1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Một số kiến thức sơ cấp về chuột

19 503 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số sự kiện cao cấp về chuột
Người hướng dẫn Nguyễn Hiền Du
Trường học Not Available
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2024
Thành phố Not Available
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số kiến thức sơ cấp về chuột

Trang 1

08/05/24 Design: NguyÔn HiÒn Du 1

Mét sè sù kiÖn cao cÊp vÒ chuét

Mét sè sù kiÖn cao cÊp vÒ chuét

Néi dung chÝnh:

C¸c thñ tôc sù kiÖn c¬ b¶n C¸c thñ tôc sù kiÖn c¬ b¶n

(MouseDown,

MouseUp, MouseMove,

MouseMove )

Bµn phÝm

Trang 2

I C¸c thñ tôc sù kiÖn

A Các thủ tục sự kiện cơ bản

Tªn thñ tôc ý nghÜa

MouseDown Ng êi dïng nh¾p mét trong c¸c nót chuét

- iÒu khiÓn chØ nhËn ra sù kiÖn chuét khi trá ĐiÒu khiÓn chØ nhËn ra sù kiÖn chuét khi trá chuét n»m trong ®iÒu khiÓn, cßn l¹i biÓu mÉu c¬ së nhËn ra sù kiÖn chuét

Có 3 thủ tục sự kiện cơ bản về chuột như sau:

Trang 3

C¸c thñ tôc sù kiÖn chuét cã cïng d¹ng vµ cïng tham sè nh sau:

ObjName_MouseEvent (Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

Trong đó:

ObjName: tên đối tượng cần thao tác

MouseEvent: tên thủ tục sự kiện

Button:

Button: Nút chuột nào được nhấn

Shift: Phát hiện xem có dùng tổ hợp phím hay không

X,Y: Toạ độ của trỏ chuột

Trang 4

Private Sub Form_MouseDown(button As

Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As

Single)

CurrentX = X CurrentY = Y Print “Help Me”

End Sub

B Để hiểu rõ hơn ta xét các ví dụ dưới đây:

Trong ví dụ trên mỗi lần ta nhấn chuột màn hình

sẽ in ra câu “Help Me” tại toạ độ dòng X, cột Y.

Trang 5

Private Sub Form_MouseUp(Button As Integer,

Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

Randomize

X = Int(2000 * Rnd)

Y = Int(2000 * Rnd)

CurrentX = X

CurrentY = Y

Print “Help me"

End Sub

Ví dụ dưới đây in ra màn hình dòng “Help me”

tại toạ độ X, Y thuộc khoản [0,2000] mỗi khi ta thả nút chuột ra

Trang 6

Private Sub Form_MouseMove(Button As Integer,

Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

Dim A, B

A = CurrentX

B = CurrentY

CurrentX = X

CurrentY = Y

Line (A, B)-(X, Y)

End Sub

Ví dụ trên vẽ ra màn hình mỗi khi ta di chuyển chuột

Trang 7

Lưu ý: nếu đối tượng là thành phần của một

mảng điều khiển thì Index là tham số tuỳ chọn đầu tiên như sau:

ObjControlArray_MouseEvent(Index As

Integer, Button As Integer, Shift As Integer, X

As Single, Y As Single)

Trang 8

C Các tham số Button của chuột

Giả sử ta muốn vẽ một đường thẳng từ toạ độ hiện tại đến ví trí trỏ chuột khi ta kích chuột phải còn khi kích các nút chuột khác sẽ không thực hiên để thực hiện được điều này ta phải điều khiển được các nút chuột

Bảng tham số nút chuột

Trang 9

Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer,

Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

Dim A, B As Integer

A = CurrentX

B = CurrentY

If Button = 1 Then

CurrentX = X

CurrentY = Y

Line (A, B)-(X, Y)

End If

End Sub

Ví dụ

Trang 10

II Tổ hợp phớm và chuột

có thể phát hiện xem ng ời dùng đã nhấn

Điều khiển chỉ nhận ra sự kiện chuột khi trỏ ể có thể phát hiện xem người dùng đã nhấn

một trong các phím SHIFT, CTRL, ALT trong khi ấn hoặc nhấn chuột Mu n phát hiện ốn phát hiện

hành động này ta sử dụng tham số Shift trong

thủ tục sự kiện MouseUp hay MouseDown

D ới đây là b ng nêu các giá trị hằng của tham ảng nêu các giá trị hằng của tham

số Shift cho phép ta phát hiện các phím đặc biệt:

Trang 11

Hành động Hằng

Nhấn đè

SHIFT+CTRL+ALT

vbShiftMask+vbCtrlMask+vbAltM ask

Trang 12

Ví dụ dưới đây sẽ vẽ đường thẳng từ vị trí hiện tại đến

vị trí chuột khi ta ấn phím CTRL và kích phải chuột

Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer, shift

As Integer, X As Single, Y As Single)

