Một số định dạng của InputMask
Trang 1* Một số định dạng của
InputMask
0 Số (0 9, bắt buộc nhập, không cho phép dấu công và trừ )
9 Số hoặc dấu cách (Không bắt buộc nhập, không cho phép thể hiện dấu cộng hay dấu trừ đằng tr ớc).
# Số hoặc dấu cách (Không bắt buộc nhập, dấu trắng sẽ bị xoá khi save dữ liệu cho phép thể hiện dấu cộng hay dấu trừ đằng
tr ớc).
L Kí tự (A Z, Bắt buộc nhập).
? Kí tự (A Z,Tuỳ chọn).
A Kí tự hoặc số (A Z;0 9,Bắt buộc nhập ).
a Kí tự hoặc số (A Z;0 9,Tuỳ chọn ).
& Kí tự hoặc một dấu cách (Bắt buộc nhập).
C Kí tự hoặc một dấu cách (Tuỳ chọn).
< Toàn bộ kí tự chuyển thành chữ th ờng
Trang 3davoliodavoliodavolio
Unknown
Trang 4b Dữ liệu kiểu ngày tháng
General Date (Mặc định) Ví dụ: 4/3/93,
05:34:00 PM, và 4/3/93 05:34:00 PM
Long Date Kiểu ngày đầy đủ đặt trong hệ Ví dụ: Saturday, April 3, 1993
Medium Date Ví dụ: 3-Apr-93
Short Date Kiểu ngày ngắn trong hệ Ví dụ: 4/3/93
Long Time Thời gian kiểu đầy đủ nh trong hệ
thống Ví dụ: 5:34:23 PM
Medium Time Ví dụ: 5:34 PM
Short Time Ví dụ: 17:34
Trang 6 3456.789
$213.21
$3,456.79 ($3,456.79)
3456.79 3.57
3,456.79
300%
45%
3.46E+03 –3.46E+03
D÷ liÖu nhËp
3456.789
$213.21
3456.789 –3456.789
3456.789 3.56645
3456.789
3 0.45
3456.789 –3456.789
Trang 7II.9 Tìm kiếm và thay thế dữ liệu
trong bảng1.Tìm kiếm:
- C1: Chọn Menu Edit/Find
- C2: Nhấn đồng thời Ctrl+F
• FindWhat : Nội dung tìm kiếm
• Lookin: Phạm vi tìm kiếm (Bảng, cột )
• Match case: Có phân biệt chữ hoa và th ờng không?
• Search : Bắt đầu tìm kiếm từ đâu
Trang 82 Thay thế
- Chọn Menu Edit/Replace
- Nhấn đồng thời Ctrl +H
- FindWhat: Nội dung cần thay thế
- Replace with: Nội dung sẽ thay thế
Trang 10II.10 Sắp xếp và lọc dữ liệu
trong bảng
• Để các bản ghi trong một bảng không trùng nhau
thì mỗi bảng th ờng có mục khoá chính Khoá
chính là tr ờng để nhận diện bản ghi trong bảng, mục khoá chính có thể là một tr ờng có thể là
nhiều tr ờng
• Cách khai báo khoá chính:
- Đánh dấu các tr ờng đ ợc chọn làm khoá chính
- Chọn menu Edit/Primary Key (hoặc kích chuột
phải chọn Primary Key )
Trang 112 Sắp xếp
(Primary Key là một cột)
- Đánh dấu cột cần sắp xếp
- Chọn Menu Records/Sort/Sort Ascending – Sort Descending
hoặc chọn trên thanh Toolbar
- Chọn Menu Records/Filter/Advanced filter/Sort
- Chọn các tr ờng khoá đ a vào bảng sau đó chọn Apply
Filter/Sort
Trang 12- Sau đó khai báo điều kiện
lọc tại dòng Criteria, or sau
- Gõ điều kiện lọc tại mục
Filter For sau đó gõ Enter
Trang 13« Password vµ gâ l¹i mét
lÇn n÷a t¹i « Verify Chän
