1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

043 đề HSG toán 6 quế sơn 2018 2019

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN QUẾ SƠN PHÒNG GDĐT KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2018 2019 Môn Toán – Lớp 6 Bài 1 (2,0 điểm) a) Cho Chứng tỏ b) So sánh với c) So sánh với Bài 2 (2,0 điểm) a) Cho C.

Trang 1

UBND HUYỆN QUẾ SƠN

PHÒNG GD&ĐT KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2018-2019

Môn:Toán – Lớp 6 Bài 1 (2,0 điểm)

Chứng tỏ S1

b) So sánh

2012 2013

 với

2013 2014

 c) So sánh C 3210với D2310

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Cho S    31 33 35 3 20113201332015 Chứng tỏ:

- S không chia hết cho 9

- S chia hết cho 70

b) Hiệu của hai số nguyên tố có thể bằng 2013 được không ? Vì sao ?

Bài 3 (2,0 điểm) Tìm x biết:

)2x 2x 2x 2x 480

a       

Bài 4 (2,0 điểm)

a) Cho A       Biết 1 5 9 13 17 21 A2013.Hỏi A có bao nhiêu số hạng ? Giá trị của số hạng cuối cùng ?

b) Một số tự nhiên khi chia cho 15 dư 5, chia cho 18 dư 17 Hỏi số dó khi chia cho 90 dư bao nhiêu ?

Bài 5 (2,0 điểm)

Vẽ đoạn thẳng AB5cm

a) Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm M N sao cho , MN 1 cm Tính AMBN?

b) Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm M N sao cho , AMBN 7cm.Tính MN?

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1.

a)

2013

1

2

S

S S S

b)

2011A2011B A B

c) C 3210 3 310 200 3 9 ;10 100 D2310 2 210 300 2 810 100

Có 310 210và 9100 8100nên C D

Bài 2.

a) 32  35 3 20113201332015chia hết cho 9

3 không chia hết cho 9 không chia hết cho 9S

 2 4 2011 2 4

2011

3.91 3 91

S chia hết cho 91 nên S chia hết cho 7 91 7.13 

 2 2013 2

2011

3.10 3 10

S chia hết cho 10 Do 7,10  nên S chia hết cho 7.10 701 

b) Xét tính chẵn, lẻ của hai số nguyên tố:

- Đều là số lẻ (nếu cả hai đều lớn hơn 2):Lúc đó hiệu là số chẵn nên không thể bằng 2013

Trang 3

- Có 1 số chẵn (là số 2) và một số lẻ Lúc đó hai số có hiệu bằng 2013 là

2015 và 2 Số 2015 không là số nguyên tố

Vậy hiệu hai số nguyên tố không thể bằng 2013

Bài 3.

5

15.2 480 2 480 :15 32 2

5

a

x

 

b) Biến đổi:

x

Bài 4.

a)

1 5 9 13 17 21

1 4 4

   

Số số hạng của A: 2013 1 : 4 2 1 1007    

Số hạng thứ 1007: 1007 1 4 1 4025   

b) Có A15b và 5 A18c17

Trang 4

 

A55 18 c72 18 c   chia hết cho 184 A 55

Do 5,18  nên 551 A chia hết cho 90

A

 chia 90 dư 35 (dư 90 55 35) 

Bài 5.

Trường hợp 1:

M nằm giữa hai điểm , :A N AM MN AN   AMAN MN

N nằm giữa hai điểm ,A B nên AN NB AB BN AB AN    

5 1 4

Trường hợp 2

N năm giữa A, M : AN NM  AM hay AMAN MN

N nằm giưa hai điểm A, B nên:

5 1 6

AMBNcm

5

AN BN  cmAMAN  nằm giữa hai điểm A, MN

N nằm giữa hai điểm A, M được: AMAN NM

Thay vào (*) được: AN NM BN 7cm

Trang 5

N nằm giữa hai điểm ,A B nên AN BN AB5cm

Thay vào trên được: 5NM  7 MN   7 5 2cm

Ngày đăng: 13/10/2022, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w