Dim A, B As Integer

A = CurrentX

B = CurrentY

Select Case shift

Case vbCtrlMask

If Button =vbLeftbutton Then

CurrentX = X

CurrentY = Y

Line (A, B)-(X, Y)

End If

End Select

Trang 13

III Một số sự kiện khỏc

a Kộo thả cỏc điều khiển

ể dời một điều khiển khi đang thiết kế, ta nhấn đè nút

Điều khiển chỉ nhận ra sự kiện chuột khi trỏ

trái chuột, rồi dời trỏ chuột đến nơi muốn đặt điều khiển Ta gọi quá trỡnh này là kéo (dragging)

Các điều khiển cho phép dùng hai kiểu kéo t ơng ứng với hai giá trị khác nhau của tính chất DragMode Ngầm

định là không cho phép ta kéo ứng với DragMode=0, đ

ợc phép kéo ứng với DragMode=1 Sự kiện kéo th đ ợc ảng nêu các giá trị hằng của tham gọi là sự kiện DragDrop

Trang 14

Vớ dụ: đặt lờn form một nỳt command1 và ta dựng thủ tục kộo thả nỳt lệnh trờn form như sau:

Private Sub Form_DragDrop(Source As Control, X

As Single, Y As Single)

Command1.Move X, Y End Sub

L u ý: - Ta ph i ấn định tính chất DragMode=1 của ưu ý: - Ta phải ấn định tính chất DragMode=1 của ảng nêu các giá trị hằng của tham

điều khiển vào thời gian thiết kế bằng cách lựa tính chất DragMode từ hộp Properties

- N u mu n tr chu t bi n hếu muốn trỏ chuột biến h ốn phát hiện ỏ chuột biến h ột biến h ếu muốn trỏ chuột biến h ỡnh khi ta kộo thả, ta cú thể

sử dụng thuộc tớnh DragIcon trong cửa sổ Properties

Trang 15

b Sự kiện DragOver

Sự kiện DragOver để tạo thêm kh n ng linh hoạt cho ảng nêu các giá trị hằng của tham ăng linh hoạt cho các đề án Sự kiện này cho phép ta giám sát đ ờng dẫn của

điều khiển trong khi đang kéo Dạng thủ tục sự kiện với Form là:

Private Sub Form_DragOver(Source As Control, X

As Single, Y As Single, State As Integer)

Với các điều khiển, thủ tục sự kiện này có dạng nh sau:

Private Sub CtrlName_DragOver([Index As Integer, ] Source As Control, X As Single, Y As Single, State As Integer)

Trang 16

Trong đú: Source là điều khiển đang đ ợc kéo, nh ng thủ tục sự kiện đ ợc kết hợp với điều khiển đang đ ợc rê trên

nó Các tham số X và Y cho ta giá trị CurrentX và CurrentY Tham số State có ba giá trị:

Giá trị của tham số

State

Mô tả

0 Nguồn giờ đây nằm trong

đích

1 Nguồn nằm ngay bên trái đích

2 Nguồn đ ợc dời vào trong đích

Trang 17

B ng d ới đây tóm tắt các sự kiện, ph ơng pháp và tính chất ảng nêu các giá trị hằng của tham dùng cho kỹ thuật kéo và th ảng nêu các giá trị hằng của tham

Tính chất

DragMode

Cho phép kéo tự động (giá trị = 1) hoặc kéo thủ công (giá trị = 0)

Tính chất

DragIcon

ấn định tính chất này để thay đổi từ hỡnh

ch nhật xám sang biểu t ợng tuỳ biến khi ữ nhật xám sang biểu tượng tuỳ biến khi kéo

khiển nguồn di chuyển lên trên đó trong khi kéo

ấn định là thủ công

Trang 18

Private Sub Form_MouseMove(Button As Integer, Shift

As Integer, X As Single, Y As Single)

Text1.Move X, Y

End Sub

Private Sub Picture1_DragOver(Source As Control, X

As Single, Y As Single, State As Integer)

Select Case State

Case vbEnter

Source.DragIcon = LoadPicture("D:\

Books04.ICO")

Case vbLeave

Source.DragIcon = LoadPicture()

End Select

Trang 19

Private Sub Picture1_DragDrop(Source As Control, X

As Single, Y As Single)

Source.DragIcon = LoadPicture() ' Unload icon

End Sub

Ngày đăng: 01/09/2012, 09:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tham số nút chuột - Một số kiến thức sơ cấp về chuột
Bảng tham số nút chuột (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w