Ok
Trang 14II.11.Quan hÖ gi÷a c¸c b¶ng
1.Kh¸i niÖm quan hÖ gi÷a c¸c b¶ng
- Hai b¶ng(Table) trong mét c¬ së d÷ liÖu cã thÓ cã
hoÆc kh«ng cã quan hÖ víi nhau
- B¶ng A cã quan hÖ víi b¶ng B nÕu d÷ liÖu trong
b¶ng A cã thÓ bæ sung thªm th«ng tin cho b¶ng B
Trang 152 C¸c lo¹i quan hÖ gi÷a c¸c
b¶ng
- Gi÷a hai b¶ng trong mét c¬ së d÷ liÖu nÕu
cã quan hÖ víi nhau th× chóng cã thÓ quan
hÖ theo kiÓu Mét – Mét (One to One) hoÆc
quan hÖ theo kiÓu Mét – NhiÒu (One to Many)
Trang 17• Mèi quan hÖ Mét – NhiÒu:
B¶ng A cã quan hÖ Mét - NhiÒu víi b¶ng B
nÕu mét gi¸ trÞ trªn tr êng quan hÖ cña b¶ng
A xuÊt hiÖn nhiÒu lÇn trªn tr êng quan hÖ cña b¶ng B
Trang 18VÝ dô vÒ quan hÖ Mét –NhiÒu
1 M01 8 01/01/2000HD20010
9 M02 10 08/06/2001HD20010
3 M01 2 08/04/2001
Trang 193 Khai b¸o quan hÖ gi÷a c¸c
Trang 20•ý nghÜa c¸c kÕt nèi
1. KÕt nèi kiÓu 1-1(Gi¸ trÞ
tr êng kÕt nèi chØ xuÊt
hiÖn 1 lÇn trªn c¶ hai
b¶ng)
2. KÕt nèi kiÓu 1- n (Gi¸
trÞ tr êng kÕt nèi xuÊt hiÖn
1 lÇn trªn b¶ng 1 nh ng
nhiÒu lÇn trªn b¶ng 2)
3. KÕt nèi kiÓu n – 1 ( Gi¸
trÞ tr êng kÕt nèi xuÊt hiÖn
nhiÒu lÇn trªn b¶ng 1 nh
ng mét lÇn trªn b¶ng 2 )
Trang 21* Sửa xoá dây quan hệ
a Sửa dây quan hệ :
- Kích đúp chuột vào dây quan hệ
- Hộp thoại Relationship hiện ra
- Chỉnh sửa lại quan hệ
b Xoá dây quan hệ
- Kích chuột vào dây quan hệ
- C1: Nhấn Delete
- C2: Kích chuột phải nhấn Delete
Trang 22* Tính toàn vẹn của dữ liệu
- Enfore Referential Intergify: ép buộc tính toàn vẹn của
dữ liệu
- Cascade Update Related Fields: Khi sửa giá trị trên
Fields quan hệ của bảng chính thì dữ liệu t ơng ứng trên Fields quan hệ của bảng quan hệ tự động sửa theo
- Cascade Delete Ralated Records: Khi xoá một bản ghi
của bảng chính thì các bản ghi t ơng ứng trong bảng quan
hệ bị xoá theo
Trang 23II.8 Import và Export bảng trong cơ
- Cách 2: Đánh dấu bảng cần Export Click Mouse
phải vào bảng đó chọn Export
* Sau đó ta có thể Export sang cơ sở dữ liệu khác
hoặc một hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác nh : Foxpro, SQL Server
Trang 24II.9 T×m kiÕm vµ thay thÕ d÷ liÖu
Trang 254 Các thao tác với dữ liệu trên
bảng
1.Thêm một bản ghi:
- Chỉ đ ợc thêm vào cuối bảng Có các cách sau:
+ Click chuột vào ô xám bên trái dòng cuối của bảng
+ Click chuột vào ô xám bên trái bất kỳ, sau đó Click chuột phải chọn New Record
+ Menu Insert/New Record
+ Nhấn Ctrl + “+”
2 Xoá một bản ghi
+ Click chuột vào ô xám bên trái bản ghi cần xoá, sau đó Click chuột phải chọn Delete Record
