1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

221 đề HSG toán 6 phương trung 2018 2019

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6 NĂM HỌC 2018 2019 Môn Toán Bài 1 (4,0 điểm) 1 Chứng tỏ rằng chia hết cho 17 chia hết cho 17 2 Cho Chứng tỏ C chia hết cho 40 3 Tìm các số nguyên tố thỏa m.

Trang 1

NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Toán Bài 1 (4,0 điểm)

1 Chứng tỏ rằng: 2x3ychia hết cho 17  9x5ychia hết cho 17

2 Cho C  3 32 33 34  3  100 Chứng tỏ C chia hết cho 40

3 Tìm các số nguyên tố ,x y thỏa mãn: x 2  2 y 3 4

Bài 2 (5,0 điểm)

1 Tìm ,x biết a)32x 81 b)52x3 2.52 5 32

2 Tính

15 9 20 9

9 19 29 6

5.4 9 4.3 8 5.2 6 7.2 27

3 Tính tổng :

1.4 4.7 7.10 97.100

4 Tìm số tự nhiên n để phân số

8 193

n A

n

 có giá tri là số tự nhiên

Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh rằng: 2 2 2 2

2 3  4  100 

Bài 4 (4,0 điểm)

Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1, 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3

là 1980 trang Số trang của một quyển vở loại 2 chỉ bằng

2

3 số tran của 1 quyển vở loại 1 Số trang của 4 quyển vở loại 3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2 Tính số trang của mỗi quyển vở mỗi loại

Bài 5 (5,0 điểm) Cho tam giác ABC và BC5 cm Điểm M thuộc tia đối của tia

CB sao cho CM 3cm

a) Tính độ dài BM

b) Cho biết BAM 80 ,0 BAC60 0 Tính CAM

c) Vẽ các tia Ax Ay lần lượt là tia phân giác của , BAC CAM , Tính xAy

d) Lấy K thuộc đoạn thẳng BM và CK 1 cm Tính độ dài BK

Trang 2

Bài 1.

1 Ta có: 4 2 x3y  9x5y 17x17ychia hết cho 17

Do vậy: 2x3ychia hết cho 17 4 2 x3ychia hết cho 17

9x 5y

  chia hết cho 17

Ngược lại ta có: 4 2 x3ychia hết cho 17 mà 4;17 1 2x3y17

3 1 3 3 3 3 1 3 3 3

40 3 3 3 3 40

3) Do 4 1 4 2  2 12 nên có các trường hợp sau:

 

 

2

2 2

x

a

y

x

b

y

 

 

Bài 2.

29 18 2

30 18 2 20 27

9 19 19 29 18 28 18

)5 2.5 5 3 5 : 5 5 3 2.5 5 : 5 5 5

2 3 5.2 3 5.2 3 2 3 2

5.2 2 3 7.2 3 2 3 5.3 7.2

b

3 Ta có:

Trang 3

 

B

B

n n

A

Để A thì 187 4 n3  4n 3 17;11;187

7

2

Vậy n 2;46

Bài 3.

Ta có:

; ;

Vậy

Bài 4.

Vì số trang của mỗi quyển vở loại 2 bằng

2

3 số trang của 1 quyển loại 1 Nên số trang của 3 quyển loại 2 bằng số trang của 2 quyển loại 1

Mà số trang của 4 quyển loại 3 bằng 3 quyển loại 2

Nên số trang của 2 quyển loại 1 bằng số trang của 4 quyển loại 3,

Do đó số trang của 8 quyển loại 1 bằng: 4.8: 2 16 (quyển loại 3)

Số trang của 9 quyển vở loại 2 bằng 9.4 : 3 12 (quyển loại 3)

Vậy 1980 trang chính là số trang của 16 12 5 33   (quyển loại 3)

Suy ra: Số trang 1 quyển vở loại 3 là:1980 : 33 60 (trang)

Trang 4

Số trang 1 quyển vở loại 2 là: 3 80(trang)

Số trang 1 quyển vở loại 1 là:

80.3

120

2  (trang)

Bài 5.

x

y

A

a) M, B thuộc 2 tia đối nhau CB CM,

C

 nằm giữa B và M  BMBC CM 8cm

b) C nằm giữa B, M  Tia AC nằm giữa hai tia

c) Có

.80 40

d) +)Nếu K tiaCM  Cnằm giữa B và K1

+nếu K tiaCB  K2 nằm giữa B và C

Ngày đăng: 13/10/2022, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w