Một số điều kiện tiện ích
Trang 1Một số điều khiển tiện ích
1 Cách thức hiển thị của Visual Basic Cách thức hiển thị của Visual Basic
Thông tin đ ợc hiển thị trên biểu mẫu theo 3 tầng Tầng trên cùng chứa các điều khiển phi
đồ hoạ nh các nút lệnh, hộp liệt kê, hộp kiểm
và nút tuỳ chọn
Tầng giữa chứa các điều khiển đồ hoạ nh đ ờng kẻ, hinh ảnh, hộp ảnh và các điều khiển
ảnh tầng cuối là nơi có thể vẽ các hìnhtrực tiếp lên biểu mẫu bằng các ph ơng pháp đồ
Trang 21 Hộp Thoại Chung (CommonDialog)
Với Windows và Visual Basic, ta th ờng xuyên
gặp 5 hộp thoại chung chuẩn gồm: mở tệp tin, l u tập tin, in tệp tin, chọn phông chu và ấn định màu
ShowSave Nêu hộp thoại File Save
ShowOpen Nêu hộp thoại File Open
ShowColorNêu hộp thoại chọn màu
ShowPrint Nêu hộp thoại Print
ShowFont Nêu hộp thoại chọn phông chu
Trang 3Mọi hộp thoại chung đều có thể phát sinh một lỗi nếu ng ời dùng nhắp nút Cancel Chúng sẽ phát sinh lỗi hay không, điều đó tuỳ thuộc vào giá trị
hiện hành của tính chất CancelError Nếu muốn
bẫy một thao tác nhắp nút Cancel của ng ời dùng,
ta ấn định tính chất này là True vào thời gian thiết kế hoặc dùng mã d ới đây:
[FormName].CommonDialogControlName.C
ancelError = True
Trang 4Private Sub cmdShowBitmap_Click()
CommonDialog1.CancelError = True
On Error GoTo D1
CommonDialog1.ShowOpen
Image1.Picture =
LoadPicture(CommonDialog1.FileName) D1:
MsgBox Err.Description
End Sub
vÝ dô:
Trang 52 điều khiển ListView
điều khiển ListView cho phép ta hiển thị các mục
theo các cách khác nhau Có thể dùng điều khiển này để xếp mục thành các cột
Các mục này có thể có cả biểu t ợng lẫn văn bản
để sử dụng ListView, ta tr ng hộp Proferty Pages bằng cách:
đặt ListView lên Form1
Chọn View/Proferty Pages
Trang 6Private Sub Command1_Click()
Dim i As Byte
Dim j As Byte
ListView1.ListItems.Clear
Randomize
For i = 1 To 3
ListView1.ListItems.Add , , "Dong" & i
For j = 1 To 3
ListView1.ListItems(i).SubItems(j) = Rnd(10) Next
Next
End Sub
Trang 73 điều khiển StatusBar
điều khiển StatusBar th ờng nằm tại đáy một biểu mẫu và hay dùng để hiển thị tỡnh trạng của ứng dụng có thể bổ xung cả hình ảnh và van bản vào
panen bằng cách làm việc với hộp thoại này Ngoài ra vào thời gian thực hiện, bạn có thể dùng ph ơng pháp Add bằng cách khai báo tr ớc một biến kiểu Panels rồi dùng ph ơng pháp Add với cú pháp dạng nh sau:
Set PaObj = StatusBarName.Panels.Add([index], [key], [text], [style], [picture]
Trang 8Private Sub Form_Load()
Dim I As Integer
Dim pnlX As Panel
For I = 1 To 5
Set pnlX = StatusBar1.Panels.Add() Next I
With StatusBar1.Panels
.Item(1).Style = sbrDate
.Item(2).Style = sbrTime
.Item(3).Style = sbrCaps
.Item(4).Style = sbrNum
.Item(5).Style = sbrIns
.Item(6).Style = sbrScrl
End With
End Sub
Trang 94 điều khiển TabStrip
điều khiển TabStrip đ a ra một ph ơng cách tạo cho biểu mẫu có dáng một hộp thoại gắn các Tab
và dùng các Tab này để thực hiện các giao diện tuỳ ý để sử dụng điều khiển này ta nên:
đ a điều khiển lên Form
Hiển thị hộp thoại Property Pages
Chọn Tabs và đặt tiêu đề cũng nh các thuộc tính khác cho Tabs
Ví dụ: để đáp ứng sự kiện của tabs
Trang 10Option Explicit
Private Sub Tabstrip1_Click()
If TabStrip1.SelectedItem.Index = 1 Then
Text1.Text = "Chµo b¹n TabStrip "
Else
Text1.Text = " "
End If
End Sub
Trang 115 điều khiển Toolbar
Với điều khiển Toolbar ta có thể xây dựng các thanh công cụ phục vụ cho một ý t ởng nào đó trong các đề án VB Tính n ng ToolTips báo ăng ToolTips báo cho ng ời dùng chức n ng của nó mỗi khi đ a trỏ ăng ToolTips báo chuột vào một công cụ Nếu muốn các nh hiện ảnh hiện lên thanh công cụ, tr ớc hết hãy l u anh vào điều
khiển ImageList vào thời gian thiết kế hay thực
hiện
Trang 126 điều khiển TreeView
TreeView cho phép ta xây dựng một sơ đồ cây t
ơng tự nh trong Windows Explorer Các đối t ợng
riêng lẻ th ờng đ ợc gọi là Notes và điều khiển
TreeView có một tập hợp Nodes l u gi thông tin ữ thông tin
về các mắt xích trong điều khiển Bạn hãy đặt một TreeView lên Form1 và mở hộp thoại
Property Pages, đặt tính chất Style và LineStyle
là tvwTreelinesPlusMinusText và tvwRootLines
Trang 13Private Sub Form_Load()
TreeView1.ImageList = ImageList1
TreeView1.Style = tvwTreelinesPlusMinusPictureText Dim NodX As Node
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add(, , "Goc",
"TuyenSinh2001", 1)
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add("Goc", tvwChild,
"Cap1", "TuyenSinhDot1", 2)
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add("Cap1", tvwChild,
"Cap11", "KhoiA", 3)
Trang 14
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add("Cap1", tvwChild, "Cap12", "KhoiD", 3)
NodX.EnsureVisible ' HiÖn tÊt c nodes.
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add("Goc", tvwChild, "Cap2", "TuyenSinh§ot2", 2)
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add("Cap2", tvwChild, "Cap21", "KhoiB", 3)
Set NodX = TreeView1.Nodes.Add("Cap2", tvwChild, "Cap22", "KhoiC", 3)
NodX.EnsureVisible ' HiÖn tÊt c nodes.
End Sub
Trang 157 Microsoft Comm Control 6.0
iều khiển này giúp ta dễ dàng thiết kế một phần
điều khiển này giúp ta dễ dàng thiết kế một phần
mềm truyền thông làm việc trên các tuyến điện thoại binh th ờng (không phi Internet) Nhiều tính chất khác nhau của điều khiển này cho phép ta ấn
định cổng truyền thông và các xác lập cần thiết,
nh tốc độ baud, số l ợng bit d liệu hoặc tính t ơng ữ thông tin
đồng chẵn lẻ (parity)
Trang 16Private Sub CmdDocDuLieu_Click()
Dim F As Integer
Dim DataX As String
MSComm1.CommPort = 1 'Chọn cổng COM1
Rem Gán 4 tính chất:28800 baud, no parity, 8 data, và 1 bit dừng.
MSComm1.Settings = "28800, n, 8, 1"
MSComm1.InputLen = 0 ' Xoá buffer truyền thông
MSComm1.PortOpen = True
' Gửi tín hiệu đánh thức
MSComm1.Output = "AT" + Chr$(13)
Do
F = DoEvents()
MSComm1.InputLen = 0 ' Xoá buffer
DataX = DataX + MSComm1.Input
Loop Until MSComm1.CommEvent = comEvEOF