+ Click chuột vào bản ghi cần xoá chọn Menu Edit /Delete
+ Click chuột vào bản ghi cần xoá Nhấn Delete
3 Chỉnh sửa một bản ghi
- Click chuột vào ô xám bên trái dòng ứng với bản ghi sẽ chỉnh sửa
Di chuyển con trỏ đến vị trí cần chỉnh sửa Sau đó chỉnh sửa
Trang 26- Best Fit: Độ rộng vừa đủ C2: Kích chuột vào vị trí ngăn cách giữa hai cột,
sau đó kéo chuột theo
độ rộng tuỳ ý
Trang 27b Thay đổi vị trí cột
Kích chuột vào tên cột cần đổi vị trí Giữ chuột sau
đó kéo và rê chuột đến vi trí mới và thả ra
c ẩn và hiện cột
+ ẩn cột:
Đánh dấu cột cần ẩn
C1: Vào menu Format/Hide Column
C2: Kích chuột phải vào cột đã đánh dấu chọn Hide Column
+ Hiện cột ẩn:
Vào menu Format/Unhide Column
Sau đó chọn cột cần hiện trở lại và chọn Close
Trang 28d Giữ cố định cột
+ Cách giữ cố định cột
Đánh dấu chọn các cột cần giữ cố định
C1: Vào menu Format/Freeze Column
C2: Kích chuột phải vào cột cần giữ cố định chọn Freeze Column
+ Xoá bỏ cố định cột
C1: Vào menu Format/UnFreeze All Columns C2: Kích chuột phải vào cột cần giữ cố định chọn UnFreeze All Columns
Trang 29e Đổi tên cột
Kích chuột vào tên cột cần đổi
C1: Vào menu Format/Rename Column
Gõ tên cột vào và nhấn Enter C2: Kích chuột phải vào tên cột cần đổi chọn Rename Column Gõ tên cột vào và nhấn Enter
Trang 305 Thay đổi độ cao
dòng
C1: Vào menu
Format/ Row Height
- Row Height: Độ cao
dòng theo tuỳ chọn
- Standard Height: Độ
cao mặc định
- C2: Kích chuột vào ví trí ngăn cách giữa các dòng và kéo chuột
theo độ rộng tuỳ ý
Trang 316 Làm gọn cơ sở dữ liệu
(Làm gọn hey nén cơ sở dữ liệu tr ớc khi l u vào đĩa)
Vào menu Tools/Database Utilities/ Compact and Repair
Database
Nếu có cơ sở dữ liệu đang mở thi Access sẽ làm gọn file đó, nếu không có cơ sở dữ liệu đang mở thì Access sẽ hiện thị hộp thoại sau: Chọn file cần làm gọn và nhấn Compact
Trang 32Ch ơng 3: Query
I. Khái niệm chung về Query
1. Khái niệm Query:
Query là một công cụ dùng để khai thác và xử lí dữ
liệu Nó có thể đáp ứng các nhu cầu tra cứu về dữ liệu của bảng dữ liệu thuộc cơ sở dữ liệuBảng kết quả truy vấn đ ợc gọi là DynaSet
(Dynamic Set) Một DynaSet giống nh một bảng dữ liệu nh ng không phải là một bảng dữ liệu thật sự Chúng ta có thể tính toán và xử lí dữ liệu cùng một lúc trên nhiều bảng dựa vào
Query
Trang 332 Các kiểu tạo query
• Tạo query bằng công cụ Wizard:
Dùng khuôn mẫu có sẵn do Access thiết kế
Chúng ta chỉ chọn lựa trong một giới hạn nhất
định
• Tạo query tự thiết kế
Tuỳ theo mỗi cá nhân tự tạo các Query theo lựa chọn của mình và do chính mình thiết kế.
