp đỡ HS TB, Y)
- HS và GV nhận xét, chốt lời giải đúng.(cần đặt dấu chấm hỏi vào cuối mỗi câu trên)
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (3-5’) - Củng cố về từ, câu, dấu chấm hỏi, nhận xét chung
về tiết học - Dặn HS về nhà tìm thêm từ ngữ về học tập và chuẩn bị bài sau
Trang 21Thứ 4 ngày 3 tháng 9 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I / MỤC TIÊU Giúp HS
- Biết đếm, đọc viết các số trong phạm vi 100
- Biết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: Bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1: (31-32') Làm bài tập
Bài 1: Củng cố đọc, viết các số trong phạm vi 100
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập Cả lớp theo dõi
- HS cả lớp tự làm VBT( GV giúp đỡ HS Y), 2HS nêu miệng kết quả
- GVnhận xét chốt đáp án đúng
Bài 2 : Củng cố số liền trước , số liền sau ( cột a , b , c, d )
- GV nêu yêu cầu.
- HS viết số vào bảng con, 4 HS làm trên bảng lớp
Bài 3 (Cột 1, 2 ) Củng cố cách thực hiện phép cộng trừ không nhớ.
- 1 HS nêu YC của bài, cả lớp theo dõi
- HS tự làm bài vào VBT ( GV quan tâm HS TB,Yếu); 4 HS lên bảng làm bài
- GV, HS nhận xét, chữa bài
Bài 4: Củng cố giải toán.
- 1 HS nêu đề bài, cả lớp theo dõi
- Hướng dẫn HS phân tích, tóm tắt bài toán
- HS tự làm bài vào VBT ( GV quan tâm HS TB,Yếu); 1 HS lên bảng làm bài
- GV, HS nhận xét, chữa bài
Bài 5: ( Dành cho HS Khá, Giỏi) YC HS nêu các phép cộng có các số hạng bằng
nhau và bằng tổng
( 0 + 0 = 0)
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: ( 3-4’)
- GV hệ thống kiến thức toàn bài
- Dặn HS ghi nhớ cách đọc, viết các số có 2 chữ số
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Trang 22THỰC HÀNH THỂ DỤC
DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG TRÒ CHƠI “Nhanh lên bạn ơi”
+ Ôn chào, báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học
2- Học trò chơi : “Nhanh lên bạn ơi”
+ Mục đích: Rèn luyện phản xạ, sức nhanh, kĩ năng chạy
+ Cách chơi: Chia lớp thành 4 đội, điểm số theo thứ tự Tập hợp thành vòng tròn Tâm vòng tròn đặt 4 quả bóng Khi có lệnh chơi người điều hành chơi hô: (VD: Số
5 thì số 5 của mỗi đội nhanh chóng chạy vào nhặt bóng về đội mình) em nào về sau
là thua cuộc và kết thúc một lượt chơi Trò chơi lại tiếp tục với một số nào đó do người điều hành chơi hô
GV quan sát giúp đỡ thực hiện đúng thuần thục động tác
C- PHẦN KẾT THÚC :
- GV nhận xét đánh giá tình hinh học tạp của HS và dặn các em chuẩn bị cho buổihọc sau
Thứ 6 ngày 30 tháng 8 năm 2013
Trang 23TẬP LÀM VĂN TUẦN 2
I/ MỤC TIÊU Giúp HS
- Dựa vào gợi ý tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bảnthân ( BT1, BT2)
- Viết được một bản tự thuật ngắn ( BT3)
*Các KNS cơ bản được giáo dục
- Tự nhận thức về bản thân
- Giao tiếp: cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến người khác
- Tìm kiếm và xử lí thông tin
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Sử dụng tranh BT2 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố cách trả lời câu hỏi về bản thân ( 3-4’)
- HS trả lời câu hỏi do GV đưa ra: Tên em, học lớp, trường
HOẠT ĐỘNG 2: (28-29') Làm bài tập.
