1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

222 đề HSG toán 6 dân hòa 2018 2019

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS DÂN HÒA ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Năm học 2018 2019 Môn TOÁN 6 Câu 1 (4 điểm) 1) Chứng minh rằng 2) Thay các dấu bởi các chữ số thích hợp để chia hết cho 99 Câu 2 (5 điểm) 1) Cho Chứng minh rằn.

Trang 1

Năm học 2018-2019 Môn: TOÁN 6 Câu 1 (4 điểm)

1) Chứng minh rằng: 31999  719975

2) Thay các dấu *bởi các chữ số thích hợp để: *1994 *chia hết cho 99

Câu 2 (5 điểm)

1) Cho A  1 4 42 43  4 99 ;B4100

Chứng minh rằng: 3

B

A 

2) So sánh C và D:

;

3) Tìm các số nguyên ,x y sao cho: x1 xy 1 3

Câu 3 (2 điểm)

Tìm GTNN của hiệu giữa một số tự nhiên có hai chữ số với tổng các chữ số của nó

Câu 4 (4 điểm)

Một xe tải khởi hành từ A lúc 7h và đến B lúc 12h Một xe con khởi hành từ

B lúc 7 giờ rưỡi và đến A lúc 11 giờ rưỡi

a) Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?

b) Biết vận tốc xe con hơn vận tốc xe tải là 10km h Tính quãng đường AB ?/

Câu 5 (5 điểm)

Cho đoạn thẳng AB có độ dài là a Gọi C là điểm thuộc tia đối của tia AB

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AC N là trung điểm của đoạn thẳng , CB Tính

độ dài đoạn thẳng MN.

Trang 2

Câu 1.

1) 31999  34 499.33 81 27499

có chữ số tận cùng là 7

 499

7  7 7 2401 7

có chữ số tận cùng là 7 Vậy 31999  71997có chữ số tận cùng là 0 nên chia hết cho 5 2) Đặt A x 1994 99y  A11,A9

Từ A11 y x 3

Từ A9tìm được x y  hoặc 4 y x 13

&

x yx y phải cùng chẵn hoặc cùng lẻ

Th1: y x 3,x y 4(ktm)

Th2: y x 3,y x 13 x5,y 8

Vậy số phải tìm là 519948

Câu 2.

100

1)4 4 4 4 4 4

1 4 4 4 4

A

A

B A

Vậy 3

B

A 

Trang 3

2014 2014 2014

2013 2013

2013 1 2013 1 CDC D

3) Vì x1 xy 1 3,x,y x 1 ,xy 1 

Do đó, x 1 U(3)   1; 3

Ta có:

1

1

Vậy các cặp x y thỏa mãn là: ;  2;1 ; 2;1 ; 4;0    

Câu 3.

  9

Biểu thức này có GTNN bằng 9 khi và chỉ khi a  b tùy ý1,

Câu 4.

a) Chọn quãng đường AB làm đơn vị quy ước

Thời gian xe tải đi từ A đến B là 5 ,h xe con đi từ B về A là 4h

Trong 1h, hai xe gần nhau được:

5 4 20(quãng đường AB)

Xe con khởi hành sau xe tải là:

1

7 30 7 30'

2

Khi xe con khởi hành thì hai xe cách nhau :

1 1 9

1

5 2 10

(quãng đường AB)

Trang 4

Hai x gặp nhau sau: 10 20: 2h

Hai xe gặp nhau lúc: 7 30h ph2h9 30h ph

b) 10km chính là :

4 5 20(quãng đường AB)

Vậy quãng đường AB dài là: 10 : 1 200 

20  km

Câu 5.

M N

Gọi độ dài đoạn thẳng AC là b

Vì C nằm trên tia đối của tia AB nên A nằm giữa C và B

Ta có: CB CA AB b a   

M là trung điểm của đoạn thẳng AC nên 2

b

N là trung điểm của đoạn thẳng CB nên 2

a b

M và N đều nằm trên tia CA vì 2 2

a

MN 

Ngày đăng: 13/10/2022, 19:00

w