Trang 343 Tạo mới một Query (Chung cho cả hai kiểu)
B1: Mở Database (nếu ch a có thì tạo mới)
B2: Kích chuột vào Queries
B3: Chọn công cụ thiết kế (Wizard hoặc Design)
B4: Chọn các bảng hoặc query tham gia truy vấn
B5: Chọn các tr ờng sẽ hiển thị khi truy vấn
B5.1: Đặt các điều kiện cho các tr ờng đã có theo yêu cầu B5.2: Thêm các tr ờng ch a có để thống kê hoặc hiển thị B5.3: Chọn các tr ờng cần sắp xếp (Nếu sắp xếp trên nhiều
tr ờng thì cần xác định rõ độ u tiên)
B6: Chạy thử Query
B7: L u Query lên đĩa nếu muốn
Trang 35II T¹o query b»ng c«ng cô
tr êng cña
Trang 36B2: Lựa chọn việc hiển
thị chi tiết kết quả hay tổng kết số liệu
- Detail: Hiển thị toàn
bộ giá trị các tr ờng đã chọn
- Sumary: Hiển thị
dạng tổng kết số liệu Khi chọn Sumary
Options thì ta có thể
thống kê theo các thông
số sau:
Trang 37nhÊt cña tr êng
cña tr êng
ghi cña b¶ng hoÆc query
Trang 38 Chóng ta cã thÓ thèng
kª theo c¸c c¸ch tÝnh
sau
- Unique date/time:
Tæng kÕt theo ngµy giê
- Day: Theo ngµy
- Month: Theo th¸ng
- Quater: Theo quý (1/4
n¨m)
- Year: Theo n¨m
Trang 40III T¹o query b»ng c¸ch tù
thiÕt kÕ
Më database KÝch vµo Queries Chän Create query in Design view
Trang 41B1: Chän b¶ng hoÆc query cÇn truy vÊn trong b¶ng Show Table (b¶ng hoÆc query nguån)
Trang 42- B2: Xác định mối quan hệ giữa các table và query đó
Trang 43- B3: Xác định các nội dung tham gia truy vấn:
- Field: Xác định các tr ờng thực tiếp tham gia truy vấn
- Sort : Xác định chỉ tiêu sắp xếp
- Show: Xác định ẩn hay hiện cột khi hiển thị query
- Criteria,or: Đặt điều kiện cho query
Trang 44B4: L u query
Đặt tên và Save lên đĩa
2 Tạo tr ờng tính toán trong query
Quy tắc: <Tên tr ờng mới>:<Biểu thức>
-Tên tr ờng tính toán không đ ợc trùng tên với các tr ờng đã có
- Các tr ờng trong biểu thức phải tồn tại trong bảng hoặc Query
Trang 45VÝ dô 1: T¹o c¸c tr êng míi
Khi thiÕt
kÕ
Khi hiÓn thÞ
Trang 46VÝ dô 2: Dïng hµm IIF
DiemKV:IIF(KV=1,1.5,)
Trang 47Mod §ång d A MOD B 5 Mod
2=1
Trang 48- PhÐp ghÐp chuçi:
- Có ph¸p: <BiÓu thøc chuçi 1> & <BiÓu thøc chuçi 2>
- VÝ dô: “Hoa”& “ Hång” -> “Hoa Hång
- PhÐp to¸n quan hÖ (kÕt qu¶ kiÓu logic)Ký hiÖu Tªn VÝ dô KÕt qu¶
Trang 49- So s¸nh kiÓu ngµy : Theo quy t¾c lµ ngµy sau th× lín h¬n ngµy tr íc
- So s¸nh c¸c gi¸ trÞ kiÓu chuçi: So s¸nh theo m·
Trang 50- Một số phép toán khác:
- Like (phép đối sánh mẫu): cho kết quả là True hoặc False
Ví dụ: Like “Trần*” -> (Tìm những bản ghi có chuỗi đầu là Trần)
- Between And : cho kết quả là True hoặc False
Ví dụ: Between #7/15/1998# And #8/15/2000# -> (Tìm những bản ghi đ ợc cập nhật từ ngày 15/7/98 đến
15/8/2000)
- In : cho kết quả là True hoặc False