Bài tập 1: Nói lời chào ( miệng)
- GV nêu yêu cầu
- HS thực hiện từng yêu cầu: chào bố, mẹ để đI học,
- GV nhận xét, kết luận: Cần biết cách chào hỏi cho đúng
Bài tập 2: ( miệng) Nhắc lại lời các bạn trong tranh.
- HS xem tranh SGK, đọc lời thoại, xác định lời nào của ai
- GV cho HS trình bày theo nhóm sau đó trình bày trước lớp
- GV kết luận: Lời chào hỏi tự giới thiệu phảI văn hóa, lịch sự
Bài tập 3: Viết văn bản tự thuật.
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS viết bài vào VBT
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết.(khuyến khích HS TB, Y đọc bài)
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn những HS có bài viết tốt
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (2- 3)
- Yêu cầu HS liên hệ cách giao tiếp ở nhà trường - gia đình - xã hội
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS thực hành viết 1 văn bản tự thuật khi cần thiết Làm lại BT 3-VBT
Trang 24
Sinh hoạt lớp Tuần 2 I/ Mục tiêu
- Nhận xét các hoạt động ở tuần 2
- Nắm kế hoạch hạt động trong tuần 3
II/ Cách tến hành
1.Nhận xét tuần 2.
- GV yêu cầu lớp trưởng tổ chức buổi sinh hoạt lớp
- Các tổ trưởng nhận xét, đánh giá các hoạt động của từng thành viên trong tổ mình
về ưu, khuyết điểm trong tuần về các mặt:
+ Học tập: làm bài và học bài, đồ dùng học tập, ý thứ trong học tập
+ Nền nếp: sinh hoạt 15’ đầu giờ, xếp hàng ra vào lớp…
- GV nhận xét chung
- Xếp loại thi đua cá nhân, tổ
- Cho HS học lại các nội quy của trường, lớp
2 Phổ biến công việc tuần 3
- Khắc phục những nhược điểm ở tuần 2
- Tiếp tục duy trì tốt các hoạt động của lớp
- Tích cực hơn nữa trong học tập và rèn luyện nền nếp
Trang 25CHÍNH TẢ
TẬP CHÉP: PHẦN THƯỞNG
I /MỤC TIÊU :
1 Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng ( SGK)
Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm vần:s/x hoặc ăn/ăng
2 Học bảng chữ cái
- Làm được bài tập 3,4 , BT ( 2) a/ b
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ viết ND bài tập 2a Nội dung bài tập chép
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Củng cố 19 chữ cái đầu ( 3-4’)
- HS viết , đọc tên 19 chữ cái đầu
-Yêu cầu HS nêu các từ khó viết : đề nghị, phần thưởng,
-Yêu cầu HS đọc, GV hướng dẫn - HS viết các từ khó vào bảng con
Bước 3: HS chép bài vào vở HS đổi vở soát lỗi cho nhau.
Bước 4: Chấm, chữa bài.- GV chấm 10 bài , nhận xét.
Hoạt động 3: (9-10') Làm bài tập chính tả.
Bài tập 2a:- 1 HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi.
- HS làm cá nhân VBT, 2 HS lên bảng làm (GV quan tâm , giúp đỡ HS TB,Y)
- Cả lớp và GVnhận xét, chốt đáp án đúng ( xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá)
Bài tập 3: -1 HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi.
- HS tự làm cá nhân vào VBT, 1HS lên bảng viết
- Cả lớp ,GV kết luận đáp án đúng ; 5 HS đọc lại đúng thứ tự 10 chữ cái vừa điền
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bảng chữ cái (29 chữ ) theo cách xóa dần
Trang 26Hoạt động nối tiếp: (2-3’)
Trang 27- HS Bảng con, vở BT tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Củng cố bảng chữ cái ( 3-4’)
- HS đọc 29 chữ cái theo thứ tự đã học
- GV nhận xét
Hoạt đông 2: ( 20-21') Nghe viết
a/ GV đọc đoạn viết , 2 HS đọc lại
- GV giúp HS nắm nội dung đoạn viết: Công việc của bé
- GV giúp HS nhận xét về số câu, dấu câu trong bài
- HS luyện viết bảng con chữ khó:: quét nhà, nhặt rau,,
b/ GV đọc bài - HS viết bài vào vở (GV quan tâm đến HS Y)
c/ Chấm , chữa bài: - HS đổi vở chữa bài - GV chấm khoảng 10 bài, nhận xét
Hoạt động 3: (8-9')Làm bài tập chính tả.