Ví dụ: In (“10A1”, “10A3”, “10A6”) -> Hiển thị những bản ghi thuộc danh sách (10A1, 10A3,10A6)
Trang 51b C¸c hµm th«ng dông
* Hµm IIF:
Có ph¸p: IIF(BiÓu thøc logic, KÕt qu¶ 1, KÕt qu¶ 2)
NÕu biÓu thøc logic cho gi¸ trÞ True th× hiÓn thÞ KÕt qu¶ 1 NÕu biÓu thøc logic cho gi¸ trÞ False th× hiÓn thÞ KÕt qu¶ 2
VÝ dô:
- IIF(Tong>=18, “§ç”, “Tr ît”) => NÕu Tong lín h¬n
hoÆc b»ng 18 th× sÏ hiÓn thÞ ch÷ §ç, nÕu Tong bÐ h¬n
18 th× sÏ hiÓn thÞ ch÷ Tr ît
- IIF(KV=1,2.5,IIF(KV=2,1.5,0)) =>NÕu KV=1 th× ghi 2.5, nÕu KV=2 th× ghi lµ 1.5 cßn KV=3,4,5 Th× ghi 0
Trang 52IV Tổng hợp dữ liệu bằng Select query (Total)
1. ý nghĩa của Query Total
Query Total dùng để gộp các bản ghi giống nhau
theo một giá trị nào đó thành nhóm sau đó có thể tính tổng, đếm số bản ghi, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất theo nhóm đã gộp
2 Cách dùng :
Trong cửa sổ Design View của Query
B1: Chọn biểu t ợng Totals trên thanh công cụ
B2: Chọn giá trị trên dòng Totals tuỳ theo cột
Trang 53Group By: Gộp các dòng có giá trị giống nhau trên cột thành nhóm
Sum: Tính tổng của các giá trị trên cột của nhóm
Avg: Tính giá trị trung bình của các giá trị trên cột của nhóm Min: Tìm giá trị nhỏ nhất của các giá trị trên cột của nhóm
Max: Tìm giá trị lớn nhất của các giá trị trên cột của nhóm
Count: Đếm số bản ghi có trong nhóm mà tại đó cột có giá trị
First: Tìm giá trị đầu tiên trong các giá trị trên cột của nhóm Last: Tìm giá trị cuối cùng trong các giá trị trên cột của nhóm Expression: Cho biết cột là một biểu thức tính toán
Where: Cho biết cột là một biểu thức điều kiện dùng để lọc bản
Trang 54V Cách dùng Crosstab Query
1. ý nghĩa của CrossTab Query
CrossTab Query là Query tổng hợp trong đó giá
trị của một số tr ờng trong bảng hoặc Query nguồn đ ợc dùng làm tiêu đề dòng, giá trị của của một tr ờng (hoặc biểu thức) đ ợc dùng làm tiêu đề cột Giá trị tổng hợp của một tr ờng (hoặc biểu thức) đ ợc biến thành giá trị của cột đó trong CrossTab Query
2. Các b ớc tạo CrossTab Query:
a. Tạo CrossTab Query bằng Wizard
b. Tạo CrossTab Query bằng Design
Trang 55 Ví dụ Query CrossTab
- ID : hiển thị trên hàng
- Name: các giá trị trở thành tiêu đề cột
- Topic1: Tính tổng các Name
Trang 56a C¸c b íc t¹o CrossTab Query b»ng Wizard
Trang 57- B ớc 4: Chọn cột chứa các giá trị đặt ở vùng
Column Heading Xong chọn Next
- B ớc 5: Chọn cột chứa giá trị tính toán và chọn
hàm tính toán
Chọn Yes, include row
sums: Nừu muốn tạo
Trang 58b Các b ớc tạo CrossTab query bằng Design
• B ớc 1: Chọn Queries, chọn New, chọn Design View
• B ớc 2: Chọn bảng hoặc query cần tính toán
• B ớc 3: Chọn menu Query/CrossTab Query