Bài tập 2:- GV nêu yêu cầu, hư ớng dẫn thi tìm chữ HS theo dõi.
- Mỗi nhóm 5 em, mỗi 1 lư ợt 2 nhóm thi tìm chữ
- HS ,GV nhận xét chốt đáp án đúng: An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan
- GV củng cố bước đầu biết sắp xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái
Hoạt động nối tiếp: (3-4’)
- Củng cố quy tắc chính tả phân biệt g/gh
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết thêm và làm lại BT 2, 3 - ở VBT-TV
Trang 28ĐẠO ĐỨC BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (TIẾT 1)
I / MỤC TIÊU : Giúp HS
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi, Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khimắc lỗi
Các KNS cơ bản cần giáo dục
-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân
II
/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: phiếu thảo luận nhóm HĐ1
- HS: vở bài tập đạo đức
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra việc thực hiện thời gian biểu( 4-5’)
- HS báo cáo việc thực hiện theo thời gian biểu
- GV nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: (14-15') Phân tích truyện: Cái bình hoa.
( HS xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi)
- GV kể chuyện Cái bình hoa với kết cục mở (từ đầu đến không ai còn nhớ đến
- Các nhóm thảo luận và cử đại diện trình bày phần kết trước lớp
- GV chốt lại các phần kết hợp lí nhất và kể nốt phần kết câu chuyện
- GV phát phiếu ghi các câu hỏi của BT1 trong VBT cho các nhóm thảo luận và trả lời
* GVKết luận : Trong cuộc sống, ai cũng có lúc mắc lỗi, nhất là với các em nhỏ
Nhưng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sữa lỗi Biết nhận lỗi và sữa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và đư ợc mọi người yêu quý
HOẠT ĐỘNG3 : (9-10') Bày tỏ ý kiến
( HS biết bày tỏ ý kiến, thái độ của mình)
Trang 29- GV quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ bằng cách : đồng ý thì các em giơ tay, không đồng ý thì không giơ tay.
- GV đọc lần lượt các ý kiến của BT2 trong VBT(trang 6) HS đưa ra ý kiến thái độcủa mình
- GV nhận xét chốt lại đáp án đúng : a, d ,đ là đúng ; b, c, e là sai và tác dụng của việc nhận lỗi và sửa lỗi
HOẠT ĐỘNG 4: Tìm hiểu về chất kích thích gây nghiện ( 5-7')
- GV nêu vấn đề: những người sử dụng chất kích thích, gây nghiện.
- HS nhận xét: làm như thế là không nên cần phải sửa đổi
- GV kết luận về các chất kích thích gây nghiện không nên sử dụng
H
OẠT ĐỘNG NỐI TIẾP (2-3' ) GV nhận xét tiết học Dặn dò HS.
Trang 30TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ
HOẠT ĐỘNG 1: Củng cố bài tập đọc : Làm việc thật là vui.( 4-5')
- 2 HS đọc bài Làm việc thật là vui , trả lời các câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.
- GV nhận xét , giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc
- Đọc từng câu : HS đọc nối tiếp câu 1 lượt GV theo dõi, sửa sai
- GV hướng dẫn đọc từ khó : ngăn cản, hích vai, ( HS đọc cá nhân, ĐT)
c Đọc từng đoạn trớc lớp: HS đọc nối tiếp 2,3 lượt
- GV hướng dẫn HS đọc đúng trên bảng phụ (GV đọc mẫu , HS đọc lại )
Một lần khác,/chúng con đang đi dọc bờ sông/tìm nước uống/…dữ/… bụi cây.// (
HS Khá, Giỏi nêu cách đọc; HS TB, Y đọc lại)
- Đọc đoạn trong nhóm: HS đọc theo nhóm đôi
GV quan sát, giúp các nhóm yếu
-Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 1, 2