• B ớc 4: Chọn các giá trị sau trên dòng CrossTab
- Row Heading: Các giá trị của cột chọn đặt ở vùng Row Heading của CrossTab
- Column Heading: Các giá trị của cột chọn đặt ở vùng Column Heading của bảng CrossTab
- Value : Các giá trị của cột chọn tính toán ở vùng Value của bảng CrossTab và chọn hàm tính toán ở dòng
Total
- Not shown: Dùng cho cột ứng với mục Total =Where
- B ớc 5: Chọn Run để chạy kết quả
Trang 59VI Cách dùng Query Update
Dùng để sửa đổi dữ liệu cho nhiều bản ghi trên
nhiều bảng vói các điều kiện khác nhau
B ớc 1: Chọn Queries, chọn New, chọn Design View,
chọn OK
B ớc 2: Chọn các bảng chứa các dữ liệu cần sửa
B ớc 3: Chọn menu Query/Update query
B ớc 4: Chọn tr ờng cần sửa:
Update to: Giá trị mới Criteria: Giá trị cần sửa
B ớc 5: Chọn Run/ (chọn yes nếu muốn sửa đổi, chọn
no nếu không muốn sửa đổi)
Trang 60VÝ dô cña Update
Trang 61VII Query Append
1. ý nghÜa cña Query Append
Thªm vµo cuèi mét b¶ng mét sè b¶n ghi lÊy tõ c¸c b¶ng hoÆc query kh¸c
2. C¸ch t¹o Query Append
B íc1: Chän Queries, chän New, chän Design View, chän OK
B íc2: Chän b¶ng hoÆc query chøa d÷ liÖu nguån
B íc 3: Chän menu Query/Append query
Cöa sæ Append hiÓn thÞ nh sau:
Trang 62B íc 4: Khai b¸o tr êng
Field: Tªn cét chøa d÷ liÖu nguån
muèn hoµn thµnh viÖc thªm b¶n ghi, nÕu chän No nÕu kh«ng muèn thªm vµo)
Trang 63VIII Make Table
1. Chức năng: Tạo một bảng mới với dữ liệu
lấy từ các bảng hoặc query khác
2. Các b ớc tạo Make Table
B ớc 1: Chọn Queries, chọn New, chọn Design View,
chọn OK
B ớc 2: Chọn Table hoặc Query làm dữ liệu nguồn
B ớc 3: Chọn menu Query/Make Table Query Cửa sổ Make New Table hiển thị
-Table Name: Tên bảng cần tạo
- Current database: Bảng kết quả đặt trong
Database hiện thời
-Another database: Bảng kết quả đặt trong
Trang 64B ớc 4: Liệt kê các cột, điều kiện chọn các bản ghi đ a vào bảng đích
B ớc 5: Chạy query
(Chọn Yes nếu muốn tạo bảng mới, chọn No nếu muốn huỷ bỏ thao tác)
Trang 65IX Delete Query
B íc 1: Chän Queries, chän New, chän Design View,
Chän OK
B íc 2: Chän b¶ng chøa d÷ liÖu cÇn xo¸
B íc 3: Chän menu Queries/Delete query
B íc 4: Chän ®iÒu kiÖn xo¸
B íc 5: Ch¹y Run(Chän Yes nÕu muèn xo¸ c¸c b¶n ghi, chän No nÕu
muèn huû bá)
Trang 66X Một số query sử dụng Wizard
1. Find Duplicates query Wizard
Chức năng: Tìm các bản ghi trùng lặp trên một số
cột nào đó Các b ớc để tạo:
B ớc1: Chọn Queries, chọn New, chọn Find Duplicates
Query Wizard, chọn OK
B ớc 2: Chọn bảng dữ liệu chứa dữ liệu trùng lặp cần tìm
B ớc 3: Chọn những cột chứa các giá trị trùng lặp cần tìm
B ớc 4: Chọn các cột hiển thị ở bảng kết quả
B ớc 5: Đặt tên cho query kết quả, xong chọn Finish